wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động cơ đốt trong 3

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 200: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, ϕ5 là:

a)

Góc mở sớm xupap xả

b)

Góc đóng muộn xupap nạp

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc đánh lửa sớm

2.

Câu 201: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, ϕ6 là:

a)

A. Góc đóng muộn xupap xả

b)

Góc đóng muộn xupap nạp

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc đánh lửa sớm

3.

Câu 202: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, (ϕ1 + ϕ6) là:

a)

A. Góc trùng điệp

b)

Góc đánh lửa sớm

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc phun dầu sớm

4.

Câu 203: Dựa vào đồ thị bên dưới, điểm A là:

a)

Điểm phun dầu sớm

b)

Điểm đánh lửa sớm

c)

Xupap nạp mở sớm

d)

Xupap nạp đóng muộn

5.

Câu 204: Dựa vào đồ thị bên dưới, điểm B là:

a)

Đường công áp suất cháy tách khỏi đường công áp suất nén

b)

Đường áp suất nén tách khỏi đường công nạp

c)

Điểm phun dầu sớm

d)

Xupap nạp đóng muộn

6.

Câu 205: Dựa vào đồ thị bên dưới, đoạn AB là giai đoạn:

a)

Cháy trễ

b)

Cháy nhanh

c)

Cháy chính

d)

Cháy rớt

7.

Câu 206: Dựa vào đồ thị bên dưới, điểm D là điểm:

a)

Kết thúc phun nhiên liệu

b)

Bắt đầu phun nhiên liệu

c)

Bắt đầu đốt cháy nhiên liệu

d)

Bắt đầu thải khí cháy

8.

Câu 207: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết, đoạn 1-2 là giai đoạn:

a)

Cháy trễ

b)

Cháy nhanh

c)

Cháy chính

d)

Cháy rớt

9.

Câu 208: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết, đoạn 2-3 là giai đoạn:

a)

Cháy chính

b)

Cháy nhanh

c)

Cháy trễ

d)

Cháy rớt

10.

Câu 209: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết, đoạn 3-4 là giai đoạn

a)

Cháy rớt

b)

Cháy nhanh

c)

Cháy trễ

d)

Cháy chính

11.

Câu 210: Các biện pháp tăng áp cho động cơ, ngoại trừ

a)

Tăng áp suất nhiên liệu

b)

Tăng áp nhờ năng lượng khí nạp;

c)

Tăng áp dẫn động bằng cơ khí.

d)

Tăng áp nhờ hiệu ứng động của dao động áp suất

12.

Câu 211: Chi tiết số 1 trên hình vẽ hệ thống tăng áp cơ khí có tên gọi:

a)

Máy nén

b)

Trục khuỷu

c)

Dây đai

d)

Hệ thống dẫn động

13.

Câu 212: Ký hiệu Pk trên hình vẽ hệ thống tăng áp cơ khí mô tả:

a)

Áp suất khí sau khi qua máy nén

b)

Áp suất khí trước khi qua máy nén

c)

Pk bằng áp suất khí trời

d)

Áp suất cuối kỳ nén động cơ

14.

Câu 213: Hình vẽ bên dưới mô tả hệ thống tăng áp:

a)

Tăng áp dùng tuabin khí

b)

Tăng áp dẫn động cơ khí

c)

Tăng áp hỗn hợp

d)

Tăng áp dùng máy nén

15.

Câu 214: Sơ đồ bên dưới mô tả tăng áp hỗn hợp:

a)

Hai tầng nối tiếp thuận

b)

Hai tầng nối tiếp ngược

c)

Hai tầng lắp song song

d)

Hai tầng lắp nối tiếp

16.

Câu 215: Sơ đồ bên dưới mô tả tăng áp hỗn hợp:

a)

Hai tầng nối tiếp ngược

b)

Hai tầng nối tiếp thuận

c)

Hai tầng lắp song song

d)

Hai tầng lắp nối tiếp

17.

