Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 - LẦN 1

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khi cụ điện là thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ

c)

Áptomát

d)

Máy phát

2.

Khi cụ điện là thiết bị điện có nhiệm vụ?

a)

Hiển thị

b)

Đóng, cắt mạch điện

c)

Truyền thông

d)

Lập trình

3.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do?

a)

Phát xạ điện tử

b)

Tái hợp

c)

Khuếch tán

d)

Tái hợp và Khuếch tán

4.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do?

a)

Tái hợp

b)

Ion hóa do va chạm

c)

Khuếch tán

5.

Nguyên nhân quá trình phân ion hóa do?

a)

Khuếch tán

b)

Tự phát xạ điện tử

c)

Phát xạ nhiệt điện tử

d)

Ion hóa do va chạm

6.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng không ổn định của hồ quang:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng ổn định của hồ quang:

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

8.

Hồ quang một chiều sẽ tắt khi

a)

Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 1 điểm

b)

Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 2 điểm

c)

Đường đặc tính hồ quang và tải trùng nhau

d)

Đường đặc tính hồ quang và tải không cắt nhau

9.

Để dập tắt hồ quang cần:

a)

Giảm khoảng cách phóng điện

b)

Tăng nhiệt độ hồ quang

c)

Tăng khoảng cách phóng điện

d)

Tăng điện áp

10.

Phương trình quá trình phát nóng ở chế độ quá độ của khí cụ điện là:

a)

τ = τ∞(1−e−t/T)+τ0e−t/Tτ∞ (1 - e^{-t/T}) + τ0 e^{-t/T}

b)

τ = τ∞(1−e−t/T)−τ0e−t/Tτ∞ (1 - e^{-t/T}) - τ0 e^{-t/T}

c)

τ = τ∞(1−e−t/T)+τ0e(t/T)τ∞ (1 - e^{-t/T}) + τ0 e^{(t/T)}

d)

τ = τ∞(1−e−t/T)−τ0e(t/T)τ∞ (1 - e^{-t/T}) - τ0 e^{(t/T)}

11.

Chế độ làm việc dài hạn của thiết bị điện là:

a)

Chế độ làm việc liên tục trong thời gian dài mà các thông số không vượt quá giá trị cho phép.

b)

Chế độ làm việc ngắt quãng theo chu kỳ.

c)

Chế độ làm việc với tải thay đổi liên tục.

d)

Chế độ làm việc trong thời gian ngắn với công suất lớn.

12.

Ở chế độ làm việc ngắn hạn, thiết bị điện có hệ số quá tải công suất được tính bằng:

a)

Kp = 1 / (1 + exp(-t_lv / T))

b)

Kp = 1 / (1 + exp(t_lv / T))

c)

Kp = 1 / (1 - exp(-t_lv / T))

d)

Kp = 1 / (1 + exp(-t_lv / T))

13.

Ở chế độ làm việc ngắn hạn, thiết bị điện có hệ số quá tải dòng điện được tính bằng:

a)

Ki = 1 / sqrt(1 - exp(-t_lv / T))

b)

Ki = 1 / sqrt(1 + exp(t_lv / T))

c)

Ki = 1 / sqrt(1 + exp(-t_lv / T))

d)

Ki = 1 / sqrt(1 - exp(t_lv / T))

14.

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn, trong đó t_lv=90s, T=120s, hệ số quá tải công suất là: (nhỏ nhất)

a)

1.9

b)

2.5

c)

1.6

d)

1.0

15.

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn, trong đó t_lv=60s, T=100s, hệ số quá tải dòng điện là: (nhỏ nhất)

a)

1.5

b)

2.5

c)

3.5

d)

4.5

16.

Độ bền điện động của thiết bị điện là khả năng chịu được lực điện động do

a)

Dòng định mức sinh ra

b)

Dòng quá tải sinh ra

c)

Dòng ngắn mạch sinh ra

17.

Cho một đoạn dây dẫn thẳng có l=1.5 m, I=10 A, dây dẫn đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ có B=0.8T, lực điện động tác động lên dây dẫn bằng:

a)

6 (N)

b)

12 (N)

c)

24 (N)

d)

48 (N)

18.

