wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cho khớp nối trục đĩa như hình vẽ, bu lông lắp không có khe hở. Điều kiện bền để xác định đường kính bu lông trong mỗi ghép khớp nối là công thức nào sau đây?

a)

τ_c = 2.k.Tz.D0.π\frac{2.k.T}{z.D_0.\pi} \frac{d^2}{4} \leq [\tau_c]

b)

τ_c = 2.k.Tz.D0.π\frac{2.k.T}{z.D_0.\pi} \leq [\tau_c]

c)

τ_c = 2.k.Tπ.D0.πd24\frac{2.k.T}{\pi.D_0.\pi} \frac{d^2}{4} \leq [\tau_c]

d)

τ_c = 4.k.Tπ.d\frac{4.k.T}{\pi.d}

2.

Cho khớp nối trục đĩa như hình vẽ, bu lông lắp có khe hở. Điều kiện bền để xác định đường kính bu lông trong mỗi ghép khớp nối là công thức nào sau đây?

a)

σ = 1,3Vz.π\frac{1,3V}{z.\pi} \frac{d^2}{4} \leq [\sigma_k]

b)

σ = 1,3Vz.π\frac{1,3V}{z.\pi} \leq [\sigma_k]

c)

σ = 1,3Vd2\frac{1,3V}{d^2} \leq [\sigma_k]

d)

σ = Vz.π\frac{V}{z.\pi} d24\frac{d^2}{4} \leq [\sigma_k]

3.

Số bậc tự do tương đối giữa hai khâu để rời trong mặt phẳng là?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

Không xác định

4.

Nối động hai khâu là?

a)

Bắt chúng tiếp xúc với nhau theo một quy cách nhất định trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Làm tăng thêm số bậc tự do tương đối giữa chúng.

c)

Làm hạn chế 3 bậc tự do tương đối giữa chúng.

d)

Làm tăng thêm 1 bậc tự do tương đối giữa chúng.

5.

Trong công thức tính bậc tự do của cơ cấu phẳng, khớp phẳng loại 5 là loại khớp?

a)

Hạn chế 2 bậc tự do tương đối giữa chúng

b)

Hạn chế 5 bậc tự do tương đối giữa chúng

c)

Hạn chế 3 bậc tự do tương đối giữa chúng

d)

Làm tăng thêm 5 bậc tự do tương đối giữa chúng

6.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, tại thời điểm đang xét thì trường hợp nào sau đây là đúng

a)

A. ω1<0; φ1=90⁰, φ2=0⁰, φ3=90⁰;

b)

B. ω1>0; φ1=90⁰, φ2=0⁰, φ3=90⁰;

c)

C. ω1<0; φ1=0⁰, φ2=0⁰, φ3=90⁰;

d)

D. ω1=90⁰, φ2=0⁰, φ3=90⁰;

7.

Câu 112: Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, tại thời điểm đang xét thì trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Trục Ox hướng về phía phải, trục Oy hướng lên trên.

b)

Trục Ox hướng về phía trái, trục Oy hướng xuống dưới.

c)

Trục Ox hướng lên trên, trục Oy hướng về phía phải.

d)

Trục Ox hướng xuống dưới, trục Oy hướng về phía trái.

8.

Cho hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, tại thời điểm đang xét thì trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

I₁ + I₂ - I₃ - I₀ = 0

b)

ω₁ < 0; φ₁ = 0⁰, φ₂ = 0⁰, φ₃ = 90⁰;

c)

I₁ - I₂ - I₀ = 0

d)

ω₁ < 0; φ₁ = 90⁰, φ₂ = 0⁰, φ₃ = 0⁰;

9.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, tại thời điểm đang xét thì trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

A. I₁ + I₂ - I₀ = 0

b)

B. ω₁ > 0; φ₁ = 90⁰, φ₂ = 0⁰, φ₃ = 90⁰;

c)

C. I₁ - I₂ - I₀ = 0

d)

D. ω₁ < 0; φ₁ = 90⁰, φ₂ = 90⁰, φ₃ = 0⁰;

10.

Công thức: |I₂ - I₃| ≤ |I₄ - I₁| I₂ + I₃ ≥ I₄ + I₁ Đối với cơ cấu 4 khâu bàn lề phẳng dưới đây dùng để:

a)

Xác định tính khả động của cơ cấu

b)

Tính vận tốc góc của các khâu

c)

Tính lực tác dụng lên các khâu

d)

Xác định chiều chuyển động của cơ cấu

11.

Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 1, Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 3, Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 2, Xét điều kiện đồng phẳng của cơ cấu 4 khâu bàn lề phẳng trên.

a)

Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 1

b)

Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 3

c)

Xét điều kiện quay toàn vòng của khâu 2

d)

Xét điều kiện đồng phẳng của cơ cấu 4 khâu bàn lề phẳng trên.

