wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động Cơ Đốt Trong

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sơ đồ bên dưới của động cơ đốt trong tương ứng với kỳ:

a)

Nén

b)

Nạp

c)

Cháy – giãn nở

d)

Thải

2.

Câu 5: Động cơ 2 kỳ là động cơ hoàn thành một chu trình công tác trong ….

a)

hai hành trình của piston

b)

hai vòng quay của trục khuỷu

c)

bốn hành trình của piston

d)

bốn vòng quay của trục khuỷu

3.

Câu 6: Chu trình công tác của động cơ hai kỳ được thực hiện trong ....

a)

một vòng quay của trục khuỷu

b)

hai vòng quay của trục khuỷu

c)

bốn vòng quay của trục khuỷu

d)

nữa vòng quay của trục khuỷu

4.

Câu 7: Động cơ 4 kỳ là động cơ hoàn thành một chu trình công tác trong .…

a)

bốn hành trình của piston

b)

một vòng quay của trục khuỷu

c)

hai hành trình của piston

d)

bốn vòng quay của trục khuỷu

5.

Câu 8: Chu trình công tác của động cơ bốn kỳ được thực hiện trong .....

a)

A. hai vòng quay của trục khuỷu

b)

B. một vòng quay của trục khuỷu

c)

C. hai hành trình của piston

d)

D. ba hành trình của piston

6.

Câu 9: Động cơ 4 kỳ hoạt động 4 kỳ theo thứ tự:

a)

A. Nạp, nén, cháy - giãn nở, xả

b)

B. Nạp, cháy - giãn nở, xả, nén

c)

C. Nạp, xả, cháy - giãn nở, nén

d)

D. Cháy - giãn nở, nạp, xả, nén

7.

Câu 14: Tối thiểu cần khoảng bao nhiêu phần không khí để đốt cháy hoàn toàn một phần xăng.

a)

A. 15

b)

B. 17

c)

C. 16

d)

D. 14

8.

Câu 15: Đối với động cơ xăng 2 kỳ, khi piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD là thực hiện kỳ:

a)

A. Cháy, giãn nở, thải tự do, quét khí

b)

B. Nạp, thải tự do, quét khí, nén

c)

C. Cháy, thải tự do, quét khí

d)

D. Nạp, thải tự do, quét khí, nén

9.

Câu 16: Đối với động cơ Diesel 2 kỳ, khi piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD là thực hiện kỳ:

a)

A. Cháy, giãn nở, thải, quét khí

b)

B. Nạp, thải tự do, quét khí, nén

c)

C. Cháy, thải tự do, quét khí

d)

D. Nạp, thải tự do, quét khí, nén

10.

Câu 17: Đặc điểm cơ cấu phân phối khí trên động cơ bốn kỳ:

a)

A. Có xú-páp nạp và xú-páp thải

b)

B. Chỉ có xú-páp nạp

c)

C. Chỉ có xú-páp thải

d)

D. Không có xú-páp

11.

Câu 18: Động cơ nhiệt là động cơ:

a)

A. Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng

b)

B. Biến đổi nhiệt năng thành hóa năng

c)

C. Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng

d)

D. Biến đổi hóa năng thành nhiệt năng

12.

Câu 19: Đặc điểm cơ cấu phân phối khí trên động cơ xăng 2 kỳ:

a)

A. Không có xú-páp

b)

B. Chỉ có xú-páp nạp

c)

C. Chỉ có xú-páp thải

d)

D. Có xú-páp nạp và xú-páp thải

13.

Câu 20: Đặc điểm cơ cấu phân phối khí trên động cơ Diesel 2 kỳ:

a)

Câu 20: Đặc điểm cơ cấu phân phối khí trên động cơ Diesel 2 kỳ:

b)

B. Chỉ có xú-páp nạp

c)

C. Không có xú-páp thải

d)

D. Có xú-páp nạp và xú-páp thải

14.

Câu 21: Diễn biến quá trình nạp của động cơ bốn kỳ:

a)

A. Piston đi từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

b)

B. Piston đi từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp và xú-páp thải mở

c)

C. Piston đi từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp và xú-páp thải đóng

d)

D. Piston đi từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp thải mở, xú-páp nạp đóng

15.

