WorksheetsĐộng cơ đốt trong 3
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Câu 200: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, ϕ5 là:
Góc mở sớm xupap xả
Góc đóng muộn xupap nạp
Góc đóng sớm xupap xả
Góc đánh lửa sớm
Câu 201: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, ϕ6 là:
A. Góc đóng muộn xupap xả
Góc đóng muộn xupap nạp
Góc đóng sớm xupap xả
Góc đánh lửa sớm
Câu 202: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, (ϕ1 + ϕ6) là:
A. Góc trùng điệp
Góc đánh lửa sớm
Góc đóng sớm xupap xả
Góc phun dầu sớm
Câu 203: Dựa vào đồ thị bên dưới, điểm A là:
Điểm phun dầu sớm
Điểm đánh lửa sớm
Xupap nạp mở sớm
Xupap nạp đóng muộn
Câu 204: Dựa vào đồ thị bên dưới, điểm B là:
Đường công áp suất cháy tách khỏi đường công áp suất nén
Đường áp suất nén tách khỏi đường công nạp
Điểm phun dầu sớm
Xupap nạp đóng muộn
Câu 205: Dựa vào đồ thị bên dưới, đoạn AB là giai đoạn:
Cháy trễ
Cháy nhanh
Cháy chính
Cháy rớt
Câu 206: Dựa vào đồ thị bên dưới, điểm D là điểm:
Kết thúc phun nhiên liệu
Bắt đầu phun nhiên liệu
Bắt đầu đốt cháy nhiên liệu
Bắt đầu thải khí cháy
Câu 207: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết, đoạn 1-2 là giai đoạn:
Cháy trễ
Cháy nhanh
Cháy chính
Cháy rớt
Câu 208: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết, đoạn 2-3 là giai đoạn:
Cháy chính
Cháy nhanh
Cháy trễ
Cháy rớt
Câu 209: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết, đoạn 3-4 là giai đoạn
Cháy rớt
Cháy nhanh
Cháy trễ
Cháy chính
Câu 210: Các biện pháp tăng áp cho động cơ, ngoại trừ
Tăng áp suất nhiên liệu
Tăng áp nhờ năng lượng khí nạp;
Tăng áp dẫn động bằng cơ khí.
Tăng áp nhờ hiệu ứng động của dao động áp suất
Câu 211: Chi tiết số 1 trên hình vẽ hệ thống tăng áp cơ khí có tên gọi:
Máy nén
Trục khuỷu
Dây đai
Hệ thống dẫn động
Câu 212: Ký hiệu Pk trên hình vẽ hệ thống tăng áp cơ khí mô tả:
Áp suất khí sau khi qua máy nén
Áp suất khí trước khi qua máy nén
Pk bằng áp suất khí trời
Áp suất cuối kỳ nén động cơ
Câu 213: Hình vẽ bên dưới mô tả hệ thống tăng áp:
Tăng áp dùng tuabin khí
Tăng áp dẫn động cơ khí
Tăng áp hỗn hợp
Tăng áp dùng máy nén
Câu 214: Sơ đồ bên dưới mô tả tăng áp hỗn hợp:
Hai tầng nối tiếp thuận
Hai tầng nối tiếp ngược
Hai tầng lắp song song
Hai tầng lắp nối tiếp
Câu 215: Sơ đồ bên dưới mô tả tăng áp hỗn hợp:
Hai tầng nối tiếp ngược
Hai tầng nối tiếp thuận
Hai tầng lắp song song
Hai tầng lắp nối tiếp
Câu 216: Sơ đồ bên dưới mô tả tăng áp hỗn hợp:
Hai tầng lắp song song
Hai tầng nối tiếp thuận
Hai tầng nối tiếp ngược
Hai tầng lắp nối tiếp
Câu 217: Tên gọi các chi tiết của hệ thống tăng áp hình bên dưới:
1- Tuabin khí; 2- Tua bin tăng áp; 3- Máy nén; 4- Bộ làm mát trung gian
1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí; 3- Máy nén; 4- Bộ làm mát trung gian
1- Tuabin khí; 2- Tua bin tăng áp; 3- Quạt gió; 4- Bộ làm mát trung gian
1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí; 3- Quạt gió; 4- Bộ làm mát trung gian
Câu 218: Áp suất chỉ thị trung bình là .......
