wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTD-DT 101 -->200

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tiết chế bán dẫn loại PNP có bộ phận do bao gồm

a)

R1, R2, R, VD1

b)

R0, R, VD2, VT1

c)

R1, R3, VD1, VT2

d)

R0, R2, R4, VT2

2.

Tiết chế bán dẫn loại PNP có thiết bị điều chỉnh bao gồm

a)

Các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R3, R4, và R0

b)

Các VT1, VT2, diode VD1, các biến trở R3, R2, và R0

c)

Các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R3, R4, và R0.

d)

Các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R, R4, và R0.

3.

Theo sơ đồ tiết chế bán dẫn loại PNP. Nếu điện áp trên điện trở R1 nhỏ hơn điện áp mở của diode zener VD1 thì

a)

Transistor VT1 sẽ ở trạng thái ngắt, transistor VT2 sẽ ở trạng thái dẫn

b)

Transistor VT1 sẽ ở trạng thái ngắt, transistor VT2 sẽ ở trạng thái ngắt

c)

Transistor VT1 sẽ ở trạng thái dẫn, transistor VT2 sẽ ở trạng thái ngắt

d)

Transistor VT1 sẽ ở trạng thái dẫn, transistor VT2 sẽ ở trạng thái dẫn

4.

Máy phát xoay chiều thuận cảm không có từ dư nên phải kích từ ban đầu bằng nguồn điện

a)

1 chiều liên tục

b)

Xoay chiều

c)

Không cần

d)

1 chiều

5.

Stator máy phát xoay chiều gồm 3 cuộn dây pha đặt lệch nhau

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

180 độ

d)

90 độ

6.

Cực L của tiết chế có công dụng gì

a)

Cực đèn báo sạc

b)

Cực nhận điện áp máy phát

c)

Cực cảm nhận điện áp ắc quy

d)

Cực nối chổi than

7.

Trong một số máy phát, người ta còn sử dụng ba diode nhỏ (diode trio) mắc từ các pha để

a)

Cung cấp điện áp cho cuộn kích đồng thời đóng ngắt đèn báo nạp

b)

Cung cấp điện áp cho máy phát đồng thời đóng ngắt đèn báo nạp

c)

Tăng công suất máy phát

d)

Điều khiển dòng kích từ

8.

Bộ tiết chế vi mạch nhận biết điện áp ắc quy thông qua cực gì

a)

Cực S

b)

Cực M

c)

Cực B

d)

Cực P

9.

Bộ tiết chế vi mạch cảnh báo hư hỏng máy phát thông qua

a)

Đèn báo nạp

b)

Đèn MIL

c)

Đèn ABS

d)

Đèn HEAD

10.

Khi cuộn dây Rotor bị đứt

a)

Máy phát không phát ra điện

b)

Cuộn dây stator nóng lên

c)

Bộ tiết chế vi mạch nóng lên

d)

Bộ chỉnh lưu nóng lên

11.

Trên máy phát điện tích hợp bơm chân không sử dụng cho

a)

Động cơ dầu (Diesel)

b)

Động cơ xăng

c)

Động cơ xăng và động cơ dầu

d)

Động cơ phun xăng điện tử

12.

Stator loại Y (hình sao) được sử dụng trong máy phát yêu cầu

a)

Điện áp đầu ra cao khi máy phát ở tốc độ thấp

b)

Điện áp đầu ra thấp khi máy phát ở tốc độ cực đại

c)

Điện áp thấp khi máy phát ở tốc độ thấp

d)

Điện áp cao khi máy phát ở tốc độ cao

13.

Stator loại tam giác được sử dụng

a)

Khi dòng đầu ra cao

b)

Khi điện áp đầu ra cao

c)

Khi điện áp đầu ra thấp

d)

Khi dòng đầu ra thấp

14.

Khi thực hiện kiểm tra đầu ra của máy phát (không tải) sử dụng thiết bị kiểm tra VAT-40, tốc độ động cơ nên

a)

2000 vòng/phút

b)

Tốc độ cầm chừng

c)

4000 vòng/phút

d)

3000 vòng/phút

15.

Máy phát không tiếp điểm hay còn gọi là

a)

Máy phát điện cảm ứng

b)

Máy phát điện dung

c)

Máy phát điện cảm

d)

Máy phát điện không cảm ứng

16.

Tại thời điểm bất kỳ trong bộ chỉnh lưu sử dụng 6 diode có mấy diode đang hoạt động

a)

2 diode

b)

3 diode

c)

1 diode

d)

4 diode

17.