Câu 22: Quá trình nén của động cơ bốn kỳ bắt đầu khi ....

a)

. piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp và xú-páp thải đóng kín

b)

. piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng kín

c)

piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

d)

. piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp và xú-páp thải mở

16.

Câu 23: Theo lý thuyết quá trình cháy - giãn nở của động cơ bốn kỳ bắt đầu khi ....

a)

piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp và xú-páp thải đóng kín

b)

piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng kín

c)

piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp và xú-páp thải mở

d)

piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD, xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

17.

Câu 24: Theo lý thuyết quá trình thải của động cơ bốn kỳ theo lý thuyết bắt đầu khi...

a)

piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

b)

piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp và xú-páp thải mở

c)

piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp và xú-páp thải đóng

d)

piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT, xú-páp nạp mở và xú-páp thải đóng

18.

Câu 25: Đặc điểm kỳ nạp của động cơ Diesel:

a)

Không khí được hút vào trong xy-lanh

b)

Nhiên liệu được phun vào buồng cháy

c)

Nhiên liệu được phun vào đường ống nạp

d)

Hỗn hợp nhiên liệu không khí được hút vào trong xy-lanh

19.

Câu 26: Đặc điểm quá trình cháy của động cơ Diesel:

a)

Nhiên liệu tự bốc cháy với nhiệt độ và áp suất cao trong xy-lanh

b)

Nhiên liệu được đốt cháy bằng tia lửa điện của bugi

c)

Nhiên liệu được đốt cháy bằng nhiệt độ của bugi xong

d)

Nhiên liệu tự bốc cháy với nhiệt độ trong xy-lanh

20.

Câu 27: Chi tiết nào không phải của động cơ Diesel

a)

Bugi đánh lửa

b)

Bugi hâm nóng

c)

Vòi phun dầu

d)

Bơm cao áp

21.

Câu 28: Áp suất cuối kỳ nén của động cơ Diesel có giá trị:

a)

(30 ÷ 40) kG/cm2

b)

(15 ÷ 20) kG/cm

c)

(6 ÷ 10) kG/cm2

d)

10 kG/cm2

22.

Câu 29: Ký hiệu 2.0E trên ô tô theo hình bên dưới với ý nghĩa là:

a)

Dung tích công tác của động cơ là 2 lít

b)

Dung tích công tác của động cơ là 2/4 lít

c)

Xe ô tô tiêu thụ 2 lít xăng/100 km

d)

Dung tích công tác của một xy lanh động cơ là 2 lít

23.

Câu 30: Hành trình của piston là ....

a)

khoảng cách giữa hai điểm chết trên và điểm chết dưới

b)

khoảng thời gian từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại

c)

chuyển động của piston tương ứng với một chu kỳ hoạt động của động cơ

d)

khoảng cách từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại

24.

Câu 31: Trong động cơ có Vh là thể tích công tác, Vc là thể tích buồng cháy, S là hành trình của piston thì thể tích toàn phần được tính theo công thức:

a)

Vmax = Vh + Vc

b)

Vmax = Vh - Vc

c)

Vmax = Vh – S.Vc

d)

Vc + S.Vh

25.

Câu 32: Trên động cơ đốt trong, điểm chết được hiểu là ....

a)

điểm mà piston bắt đầu đổi chiều chuyển động đi lên hoặc đi xuống

b)

điểm mà động cơ không hoạt động hoặc chết máy

c)

điểm mà piston không di chuyển khi động cơ hoạt động

d)

điểm mà piston có khoảng cách gần bugi nhất

26.

Câu 33: Trên động cơ đốt trong, điểm chết trên được định nghĩa là:

a)

Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất

b)

Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất

c)

Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động

d)

Vị trí mà tại đó piston đứng yên

27.

Câu 34: Điểm chết dưới là ….

a)

Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất

b)

Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất

c)

Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động

d)

Vị trí mà tại đó piston đứng yên

28.

Câu 35: Thể tích buồng cháy là .…

a)

phần thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston khi piston ở ĐCT

b)

phần thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston khi piston ở ĐCD

c)

phần thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston khi piston gần trục khuỷu nhất

d)

phần thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston khi piston đứng yên

29.