Công của khí ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.
Công của khí nén ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.
Công của khí cháy ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.
Công của khí nạp ứng với một đơn vị thể tích công tác trong xylanh cho một chu trình.
Câu 219: Công suất chỉ thị của động cơ là .....
Công do khí thực hiện trong tất cả các xylanh số chu trình trong 1 giây của các xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.
Công do khí thực hiện trong tất cả các xylanh số chu trình trong 1 giờ của các xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.
Công do khí thực hiện trong một xylanh số chu trình trong 1 giây của xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.
Công do khí thực hiện trong một xylanh số chu trình trong 1 giờ của xylanh được xác định bằng đồ thị công gọi là công suất chỉ thị của động cơ.
Câu 220: Hiệu suất chỉ thị của động cơ là ....
Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được chuyển thành công chỉ thị với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong xylanh tạo ra trong một thời gian.
Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được chuyển thành công chỉ thị với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong một xylanh tạo ra trong một thời gian.
Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được chuyển thành công chỉ thị với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong xylanh tạo ra trong thời gian 1 giờ.
Tỷ số giữa phần nhiệt lượng được sinh ra so với nhiệt lượng cấp cho động cơ do nhiên liệu đốt cháy trong xylanh tạo ra trong một thời gian.
Câu 221: Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị là .....
Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 giây ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.
Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 giờ ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.
Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 phút ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.
Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 1 ngày làm việc ứng với 1 đơn vị công suất chỉ thị.
Câu 222: Công suất có ích của động cơ:
Được phát ra tại đuôi trục khuỷu để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.
Được phát ra tại piston động cơ để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.
Được phát ra trong xylanh động cơ để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.
Được phát ra tại 1 xylanh để từ đó truyền năng lượng tới máy công tác.
Câu 223: Mômen có ích của động cơ là ................
Mômen Me ở đầu ra của trục khuỷu động cơ được xác định trên băng thử.
Mômen Me ở đầu piston của động cơ được xác định trên băng thử.
Mômen Me ở bánh xe chủ động được xác định trên băng thử.
Mômen Me ở đầu xylanh động cơ được xác định trên băng thử.
Câu 224: Trong biểu thức sau, Pe là?
Áp suất có ích trung bình
Hiệu suất có ích
Số kỳ của động cơ
Số xylanh của động cơ
Câu 225: Trong biểu thức sau, Vh là:
Thể tích công tác của động cơ
Hiệu suất có ích
Số kỳ của động cơ
Số xylanh của động cơ
Câu 226: Trong biểu thức sau, τ là:
Số kỳ của động cơ
Hiệu suất có ích
Thể tích công tác của động cơ
Số xylanh của động cơ
Câu 227: Trong biểu thức, i là:
Số xylanh của động cơ
Hiệu suất có ích
Thể tích công tác của động cơ
Số kỳ của động cơ
Câu 228: Trong biểu thức, Ni là:
Công suất chỉ thị của động cơ
Thể tích công tác của xy lanh
Tốc độ động cơ
Số kỳ động cơ
Câu 229: Ý nghĩa của suất tiêu hao nhiên liệu đối với động cơ đốt trong
Chi phí nhiên liệu riêng ge
Tính kinh tế trong sử dụng động cơ
Tính ưu việc của động cơ
Giá thành của một đơn vị công tác
Câu 230: Các chỉ tiêu để đánh giá động cơ:
Chi phí nhiên liệu riêng, tính tiện dụng, giá thành, tuổi thọ, công suất/ trọng lượng, tính ổn định
Giá thành, tuổi thọ, tính ổn định
Chi phí nhiên liệu, giá thành, tuổi thọ, tính ổ định