12.

Công thức: |l2-l3| ≤ |l4-l1| / (l2 + l3 ≤ l4 + l1) là điều kiện quay toàn vòng của khâu 1, công thức: |l2-l3| ≤ |l4-l1| / (l2 + l3 ≤ l4 + l1) là điều kiện quay toàn vòng của khâu 3 của cơ cấu 4 khâu bàn lề phẳng như hình vẽ dưới đây. Cho biết l1=10cm; l2=120cm; l3=50cm; l4=190cm. Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

Cả khâu 1 và khâu 3 đều là thanh lắc

b)

Khâu 3 là tay quay, khâu 1 là thanh lắc

c)

Khâu 1 là tay quay, khâu 3 là thanh lắc

d)

Cả khâu 1 và khâu 3 đều là tay quay

13.

Công thức: |l2-l1| ≤ |l4-l3| / (l2 + l1 ≤ l4 + l3) là điều kiện quay toàn vòng của khâu 3 của cơ cấu 4 khâu bàn lề phẳng như hình vẽ dưới đây. Cho biết l1=10cm; l2=120cm; l3=50cm; l4=190cm. Kết quả nào đối với khâu 3:

a)

Khâu 3 là tay quay

b)

Khâu 3 là thanh lắc

c)

Khâu 3 là thanh nối

d)

Khâu 3 là khâu cố định

14.

Khâu 3 là thanh lắc, tay quay, đứng yên hay chuyển động song phẳng?

a)

Khâu 3 là thanh lắc

b)

Khâu 3 là tay quay

c)

Khâu 3 đứng yên

d)

Khâu 3 chuyển động song phẳng

15.

Sơ đồ phân tích Áp lực khớp động với khớp tịnh tiến phẳng (loại 5) như hình vẽ thì phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cả hai hình vẽ trên đều đúng, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

b)

Cả hai hình vẽ trên đều sai, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

c)

Chỉ có hình vẽ 1 đúng, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

d)

Cả hai hình vẽ trên đều sai, Áp lực tại khớp chứa 5 ẩn

16.

Sơ đồ phân tích Áp lực khớp động với khớp quay phẳng (loại 5) như hình vẽ thì phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cả hai hình vẽ trên đều đúng, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

b)

Cả hai hình vẽ trên đều đúng, Áp lực tại khớp chứa 1 ẩn

c)

Chỉ có hình vẽ 1 đúng, Áp lực tại khớp chứa 2 ẩn

d)

Cả hai hình vẽ trên đều sai, Áp lực tại khớp chứa 5 ẩn

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Điều kiện để giải bài toán tính Áp lực khớp động là phải thỏa mãn điều kiện tính định tức là số phương trình cần bằng lập ra theo điều kiện giải tích đúng bằng số ẩn số.

b)

Ma sát trong các khớp động là thành phần vuông góc với phương chuyển động tương đối của 2 thành phần khớp động.

c)

Áp lực trong các khớp động là thành phần song song với phương chuyển động tương đối của 2 thành phần khớp động.

18.

Cho cơ cấu chịu ngoại lực P3, sơ đồ phân tích lực đủ để tìm các áp lực tại các khớp trên khâu 2 và 3 như hình vẽ nào sau đây là đúng?

a)

[Hình vẽ A]

b)

[Hình vẽ B]

c)

[Hình vẽ C]

d)

[Hình vẽ D]

19.

Cho cơ cấu chịu ngoại lực P3, sơ đồ phân tích lực đủ để tìm các áp lực tại các khớp trên khâu 2 và 3 như hình vẽ nào sau đây là đúng?

a)

[Hình vẽ A]

b)

[Hình vẽ B]

c)

[Hình vẽ C]

20.

Cho cơ cấu chịu ngoại lực P3, sơ đồ phân tích lực đủ để tìm các áp lực tại các khớp trên khâu 2 và 3 như hình vẽ nào sau đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ: Sơ đồ phân tích như trên thì công thức nào để tìm vị trí trọng tâm khâu 2 là đúng?

a)

A. s2=m3m2l2\vec{s}_2 = \frac{m_3}{m_2} \vec{l}_2

b)

B. s1=m2+m3m1l1\vec{s}_1 = \frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{l}_1

22.

Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ: Sơ đồ phân tích như trên thì công thức nào để tìm vị trí trọng tâm khâu 1 là đúng?

a)

A. s1=m2+m3m1l1\vec{s}_1 = \frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{l}_1

b)

B. s2=m3m2l2\vec{s}_2 = \frac{m_3}{m_2} \vec{l}_2

c)

C. s2=m3m2l2\vec{s}_2 = \frac{m_3}{m_2} \vec{l}_2

d)

D. s3=m3m2l3\vec{s}_3 = \frac{m_3}{m_2} \vec{l}_3

23.

Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ: Sơ đồ phân tích như trên thì công thức s3=m3m2l3\vec{s}_3 = \frac{m_3}{m_2} \vec{l}_3 là?

a)

Công thức không có ý nghĩa gì trong bài toán trên

b)

Công thức để tìm tọa độ trọng tâm của khâu 3

c)

Công thức để tìm tọa độ trọng tâm của khâu 1

d)

Công thức để tìm tọa độ trọng tâm của khâu 2

24.

Câu 126: Khi cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm với các thông số m1=1kg, m2=4kg, m3=2kg, l1=10cm, l2=40cm, l3=4cm, vị trí khối tâm của hệ là bao nhiêu?

a)

l = 22cm

b)

l = 18cm

c)

l = 30cm

d)

l = 15cm

25.

Theo sơ đồ phân tích như trên thì kết quả nào sau đây là đúng?

a)

A. s1=60cm; s2=20cm

b)

B. s1=60cm; s2=10cm

c)

C. s1=40cm; s2=-20cm

d)

D. s1=20cm; s2=80cm

26.

Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ; cho biết: m1=1kg, m2=4kg, m3=2kg, l1=10cm, l2=40cm, l3=4cm. Theo sơ đồ phân tích như trên thì kết quả nào sau đây là đúng?

a)

s1=60cm

b)

s1=10cm

c)

s1=40cm

d)

s1=20cm

27.

Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ; cho biết: m1=1kg, m2=4kg, m3=2kg, l1=10cm, l2=40cm, l3=4cm. Theo sơ đồ phân tích như trên thì kết quả nào sau đây là đúng?

a)

s2=20cm

b)

s2=-30cm

28.

Trong các cơ cấu cam sau đây, cơ cấu cam nào là cơ cấu cam có cần chuyển động tịnh tiến:

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

e)

e)

29.

Trong các cơ cấu cam sau đây, cơ cấu cam nào là cơ cấu cam cần lắc?

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

e)

e)

30.

Trong các cơ cấu cam sau đây, cơ cấu cam nào là cơ cấu cam có cần chuyển động song phẳng?

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

e)

e)

31.

Nguyên tắc chất lượng cục bộ khi lựa chọn vật liệu là?

a)

Chọn chất lượng tương ứng cho từng bộ phận, tránh sử dụng vật liệu quý hiếm tràn lan.

b)

Chú ý nhiều đến chỉ tiêu về khối lượng của chi tiết máy vì đối với nhiều loại máy khi chọn vật liệu.

c)

Khi chọn vật liệu và nhiệt luyện cần chú trọng phân tích quan hệ giữa ứng suất cho phép (Hoặc đặc trưng cơ học) với khối lượng G của chi tiết hay cụm máy.

d)

Đảm bảo các yêu cầu liên quan đến điều kiện sử dụng như tính chất chống ăn mòn, giảm ma sát, cách điện, chịu nhiệt,...

32.

Nguyên tắc sử dụng vật liệu gồm có?

a)

Nguyên tắc chất lượng cục bộ, Nguyên tắc hạn chế số chủng loại vật liệu, Nguyên tắc so sánh một số phương án để chọn.

b)

Nguyên tắc hạn chế số chủng loại vật liệu, Nguyên tắc so sánh một số phương án để chọn, Nguyên tắc chung, Nguyên tắc riêng.

c)

Nguyên tắc chất lượng cục bộ, Nguyên tắc hạn chế số chủng loại vật liệu,

d)

Nguyên tắc chất lượng cục bộ, Nguyên tắc so sánh một số phương án để chọn.

33.

Các chỉ tiêu về khả năng làm việc của chi tiết máy bao gồm?

a)

Độ bền, độ cứng, độ bền mòn, độ chịu nhiệt và độ ổn định dao động.

b)

Độ bền, độ cứng.

c)

Độ bền mòn, độ chịu nhiệt và độ bền mỏi, tính linh động, tính nhớt.

d)

Độ bền mòn và độ bền mỏi.

34.

Công thức tổng quát để tính hằng số đàn hồi của vật liệu khi tiếp xúc là?

a)

Z_M = 2E1E2π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]\sqrt{\frac{2E_1E_2}{\pi[E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]}}

b)

σH=ZMqHE2ρ\sigma_H = Z_M \sqrt{\frac{q_HE}{2\rho}}ρ=ρ1ρ2ρ2+ρ1\rho = \frac{\rho_1\rho_2}{\rho_2+\rho_1}

c)

\rho = ρ1ρ2ρ2+ρ1\frac{\rho_1\rho_2}{\rho_2+\rho_1}

d)

σH=0,418qHEρ\sigma_H = 0,418 \sqrt{\frac{q_HE}{\rho}}σH=0,388FrE2ρ2\sigma_H = 0,388 \sqrt{\frac{F_rE^2}{\rho^2}}

35.