Cho một đoạn dây dẫn thẳng có l=1.5 m, I=20 A, dây dẫn nghiêng một góc α=30° với vectơ cảm ứng từ có B=1.0 T, lực điện động tác động lên dây dẫn bằng:

a)

30 (N)

b)

60 (N)

c)

20 (N)

d)

15 (N)

19.

Câu 19 Cho 02 dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song và cách nhau một khoảng a=0.5 (m), dòng điện trên 02 dây dẫn I1=I2= 20 (kA), lực điện động trên đoạn dây l= 3 (m) của dây dẫn bằng:

a)

240 (N)

b)

120 (N)

c)

480 (N)

d)

960 (N)

20.

Điện thế tiếp xúc thực ở một điểm được xác định bởi:

a)

S=F/δd

b)

S=2F/δd

c)

S=F/2δd

d)

S=F.δd

21.

Điện trở tiếp xúc tính theo công thức kinh nghiệm là

a)

Rtx=K/F

b)

Rtx=K.F/m

c)

Rtx=K.m/F

d)

Rtx=K/Fm

22.

Điện trở tiếp xúc tính theo công thức giải tích là

a)

R_{tx} = ρnδd.π\frac{\rho}{n\sqrt{\delta_d.\pi}}

b)

R_{tx} = ρFnnδd.π\frac{\rho}{\frac{F_n}{n}\sqrt{\delta_d.\pi}}

c)

R_{tx} = ρFnπ\frac{\rho}{F_n\sqrt{\pi}}

23.

Nam châm điện là cơ cấu điện từ có nhiệm vụ biến đổi:

a)

Điện năng thành cơ năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Cơ năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng thành điện năng

24.

Mạch từ nam châm điện bao gồm các phần: (không có cuộn dây)

a)

Thân mạch từ, nắp mạch từ, cuộn dây

b)

Thân mạch từ, khe hở không khí chính, cuộn dây

c)

Thân mạch từ, nắp mạch từ, khe hở không khí chính

d)

Thân mạch từ, cuộn dây, khe hở không khí chính

25.

Vòng ngắn mạch trong nam châm điện có nhiệm vụ:

a)

Chống rung

b)

Chống quá điện áp

c)

Chống quá nhiệt

d)

Chống quá dòng điện

26.

Khi cụ điện là thiết bị điện nào sau đây

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ

c)

Contactor

d)

Máy phát

27.

Khi cụ điện là thiết bị điện nào sau đây

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ

c)

Khởi động từ

d)

Máy phát

28.

Khi cụ điện là thiết bị điện nào sau đây

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ

c)

Cầu chì

d)

Máy phát

29.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do

a)

Phát xạ nhiệt điện từ

b)

Tái hợp

c)

Khuếch tán

d)

Tái hợp và Khuếch tán

30.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do

a)

Nhiệt độ cao

b)

Tái hợp

c)

Khuếch tán

d)

Tái hợp và Khuếch tán

31.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do

a)

Tự phát xạ điện từ

b)

Tái hợp

c)

Khuếch tán

d)

Tái hợp và Khuếch tán

32.

Nguyên nhân quá trình phân ion hóa do

a)

Tái hợp

b)

Tự phát xạ điện từ

c)

Phát xạ nhiệt điện từ

d)

Va chạm

33.

Nguyên nhân quá trình phân ion hóa do

a)

Tái hợp và khuếch tán

b)

Tự phát xạ điện từ và nhiệt điện từ

c)

Nhiệt độ cao

d)

Va chạm

34.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 1 thể hiện:

a)

Điện áp nguồn

b)

Đặc tính tính hồ quang

c)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

d)

Đặc tính tải

35.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 2 thể hiện:

a)

Điện áp nguồn

b)

Đặc tính tính hồ quang

c)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

d)

Đặc tính tải

36.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 3 thể hiện:

a)

Điện áp nguồn

b)

Đặc tính tính hồ quang

c)

Điện áp trên điện cảm tải

d)

Đặc tính tải

37.