Câu 36: Thể tích công tác là .…

a)

A. thể tích của xy-lanh giới hạn trong khoảng di chuyển từ ĐCT đến ĐCD của piston

b)

B. thể tích của xy-lanh khi piston ở ĐCT

c)

C. thể tích của xy-lanh khi piston ở ĐCD

d)

D. thể tích giới hạn bởi nắp máy, xylanh, piston khi piston ở ĐCD

30.

Câu 37: Thể tích công tác được tính là .…

a)

hiệu số giữa thể tích toàn phần và thể thể tích buồng cháy

b)

hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể thể tích buồng cháy

c)

hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể thể tích toàn phần

d)

hiệu số giữa thể thể tích toàn phần và thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh

31.

Câu 38: Trong động cơ có Vmax là thể tích toàn phần, Vc là thể tích buồng cháy, S là hành trình của piston thì thể tích công tác được tính theo công thức:

a)

Vh = Vmax - Vc

b)

Vh = S.Vmax - Vc

c)

Vh = Vmax - S.Vc

d)

Vh = Vmax + S.Vc

32.

Câu 39: Tỉ số nén là ….

a)

Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh và thể tích buồng cháy

b)

Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh và thể tích công tác

d)

Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh và thể tích công tác

33.

Câu 40: Trong động cơ có Vmax là thể tích toàn phần, Vc là thể tích buồng cháy, Vh là thể tích công tác thì tỉ số nén được tính theo công thức:

a)

ε=Vmax/ Vc

b)

ε=Vmin/ Vc

c)

ε=Vmax/ Vh

d)

ε=Vmin/ Vh

34.

Câu 41: Hệ số nạp là tỉ số giữa ….

a)

Lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nén với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

b)

Lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

c)

Lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

d)

Lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

35.

Câu 42: Hệ số nạp được tính theo công thức:

a)

ηv=Ml/Mh

b)

ηv=Mh/Ml

c)

ηv=Mh.Ml

d)

ηv=Ml.Mh

36.

Câu 43: Hệ số dư lượng không khí α là tỉ số giữa ….

a)

lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu

b)

lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

c)

lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

d)

lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

37.

Câu 44: Gọi lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh (L) và lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu (L0). Hệ số dư lượng không khí α được tính theo công thức:

a)

α=L/L0

b)

α=L0/L

c)

α=Ml/Mh

d)

α=Mh/Ml

38.

Câu 45: Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí α>1 thì:

a)

Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng

b)

Hỗn hợp hòa khí giàu xăng

c)

Hỗn hợp hòa khí trung bình

d)

Hỗn hợp hòa khí quá đậm

39.

Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí α<1 thì:

a)

Hỗn hợp hòa khí giàu xăng

b)

Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng

c)

Hỗn hợp hòa khí trung bình

d)

Hỗn hợp hòa khí quá loãng

40.

Câu 47: Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí 0,85 < α< 1,15 thì:

a)

Hỗn hợp hòa khí bình thường

b)

Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng

c)

Hỗn hợp hòa khí giàu xăng

d)

Hỗn hợp hòa khí quá loãng

41.

Câu 48: Thực tế để động cơ xăng phát huy hết công suất thì hệ số dư lượng không khí (α):

a)

α= 0,85÷0,9

b)

. α= 1

c)

. α>1

d)

α= 0,6÷0,8

42.

Câu 49: Chu trình công tác của động cơ ....

a)

là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy trong một xy-lanh của động cơ.

b)

là tập hợp tất cả các diễn biến của động cơ.

c)

là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy trong tất cả xy-lanh của động cơ.

d)

là tập hợp tất cả chuyển động của piston, trục khuỷu, xú-páp của động cơ.

43.

Câu 50: Trong động cơ đốt trong, vị trí piston được bố trí ...

a)

Trong xy-lanh

b)

Ngoài xy-lanh

c)

Trên nắp máy

d)

Trong nắp máy

44.

Câu 51: Động cơ đốt trong, trong đó chu trình công tác hoàn thành trong hai vòng quay của trục khuỷu là động cơ đốt trong:

a)

4 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

5 kỳ

45.

Câu 52: Động cơ đốt trong, trong đó chu trình công tác thực hiện trong một vòng quay trục khuỷu là động cơ đốt trong:

a)

2 kỳ

b)

4 kỳ

c)

3 kỳ

d)

5 kỳ

46.