Công thức để tính bán kính cong tương đương khi tiếp xúc là?

a)

ρ = (ρ₁ρ₂)/(ρ₂ ± ρ₁)

b)

E = (2E₁E₂)/(E₁ + E₂)

c)

σ_H = 0,418√((q_HE)/ρ)

d)

σ_H = Z_M√(q_H/2ρ)

36.

Công thức để tính mô đun đàn hồi tương đương của vật liệu khi tiếp xúc là?

a)

A. E = (2E₁E₂)/(E₁ + E₂)

b)

B. σ_H = Z_M√(q_H/2ρ)

c)

C. σ_H = 0,418√((q_HE)/ρ)

d)

D. σ_H = 0,3883√((F_yE²)/(ρ²))

37.

Cho mối ghép then bằng 8x7x50 (bxhxl) như hình vẽ. Biết trục chịu mô men xoắn T = 20.000 Nmm, chiều sâu rãnh then trên trục t₁ = 4 mm; đường kính trục d = 30 mm. Tính ứng suất dập (Mpa) trong mối ghép tiết răng mối ghép sử dụng 2 then bằng bố trí đối xứng nhau?

a)

A. 40/9

b)

B. 9/40

c)

C. 9

d)

D. 40

38.

Câu 139: Ứng suất dập (MPa) trong mối ghép tiết răng mối ghép then bằng 14x9x110 (bxhxl), trục chịu mô men xoắn T = 50.000 Nmm, chiều sâu rãnh then trên trục t₁ = 5,5 mm, đường kính trục d = 50 mm là bao nhiêu?

a)

120 MPa

b)

85 MPa

c)

150 MPa

d)

200 MPa

39.

dung 1 then?

a)

≈5,19

b)

≈1,59

c)

5

d)

1

40.

Cho mỗi ghép then hoa 8 x 36 x 40 (Z x d x D), chiều dài then l = 140 mm, hệ số xét đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các cánh then ψ = 0,7; chiều cao then h = 2 mm, trục chịu mô men xoắn T = 100.000 Nmm. Tính ứng suất dập (N/mm²) trong mỗi ghép then hoa?

a)

≈3,356

b)

5

c)

1

d)

9

41.

Cho mỗi ghép then hoa 10 x 102 x 108 (Z x d x D), chiều dài then l = 200 mm, hệ số xét đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các cánh then ψ = 0,8; chiều cao then h = 3 mm, trục chịu mô men xoắn T = 500.000 Nmm. Tính ứng suất dập (N/mm²) trong mỗi ghép then hoa?

a)

≈1,98

b)

8

c)

9

d)

1

42.

Cho mỗi ghép then hoa 8 x 42 x 48 (Z x d x D), chiều dài then l = 120 mm, hệ số xét đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các cánh then ψ = 0,8; chiều cao then h = 3 mm, ứng suất dập cho phép của vật liệu chế tạo then hoa có [σd] = 200 MPa. Tính Tmax (N.mm)?

a)

≈1,98

b)

8

c)

9

d)

1

43.

Mối ghép then trong hình vẽ sau đây là loại then nào?

a)

Then bằng

b)

Then bán nguyệt

c)

Then hoa

d)

Then dẫn hướng

44.

Mối ghép then bằng được ký hiệu bxhxl, các ký hiệu này lần lượt là gì?

a)

bề rộng then, chiều cao then, chiều dài then.

b)

độ dày then, chiều cao then, chiều rộng then.

c)

độ cao then, độ rộng then, độ dày then.

d)

chiều dọc then, chiều ngang then, chiều dài then.

45.

Điều kiện bền dập của mối ghép then bằng chịu mô men xoắn T?

a)

σ_d = 2Tzdl(ht1)\frac{2T}{zdl(h-t_1)} \leq [σ_d]

b)

σ_d = 2T(ht1)\frac{2T}{(h-t_1)} \leq [σ_d]

c)

σ_d = 2Tzdl\frac{2T}{zdl} \leq [σ_d]

d)

σ_d = 2zL(ht1)\frac{2}{zL(h-t_1)} \leq [σ_d]

46.

Câu 146: Điều kiện bền cắt của mối ghép then bằng chịu mô men xoắn T là gì?

a)

T ≤ [T]

b)

T ≥ [T]

c)

T = [T]

d)

T < [T]/2

47.

