wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ TRÊN Ô TÔ

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Đèn báo lỗi động cơ.

b)

Đèn báo mực nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo mực nước làm mát thấp.

d)

Đèn báo mực dầu thắng thấp.

2.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Đèn báo mực nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo mực nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo sấy nóng bugi.

d)

Đèn báo mực dầu thắng thấp.

3.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

Đèn báo mực nhớt động cơ.

b)

Đèn báo áp suất dầu bôi trơn.

c)

Đèn báo lỗi động cơ.

d)

Đèn báo nhiệt độ nước làm mát.

4.

Độ sụt áp tối đa trên dây dẫn trong hệ thống khởi động (12v) là:

a)

1,9v

b)

1,5v

c)

2v

d)

2,3v

5.

Độ sụt áp tối đa trên dây dẫn trong hệ thống đánh lửa (12v) là:

a)

0,7v

b)

1,5v

c)

2v

d)

2,3v

6.

Ký hiệu đầu dây 87 trong hệ thống điện Châu Âu ý nghĩa là:

a)

Tiếp điểm rơ le

b)

Điều khiển đề

c)

Dương ắc qui

d)

Dương công tắc máy

7.

Trong mạch nối tiếp, tổng điện trở trong mạch được tính như thế nào?

a)

Là tổng điện trở của các phần tử trong mạch

b)

Tích số giữa tổng điện áp và tổng dòng điện trong mạch

c)

Thương số giữa tổng điện trở và tổng điện áp trong mạch

d)

Tích số giữa điện trở trên một phần tử và dòng điện trong mạch

8.

Mạng CAN trên ô tô truyền dẫn thông tin sử dụng mấy dây dẫn điện?

a)

2 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

b)

4 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

c)

3 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

d)

5 dây dẫn điện xoắn lại với nhau.

9.

Khi kiểm tra mạch điện có được kết quả như hình vẽ là do:

a)

Tiếp điểm của rơ le kém.

b)

Cầu chì tiếp xúc kém.

c)

Tiếp mát kém.

d)

Dây dẫn kém.

10.

Tác dụng của điện trở mắc song song trong cuộn dây của rơ le như hình vẽ là gì?

a)

Dập xung cuộn dây.

b)

Tăng điện áp cấp cho cuộn dây.

c)

Tiếp mát kém.

d)

Dây dẫn kém.

11.

Câu 11: Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

rơ le nguồn

b)

rơ le khởi động

c)

rơ le đèn đầu

d)

rơ le hệ thống âm thanh

12.

Nếu tăng điện trở cầu dưới trong cầu phân áp?

a)

Tăng điện áp rơi ở điện trở cầu dưới

b)

Tăng điện áp rơi ở điện trở cầu trên

c)

Giảm điện áp rơi ở điện trở cầu dưới

d)

Tăng điện trở cầu trên

13.

Xung điện áp cao trên xe xuất phát từ?

a)

Các cuộn dây rơ le, bộ bin đánh lửa

b)

Ắc quy

c)

Hộp ECU

d)

Bộ đo gió

14.

Rơ le có điện trở cuộn dây nhỏ phải mắc song song với diode có tác dụng gì?

a)

Dập xung

b)

Tăng lực từ rơ le

c)

Tăng độ nhạy của rơ le

d)

Tránh đấu nhầm cực rơ le

15.

Nếu tăng điện áp làm việc của hệ thống điện ô tô sẽ có tác dụng gì?

a)

Tiết kiệm nhiên liệu

b)

Động cơ hoạt động ổn định hơn

c)

Giảm số lượng dây điện

d)

Giảm số lượng cảm biến

16.

Thực hiện kiểm tra một relay bốn chân, thường mở với ohm kế, khi đo hai cực của relay có điện trở từ 40 Ω đến 120Ω thì hai cực còn lại sẽ?

a)

Hở mạch

b)

Khoảng 1kΩ

c)

Thông mạch

d)

Điện trở khoảng 40Ω đến 120Ω

17.

Kết quả đo điện áp như trên hình là?

a)

Điện áp của ắc quy

b)

12v

c)

0v

d)

6v

18.

Ắc quy được sử dụng trên ôtô được gọi là ắc quy khởi động vì:

a)

Dùng để khởi động         

b)

Không dùng để khởi động

c)

Để phân biệt vơí Ắc quy sử dụng trong những lĩnh vực khác

d)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô

19.

Ắc quy được sử dụng trên ôtô thì thường là:

a)

Axít

b)

Kiềm

c)

Khởi động

d)

Khô

20.

Ắc quy khởi động là một thiết bị:

a)

Chuyển hoá năng thành điện năng

b)

Chuyển cơ năng thành điện năng

c)

Chuyển cơ năng thành hoá năng

d)

Chuyển điện năng thành cơ năng

21.