Chi phí nhiên liệu riêng, tính tiện dụng, giá thành, tuổi thọ, công suất/ trọng lượng
Câu 231: Vị trí của ống thông hơi buồng phao của bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:
Vị trí: Bowl vent
Vị trí: Needle valve
Vị trí: Fuel filter
Vị trí: Needle seat
Câu 232: Vị trí của van kim trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:
Vị trí: Needle valve
Vị trí: Bowl vent
Vị trí: Fuel filter
Vị trí: Needle seat
Câu 233: Vị trí của phao xăng trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:
Vị trí: Float
Vị trí: Bowl vent
Vị trí: Fuel filter
Vị trí: Needle seat
Câu 234: Vị trí lọc nhiên liệu trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:
Vị trí: Fuel filter
Vị trí: Bowl vent
Vị trí: Needle valve
Vị trí: Needle seat
Câu 235: Công dụng của ống thông hơi buồng phao bộ chế hòa khí:
Giữ áp suất khí quyển trên mặt thoáng xăng trong buồng phao bằng áp suất khí trời
Tạo áp suất trên mặt thoáng xăng trong buồng phao lớn hơn áp suất khí trời
Tạo áp suất trên mặt thoáng xăng trong buồng phao nhỏ hơn áp suất khí trời
Giữ cho xăng trong buồng phao không bay hơi
Câu 236: Vị trí vít điều chỉnh không tải trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:
Vị trí: Idle mixture screw
Vị trí: Low speed jet
Vị trí: Air bleed
Vị trí: Low speed jet
Câu 237: Vị trí bướm ga đóng trong bộ chế hòa khí ở hình bên dưới:
Vị trí: Throttle valve closed
Vị trí: Low speed jet
Vị trí: Air bleed
Vị trí: Low speed jet
Câu 238: Hình vẽ mô tả hệ thống nào của bộ chế hòa khí:
Hình vẽ trên là hệ thống không tải
Hình vẽ trên là hệ thống xăng chính
Hình vẽ trên là hệ thống gia tốc
Hình vẽ trên là hệ thống làm đậm
Câu 239: Hình vẽ mô tả chế độ nào của bộ chế hòa khí:
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ chuyển tiếp.
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ không tải.
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ gia tốc.
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ khởi động.
Câu 240: Hình vẽ mô tả chế độ nào của bộ chế hòa khí:
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ gia tốc
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ không tải.
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ chuyển tiếp.
Bộ chế hòa khí đang làm việc ở chế độ khởi động
Câu 241: Accelerator pump linkage trong bộ chế hòa khí có nghĩa:
Cần bơm gia tốc
Cần bơm hệ thống làm đậm
Cần điều khiển ga
Cần điều khiển bớm gió
Câu 242: Pump piston trong bộ chế hòa khí có nghĩa:
Piston bơm gia tốc
Piston bơm hệ thống làm đậm
Piston bơm xăng chính
Piston bơm khởi động
Câu 243: Pump nozzle trong bộ chế hòa khí có nghĩa:
Vòi phun gia tốc
Vòi phun hệ thống làm đậm
Vòi phun xăng chính
Vòi phun khởi động
Câu 244: Discharge nozzle trong bộ chế hòa khí có nghĩa:
Vòi phun chính
Vòi phun hệ thống làm đậm
Vòi phun gia tốc
Vòi phun khởi động
Câu 245: Primary venturi trong bộ chế hòa khí có nghĩa:
Họng khuếch tán
Vòi phun hệ thống làm đậm
Vòi phun gia tốc
Vòi phun khởi động
Câu 246: Hình vẽ bên dưới mô tả hệ thống nào của bộ chế hòa khí:
Hệ thống phun chính
Hệ thống làm đậm
Hệ thống không tải
Hệ thống gia tốc
Câu 247: Hình vẽ bên dưới mô tả hệ thống nào của bộ chế hòa khí?
Hệ thống làm đậm/tiết kiệm
Hệ thống phun chính
Hệ thống làm đậm
Hệ thống gia tốc
Câu 248: Hệ thống không tải trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ cung cấp hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ khi ...
Động cơ làm việc ở tốc độ thấp
Thay đổi tốc độ động cơ
Động cơ làm việc ở tốc độ trung bình
Động cơ làm việc ở tốc độ cao
Câu 249: Hệ thống gia tốc trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ cung cấp hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ khi ....
Tăng tốc độ động cơ đột ngột
Động cơ có tải lớn
Động cơ có tải nhỏ
Thay đổi tốc độ động cơ
Câu 250: Hệ thống làm đậm trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ cung cấp hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ khi ....