Câu 146:

a)

A. τc=2Tzdlb[τc]\tau_c = \frac{2T}{z d l b} \leq [\tau_c]

b)

B. τc=2Tb[τc]\tau_c = \frac{2T}{b} \leq [\tau_c]

c)

C. τc=2Tzb[τc]\tau_c = \frac{2T}{z b} \leq [\tau_c]

d)

D. τc=Tlb[τc]\tau_c = \frac{T}{l b} \leq [\tau_c]

48.

Trong hình ảnh sau đây là mối ghép then gì?

a)

Then hoa

b)

Then cánh quạt

c)

Then bằng

d)

Then cửa

49.

Mối ghép then hoa được ký hiệu Z x d x D. Ký hiệu này có nghĩa là gì?

a)

Số cánh then (số răng) x đường kính trong x đường kính ngoài.

b)

Số cánh then (số răng) x đường kính ngoài x đường kính trong.

c)

Chiều cao then x đường kính trong x đường kính ngoài.

d)

Chiều sâu rãnh then trên may-ơ x đường kính trong x đường kính ngoài.

50.

Công thức kiểm tra độ bền dập của mối ghép then hoa chịu mô men xoắn T?

a)

A. σd=2Tdwlhzψ[σd]\sigma_d = \frac{2T}{d_w l h z \psi} \leq [\sigma_d]

b)

B. σd=2Tzψ[σd]\sigma_d = \frac{2T}{z \psi} \leq [\sigma_d]

c)

C. σd=2Tdwzψ[σd]\sigma_d = \frac{2T}{d_w z \psi} \leq [\sigma_d]

d)

D. σd=2Tdwlz[σd]\sigma_d = \frac{2T}{d_w l z} \leq [\sigma_d]

51.

Tính vận tốc đai (m/s) của bộ truyền đai dẹt, biết bánh đai chủ động có đường kính d = 160 mm quay với tốc độ n1 = 900 vòng/phút?

a)

V = 7.54 m/s

b)

V = 6.28 m/s

c)

V = 8.12 m/s

d)

V = 9.00 m/s

52.

Câu 150:

a)

12π/5

b)

5π/12

c)

d)

12π

53.

Tính vận tốc dài (m/s) của bộ truyền đai tròn, biết bánh đai chủ động có đường kính d1 = 200 mm quay với tốc độ n1 = 1000 vòng/phút?

a)

10π/3

b)

3π/10

c)

d)

10π

54.

Tính số lần va đập của bộ truyền đai thang, biết bánh đai chủ động có đường kính d1 = 100 mm quay với tốc độ n1 = 500 vòng/phút; dây đai có chiều dài 3 mét?

a)

5π/18

b)

18π/5

c)

18π

d)

18π

55.

Tính số lần va đập (1/s) của bộ truyền đai răng, biết bánh đai chủ động có đường kính d1 = 300 mm quay với tốc độ n1 = 300 vòng/phút; dây đai có chiều dài 2 mét?

a)

3π/4

b)

4π/3

c)

d)

56.

Tính số lần va đập (1/s) của bộ truyền đai tròn, biết bánh đai chủ động có đường kính d1 = 360 mm quay với tốc độ n1 = 720 vòng/phút; dây đai có chiều dài 4 mét?

a)

27π/25

b)

25π/27

c)

27π

d)

25π

57.

Bộ truyền đai có vận tốc dài v (m/s) và chiều dài đai L (m), số lần va đập đai được tính theo công thức nào sau đây?

a)

i = v / L

b)

i = L / v

58.

Công thức thực nghiệm Xavêrin dùng để xác định đường kính đi của bánh đai chủ động (truyền động bánh đai dẹt)?

a)

d1 = (1100 ÷ 1300)√(P1/n1)

b)

d1 = (110 ÷ 130)√3P1

c)

d1 = (1100 ÷ 1300)λ3/n1

d)

d1 = √(n3/P1)

59.

Công thức Héc tính toán độ bền tiếp xúc truyền động bánh ma sát trụ là công thức nào sau đây?

a)

σH = 0,418√(qvE/ρ) ≤ [σH]

b)

σH = qvE/ρ ≤ [σH]

c)

σH = 0,418√(E/ρ) ≤ [σH]

d)

σH = 0,418√qvE ≤ [σH]

60.

Hộp số CVT (Continuously Variable Transmission) sử dụng trên các dòng xe máy tay ga (SH, Lead, Vision, ...) là truyền động gì?

a)

Truyền động đai răng vô cấp tốc độ.

b)

Truyền động đai răng một cấp tốc độ.

c)

Truyền động đai răng bốn cấp tốc độ.

d)

Truyền động đai răng năm cấp tốc độ.

61.