Trên sơ đồ chỉnh lưu ba pha có 6 diode như hình vẽ, mỗi diode chỉnh lưu có dòng chạy qua trong

a)

1/3 chu kỳ

b)

1/6 chu kỳ

c)

1/8 chu kỳ

d)

1/12 chu kỳ

18.

Khi máy phát điện xoay bị nóng lên dòng điện phát ra sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Dao động

19.

Nếu dòng điện tiêu thụ trên ô tô lớn hơn dòng điện máy phát dẫn đến hiện tượng

a)

Ắc quy hết điện

b)

Trượt dây đai máy phát

c)

Máy phát ngừng hoạt động

d)

Động cơ tắt máy

20.

Hệ thống đánh lửa TI là gì

a)

Hệ thống đánh lửa điện cảm

b)

Hệ thống đánh lửa điện dung

c)

Hệ thống đánh lửa điện trường

d)

Hệ thống đánh lửa điện trở

21.

Hiệu điện thế đánh lửa là một hàm phụ thuộc vào nhiều yếu tố, tuân theo định luật gì

a)

Pashen

b)

Volt-Ampere

c)

Peukert

d)

Gauss

22.

Trong quá trình vận hành xe mới phải điều chỉnh khe hở bougie có điện cực làm bằng đồng sau

a)

10.000 km

b)

18.000 km

c)

20.000 km

d)

10.0000 km

23.

Tần số đánh lửa tỉ lệ thuận với

a)

Số vòng quay và số xi lanh động cơ

b)

.Số xi lanh động cơ

c)

Vòng quay trục khuỷu

d)

.Dung tích xi lanh và số vòng quay

24.

Góc đánh lửa sớm ít ảnh hưởng đến

a)

Các chế độ hoạt động của động cơ

b)

Tính kinh tế

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Công suất động cơ

25.

Bougie có đầu điện cực bằng platin có những đặc tính… ngoại trừ

a)

Tăng áp suất trong buồng đốt

b)

Giảm mòn điện cực

c)

Giảm kích thước và trọng lượng bougie

d)

Cải thiện đánh lửa

26.

Bougie ảnh hưởng trực tiếp đến

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Lượng tiêu hao nhiên liệu

c)

Lượng ô nhiễm không khí

d)

Công suất động cơ

27.

Tia lửa điện dung dao động với tần số và dòng lớn sẽ gây

a)

Mòn điện cực bougie và nhiễu vô tuyến

b)

Nhiễu vô tuyến và tiêu hao nhiên liệu

c)

Cháy kích nổ và nhiều vô tuyến

d)

Tiêu hao nhiên liệu và mòn điện cực bougie

28.

Trong động cơ xăng, bộ phận đóng vai trò tia lửa đốt cháy hòa khí là

a)

Bougie

b)

Delco

c)

Bobine

d)

Cả 3 đều đúng

29.

Thời gian kéo dài tia lửa điện cảm so với tia lửa điện dung là

a)

100-1000 lần

b)

1000-2000 lần

c)

3000-4000 lần

d)

2000-4000 lần

30.

Tia lửa điện cảm có màu

a)

Vàng tím

b)

Xanh sáng

c)

Đỏ gạch

d)

Sáng trắng

31.

Để phục vụ cho đánh lửa, biến áp đánh lửa [bobine] có thể tạo ra hiệu điện thế cao

a)

15.000 - 40.000 V

b)

10.000 - 30.000 V

c)

12.000 - 30.000 V

d)

10.000 - 20.000 V

32.

Cuộn dây thứ cấp của bobine được quấn

a)

19.000-26.000 vòng

b)

10.00-10.000 vòng

c)

10.000-15.000 vòng

d)

250-400 vòng

33.

Cuộn dây sơ cấp của bobine được quấn

a)

250-400 vòng

b)

250-300 vòng

c)

100-200 vòng

d)

500-700 vòng

34.

Bobine khô thỏa mãn các điều sau đây ngoại trừ

a)

Sử dụng trên xe đời cũ

b)

Mạch từ kín

c)

Không cần dầu biến áp

d)

Kích thước nhỏ

35.

Trong hệ thống đánh lửa điều khiển lập trình cơ cấu nào thay đổi góc đánh lửa

a)

Tín hiệu cảm biến

b)

Bộ phận chia điện cao thế

c)

Cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa

d)

Bộ phận tạo xung

36.

Các cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tốc độ

a)

Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

b)

Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

c)

Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số octance

d)

Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm và chân không

37.

Ở kì cháy bougie có thể đạt nhiệt độ

a)

2.500 °C

b)

1.500 °C

c)

2.000 °C

d)

1.000 °C

38.