Câu 53: Đặc điểm phân phối khí của quá trình nạp ở động cơ 4 kỳ:

a)

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng lại

b)

Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng

c)

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở

d)

Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng lại

47.

Câu 54: Đặc điểm piston ở quá trình nạp của động cơ 4 kỳ:

a)

Piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD

b)

Piston di chuyển từ ĐCD xuống ĐCT

c)

Piston nằm ở ĐCD

d)

Piston nằm ở ĐCT

48.

Câu 55: Đặc điểm phân phối khí của quá trình nén ở động cơ 4 kỳ:

a)

Xú-páp nạp và xú-páp thải đóng

b)

Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

c)

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở

d)

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

49.

Câu 56: Đặc điểm piston ở quá trình nén của động cơ 4 kỳ:

a)

Piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT

b)

Piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD

c)

Piston nằm ở ĐCD

d)

Piston đứng yên

50.

Câu 57: Đặc điểm phân phối khí của quá trình thải ở động cơ 4 kỳ:

a)

Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

b)

Xú-páp nạp và xú-páp thải đóng

c)

Xú-páp nạp và xú-páp thải mở

d)

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

51.

Câu 58: Đặc điểm piston ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ:

a)

Piston di chuyển từ ĐCD lên ĐCT

b)

Piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD

c)

Piston nằm ở ĐCT

d)

Piston không di chuyển

52.

Câu 59: Động cơ Diesel 4 kỳ, quá trình nạp sẽ nạp ....

a)

không khí sạch

b)

hỗn hợp dầu diesel và không khí

c)

hỗn hợp dầu xăng và không khí

d)

dầu diesel sạch

53.

Câu 60: Động cơ xăng 4 kỳ, quá trình nạp sẽ nạp ....

a)

hỗn hợp xăng và không khí

b)

hỗn hợp dầu diesel và không khí

c)

không khí sạch

d)

xăng sạch

54.

Câu 61: Với τ: số kỳ; i: số xy-lanh động cơ; góc lệch công tác của động cơ đốt trong được tính theo công thức:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 62: Động cơ 4 kỳ, 4 xy-lanh, góc lệch công tác có giá trị là .... (độ)

a)

180

b)

120

c)

150

d)

90

56.

Câu 63: Động cơ 4 kỳ, 6 xy-lanh, góc lệch công tác có giá trị là ....

a)

120

b)

90

c)

150

d)

180

57.

Câu 64: Động cơ 4 kỳ, 8 xy-lanh, góc lệch công tác có giá trị là .... (độ)

a)

90

b)

120

c)

150

d)

180

58.

Câu 65: Động cơ 2 kỳ, 4 xy-lanh, góc lệch công tác có giá trị là ....

a)

90

b)

120

c)

150

d)

180

59.

Câu 66: Động cơ 2 kỳ, 6 xy-lanh, góc lệch công tác có giá trị:

a)

60

b)

120

c)

150

d)

180

60.

Câu 67: Dựa vào thời điểm phối khí của động cơ 4 thì hình bên dưới, hãy chọn góc mở thời kỳ nạp là ….

a)

225

b)

180

c)

215

d)

235

61.

Câu 68: Dựa vào thời điểm phối khí của động cơ 4 thì hình bên dưới, hãy chọn góc mở thời kỳ thải là ….

a)

Thời kỳ thải: 216

b)

Thời kỳ thải: 220

c)

Thời kỳ thải: 180

d)

Thời kỳ thải: 210

62.

Câu 69: Động cơ đốt trong có đường kính piston là D, hành trình piston là S. Thể tích công tác của động cơ được tính theo công thức:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 70: Dựa vào thời điểm phối khí của động cơ 4 thì hình bên dưới, hãy chọn một mô tả chính xác về góc mở trùng điệp:

a)

Góc trùng điệp: 4

b)

Góc trùng điệp: 77

c)

Góc trùng điệp: 180

d)

Góc trùng điệp: 240

64.

Câu 71: Động cơ Diesel 4 kỳ, quá trình nén sẽ nén ....

a)

không khí sạch

b)

xăng sạch

c)

dầu sạch

d)

xăng và không khí sạch

65.

Câu 72: Động cơ xăng 4 kỳ, quá trình nén sẽ nén ....

a)

hỗn hợp xăng và không khí

b)

hỗn hợp xăng và nước

c)

nhiên liệu sạch

d)

dầu diesel và không khí sạch

66.