Điều kiện để dập tắt hồ quang điện xoay chiều:

a)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện cao hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

b)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện nằm thấp hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

c)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện cắt đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm tại 01 điểm

d)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện trùng đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

38.

Để dập tắt hồ quang cần:

a)

Phân đoạn hồ quang

b)

Tăng dòng điện

c)

Tăng nhiệt độ hồ quang

d)

Tăng điện áp

39.

Để dập tắt hồ quang cần

a)

Giảm nhiệt độ hồ quang

b)

Giảm khoảng cách phóng điện

c)

Tăng nhiệt độ hồ quang

d)

Tăng điện áp

40.

Để nâng cao đặc tính hồ quang có thể thực hiện đồng thời các biện pháp:

a)

Tăng chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang

b)

Tăng chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hồ quang

c)

Giảm chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hồ quang

d)

Giảm chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang

41.

Quá trình phát xạ điện từ phụ thuộc vào

a)

Cường độ điện trường và vật liệu làm điện cực

b)

Nhiệt độ và vật liệu làm điện cực

c)

Nhiệt độ và đặc tính môi trường giữa hai điện cực

d)

Vật liệu làm điện cực và đặc tính môi trường giữa hai điện cực

42.

Ở mạch điện một chiều, quá điện áp xảy ra sẽ có giá trị lớn nhất ở mạch có:

a)

Điện trở lớn

b)

Điện cảm lớn

c)

Tụ điện lớn

d)

Điện trở nhỏ

43.

Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện 1 chiều, sử dụng mạch điện phụ là:

a)

Điện trở và tụ điện đấu song song với tải

b)

Điện trở đấu nối tiếp với tải

c)

Cuộn cảm đấu song song với tải

d)

Tụ điện đấu nối tiếp với tải

44.

Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện 1 chiều, sử dụng mạch điện phụ là:

a)

Diot mắc song ngược với tải

b)

Điện trở đấu nối tiếp với tải

c)

Cuộn cảm đấu song song với tải

d)

Tụ điện đấu nối tiếp với tải

45.

Ở mạch điện xoay chiều, hồ quang điện dễ bị dập tắt hơn trong trường hợp:

a)

Tải trở

b)

Tải cảm

c)

Tải dung

d)

Tải trở cảm

46.

Lực điện động tác dụng lên vật dẫn có xu hướng thay đổi hình dạng vật dẫn để từ thông xuyên qua mạch vòng là:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

47.

Hướng lực điện động tác động lên 02 dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Vuông góc

d)

Chéo nhau

48.

Hướng lực điện động tác động lên 02 dây dẫn song song có dòng điện ngược chiều

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

Vuông góc

d)

Chéo nhau

49.

Theo định luật Bio-Xava-Laplace, nếu 01 đoạn mạch dl có dòng điện I đi qua được đặt trong từ trường với từ cảm B thì sẽ có một lực dF tác động lên dl được tính bằng:

a)

dF = i.dl.B.sinβ

b)

dF = i.dl.B.cosβ

c)

dF = i.dl.B.tgβ

d)

dF = i.dl.B.cotgβ

50.

Theo phương pháp cân bằng năng lượng, năng lượng điện từ của một hệ mạch vòng gồm 02 dây dẫn có dòng điện đi qua được mô tả bằng phương trình:

a)

W = 12\frac{1}{2} L1i1^2 + 12\frac{1}{2} L2i2^2 + M i1i2

b)

W = 12\frac{1}{2} L1i1^2 + 12\frac{1}{2} L2i2^2 - M i1i2

c)

W = 12\frac{1}{2} L1i1^2 - 12\frac{1}{2} L2i2^2 - M i1i2

d)

W = L1i12+L2i22+Mi1i2L1i1^2 + L2i2^2 + M i1i2

51.