Câu 216: Sơ đồ bên dưới mô tả tăng áp hỗn hợp:

a)

Hai tầng lắp song song

b)

Hai tầng nối tiếp thuận

c)

Hai tầng nối tiếp ngược

d)

Hai tầng lắp nối tiếp

18.

Câu 217: Tên gọi các chi tiết của hệ thống tăng áp hình bên dưới:

a)

1- Tuabin khí; 2- Tua bin tăng áp; 3- Máy nén; 4- Bộ làm mát trung gian

b)

1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí; 3- Máy nén; 4- Bộ làm mát trung gian

c)

1- Tuabin khí; 2- Tua bin tăng áp; 3- Quạt gió; 4- Bộ làm mát trung gian

d)

1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí; 3- Quạt gió; 4- Bộ làm mát trung gian

19.

Câu 218: Áp suất chỉ thị trung bình là .......

a)

Công của khí ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.

b)

Công của khí nén ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.

c)

Công của khí cháy ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.

d)

Công của khí nạp ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.

20.

Câu 219: Công suất chỉ thị của động cơ là .....

a)

Công do khí thực hiện trong tất cả các xylanh số chu trình trong 1 giây của các xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.

b)

Công do khí thực hiện trong tất cả các xylanh số chu trình trong 1 giờ của các xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.

c)

Công do khí thực hiện trong một xylanh số chu trình trong 1 giây của xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.

d)

Công do khí thực hiện trong một xylanh số chu trình trong 1 giờ của xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.

21.

Câu 220: Hiệu suất chỉ thị của động cơ là ....

a)

Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được chuyển thành công chỉ thị với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong xylanh tạo ra trong một thời gian.

b)

Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được chuyển thành công chỉ thị với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong một xylanh tạo ra trong một thời gian.

c)

Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được chuyển thành công chỉ thị với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong xylanh tạo ra trong thời gian 1 giờ.

d)

Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được sinh ra so với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong xylanh tạo ra trong một thời gian.

22.

Câu 221: Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị là .....

a)

Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 giây ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.

b)

Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 giờ ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.

c)

Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 phút ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.

d)

Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 ngày làm việc ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.

23.

Câu 222: Công suất có ích của động cơ:

a)

Được phát ra tại đuôi trục khuỷu để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.

b)

Được phát ra tại piston động cơ để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.

c)

Được phát ra trong xylanh động cơ để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.

d)

Được phát ra tại 1 xylanh để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.

24.

Câu 223: Mômen có ích của động cơ là ................

a)

Mômen Me ở đầu ra của trục khuỷu động cơ được xác định trên băng thử.

b)

Mômen Me ở đầu piston của động cơ được xác định trên băng thử.

c)

Mômen Me ở bánh xe chủ động được xác định trên băng thử.

d)

Mômen Me ở đầu xylanh động cơ được xác định trên băng thử.

25.

Câu 224: Trong biểu thức sau, Pe là?

a)

Áp suất có ích trung bình

b)

Hiệu suất có ích

c)

Số kỳ của động cơ

d)

Số xylanh của động cơ

26.

Câu 225: Trong biểu thức sau, Vh là:

a)

Thể tích công tác của động cơ

b)

Hiệu suất có ích

c)

Số kỳ của động cơ

d)

Số xylanh của động cơ

27.

Câu 226: Trong biểu thức sau, τ là:

a)

Số kỳ của động cơ

b)

Hiệu suất có ích

c)

Thể tích công tác của động cơ

d)

Số xylanh của động cơ

28.

Câu 227: Trong biểu thức, i là:

a)

Số xylanh của động cơ

b)

Hiệu suất có ích

c)

Thể tích công tác của động cơ

d)

Số kỳ của động cơ

29.

Câu 228: Trong biểu thức, Ni là:

a)

Công suất chỉ thị của động cơ

b)

Thể tích công tác của xy lanh

c)

Tốc độ động cơ

d)

Số kỳ động cơ

30.