Khả năng xuất hiện tia lửa trên điện cực bougie phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ điện cực trung tâm

b)

Khe hở bougie với pitong

c)

Áp suất trong xi lanh quá trình nén

d)

Chủng loại

39.

Khe hở bougie nhỏ sẽ làm:

a)

Hao nhiên liệu

b)

Giảm ô nhiễm

c)

Tổng công suất động cơ

d)

Bougie dễ tiếp xúc hòa khí

40.

Khe hở bougie phụ thuộc vào hiệu điện thế cực đại của cuộn dây:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Cả hai cuộn

d)

Không có cuộn nào

41.

Bougie nóng dùng cho động cơ:

a)

Có tỉ số nén thấp

b)

Có tỉ số nén cao

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

42.

Bougie lạnh dùng cho động cơ:

a)

Có tỉ số nén cao

b)

Có tỉ số nén cao

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 sai

43.

Nhiệt độ làm sạch của bobin là:

a)

500-1000 °C

b)

200 °C - 400 °C

c)

<200 °C

d)

>1000 °C

44.

Ở hệ thống đánh lửa bằng vít khi vít mở hẳn sẽ làm:

a)

Mất dòng sơ cấp

b)

Hiệu điện thế mất

c)

Từ thông triệt tiêu

d)

Dòng điện mất

45.

Phân loại hệ thống đánh lửa bán dẫn theo phân bố điện áp cao có thể chia ra:

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

46.

Ở hệ thống đánh lửa bán dẫn không vít điều khiển, cảm biến đánh lửa sẽ làm nhiệm vụ:

a)

Tạo ra tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện

b)

Làm mất tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện

c)

Điều khiển dòng sơ cấp

d)

Điều khiển dòng thứ cấp

47.

Trong cảm biến xung điện từ, khi răng cảm biến của rotor đối diện với lõi thép:

a)

Độ biến thiên từ trường trong cuộn cảm biến bằng 0

b)

Suất điện động trong cuộn cảm biến lập tức bị triệt tiêu

c)

Tia lửa xuất hiện

d)

Kết thúc quá trình cháy

48.

Cảm biến quang được chia ra:

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

49.

Độ dẫn điện của phần tử cảm quang phụ thuộc vào:

a)

Cường độ dòng ánh sáng

b)

Hiệu điện thế phần tử phát quang

c)

Khe hở các lỗ trên đĩa cảm biến

d)

Chất liệu của các phần tử

50.

Dùng xăng với trị số octance thấp sẽ làm cho động cơ:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Áp suất buồng đốt thấp

c)

Bị cháy kích nổ

d)

Khó nổ

51.

Dùng xăng với trị số octance cao sẽ gây hiện tượng:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Áp suất buồng đốt cao

c)

Thời gian đánh lửa lâu

d)

Tốc độ cháy buồng đốt thấp

52.

Bộ phận chia điện có chức năng:

a)

Tạo xung điều khiển đánh lửa

b)

Dẫn dòng sơ cấp

c)

Điều khiển thời điểm đánh lửa

d)

Dẫn dòng cao áp

53.

Bộ phận nhận tín hiệu điều khiển đánh lửa của hệ thống đánh lửa bán dẫn xung điện từ gồm:

a)

Igniter

b)

Rotor tín hiệu

c)

Cuộn nhận tín hiệu

d)

Nam châm vĩnh cửu

54.

Khe hở dọc trục của trục delco với vỏ là:

a)

0,1 mm

b)

0,01 mm

c)

0,2 mm

d)

0,3 mm

55.

Cảm biến điện từ được chia làm:

a)

Hai loại

b)

Bốn loại

c)

Năm loại

d)

Sáu loại

56.

Cảm biến quang gồm các bộ phận chính:

a)

Cặp quang học và đĩa cảm biến

b)

1 photodiode

c)

1 OPAMP

d)

Đèn Led

57.

Ở hệ thống đánh lửa cảm biến quang, vành ngoài của đĩa cảm biến có:

a)

360 rãnh

b)

240 rãnh

c)

4 rãnh

d)

570 rãnh

58.

Ở hệ thống đánh lửa cảm biến quang đối với động cơ 4 xy lanh, vành trong của đĩa cảm biến có:

a)

4 rãnh

b)

360 rãnh

c)

2 rãnh

d)

5 rãnh

59.

Trong quá trình tăng trưởng dòng sơ cấp, nếu độ tự cảm L của cuộn sơ cấp càng lớn thì tốc độ tăng trưởng dòng sơ cấp:

a)

Càng lớn

b)

Càng giảm

c)

Không đổi

d)

a và c đều đúng

60.

Phương pháp kiểm tra bộ điều chỉnh đánh lửa sớm bằng ly tâm:

a)

Dùng bàn thử delco

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Ôm

61.