Câu 73: Khi số vòng quay động cơ tăng, góc đánh lửa sớm:

a)

Góc đánh lửa sớm tăng

b)

Góc đánh lửa sớm giảm

c)

Góc đánh lửa sớm không thay đổi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

67.

Câu 74: Trên động cơ Diesel, góc phun sớm sẽ phụ thuộc vào…

a)

tốc độ động cơ

b)

phụ tải động cơ

c)

lượng khí nạp

d)

áp suất nén

68.

Câu 75: Phân loại động cơ dựa vào tốc độ động cơ, động cơ tốc độ thấp và trung bình có tốc độ trung bình của piston nhỏ hơn

a)

6,5 m/s

b)

4,5 m/s

c)

5,5 m/s

d)

7,5 m/s

69.

Câu 76: Phân loại động cơ dựa vào tốc độ động cơ, động cơ tốc độ cao có tốc độ trung bình của piston lớn hơn:

a)

6,5 m/s

b)

5,5 m/s

c)

8,5 m/s

d)

7,5 m/s

70.

Câu 77: Thành phần khí hydrô trong dầu mỏ chiếm khoảng ….

a)

14%

b)

16%

c)

18%

d)

21%

71.

Câu 78: Trị số ốctan là ....

a)

số quy ước chống kích nổ của xăng tính bằng phần trăm izôôctan chứa trong cùng một hỗn hợp với eptan của loại xăng mẫu

b)

số quy ước chống kích nổ của xăng tính bằng phần trăm eptan chứa trong cùng một hỗn hợp với izôôctan của loại xăng mẫu

c)

số quy ước chống nổ rung của xăng tính bằng phần trăm izôôctan chứa trong cùng một hỗn hợp với eptan của loại xăng mẫu

d)

số quy ước chống kích nổ của xăng tính bằng phần trăm ôctan chứa trong cùng một hỗn hợp với eptan của loại xăng mẫu

72.

Câu 79: Trong xăng chứa khoảng:

a)

A. 85% hàm lượng cacbon và khoảng 14% hàm lượng hydrô theo trọng lượng, ngoài ra còn có ôxy, nitơ, lưu huỳnh với hàm lượng rất ít

b)

B. 85% hàm lượng cacbon và khoảng 16% hàm lượng hydrô theo trọng lượng, ngoài ra còn có ôxy, nitơ, lưu huỳnh với hàm lượng rất ít

c)

C. 85% hàm lượng cacbon và khoảng 18% hàm lượng hydrô theo trọng lượng, ngoài ra còn có ôxy, nitơ, lưu huỳnh với hàm lượng rất ít

d)

D. 85% hàm lượng cacbon và khoảng 10% hàm lượng hydrô theo trọng lượng, ngoài ra còn có ôxy, nitơ, lưu huỳnh với hàm lượng rất ít

73.

Câu 80: Nhiệt lượng của các loại xăng xấp xỉ bằng:

a)

Từ 10.400 đến 10.600 kcal/kg

b)

Từ 10.400 đến 10.800 kcal/kg

c)

Từ 10.200 đến 10.600 kcal/kg

d)

Từ 10.200 đến 10.400 kcal/kg

74.

Câu 81: Thành phần Lưu huỳnh (S), Ôxi (O2), Nitơ (N) và một phần các hợp chất khoáng hòa tan trong nước của dầu mỏ khoảng ....

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

6%

75.

Câu 82: Dầu Diesel là phần hydrô cacbon lấy từ dầu mỏ ra có nhiệt độ sôi nằm trong giới hạn:

a)

Từ 200 C đến 350 C

b)

Từ 250 C đến 350 C

c)

Từ 260 C đến 350 C

d)

Từ 200 C đến 450 C

76.

Câu 83: Tỷ trọng của dầu Diesel có giá trị từ ….

a)

0,8÷0,86

b)

0,6÷0,76

c)

0,9÷0,96

d)

0,5÷0,66

77.

Câu 84: Để biểu thị sự cháy ổn định, chống nổ rung của dầu Diesel người ta định ra một chỉ tiêu là:

a)

Trị số xêtan

b)

Trị số ốctan

c)

Trị số eptan

d)

. Trị số ankan

78.