Câu 229: Ý nghĩa của suất tiêu hao nhiên liệu đối với động cơ đốt trong

a)

Chi phí nhiên liệu riêng ge

b)

Tính kinh tế trong sử dụng động cơ

c)

Tính ưu việc của động cơ

d)

Giá thành của một đơn vị công tác

31.

Câu 230: Các chỉ tiêu để đánh giá động cơ:

a)

Chi phí nhiên liệu riêng, tính tiện dụng, giá thành, tuổi thọ, công suất/ trọng lượng, tính ổn định

b)

Giá thành, tuổi thọ, tính ổn định

c)

Chi phí nhiên liệu, giá thành, tuổi thọ, tính ổ định

d)

Chi phí nhiên liệu riêng, tính tiện dụng, giá thành, tuổi thọ, công suất/ trọng lượng

32.

Câu 231: Vị trí của ống thông hơi buồng phao của bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:

a)

Vị trí: Bowl vent

b)

Vị trí: Needle valve

c)

Vị trí: Fuel filter

d)

Vị trí: Needle seat

33.

Câu 232: Vị trí của van kim trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:

a)

Vị trí: Needle valve

b)

Vị trí: Bowl vent

c)

Vị trí: Fuel filter

d)

Vị trí: Needle seat

34.

Câu 233: Vị trí của phao xăng trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:

a)

Vị trí: Float

b)

Vị trí: Bowl vent

c)

Vị trí: Fuel filter

d)

Vị trí: Needle seat

35.

Câu 234: Vị trí lọc nhiên liệu trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:

a)

Vị trí: Fuel filter

b)

Vị trí: Bowl vent

c)

Vị trí: Needle valve

d)

Vị trí: Needle seat

36.

Câu 235: Công dụng của ống thông hơi buồng phao bộ chế hòa khí:

a)

Giữ áp suất khí quyển trên mặt thoáng xăng trong buồng phao bằng áp suất khí trời

b)

Tạo áp suất trên mặt thoáng xăng trong buồng phao lớn hơn áp suất khí trời

c)

Tạo áp suất trên mặt thoáng xăng trong buồng phao nhỏ hơn áp suất khí trời

d)

Giữ cho xăng trong buồng phao không bay hơi

37.

Câu 236: Vị trí vít điều chỉnh không tải trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:

a)

Vị trí: Idle mixture screw

b)

Vị trí: Low speed jet

c)

Vị trí: Air bleed

d)

Vị trí: Low speed jet

38.

Câu 237: Vị trí bướm ga đóng trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:

a)

Vị trí: Throttle valve closed

b)

Vị trí: Low speed jet

c)

Vị trí: Air bleed

d)

Vị trí: Low speed jet

39.

Câu 238: Hình vẽ mô tả hệ thống nào của bộ chế hòa khí:

a)

Hình vẽ trên là hệ thống không tải

b)

Hình vẽ trên là hệ thống xăng chính

c)

Hình vẽ trên là hệ thống gia tốc

d)

Hình vẽ trên là hệ thống làm đậm

40.

Câu 239: Hình vẽ mô tả chế độ nào của bộ chế hòa khí:

a)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ chuyển tiếp.

b)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ không tải.

c)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ gia tốc.

d)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ khởi động.

41.

Câu 240: Hình vẽ mô tả chế độ nào của bộ chế hòa khí:

a)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ gia tốc

b)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ không tải.

c)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ chuyển tiếp.

d)

Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ khởi động

42.

Câu 241: Accelerator pump linkage trong bộ chế hòa khí có nghĩa:

a)

Cần bơm gia tốc

b)

Cần bơm hệ thống làm đậm

c)

Cần điều khiển ga

d)

Cần điều khiển bớm gió

43.

Câu 242: Pump piston trong bộ chế hòa khí có nghĩa:

a)

Piston bơm gia tốc

b)

Piston bơm hệ thống làm đậm

c)

Piston bơm xăng chính

d)

Piston bơm khởi động

44.