Câu 51: Xét hai thanh dẫn song song có đường kính rất bé so với chiều dài của chúng. Lực điện động F tính theo định luật Bio-Xava-Laplace có dạng: ________

a)

10−7i1i2(2l/a)1+(a/l)2−a/l10^{-7} i1i2 (2l/a) \sqrt{1 + (a/l)^{2} - a/l}

b)

10−7i1i2(l/a)1+(a/l)2+a/l10^{-7} i1i2 (l/a) \sqrt{1 + (a/l)^{2} + a/l}

c)

10^{-7} i1i2 (2l/a) sqrt[1−(a/l)2+a/l]sqrt[1 - (a/l)^2 + a/l]

d)

10−7i1i2(l/a)1−(a/l)2−a/l10^{-7} i1i2 (l/a) \sqrt{1 - (a/l)^{2} - a/l}

52.

Xét hai thanh dẫn song song có đường kính rất bé so với chiều dài của chúng, nếu chiều dài dây dẫn rất lớn so với khoảng cách giữa chúng (l>>a). Lực điện động F tính theo định luật Bio-Xava-Laplace có dạng:

a)

b)

10−7i1i2la10^{-7}i_1i_2 \frac{l}{a}

c)

10−7i1i210^{-7}i_1i_2 3la\frac{3l}{a}

d)

53.

Xét hai thanh dẫn vuông góc có chiều dài thanh dẫn đứng rất lớn so với thanh dẫn ngang. Lực điện động F tính theo định luật Bio-Xava-Laplace có dạng:

a)

μ04πi1i2rln⁡ar\frac{\mu_0}{4\pi} \frac{i_1i_2}{r} \ln \frac{a}{r}

b)

μ04πi1i2rln⁡2ar\frac{\mu_0}{4\pi} \frac{i_1i_2}{r} \ln \frac{2a}{r}

c)

μ04πi1i2rln⁡3ar\frac{\mu_0}{4\pi} \frac{i_1i_2}{r} \ln \frac{3a}{r}

d)

μ04πi1i2rln⁡4ar\frac{\mu_0}{4\pi} \frac{i_1i_2}{r} \ln \frac{4a}{r}

54.

Lực điện động lớn nhất khi có dòng điện trong mạch vòng xoay chiều bằng:

a)

2Idm\sqrt{2}I_{dm}

b)

I_{dm}

c)

3Idm\sqrt{3}I_{dm}

d)

5Idm\sqrt{5}I_{dm}

55.

Lực điện động tức thời F trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập giữa hai dây dẫn có dạng:

a)

10−7KcIm2sin⁡2ωt10^{-7}K_cI_m^2\sin^2\omega t

b)

10−7KcIm2cos⁡2ωt10^{-7}K_cI_m^2\cos^2\omega t

c)

10−7KcIm2tg⁡2ωt10^{-7}K_cI_m^2\tg^2\omega t

d)

10−7KcIm2cotg⁡2ωt10^{-7}K_cI_m^2\cotg^2\omega t

56.

Lực điện động trung bình trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập được tính bằng:

a)

12KcIm2\frac{1}{2}K_cI_m^2

b)

K_cI_m^2

c)

2K_cI_m^2

57.

Lực điện động lớn nhất trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ ngắn mạch được tính bằng (lấy Kc=1.8):

a)

3,24.10^7.Kc.Im^2

b)

6,24.10^7.Kc.Im^2

c)

8,24.10^7.Kc.Im^2

d)

10,24.10^7.Kc.Im^2

58.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất FAmD tác động lên pha A là:

a)

-0.805CI^2m

b)

-1.805CI^2m

c)

-2.805CI^2m

d)

-3.805CI^2m

59.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FAmK tác động lên pha A là:

a)

0.055CI^2m

b)

1.055CI^2m

c)

2.055CI^2m

d)

3.055CI^2m

60.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất FBmD tác động lên pha B là:

a)

0.870CI^2m

b)

1.870CI^2m

c)

2.870CI^2m

d)

3.870CI^2m

61.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FCmK tác động lên pha C là:

a)

0.055CI^2m

b)

1.055CI^2m

c)

2.055CI^2m

d)

3.055CI^2m

62.

Hiện tượng cộng hưởng cơ khi trong hệ thống các thanh dẫn điện xảy ra khi:

a)

Tần số dao động riêng của hệ thống xấp xỉ bằng tần số dao động của lực điện động

b)

Tần số dao động riêng của hệ thống lớn hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

c)

Tần số dao động riêng của hệ thống nhỏ hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

d)

Tần số dao động riêng của hệ thống khác xa tần số dao động của lực điện động

63.