Câu 85: Thành phần cơ bản của dầu mỏ có tỷ lệ:

a)

85% các bon ; 14% hidrô ; 1% gồm: S, O2 , N

b)

86% các bon ; 2% hidrô ; 2% gồm: SO2 , O2 , N

c)

83% các bon ; 14% hidrô ; 3% gồm: SO2 , O2 , N

d)

81% các bon ; 14% hidrô ; 5% gồm: S2 , O2 , N

79.

Câu 86: Xăng mẫu có ký hiệu A-92 nghĩa là ....

a)

loại xăng có 92% Izôôctan pha lẫn với 8% Eptan

b)

loại xăng có 92% Eptan pha lẫn với 8% Izôôctan

c)

loại xăng có 92% Ốctan pha lẫn với 8% Eptan

d)

loại xăng có 8% Izôôctan pha lẫn với 92% Eptan

80.

Câu 87: Đặc điểm nào không phải của dầu dầu bôi trơn:

a)

Chống kích nổ tốt

b)

Giảm ma sát cho các chi tiết chuyển động của động cơ

c)

Làm mát các chi tiết của động cơ khi vận hành

d)

Bảo vệ động cơ khỏi bị han gỉ

81.

Câu 88: Hydrô cácbua thơm có trong dầu mỏ dùng để:

a)

Nâng cao tính chống kích nổ của xăng

b)

Nâng cao tính bay hơi của xăng

c)

Chế biến dầu bôi trơn cho động cơ xăng hai kỳ

d)

Chế biến xăng thơm

82.

Câu 89: Trọng lượng riêng của xăng có giá trị:

a)

0,70 ÷ 0,78 gam/cm3

b)

0,70 ÷ 0,88 kg/cm3

c)

0,70 ÷ 0,76 gram/cm3

d)

0,70 ÷ 0,81 gam/lít

83.

Câu 90: Xăng bay hơi tốt có ưu điểm:

a)

Khởi động động cơ dễ dàng; Hỗn hợp nhiên liệu cháy nhanh, cháy hết; Thời gian hâm nóng động cơ sẽ ngắn; Khi xe chạy sang số dễ dàng.

b)

Khởi động động cơ dễ dàng; Hỗn hợp nhiên liệu cháy nhanh, cháy hết; Thời gian hâm nóng động cơ sẽ ngắn; Khi xe chạy điều khiển lái dễ dàng.

c)

Khởi động động cơ dễ dàng; Hỗn hợp nhiên liệu cháy nhanh, cháy hết; Thời gian hâm nóng động cơ sẽ dài; Khi xe chạy sang số dễ dàng.

d)

Khởi động động cơ dễ dàng ; Hỗn hợp nhiên liệu cháy nhanh, cháy hết; Thời gian hâm nóng động cơ sẽ ngắn; Khi xe chạy điều khiển phanh dễ dàng.

84.

Câu 91: RON là viết tắt của từ:

a)

Reseach Octane Number

b)

Reseach Octane Numbered

c)

Repeat Octane Number

d)

Repeat Octane Numbered

85.

Câu 92: MOGAS là viết tắt của từ:

a)

Motor Gasoline

b)

Motor Gas

c)

Motobike Gas

d)

Motobike Gasoline

86.

Câu 93: Dầu bôi trơn dùng cho động cơ xăng có ký hiệu:

a)

SAE 30; API: SD

b)

SAE 30; API: CA

c)

SAE 70; API: SD

d)

SAE 120; API: CA

87.

Câu 94: Nhiệt độ bén lửa của xăng là ...

a)

Nhiệt độ thấp nhất mà khí hỗn hợp bén lửa

b)

Nhiệt độ thấp nhất mà xăng bén lửa

c)

Nhiệt độ cao nhất mà khí hỗn hợp bén lửa

d)

Nhiệt độ trung bình mà khí hỗn hợp bén lửa

88.

Câu 95: Nhiệt độ tự bốc cháy của xăng là ....

a)

Nhiệt độ thấp nhất mà hỗn hợp khí có thể tự bốc cháy không cần có nguồn nhiệt ngoài

b)

Nhiệt độ thấp nhất mà hỗn hợp khí có thể cháy bằng tia lửa của bugi

c)

Nhiệt độ thấp nhất mà xăng có thể tự bốc cháy mà không cần có nguồn nhiệt ngoài

d)

Nhiệt độ thấp nhất mà hỗn hợp khí bốc cháy khi có nguồn nhiệt từ bên ngoài

89.