Câu 243: Pump nozzle trong bộ chế hòa khí có nghĩa:

a)

Vòi phun gia tốc

b)

Vòi phun hệ thống làm đậm

c)

Vòi phun xăng chính

d)

Vòi phun khởi động

45.

Câu 244: Discharge nozzle trong bộ chế hòa khí có nghĩa:

a)

Vòi phun chính

b)

Vòi phun hệ thống làm đậm

c)

Vòi phun gia tốc

d)

Vòi phun khởi động

46.

Câu 245: Primary venturi trong bộ chế hòa khí có nghĩa:

a)

Họng khuếch tán

b)

Vòi phun hệ thống làm đậm

c)

Vòi phun gia tốc

d)

Vòi phun khởi động

47.

Câu 246: Hình vẽ bên dưới mô tả hệ thống nào của bộ chế hòa khí:

a)

Hệ thống phun chính

b)

Hệ thống làm đậm

c)

Hệ thống không tải

d)

Hệ thống gia tốc

48.

Câu 247: Hình vẽ bên dưới mô tả hệ thống nào của bộ chế hòa khí?

a)

Hệ thống làm đậm/tiết kiệm

b)

Hệ thống phun chính

c)

Hệ thống làm đậm

d)

Hệ thống gia tốc

49.

Câu 248: Hệ thống không tải trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ cung cấp hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ khi ...

a)

Động cơ làm việc ở tốc độ thấp

b)

Thay đổi tốc độ động cơ

c)

Động cơ làm việc ở tốc độ trung bình

d)

Động cơ làm việc ở tốc độ cao

50.

Câu 249: Hệ thống gia tốc trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ cung cấp hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ khi ....

a)

Tăng tốc độ động cơ đột ngột

b)

Động cơ có tải lớn

c)

Động cơ có tải nhỏ

d)

Thay đổi tốc độ động cơ

51.

Câu 250: Hệ thống làm đậm trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ cung cấp hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ khi ....

a)

Động cơ làm việc ở tốc độ cao

b)

Động cơ làm việc ở tốc độ thấp

c)

Thay đổi tốc độ động cơ

d)

Động cơ làm việc ở tốc độ trung bình

52.

Câu 251: Hệ thống khởi động trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp hỗn hợp khi khởi động động cơ

b)

Giúp cho hỗn hợp khí nạp vào xylanh bốc hơi tốt hơn khi khởi động

c)

Cung cấp hỗn hợp khi khởi động động cơ có nhiệt độ cao

d)

Cung cấp hỗn hợp khi khởi động động cơ có nhiệt độ thấp

53.

Câu 252: Chi tiết số 5 hình bên dưới là:

a)

Buồng phao

b)

Vòi phun xăng

c)

Bướm ga

d)

Họng khuếch tán

54.

Câu 253: Chi tiết số 9 hình bên dưới gì:

a)

Họng khuếch tán

b)

Vòi phun xăng

c)

Bướm ga

d)

Buồng phao

55.

Câu 254: Động cơ sử dụng hệ thống phun xăng hiện nay được sản xuất nhiều hơn động cơ dùng bộ chế hòa khí vì:

a)

Chất lượng hỗn hợp hòa khí ở các chế độ làm việc của động cơ tối ưu hơn.

b)

Động cơ có thể dùng được nhiều loại xăng.

c)

Động cơ làm việc an toàn hơn.

d)

Rẻ tiền hơn.

56.

Câu 255: Khi khởi động động cơ xăng sử dụng bộ chế hòa khí, để động cơ dễ nổ người vận hành sẽ thực hiện thao tác ....

a)

Kéo cần điều khiển đóng bướm gió tăng lượng xăng phun vào họng khuếch tán.

b)

Kéo cần điều khiển mở bướm gió để tăng lượng không khí.

c)

Đóng nhỏ bướm ga.

d)

Chờ cho xăng từ bình chứa bơm đầy buồng phao bộ chế hòa khí.