Động cơ làm việc ở tốc độ cao
Động cơ làm việc ở tốc độ thấp
Thay đổi tốc độ động cơ
Động cơ làm việc ở tốc độ trung bình
Câu 251: Hệ thống khởi động trên bộ chế hòa khí có nhiệm vụ:
Cung cấp hỗn hợp khi khởi động động cơ
Giúp cho hỗn hợp khí nạp vào xylanh bốc hơi tốt hơn khi khởi động
Cung cấp hỗn hợp khi khởi động động cơ có nhiệt độ cao
Cung cấp hỗn hợp khi khởi động động cơ có nhiệt độ thấp
Câu 252: Chi tiết số 5 hình bên dưới là:
Buồng phao
Vòi phun xăng
Bướm ga
Họng khuếch tán
Câu 253: Chi tiết số 9 hình bên dưới gì:
Họng khuếch tán
Vòi phun xăng
Bướm ga
Buồng phao
Câu 254: Động cơ sử dụng hệ thống phun xăng hiện nay được sản xuất nhiều hơn động cơ dùng bộ chế hòa khí vì:
Chất lượng hỗn hợp hòa khí ở các chế độ làm việc của động cơ tối ưu hơn.
Động cơ có thể dùng được nhiều loại xăng.
Động cơ làm việc an toàn hơn.
Rẻ tiền hơn.
Câu 255: Khi khởi động động cơ xăng sử dụng bộ chế hòa khí, để động cơ dễ nổ người vận hành sẽ thực hiện thao tác ....
Kéo cần điều khiển đóng bướm gió tăng lượng xăng phun vào họng khuếch tán.
Kéo cần điều khiển mở bướm gió để tăng lượng không khí.
Đóng nhỏ bướm ga.
Chờ cho xăng từ bình chứa bơm đầy buồng phao bộ chế hòa khí.
Câu 256: Động cơ xăng sử dụng bộ chế hòa khí gắn trên xe môtô không có bơm gia tốc vì.
Dung tích làm việc của động cơ xe môtô không lớn.
Xe môtô chủ yếu chạy trong đô thị.
Người lái ít khi tăng tốc động cơ đột ngột.
Hệ thống phun chính có bộ phận tự động tăng lượng xăng phun vào họng khuếch tán khi gia tốc động cơ.
Câu 257: Dựa vào đường đặc tính của bộ chế hòa khí đơn giãn, khoảng làm việc có tỷ lệ không khí - nhiên liệu tốt nhất:
Từ A đến B
Bên trái điểm A
Bên phải điểm B
Bên phải điểm A
Câu 258: Dựa vào đường đặc tính của bộ chế hòa khí đơn giãn, đặc tính làm việc phía bên trái điểm A:
Hỗn hợp "thiếu xăng"
Hỗn hợp "giàu"
Hỗn hợp "dư xăng"
Hỗn hợp "đủ xăng"
Câu 259: Dựa vào đường đặc tính của bộ chế hòa khí đơn giãn, đặc tính làm việc phía bên phải điểm B:
Hỗn hợp "giàu"
Hỗn hợp "nghèo"
Hỗn hợp "đủ xăng"
Hỗn hợp "thiếu xăng"
Câu 260: Quá trình tạo khí hỗn hợp trong động cơ xăng gồm các quá trình:
Xé nhỏ nhiên liệu, bay hơi nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí
Phun nhiên liệu, Xé nhỏ nhiên liệu, bay hơi nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí
Phun nhiên liệu, bay hơi nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí
Phun nhiên liệu, Xé nhỏ nhiên liệu và hòa trộn nhiên liệu với không khí
Câu 261: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu Diesel, ngoại trừ:
Phải tự động điều chỉnh lượng nhiên liệu cung cấp tương ứng với chế độ phụ tải và tốc độ động cơ
Cung cấp lượng nhiên liệu đồng đều vào các xy lanh theo đúng thứ tự làm việc
Phun tơi sương và phân bố đều hơi nhiên liệu trong thể tích công tác
Tự động điều chỉnh thời điểm phun nhiên liệu theo chế độ làm việc của động cơ
Câu 262: Yêu cầu của hệ thống nhiên liệu Diesel, ngoại trừ:
Cung cấp lượng nhiên liệu đồng đều vào các xy lanh theo đúng thứ tự làm việc
Phải tự điều chỉnh lượng nhiên liệu cung cấp cho mỗi chu trình ứng với chế độ phụ tải và tốc độ động cơ
Phải phun nhiên liệu vào buồng cháy của động cơ đúng lúc. Đồng thời chất lượng phun phải đảm bảo cho nhiên liệu cháy nhanh.