Dụng cụ kiểm tra khe hở cảm biến điện tử

a)

Căn lá

b)

Ôm kế

c)

Vôn kế

d)

Cả a, b, c

62.

Nguyên nhân gây ra tiếng nổ rất lớn tức thời trong ống xả khi đề máy là do

a)

Sai thứ tự thì nổ

b)

Thời điểm đánh lửa sai

c)

Cực than tiếp điểm bị mòn

d)

Con quay chia điện bị rò

63.

Khe hở giữa đầu mỏ quẹt và điện cực bên của delco vào khoảng

a)

0,8 mm

b)

0,9 mm

c)

1 mm

d)

1,1 mm

64.

Tia lửa bougie phát sinh không liên tục do

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Tụ điện bị hỏng

c)

Khe hở tiếp điểm giảm

d)

Bougie hở

65.

Khe hở bougie có điện cực thường là

a)

0,8 mm

b)

0,9 mm

c)

1,1 mm

d)

1 mm

66.

Hình dáng điện cực bougie có mấy loại

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

67.

Trên bougie NGK (Nhật) có dãy ký hiệu sau

Ký hiệu nào trong dãy này chỉ ra hệ số nhiệt của bougie

a)

5

b)

11

c)

R

d)

P

68.

Trên bougie NGK (Nhật) có dãy ký hiệu

. Ký hiệu nào trong dãy này chỉ ra đường kính ren và lục giác của bougie

a)

B

b)

11

c)

R

d)

S

69.

Cảm biến khí nạp loại cánh trượt điều chỉnh tốc độ cầm chừng thông qua?

a)

Vít chỉnh CO

b)

Vít chỉnh cánh bướm gió

c)

Xoay cánh bướm gió

d)

Tăng áp suất buồng giảm chấn

70.

Tín hiệu cảm biến khí nạp loại cánh trượt là gì?

a)

VS

b)

VC

c)

VB

d)

FC

71.

Tín hiệu cảm biến tốc độ động cơ là gì?

a)

NE

b)

G

c)

VTA

d)

FC

72.

Tín hiệu nào báo về ECU khi góc độ bướm ga thay đổi?

a)

VTA

b)

IDL

c)

VC

d)

PIM

73.

Tín hiệu nào báo về ECU khi áp suất đường ống nạp thay đổi?

a)

PIM

b)

IDL

c)

VC

d)

VTA

74.

Tín hiệu nào báo về ECU khi nhiệt độ nước làm mát thay đổi?

a)

THW

b)

THA

c)

VC

d)

VTA

75.

Tín hiệu nào báo về ECU khi nhiệt độ nước làm mát thay đổi?

a)

THW

b)

THA

c)

VC

d)

VG

76.

Tín hiệu nào báo về ECU khi nhiệt độ không khí nạp thay đổi?

a)

THA

b)

THW

c)

VC

d)

THB

77.

Tín hiệu nào báo về ECU khi tỉ lệ hòa khí nhiên liệu thay đổi?

a)

Ox

b)

HT

c)

VC

d)

SPV

78.

Tín hiệu nào báo tốc độ xe về ECU?

a)

SPD

b)

VSS

c)

VC

d)

SPV

79.

Áp suất nhiên liệu cung cấp cho kim phun động cơ xăng ổn định ở suất:

a)

2,55 - 2,9 kgf/cm²

b)

3,10 - 3,5 kgf/cm²

c)

3,55 - 3,97 kgf/cm²

d)

4,55 - 4,9 kgf/cm²

80.

Hình vẽ dưới đây là cảm biến gì?

a)

Cảm biến khí nạp loại dây nhiệt

b)

Cảm biến nhiệt độ khí nạp

c)

Cảm biến tốc độ xe

d)

Cảm biến nhiệt động cơ

81.

Khi cực VC của cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh bị ngắt thì ECU điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào?

a)

Phun nhiên liệu tối đa.

b)

Phun nhiên liệu tối thiểu.

c)

Không phun nhiên liệu.

d)

Theo điều kiện làm việc động cơ.

82.

Khi cực Vs của cảm biến lưu lượng gió nạp cánh trượt (loại điện áp tăng) bị ngắt thì ECU điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào?

a)

Phun nhiên liệu tối thiểu.

b)

Phun nhiên liệu tối đa.

c)

Không phun nhiên liệu.

d)

Theo điều kiện làm việc động cơ.

83.

Ở cảm biến nhiệt độ nước làm mát khi nhiệt độ nước cao thì tín hiệu điện áp nào gửi đến ECU cao?

a)

VTA.

b)

PSW.

c)

THW.

d)

THA.