57.

Câu 256: Động cơ xăng sử dụng bộ chế hòa khí gắn trên xe môtô không có bơm gia tốc vì.

a)

Dung tích làm việc của động cơ xe môtô không lớn.

b)

Xe môtô chủ yếu chạy trong đô thị.

c)

Người lái ít khi tăng tốc động cơ đột ngột.

d)

Hệ thống phun chính có bộ phận tự động tăng lượng xăng phun vào họng khuếch tán khi gia tốc động cơ.

58.

Câu 257: Dựa vào đường đặc tính của bộ chế hòa khí đơn giãn, khoảng làm việc có tỷ lệ không khí - nhiên liệu tốt nhất:

a)

Từ A đến B

b)

Bên trái điểm A

c)

Bên phải điểm B

d)

Bên phải điểm A

59.

Câu 258: Dựa vào đường đặc tính của bộ chế hòa khí đơn giãn, đặc tính làm việc phía bên trái điểm A:

a)

Hỗn hợp "thiếu xăng"

b)

Hỗn hợp "giàu"

c)

Hỗn hợp "dư xăng"

d)

Hỗn hợp "đủ xăng"

60.

Câu 259: Dựa vào đường đặc tính của bộ chế hòa khí đơn giãn, đặc tính làm việc phía bên phải điểm B:

a)

Hỗn hợp "giàu"

b)

Hỗn hợp "nghèo"

c)

Hỗn hợp "đủ xăng"

d)

Hỗn hợp "thiếu xăng"

61.

Câu 260: Quá trình tạo khí hỗn hợp trong động cơ xăng gồm các quá trình:

a)

Xé nhỏ nhiên liệu, bay hơi nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí

b)

Phun nhiên liệu, Xé nhỏ nhiên liệu, bay hơi nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí

c)

Phun nhiên liệu, bay hơi nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí

d)

Phun nhiên liệu, Xé nhỏ nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí

62.

Câu 261: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu Diesel, ngoại trừ:

a)

Phải tự động điều chỉnh lượng nhiên liệu cung cấp tương ứng với chế độ phụ tải và tốc độ động cơ

b)

Cung cấp lượng nhiên liệu đồng đều vào các xy lanh theo đúng thứ tự làm việc

c)

Phun tơi sương và phân bố đều hơi nhiên liệu trong thể tích công tác

d)

Tự động điều chỉnh thời điểm phun nhiên liệu theo chế độ làm việc của động cơ

63.

Câu 262: Yêu cầu của hệ thống nhiên liệu Diesel, ngoại trừ:

a)

Cung cấp lượng nhiên liệu đồng đều vào các xy lanh theo đúng thứ tự làm việc

b)

Phải tự điều chỉnh lượng nhiên liệu cung cấp cho mỗi chu trình ứng với chế độ phụ tải và tốc độ động cơ

c)

Phải phun nhiên liệu vào buồng cháy của động cơ đúng lúc. Đồng thời chất lượng phun phải đảm bảo cho nhiên liệu cháy nhanh.

d)

Dễ chế tạo và giá thành hạ

64.

Câu 263: Chi tiết số 9 trên hình vẽ bơm cao áp VE là:

a)

Piston bơm cao áp

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Khâu định lượng

65.

Câu 264: Chi tiết số 5 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Khâu định lượng

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Piston bơm cao áp

66.

Câu 265: Chi tiết số 1 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Bơm dầu thấp áp

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

67.

Câu 266: Chi tiết số 4 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Đĩa cam

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

68.

Câu 267: Chi tiết số 3 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Piston điều khiển phun dầu sớm

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

69.

Câu 268: Chi tiết số 10 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Van cắt nhiên liệu

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

70.

Câu 269: Chi tiết số 13 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Quả văng của bộ điều tốc

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

71.

Câu 270: Chi tiết số 8 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Van triệt hồi

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

72.