Để thay đổi tỷ số truyền người ta đã làm gì?

a)

Thay đổi đường kính của các bánh đai chủ động và bị động.

b)

Thay đổi chiều dài dây đai.

c)

Thay đổi số răng trên bánh đai.

d)

Thay đổi vật liệu chế tạo bánh đai.

62.

Thay đổi đường kính các bánh đai trong quá trình chuyển động dựa trên mặt có lợi của lực quán tính ly tâm của các quả văng.

a)

Thay đổi đường kính các bánh đai trong quá trình chuyển động dựa trên mặt có lợi của lực quán tính ly tâm của các quả văng.

b)

Thay đổi chiều dài dây đai

c)

Thay đổi khoảng cách trục.

d)

Thay đổi tiết diện dây đai.

63.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có hiệu suất η = 98%, tỷ số truyền u = 4. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

3,92 lần

b)

4 lần

c)

0,98 lần

d)

4,98 lần

64.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn có: n1 = 760 vòng/phút; P1 = 3,5 (kW), hiệu suất η = 98%, tỷ số truyền u = 3. Mô men xoắn T2 của bánh răng bị động bằng bao nhiêu N.mm?

a)

≈ 129301

b)

≈ 12930

c)

≈ 1293

d)

≈ 129

65.

Cho hệ thống bánh răng thường như hình vẽ. Biết tốc độ quay của trục chủ động I là 1200 vòng/phút. Số răng các bánh răng lần lượt là Z1 = 19 răng; Z2 = 38 răng; Zx = 21 răng; Z3 = 63 răng; Z3' = 19 răng; Z4 = 38 răng. Tốc độ quay của trục đầu ra n4 bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

66.

Cho hệ thống bánh răng thường như hình vẽ. Biết tốc độ quay của trục chủ động I là 1200 vòng/phút, tốc độ quay của trục IV là 100 vòng/phút. Số răng các bánh răng lần lượt là Z1 = 19 răng; Z2 = 38 răng; Zx = 21 răng; Z2 = 38 răng; Z3 = 63 răng; Z3' = 19 răng. Tỉ số truyền của hệ thống bánh răng này là bao nhiêu?

a)

12

b)

6

c)

19

d)

63

67.

Cho hệ thống bánh răng như hình vẽ. Số răng bánh răng 4 là bao nhiêu?

a)

38

b)

19

c)

63

d)

21

68.

Cho hệ thống bánh răng thường như hình vẽ. Biết tốc độ quay của trục chủ động I là 1200 vòng/phút, tốc độ quay của trục IV là 100 vòng/phút. Số răng các bánh răng lần lượt là Z1 = 19 răng; Z2 = 38 răng; Z3 = 19 răng; Z4 = 38 răng. Số răng bánh răng số 3 là bao nhiêu?

a)

63

b)

21

c)

61

d)

19

69.

Câu 165: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (như hình vẽ) có mô đun m = 3; Z1 = 20 răng; T1 = 12000 Nmm. Cặp lực tiếp tuyến (lực ăn khớp) bằng bao nhiêu N?

a)

200 N

b)

600 N

c)

400 N

d)

800 N

70.

(Hình vẽ minh họa)

a)

400

b)

300

c)

500

d)

200

71.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có mô đun m = 3; Z1 = 20 răng; T1 = 12000 Nm; góc ăn khớp bằng 20 độ. Cặp lực hướng kính (lực ăn khớp) bằng bao nhiêu N?

a)

≈ 145,58

b)

≈ 14,58

c)

≈ 1455,8

d)

≈ 1,4558

72.

Cho hệ thống bánh răng thường như hình vẽ. Biết n1 = 1200 vòng/phút, hỏi tốc độ quay n3 của trục số 3 (vòng/phút)?

a)

200

b)

1200

c)

760

73.

Hệ thống bánh răng hành tinh-vi sai là gì?

a)

Là hệ thống bánh răng mà trong đó có ít nhất một bánh răng có đường trục di động.

b)

Là hệ thống bánh răng mà tất cả các bánh răng đều là bánh răng trụ.

c)

Là hệ thống bánh răng mà tất cả các bánh răng đều là bánh răng côn.

d)

Là hệ thống bánh răng mà tất cả các bánh răng đều là bánh răng trụ răng nghiêng.

74.

Tốc độ quay của bánh răng bị động được xác định bằng công thức: n2 = n1/u * (Z1/Z2) * n1. Hành động nào sau đây khi điều khiển xe máy số (chẳng hạn xe Dream, Wave, ...) thay đổi tốc độ xe bằng cách thay đổi n1?

a)

Dùng tay phải vít ga

b)

Dùng chân trái đạp cần số

c)

Phanh (thắng) xe

d)

Tay phải giữ nguyên ga.

75.