Độ bền động của thiết bị điện được cho dưới dạng dòng dông:

a)

Ngắn mạch xung kích

b)

Ngắn mạch chu kì

c)

Quá tải

d)

Ngắn mạch không chu kì

64.

Khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc:

a)

Mật độ dòng điện tăng

b)

Mật độ dòng điện không đổi

c)

Mật độ dòng điện giảm

d)

Nhiệt độ không đổi

65.

Khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Nhiệt độ không đổi

c)

Mật độ dòng điện không đổi

d)

Nhiệt độ giảm

66.

Khi tiết diện tiếp xúc bị thu nhỏ tại chỗ tiếp xúc thì:

a)

Đường đi của dòng điện bị cong và dài ra

b)

Đường đi của dòng điện không đổi

c)

Đường đi của dòng điện bị ngắn lại

d)

Đường đi của dòng điện bị cong và ngắn lại

67.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc:

a)

Vật liệu làm tiếp điểm

b)

Điện áp

c)

Dòng điện ngắn mạch

68.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc:

a)

Trạng thái bề mặt tiếp điểm

b)

Điện áp

c)

Dòng điện quá tải

d)

Chế độ làm việc tiếp điểm

69.

Dựa vào mối liên kết tiếp xúc, tiếp xúc điện được chia ra thành mấy dạng:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

5

70.

Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao W trong các chi tiết dẫn điện được tính theo:

a)

∫₀ᵗ i²Rdt

b)

i²Rt

c)

∫₀ᵗ iRdt

d)

∫₀ᵗ i²dt

71.

Độ tăng nhiệt ở chế độ xác lập được tính bằng:

a)

τ = PKT.ST\frac{P}{K_T . S_T}

b)

τ = KT.STP\frac{K_T . S_T}{P}

c)

τ = PST\frac{P}{S_T}

d)

τ = PKT\frac{P}{K_T}

72.

Phương trình cân bằng nhiệt khi ngắn mạch có dạng sau:

a)

i2Rdt=Cτdθi^2Rdt = C\tau d\theta

b)

iRdt = Cτdθ

c)

i^2dt = Cτdθ

d)

i2R2dt=Cτdθi^2R^2dt = Cτdθ

73.

Cho khí cụ điện có chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại, t_ck=25s, t_w=10s, T=90s. Khi cụ điện có hệ số quá tải công suất là:

a)

2.3

b)

4.3

c)

6.3

d)

8.3

74.

Cho khí cụ điện có chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại, t_ck=25s, t_w=10s, T=90s. Khi cụ điện có hệ số quá tải dòng điện là:

a)

1.5

b)

2.5

c)

3.5

d)

4.5

75.

Cho khí cụ điện có chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại, t_ck=25s, t_w=70s, T=90s. Khi cụ điện có hệ số quá tải dòng điện là:

a)

1.2

b)

2.2

c)

3.2

d)

4.2

76.

Theo điều kiện môi trường, khí cụ điện không gồm loại nào:

a)

Lắp đặt trong nhà

b)

Lắp đặt ngoài trời

c)

Chống được cháy nổ

d)

Một chiều

77.

Theo nguyên lý hoạt động làm việc, khí cụ điện không gồm loại nào:

a)

Điện cơ

b)

Điều khiển

c)

Cảm ứng

d)

Nhiệt

78.

Theo chức năng hoạt động, khí cụ điện không gồm loại nào

a)

Đóng cắt

b)

Mở máy

c)

Kiểm tra

d)

Chịu rung động

79.

Nam châm điện được dùng trong khí cụ điện nào:

a)

Cầu chì

b)

Công tắc tơ

c)

Máy phát

d)

Máy biến dòng

80.

Nam châm điện được dùng trong khí cụ điện nào

a)

Cầu chì

b)

Role dòng điện

c)

Máy phát

d)

Rơ le nhiệt

81.