Câu 21: Trong khoảng thời gian ......................​ ắc quy khởi động có thể tạo ra dòng có cường độ lớn.

a)

(5÷10) giây

b)

1 giây

c)

1 phút

d)

3 phút

22.

Trong khoảng thời gian ngắn ắc quy khởi động có thể cấp dòng có cường độ lớn từ.................. mà độ sụt thế nhỏ.

a)
200÷800A
b)

1000÷2000A

c)

150÷180A

d)

700 ÷ 800 A

23.

Điện áp ắc quy thường là:

a)

6V, 12V, hoặc 24V

b)

Chỉ có 12V

c)

20V

d)

25V

24.

Điện áp Ắc quy khởi động thường là…………đối với xe du lịch và là…………đối với xe tải

a)

12 ÷ 24V

b)

20 ÷ 24V

c)

6 ÷ 12V

d)

14 ÷ 28 V

25.

Các tấm bản cực âm và dương trên Ắc quy khởi động được sắp xếp:

a)

a. Song song và xen kẽ

b)

b. Xen kẽ

c)

c. Nối tiếp

d)

d. Song song

26.

Dung dịch điện phân trên bình Ắc quy axít là:

a)

H₂SO₄

b)

HCl

c)

KOH

d)

NaCl

27.

Dung dịch chứa trong các ngăn không ngập các bản cực quá:

a)

10÷15mm

b)

2÷5mm

c)

25÷30mm 

d)

20÷25mm

28.

Tấm ngăn giữa hai bản cực của ắc quy khởi động được làm bằng:

a)

Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh

b)

Cao su cứng

c)

Nhựa ebonit

d)

Sợi dây

29.

Các tấm ngăn giữa các bản cực của ắc quy khởi động được dùng để:

a)

Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua

b)

Ngăn dung dịch điện phân

c)

Làm mát bản cực

d)

Cách điện

30.

Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho Ắc quy khởi động:

a)

Điện thế ắc quy giảm

b)

Rụng bản cực

c)

Bản cực bị sunfat hoá

d)

Giảm tuổi thọ

31.

Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của Ắc quy khởi động từ PbO₂ và Pb biến thành?

a)

PbSO₄

b)

PbHSO₄

c)

PbSO₃

d)

Pb

32.

Trong quá trình phóng điện của Ắc quy axít thì nồng độ dung dịch H₂SO₄

a)

Giảm

b)

Giảm nhanh rồi tăng

c)

Tăng

d)

Tăng nhanh rồi

33.

Khi tháo Ắc quy khởi động ta phải:

a)

Tháo cực âm trước

b)

Tháo cực dương trước

c)

Tháo hai cực một lúc

d)

Cho tắt công tắc máy rồi mới tháo

34.

Khi pha dung dịch H₂SO₄ cho ắc quy khởi động bước nào sau đây đúng:

a)

Đổ axít vào nước

b)

Đổ nước vào axít

c)

Đổ axít và nước vào cùng một lúc

d)

kiểm tra nước và axít

35.

Khi nạp điện cho ắc quy khởi động thì nồng độ dung dịch H₂SO₄

a)

Tăng

b)

Giảm nhanh rồi tăng

c)

Giảm

d)

Tăng nhanh rồi giảm

36.

Trong quá trình phóng và nạp, dấu hiệu để xác định mức phóng điện của ắc quy khởi động là:

a)

Cường độ dòng phóng

b)

Nhiệt độ dung dịch

c)

Nồng độ dung dịch

d)

Mức dung dịch

37.

Khi không có dòng điện ngoài, sức điện động của Ắc quy phụ thuộc vào

a)

Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực

b)

Nồng độ dung dịch

c)

Tiết diện của hai bản cực

38.

Hiệu điện thế của Ắc quy khởi động khi phóng điện:

a)

Up=Ea-RaIp

b)

Up=RaIp+Ep

c)

Up=Eat RaIp

d)

Up=Ea+RaIp

39.

Hiệu điện thế của Ắc quy khởi động khi nạp:

a)

Un=Ea-RaIn

b)

Un=Ea+RaIp

c)

Un=Ea-RaIp

d)

Un=Eat RaIp

40.

Điện trở trong của Ắc quy khởi động không phụ thuộc vào?

a)

Kiểu ắc quy

b)

Dung dịch

c)

Điện cực và dung dịch

d)

Điện cực

41.

Điện trở trong của Ắc quy khi phóng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không tăng không giảm

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

42.

Công suất của ắc quy khởi động được tính bằng công thức:

a)

Pa = I E

b)

Pa = I(IU+IRa)

c)

Pa = IR + I²Ra

d)

Pa = I² E

43.