Tốc độ quay của bánh răng bị động được xác định bằng công thức: n2 = n1/u * (Z1/Z2) * n1. Hành động nào sau đây khi điều khiển xe máy số (chẳng hạn xe Dream, Wave, ...) thay đổi tốc độ xe bằng cách thay đổi tỷ số truyền?

a)

Dùng chân trái đạp cần số

b)

Dùng tay phải vít ga

c)

Phanh (thắng) xe

d)

Dùng tay trái kéo cần ga lăng ti.

76.

Hộp số (bánh răng) nào sau đây được sử dụng trong các động cơ ô tô số tự động, có thể thay đổi vô cấp tốc độ?

a)

Hộp số bánh răng hành tinh

b)

Hộp số bánh răng thường

c)

Hộp số bánh răng trụ răng thẳng

d)

Hộp số bánh răng côn răng xoắn.

77.

Về lực ăn khớp của cặp bánh răng trụ răng thẳng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Gồm cặp lực hướng kính, và cặp lực vòng (lực tiếp tuyến)

b)

Chỉ xuất hiện cặp lực dọc trục.

78.

Về lực ăn khớp của cặp bánh răng trụ răng nghiêng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Gồm ba cặp lực: hướng kính, dọc trục và lực vòng.

b)

Gồm hai cặp lực: hướng kính, và dọc trục.

c)

Gồm hai cặp lực: hướng kính, và lực vòng.

d)

Gồm hai cặp lực: lực dọc trục, và lực vòng.

79.

Khi điều khiển xe máy, ô tô, tại sao khi lên dốc, hoặc chở hàng, người ta thường về số thấp?

a)

Để tăng mô men xoắn

b)

Để giảm mô men xoắn

c)

Để tăng công suất

d)

Để giảm công suất

80.

Các tiêu chí kiểm nghiệm độ bền bánh răng gồm?

a)

độ bền tiếp xúc, độ bền mỏi uốn và độ bền quá tải

b)

độ bền tiếp xúc và độ cứng

c)

độ bền mỏi uốn và độ cứng

d)

độ bền quá tải và độ cứng

81.

Truyền động trục vít-đai ốc, trục vít có 1 đầu mối, bước ren p = 10 (mm). Tính vận tốc (m/s) của đai ốc (bàn máy) khi trục vít quay với tốc độ 1200 vòng/phút?

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,1

d)

0,4

82.

Bộ truyền xích có tỷ số truyền u = 3, hiệu suất 98%. Bộ truyền này khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

A. 2,94 lần.

b)

B. 4,92 lần.

c)

C. 9,24 lần.

d)

D. 4,29 lần.

83.

Bộ truyền xích có số răng đĩa xích chủ động Z1 = 23 răng; số răng đĩa xích bị động Z2 = 69 răng; hiệu suất bộ truyền đạt 97%. Mô men xoắn đĩa xích bị động gấp bao nhiêu lần mô men xoắn đĩa xích chủ động?

a)

2,91 lần.

b)

1,29 lần.

84.

Bộ truyền xích có tỷ số truyền u = 3, số răng đĩa xích chủ động Z1 = 23 răng. Tính số răng đĩa xích bị động?

a)

69 răng

b)

26 răng

c)

20 răng

d)

23 răng

85.

Bộ truyền xích có tỷ số truyền u = 2, số răng đĩa xích chủ động Z1 = 25 răng. Tính số răng đĩa xích bị động?

a)

50 răng

b)

23 răng

c)

25 răng

d)

27 răng

86.

Bộ truyền xích có số răng đĩa xích chủ động Z1 = 23 răng; số răng đĩa xích bị động Z2 = 69 răng; đĩa xích chủ động quay với tốc độ 600 vòng/phút. Tính tốc độ quay đĩa xích bị động (vòng/phút).

a)

200

b)

300

c)

500

d)

700

87.

Bộ truyền xích có số răng đĩa xích chủ động Z1 = 23 răng; số răng đĩa xích bị động Z2 = 69 răng; đĩa xích chủ động quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tính tốc độ quay đĩa xích bị động (vòng/phút).

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

88.

Khi tính toán bộ truyền xích, để tránh hiện tượng trùng khớp, thông thường nên chọn số răng đĩa xích và số mắt xích như thế nào?

a)

Các đĩa xích có số răng lẻ, dây xích có số mắt xích chẵn.

b)

Các đĩa xích có số răng lẻ, dây xích có số mắt xích lẻ.

c)

Các đĩa xích có số răng chẵn, dây xích có số mắt xích chẵn.

d)

Chọn tuỳ ý.

89.

Câu 184: Trong hình vẽ sau, giá trị của p (mm) là bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

15 mm

c)

20 mm

d)

25 mm

90.