Câu 96: Chỉ số xêtan là ....

a)

chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống nổ rung của động cơ Diesel

b)

chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống kích nổ của động cơ xăng

c)

chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống kích nổ của động cơ Diesel

d)

chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống nổ rung của động cơ xăng

90.

Câu 97: Nhiệt độ nhỏ giọt của mỡ là ....

a)

nhiệt độ mỡ đặc bắt đầu chảy và chuyển thành chất lỏng, mất tính làm đặc

b)

nhiệt độ mỡ đặc chuyển thành chất lỏng hoàn toàn, mất tính làm đặc

c)

nhiệt độ mỡ đặc bắt đầu chảy và chuyển thành chất lỏng ở nhiệt độ 300C

d)

nhiệt độ mỡ đặc bắt đầu chảy và chuyển thành chất lỏng ở nhiệt độ 1000C khi, mất tính làm đặc

91.

Câu 98: Độ lún của mỡ bôi là ....

a)

độ "cứng mềm" của mỡ, độ lún của mỡ cho biết khả năng mang tải và khả năng lưu thông của mỡ qua ống dẫn

b)

độ "cứng mềm" của mỡ, độ lún của mỡ cho biết khả năng chịu nhiệt và khả năng lưu thông của mỡ qua ống dẫn

c)

mức độ biến dạng của mỡ khi hai chi tiết ép sát vào nhau, độ lún của mỡ cho biết khả năng mang tải và khả năng lưu thông của mỡ qua ống dẫn

d)

độ "cứng mềm" của mỡ, độ lún của mỡ cho biết thời gian sử dụng và khả năng lưu thông của mỡ qua ống dẫn

92.

Câu 99: Trị số xêtan là ...........

a)

chỉ số qui ước của tính tự bốc cháy của dầu Diesel, tính bằng phần trăm Xê-tan chứa trong cùng một hỗn hợp với Anpha-mêtinnaftalin của loại dầu Diesel mẫu.

b)

chỉ số qui ước của tính tự bốc cháy của dầu Diesel, tính bằng phần trăm Xê-tan chứa trong cùng một hỗn hợp với Anpha-mêtan của loại dầu Diesel mẫu.

c)

chỉ số qui ước của tính tự bốc cháy của xăng mẫu

d)

chỉ số qui ước của tính tự bốc cháy của xăng, tính bằng phần trăm xê-tan chứa trong cùng một hỗn hợp với Anpha-mêtan của xăng m.

93.

Câu 100: Động cơ xăng có tỉ số nén cao thì sử dụng xăng có:

a)

Trị số ốctan càng lớn

b)

Trị số ốctan càng thấp

c)

Trị số ốctan lớn nhỏ đều được

d)

Không cần thiết

94.

Câu 2: Sơ đồ bên dưới của động cơ đốt trong tương ứng với kỳ:

a)

Nạp

b)

Nén

c)

Cháy – giãn nở

d)

Thải

95.

Câu 3: Sơ đồ bên dưới của động cơ đốt trong tương ứng với kỳ….

a)

Cháy – giãn nở

b)

Nạp

c)

Nén

d)

Thải

96.

Câu 4: Sơ đồ bên dưới của động cơ đốt trong tương ứng với kỳ:

a)

Thải

b)

Nạp

97.

Câu 10: Hình bên dưới thể hiện động cơ ....

a)

Xăng 2 kỳ

b)

Diesel 2 kỳ

c)

Xăng 4 kỳ

d)

Diesel 4 kỳ

98.

Câu 11: Hình bên dưới thể hiện động cơ

a)

Xăng 4 kỳ

b)

Diesel 4 kỳ

c)

Xăng 2 kỳ

d)

Diesel 2 kỳ

99.

Câu 12: Hình bên dưới thể hiện động cơ:

a)

Diesel 4 kỳ

b)

Xăng 4 kỳ

c)

Xăng 2 kỳ

d)

Diesel 2 kỳ

100.

Câu 13: Hình bên dưới thể hiện động cơ:

a)

Diesel 2 kỳ

b)

Xăng 2 kỳ

c)

Xăng 4 kỳ

d)

Diesel 4 kỳ