84.

Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu để phun nhiên liệu?

a)

60 °C

b)

40 °C

c)

20 °C

d)

80 °C

85.

Khi cảm biến nhiệt độ khí nạp bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu?

a)

20 °C

b)

40 °C

c)

80 °C

d)

100 °C

86.

Ở cảm biến vị trí cánh bướm ga loại tuyến có tiếp điểm IDL và cực của nó không nối với ECU thì ECU điều khiển ở chế độ không tải bằng tín hiệu nào?

a)

Không tín hiệu nào.

b)

VTA.

c)

VC.

d)

PIM.

87.

Cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh trượt tiếp điểm Fc và E1 có công dụng gì?

a)

Nối mass để đóng công tắc bơm nhiên liệu.

b)

Chạy tốc độ không tải.

c)

Gửi tín hiệu cầm chừng.

d)

Gửi tín hiệu Vs.

88.

Tín hiệu nào báo về ECU khi tấm do gió dịch chuyển theo sức hút của động cơ?

a)

VS.

b)

THA.

c)

VC.

d)

THW.

89.

Vòi phun của hệ thống phun xăng điện tử loại đa điểm phun:

a)

Trước xu páp hút

b)

Trực tiếp vào buồng đốt

c)

Khoan nạp khí

d)

Trước xu páp xả

90.

Động cơ phun xăng điện tử đời mới đánh lửa sớm được điều khiển bằng:

a)

Điện tử

b)

Áp thấp

c)

Cơ khí

d)

Ly tâm

91.

Tiếp điểm của công tắc vòi phun khởi động lạnh thường:

a)

Đóng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ còn thấp.

b)

Đóng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ còn cao.

c)

Mở khi động cơ hoạt động tốc độ thấp.

d)

Mở khi động cơ hoạt động tốc độ cao.

92.

A nói: Tín hiệu IGT dùng để thực hiện việc:

a)

Điều khiển đánh lửa.

b)

Điều khiển thời gian phun nhiên liệu.

c)

Điều khiển thời điểm phun xăng.

d)

Điều khiển đánh lửa và phun xăng.

93.

Tín hiệu IGF dùng để thực hiện việc:

a)

Tín hiệu phản hồi để điều khiển phun xăng

b)

Tín hiệu phản hồi để điều khiển đánh lửa

c)

Điều khiển đánh lửa và phun xăng

d)

Tín hiệu phản hồi để điều khiển tốc độ cầm chừng.

94.

Một số có hai chữ số được dập trên cảm biến lưu lượng khí nạp gần vít chỉnh hỗn hợp không tải, số này cho biết:

a)

Khoảng cách từ bề mặt của thân cho đến mặt phẳng của đầu vít.

b)

Khoảng cách từ đầu đến đuôi vít.

c)

Đường kính của vít.

d)

Ký hiệu chế tạo

95.

Roto tín hiệu G có 4 răng được lắp trong bộ chia điện, khi trục khuỷu quay 1 vòng thì roto tín hiệu G kích hoạt cuộn nhận tín hiệu bao nhiêu lần.

a)

Hai lần

b)

Bốn lần

c)

Tám lần

d)

Ba lần

96.

Vòi phun điện trở cao có điện trở gần bằng:

a)

13.8 Ω

b)

11.5 Ω

c)

15.6 Ω

d)

12.8 Ω

97.

Theo tài liệu TOYOTA vòi phun điện trở thấp có điện trở gần bằng:

a)

2 ÷3 Ω

b)

1,5 ÷ 3 Ω

c)

3,5 ÷5 Ω

d)

0,5÷1 Ω

98.

Cảm biến tiếng gõ của động cơ nhận biết độ lớn của tiếng gõ mạnh, trung bình, yếu để báo về ECU, khi đó ECU sẽ điều chỉnh:

a)

Góc đánh lửa trễ hơn.

b)

Góc đánh lửa sớm hơn

c)


Lượng phun nhiên liệu.

d)

Ngắt nhiên liệu.

99.

 Điện trở R và tụ C trong rờ le mở mạch có công dụng, ngoạt trừ:

a)

Không cho tiếp điểm mở ra khi dòng qua cuộn L1 giảm xuống.

b)

Dập tắt các tia lửa điện tại tiếp điểm.

c)

Ngăn dòng điện qua lớn qua cuộn dây, có thể làm cháy cuộn dây.

d)

Dập tắt sức điện động bảo vệ tiếp điểm

100.

Xác định nhiệt độ động cơ qua hình dữ liệu chẩn đoán?

a)

87,770C

b)

96,330c

c)

85,660c

d)

60,770c