Câu 271: Chi tiết số 11 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Vít điều chỉnh lượng nhiên liệu

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

73.

Câu 272: Chi tiết số 1 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:

a)

Thanh răng

b)

Piston cao áp

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Xylanh cao áp

74.

Câu 273: Chi tiết số 3 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:

a)

Piston bơm cao áp

b)

Thanh răng

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Xylanh cao áp

75.

âu 274: Chi tiết số 12 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:

a)

Trục cam bơm cao áp

b)

Thanh răng

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Xylanh cao áp

76.

Câu 275: Chi tiết số 8 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:

a)

Bơm dầu thấp áp

b)

Thanh răng

c)

Lọc dầu

d)

Xylanh cao áp

77.

Câu 276: Chi tiết số 5 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:

a)

Xylanh bơm cao áp

b)

Thanh răng

c)

Lọc dầu

d)

Xylanh cao áp

78.

Câu 277: Chi tiết số 14 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:

a)

Quả văng của bộ điều tốc

b)

Thanh răng

c)

Lọc dầu

d)

Xylanh cao áp

79.

Câu 278: Hình vẽ bên dưới là kết cấu buồng cháy .........

a)

Dự bị

b)

Xoáy lốc

c)

Buồng cháy thống nhất ít tận dụng xoáy lốc

d)

Buồng cháy thống nhất tận dụng xoáy lốc

80.

Câu 279: Hình vẽ bên dưới là kết cấu buồng cháy .........

a)

Xoáy lốc

b)

Dự bị

c)

Buồng cháy thống nhất ít tận dụng xoáy lốc

d)

Buồng cháy thống nhất tận dụng xoáy lốc

81.

Câu 280: Hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng phổ biến trên xe tải vì:

a)

Hiệu suất nhiệt nhiên liệu Diesel cao hơn

b)

Động cơ xe tải có công suất lớn.

c)

Xe tải chở nhiều hàng hóa.

d)

Qui định của luật pháp.

82.

Câu 281: Động cơ Diesel có bugi xông là động cơ:

a)

Có buồng cháy ngăn cách

b)

Làm việc ở những vùng lạnh

c)

Có buồng cháy thống nhất

d)

Có piston làm bằng hợp kim nhôm

83.

Câu 282: Vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy ngăn cách có:

a)

1 ÷ 2 lỗ

b)

2 ÷ 3 lỗ

c)

2 ÷ 4 lỗ

d)

Nhiều hơn 4 lỗ

84.

Câu 283: Vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất ít xoáy lốc có:

a)

Nhiều hơn 4 lỗ

b)

1 ÷ 2 lỗ

c)

2 ÷ 3 lỗ

d)

2 ÷ 4 lỗ

85.

Câu 284: Vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất xoáy lốc mạnh có:

a)

3 ÷ 5 lỗ

b)

Nhiều hơn 5 lỗ

c)

1 ÷ 2 lỗ

d)

2 ÷ 3 lỗ

86.

Câu 286: Áp suất phun dầu của vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy ngăn cách có giá trị:

a)

P= 8 ÷ 15 MN/m2

b)

P= 15 ÷ 20 MN/m2

c)

P= 18 ÷ 30 MN/m2

d)

P= 8 ÷ 20 MN/m2

87.

Câu 287: Áp suất phun dầu của vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất ít xoáy lốc là:

a)

P= 20 ÷ 60 MN/m2

b)

P= 10 ÷ 25 MN/m2

c)

P= 10 ÷ 15 MN/m2

d)

P= 20 ÷ 25 MN/m2

88.

Câu 288: Áp suất phun dầu của vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất xoáy lốc mạnh là:

a)

P= 15 ÷ 20 MN/m2

b)

P= 20 ÷ 60 MN/m2

c)

P= 10 ÷ 15 MN/m2

d)

P= 20 ÷ 30 MN/m2

89.