Dễ chế tạo và giá thành hạ
Câu 263: Chi tiết số 9 trên hình vẽ bơm cao áp VE là:
Piston bơm cao áp
Xylanh bơm cao áp
Bơm dầu thấp áp
Khâu định lượng
Câu 264: Chi tiết số 5 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Khâu định lượng
Xylanh bơm cao áp
Bơm dầu thấp áp
Piston bơm cao áp
Câu 265: Chi tiết số 1 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Bơm dầu thấp áp
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 266: Chi tiết số 4 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Đĩa cam
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 267: Chi tiết số 3 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Piston điều khiển phun dầu sớm
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 268: Chi tiết số 10 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Van cắt nhiên liệu
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 269: Chi tiết số 13 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Quả văng của bộ điều tốc
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 270: Chi tiết số 8 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Van triệt hồi
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 271: Chi tiết số 11 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:
Vít điều chỉnh lượng nhiên liệu
Xylanh bơm cao áp
Khâu định lượng
Piston bơm cao áp
Câu 272: Chi tiết số 1 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:
Thanh răng
Piston cao áp
Bơm dầu thấp áp
Xylanh cao áp
Câu 273: Chi tiết số 3 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:
Piston bơm cao áp
Thanh răng
Bơm dầu thấp áp
Xylanh cao áp
âu 274: Chi tiết số 12 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:
Trục cam bơm cao áp
Thanh răng
Bơm dầu thấp áp
Xylanh cao áp
Câu 275: Chi tiết số 8 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:
Bơm dầu thấp áp
Thanh răng
Lọc dầu
Xylanh cao áp
Câu 276: Chi tiết số 5 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:
Xylanh bơm cao áp
Thanh răng
Lọc dầu
Xylanh cao áp
Câu 277: Chi tiết số 14 trên hình vẽ bơm cao áp PE sau là:
Quả văng của bộ điều tốc
Thanh răng
Lọc dầu
Xylanh cao áp
Câu 278: Hình vẽ bên dưới là kết cấu buồng cháy .........
Dự bị
Xoáy lốc
Buồng cháy thống nhất ít tận dụng xoáy lốc
Buồng cháy thống nhất tận dụng xoáy lốc
Câu 279: Hình vẽ bên dưới là kết cấu buồng cháy .........
Xoáy lốc
Dự bị
Buồng cháy thống nhất ít tận dụng xoáy lốc
Buồng cháy thống nhất tận dụng xoáy lốc
Câu 280: Hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng phổ biến trên xe tải vì:
Hiệu suất nhiệt nhiên liệu Diesel cao hơn
Động cơ xe tải có công suất lớn.
Xe tải chở nhiều hàng hóa.
Qui định của luật pháp.