Quan sát hình vẽ sau và chọn đáp án đúng:

a)

Bước xích, được tiêu chuẩn hóa.

b)

Bước xích, không được tiêu chuẩn hóa, thiết kế tuỳ ý.

c)

Chiều dài mắt xích.

d)

Khoảng cách giữa các chốt con lăn.

91.

Công thức xác định tỷ số truyền của bộ truyền xích, với Z1, Z2 lần lượt là số răng các đĩa xích chủ động và bị động?

a)

u = n1/n2 = Z2/Z1

b)

u = n1/n2 = Z1/Z2

c)

u = n1/n2 = Z1 + Z2

d)

u = n1/n2 = Z1 - Z2

92.

Công thức xác định tốc độ quay của đĩa xích bị động?

a)

A. n2 = Z1/Z2 n1

b)

B. n2 = Z2/Z1 n1

c)

C. n2 = (Z1 + Z2)/Z2 n1

d)

D. n2 = (Z1 + Z2)/(Z1 - Z2) n1

93.

Bộ truyền xích có số răng đĩa xích chủ động và bị động lần lượt là Z1, Z2; bước xích p (mm) và khoảng cách trục a (mm). Công thức xác định số mắt xích x (mắt)?

a)

x = l/p = (Z1+Z2)/2+2a/p+((Z2Z1)/2π)2p/a(Z1 + Z2)/2 + 2a/p + ((Z2 - Z1)/2\pi)^2 p/a

b)

x = l/p = 2a/p+(Z2Z12π)2p/a2a/p + \left(\frac{Z2 - Z1}{2\pi}\right)^{2} p/a

94.

Bộ truyền xích có bước xích p (mm), khoảng cách trục a (mm) thường được chọn như thế nào?

a)

a = (30 ÷ 50)p

b)

a = (10 ÷ 20)p

c)

a = (60 ÷ 90)p

d)

a = 125p

95.

Trong một số dòng xe đạp, để thay đổi tốc độ di chuyển của xe bằng cách thay đổi tỷ số truyền, người ta phải làm thế nào?

a)

Sử dụng đĩa xích tăng (líp tăng)

b)

Thay đổi chiều dài dây xích

c)

Thay đổi tốc độ đĩa xích chủ động

d)

Thay đổi bước xích p (mm).

96.

Ký hiệu số 6 trong hình vẽ kết cấu trục sau đây là gì?

a)

Rãnh then trên trục.

b)

Vai trục

c)

Rãnh đai ốc khoá trục

d)

Ngõng trục

97.

Các chỉ tiêu tính toán trục?

4 lines
98.

Trục chịu mô men xoắn T, vật liệu chế tạo trục có ứng suất cho phép là [τ], công thức xác định đường kính sơ bộ của trục là công thức nào sau đây?

a)

d ≥ T0,2[τ]\sqrt{\frac{T}{0,2[\tau]}}

b)

d ≥ T[τ]\sqrt{\frac{T}{[\tau]}}

c)

d ≥ 2T[τ]\sqrt{\frac{2T}{[\tau]}}

d)

d ≥ T2[τ]\sqrt{\frac{T}{2[\tau]}}

99.

Trục đồng thời chịu uốn Mx, My và chịu mô men xoắn T. Vật liệu chế tạo trục có ứng suất pháp cho phép là [σ]. Công thức tính chính xác đường kính trục tại mặt cắt i nằm trên trục thứ i?

a)

d_{xj} ≥ Mx2+0,75T20,1[σ]\sqrt{\frac{M_x^2 + 0,75T^2}{0,1[\sigma]}}

b)

d_{xj} ≥ Mx2+0,75T20,1[σ]\sqrt{\frac{M_x^2 + 0,75T^2}{0,1[\sigma]}}

c)

d_{xj} ≥ My2+0,75T20,1[σ]\sqrt{\frac{M_y^2 + 0,75T^2}{0,1[\sigma]}}

d)

d_{xj} ≥ Mx2+My20,1[σ]\sqrt{\frac{M_x^2 + M_y^2}{0,1[\sigma]}}

100.

Công thức kiểm tra độ bền mỏi của trục?

a)

sσsτsσ2+sτ2\frac{s_σ s_τ}{\sqrt{s_σ^2 + s_τ^2}} ≥ [s]

b)

sσsτsσ2sτ2\frac{s_σ s_τ}{\sqrt{s_σ^2 - s_τ^2}} ≥ [s]

c)

sσsσ2+sτ2\frac{s_σ}{\sqrt{s_σ^2 + s_τ^2}} ≥ [s]

d)

sτsσ2+sτ2\frac{s_τ}{\sqrt{s_σ^2 + s_τ^2}} ≥ [s]