Câu 289: Hình vẽ bên dưới, bơm cao áp VE đang:

a)

Phân phối nhiên liệu

b)

Nạp nhiên liệu

c)

Kết thúc phân phối

d)

Xả nhiên liệu

90.

Câu 290: Hình vẽ bên dưới, bơm cao áp VE đang:

a)

Nạp nhiên liệu

b)

Phân phối nhiên liệu

c)

Kết thúc phân phối

d)

Xả nhiên liệu

91.

Câu 291: Hình vẽ bên dưới, bơm cao áp VE đang:

a)

Kết thúc phân phối

b)

Phân phối nhiên liệu

c)

Nạp nhiên liệu

d)

Xả nhiên liệu

92.

Câu 292: Để thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE, ta phải:

a)

Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp.

b)

Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp.

c)

Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp.

d)

Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp.

93.

Câu 293: Để thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE, ta phải:

a)

Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp.

b)

Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp.

c)

Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp.

d)

Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp.

94.

Câu 294: Van triệt hồi trên bơm cao áp hệ thống nhiên liệu Diesel có công dụng:

a)

Giữ trên đường ống cao áp một áp suất lớn nhằm ổn định thời điểm phun và chất lượng của tia nhiên liệu.

b)

Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao.

c)

Thay đổi hình lượng dầu phun vào buồng cháy.

d)

Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy.

95.

Câu 295: Hình vẽ bên dưới mô tả bộ điều tốc:

a)

Một chế độ

b)

Hai chế độ

c)

Ba chế độ

d)

Bộ điều tốc giới hạn

96.

Câu 296: Hình vẽ bên dưới mô tả bộ điều tốc:

a)

Bộ điều tốc giới hạn

b)

Hai chế độ

c)

Ba chế độ

d)

Một chế độ

97.
a)

Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp lò xo

b)

Bộ điều tốc giới hạn

c)

Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp quả văng

d)

Một chế độ

98.

Câu 298: Hình vẽ bên dưới mô tả bộ điều tốc:

a)

Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp quả văng

b)

Bộ điều tốc giới hạn

c)

Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp lò xo

d)

Một chế độ

99.

Câu 299: Bộ điều tốc lắp trên động cơ có công dụng:

a)

Điều chỉnh tốc độ động cơ.

b)

Điều chỉnh tốc độ phun dầu vào buồng đốt

c)

Điều chỉnh tốc độ xe ô tô.

d)

Điều chỉnh tốc độ của bơm cao áp.

100.

Câu 300: Bộ điều tốc lắp trên động cơ đốt trong phổ biến gồm có các loại sau:

a)

Cơ khí, thủy lực, chân không, điện - điện tử.

b)

Cơ học, thủy lực, chân không, điện - điện tử.

c)

Cơ học, thủy lực, khí nén, điện - điện tử.

d)

Cơ khí, thủy lực, chân không, điện.

101.

Câu 301: Bộ điều tốc một chế độ là bộ điều tốc:

a)

Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với 1 tốc độ xác định duy nhất.

b)

Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với 1 vị trí của bàn đạp ga.

c)

Điều chỉnh lượng dầu phun dầu vào buồng đốt với 1 lượng cố định.

d)

Điều chỉnh tốc độ xe ô tô tương ứng ở tay số 1.

102.

Câu 302: Bộ điều tốc nhiều chế độ là bộ điều tốc: ....

a)

Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với nhiều vị trí khác nhau của bàn đạp ga.

b)

Điều chỉnh lương dầu phun dầu vào buồng đốt để đạt công suất lớn nhất.

c)

Điều chỉnh tốc độ của xe ô tô tương ứng với nhiều tốc độ.

d)

Điều chỉnh tốc độ xe ô tô tương ứng ở tay số 1.

103.

Câu 303: Bộ điều tốc phổ biến trên động cơ Diesel là:

a)

Bộ điều tốc cơ khí.

b)

Bộ điều tốc thủy lực.

c)

Bộ điều tốc điện - điện tử.

d)

Bộ điều tốc chân không.