Câu 281: Động cơ Diesel có bugi xông là động cơ:
Có buồng cháy ngăn cách
Làm việc ở những vùng lạnh
Có buồng cháy thống nhất
Có piston làm bằng hợp kim nhôm
Câu 282: Vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy ngăn cách có:
1 ÷ 2 lỗ
2 ÷ 3 lỗ
2 ÷ 4 lỗ
Nhiều hơn 4 lỗ
Câu 283: Vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất ít xoáy lốc có:
Nhiều hơn 4 lỗ
1 ÷ 2 lỗ
2 ÷ 3 lỗ
2 ÷ 4 lỗ
Câu 284: Vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất xoáy lốc mạnh có:
3 ÷ 5 lỗ
Nhiều hơn 5 lỗ
1 ÷ 2 lỗ
2 ÷ 3 lỗ
Câu 286: Áp suất phun dầu của vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy ngăn cách có giá trị:
P= 8 ÷ 15 MN/m2
P= 15 ÷ 20 MN/m2
P= 18 ÷ 30 MN/m2
P= 8 ÷ 20 MN/m2
Câu 287: Áp suất phun dầu của vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất ít xoáy lốc là:
P= 20 ÷ 60 MN/m2
P= 10 ÷ 25 MN/m2
P= 10 ÷ 15 MN/m2
P= 20 ÷ 25 MN/m2
Câu 288: Áp suất phun dầu của vòi phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất xoáy lốc mạnh là:
P= 15 ÷ 20 MN/m2
P= 20 ÷ 60 MN/m2
P= 10 ÷ 15 MN/m2
P= 20 ÷ 30 MN/m2
Câu 289: Hình vẽ bên dưới, bơm cao áp VE đang:
Phân phối nhiên liệu
Nạp nhiên liệu
Kết thúc phân phối
Xả nhiên liệu
Câu 290: Hình vẽ bên dưới, bơm cao áp VE đang:
Nạp nhiên liệu
Phân phối nhiên liệu
Kết thúc phân phối
Xả nhiên liệu
Câu 291: Hình vẽ bên dưới, bơm cao áp VE đang:
Kết thúc phân phối
Phân phối nhiên liệu
Nạp nhiên liệu
Xả nhiên liệu
Câu 292: Để thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE, ta phải:
Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp.
Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp.
Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp.
Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp.
Câu 293: Để thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE, ta phải:
Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp.
Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp.
Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp.
Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp.
Câu 294: Van triệt hồi trên bơm cao áp hệ thống nhiên liệu Diesel có công dụng:
Giữ trên đường ống cao áp một áp suất lớn nhằm ổn định thời điểm phun và chất lượng của tia nhiên liệu.
Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao.
Thay đổi hình lượng dầu phun vào buồng cháy.
Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy.
Câu 295: Hình vẽ bên dưới mô tả bộ điều tốc:
Một chế độ
Hai chế độ
Ba chế độ
Bộ điều tốc giới hạn
Câu 296: Hình vẽ bên dưới mô tả bộ điều tốc:
Bộ điều tốc giới hạn
Hai chế độ
Ba chế độ
Một chế độ
Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp lò xo
Bộ điều tốc giới hạn
Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp quả văng
Một chế độ
Câu 298: Hình vẽ bên dưới mô tả bộ điều tốc:
Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp quả văng
Bộ điều tốc giới hạn
Bộ điều tốc hai chế độ có hai cặp lò xo
Một chế độ
Câu 299: Bộ điều tốc lắp trên động cơ có công dụng:
Điều chỉnh tốc độ động cơ.
Điều chỉnh tốc độ phun dầu vào buồng đốt
Điều chỉnh tốc độ xe ô tô.
Điều chỉnh tốc độ của bơm cao áp.
Câu 300: Bộ điều tốc lắp trên động cơ đốt trong phổ biến gồm có các loại sau:
Cơ khí, thủy lực, chân không, điện - điện tử.
Cơ học, thủy lực, chân không, điện - điện tử.
Cơ học, thủy lực, khí nén, điện - điện tử.
Cơ khí, thủy lực, chân không, điện.
Câu 301: Bộ điều tốc một chế độ là bộ điều tốc:
Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với 1 tốc độ xác định duy nhất.
Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với 1 vị trí của bàn đạp ga.
Điều chỉnh lượng dầu phun dầu vào buồng đốt với 1 lượng cố định.
Điều chỉnh tốc độ xe ô tô tương ứng ở tay số 1.
Câu 302: Bộ điều tốc nhiều chế độ là bộ điều tốc: ....
Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với nhiều vị trí khác nhau của bàn đạp ga.
Điều chỉnh lương dầu phun dầu vào buồng đốt để đạt công suất lớn nhất.
Điều chỉnh tốc độ của xe ô tô tương ứng với nhiều tốc độ.
Điều chỉnh tốc độ xe ô tô tương ứng ở tay số 1.
Câu 303: Bộ điều tốc phổ biến trên động cơ Diesel là:
Bộ điều tốc cơ khí.
Bộ điều tốc thủy lực.
Bộ điều tốc điện - điện tử.
Bộ điều tốc chân không.