Nam châm điện nối tiếp có đặc điểm:

a)

Cuộn dây mắc song song với phụ tải

b)

Cuộn dây là cuộn điện áp

c)

Cuộn dây là cuộn dòng điện

d)

Điện áp rơi trên cuộn dây rất lớn so với phụ tải

82.

Nam châm điện nối tiếp có đặc điểm:

a)

Dòng điện trong cuộn dây chỉ phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây

b)

Cuộn dây là cuộn điện áp

c)

Dòng điện cuộn cuộn dây hoàn toàn phụ thuộc vào phụ tải nối tiếp với nó

d)

Cuộn dây mắc song song với phụ tải

83.

Nam châm điện song song có đặc điểm:

a)

Cuộn dây mắc nối tiếp với phụ tải

b)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc tổng trở của phụ tải

c)

Dòng điện trong cuộn dây chỉ phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây

d)

Cuộn dây là cuộn dòng điện

84.

Nam châm điện song song có đặc điểm:

a)

Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây

b)

Cuộn dây là cuộn dòng điện

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc tổng trở của phụ tải

d)

Cuộn dây là cuộn điện áp

85.

Đặc điểm của nam châm điện một chiều là gì?

a)

Không có tổn hao từ trễ và dòng xoáy

b)

Có tổn hao từ trễ lớn

c)

Có dòng xoáy mạnh

d)

Không tạo ra từ trường

86.

Đặc điểm của nam châm điện xoay chiều là gì?

a)

Mạch từ phát nóng do có dòng điện xoáy và từ trễ

b)

Không tạo ra từ trường khi có dòng điện chạy qua

c)

Chỉ hoạt động với dòng điện một chiều

d)

Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường

87.

Điền vào chỗ trống: Vòng chống rung thường được sử dụng ở đâu?

a)

Nam châm điện xoay chiều một pha

b)

Máy biến áp ba pha

c)

Động cơ điện một chiều

d)

Bộ chỉnh lưu bán dẫn

88.

Đặc điểm của lực điện từ tổng tác động lên nắp của nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng là gì?

a)

Độ lớn không thay đổi theo thời gian

b)

Luôn hướng về phía nam châm

c)

Chỉ xuất hiện khi có dòng điện một chiều

d)

Tăng dần theo thời gian

89.

Đặc điểm của lực điện từ tổng tác động lên nắp của nam châm điện xoay chiều là phe đối xứng là gì?

a)

Điểm đặt của lực thay đổi

b)

Độ lớn của lực không đổi

c)

Hướng của lực luôn cố định

d)

Lực không tác động lên nắp nam châm

90.

Đặc điểm của nam châm điện xoay chiều một pha là gì?

a)

Lực điện từ biến thiên với tần số gấp đôi tần số nguồn

b)

Lực điện từ không thay đổi theo thời gian

c)

Lực điện từ biến thiên với tần số bằng tần số nguồn

d)

Lực điện từ luôn bằng không

91.

Điền vào chỗ trống: Tổn hao chính trong thiết bị điện gồm những gì?

a)

Cả ba tổn hao trên

b)

Chỉ tổn hao nhiệt

c)

Chỉ tổn hao từ

d)

Chỉ tổn hao điện môi

92.

Hiệu ứng mặt ngoài ảnh hưởng tới

a)

Tổn hao trong các chi tiết dẫn điện AC

b)

Tổn hao trong các chi tiết dẫn điện một chiều

c)

Tổn hao trong các phần tử sắt từ

d)

Tổn hao trong vật liệu cách điện

93.

Tổn hao trong các phần tử sắt từ không ghi thuộc vào yếu tố nào

a)

Từ cảm

b)

Trị số điện áp đặt

c)

Điện trở xoáy của vật liệu sắt từ

d)

Tần số

94.

Tổn hao trong vật liệu cách điện lớn khi:

a)

Điện áp đặt lên cách điện lớn

b)

Điện áp đặt lên cách điện bé

c)

Tần số điện trường bé

d)

Tăng của góc tổn hao điện môi bé

95.

Tổn hao trong vật liệu cách điện tỷ lệ với bình phương đại lượng nào.

a)

Tần số

b)

Điện áp

c)

Góc tổn hao điện môi

d)

Tăng của góc tổn hao điện môi