Ắc quy trên ôtô được nạp theo phương pháp:

a)

Nạp bằng hiệu điện thế không đổi

b)

Nạp bằng dòng không đổi

c)

Hỗn hợp

d)

Hai

44.

Nạp bằng phương pháp hiệu điện thế không đổi, các ắc quy được mắc:

a)

Song song

b)

Nối tiếp

c)

Song song hoặc nối tiếp

d)

Lúc đầu song song sau nối tiếp

45.

Nạp theo phương pháp dòng không đổi, các ắc quy được mắc :

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Vừa song song vừa nối tiếp

d)

Tất cả đều sai

46.

Phương pháp nạp hai nấc đảm bảo cho ắc quy

a)

No hơn và không bị nóng

b)

Không bị nóng

c)

No hơn

d)

Thời gian nạp nhanh

47.

Ý nghĩa của ký hiệu CCA trên ắc quy là gì?

a)

Dòng khởi động lạnh

b)

Điện áp sạc

c)

Điện trở trong ắc quy

d)

Vật liệu chế tạo

48.

Tại sao bản cực dương mau hư hơn bản cực âm?

a)

Khi quá nạp O2 tích tụ bản cực dương làm oxy hóa khung bản cực

b)

Khi quá nạp H2SO4 tích tụ bản cực dương làm oxy hóa khung bản cực

c)

Khi quá nạp SO4 tích tụ bản cực âm làm oxy hóa khung bản cực

d)

Khi quá nạp SO4 tích tụ bản cực dương làm oxy hóa khung bản cực

49.

Ắc quy mau hư khi làm việc ở

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ cao

c)

Nhiệt độ từ thấp lên cao

d)

Nhiệt độ trung

50.

Vì sao khi không sử dụng accu trong một thời gian accu sẽ tự hết điện?

a)

Hiện tượng tự phóng điện

b)

Hiện tượng bay hơi

c)

Hiện tượng sunfat hóa

d)

Hiện tượng thăng hoa axít

51.

Điện trở trong của ắc quy tăng khi nhiệt độ môi trường:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Tăng nhanh

52.

Dòng phóng điện ắc quy tuân theo định luật nào?

a)

Peukert

b)

Volt-Ampere

c)

Lenz

d)

Gauss

53.

Ắc quy sắt – niken sử dụng dung dịch điện phân là?

a)

KOH và LiOH

b)

KOH

c)

LiOH

d)

H₂SO₄

54.

Về mặt lý thuyết năng lượng dự trữ trong một accu 12V – 70 Ah có thể đề được bao nhiêu lần nếu máy khởi động có công suất 2kW và mỗi lần đề trong thời gian 10s?

a)

216

b)

108

c)

210

d)

30

55.

Máy khởi động có nhiệm vụ gì?

a)

Quay động cơ ở tốc độ tối thiểu

b)

Phát điện

c)

Làm quay máy phát

d)

Nạp điện cho Ắc quy

56.

Máy khởi động là thiết bị:

a)

Biến điện năng thành cơ năng

b)

Biến cơ năng thành điện năng

c)

Biến hoá năng thành cơ năng

d)

Biến điện năng thành nhiệt năng

57.

Có mấy loại hệ thống xông máy?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

58.

Bougie xông máy có mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5

59.

Trong hệ thống xông nóng khí nạp:

a)

Dùng điện trở đặt tại ống góp hút sau lọc gió

b)

Dùng bougie xông máy đặt trước đường ống nạp

c)

Dùng bougie xông máy đặt sau đường ống nạp

d)

Dùng bougie xông máy đặt trong buồng đốt

60.

Bougie xông máy được nung nóng đến nhiệt độ khoảng:

a)

800÷ 1000ºc

b)

60÷ 120ºc

c)

80÷ 100ºc

d)

100÷ 200ºc

61.

Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do nguyên nhân gì?

a)

Cuộn giữ bị hở mạch

b)

Ắc quy yếu

c)

Đĩa đồng không tiếp xúc

d)

Đứt mạch cuộn cảm

62.

Thời gian nghỉ giữa 2 lần khởi động:

a)

10÷30 giây

b)

3÷5 phút

c)

1 phút

d)

20÷30 phút

63.

Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ là gì?

a)

Ắc quy

b)

Bô bin

c)

Máy sạc

d)

Cả ắc quy và máy sạc

64.

Khớp truyền động sử dụng ly hợp một chiều có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ động cơ máy khởi động

b)

Giúp máy khởi động quay nhanh hơn

c)

Giúp máy khởi động tiêu thụ dòng thấp hơn 

d)

Bảo vệ máy phát điện

65.

Công tắc an toàn khi khởi động trong hộp số cơ khí (hộp số sàn) được bố trí ở đâu?

a)

Bàn đạp ly hợp

b)

Bàn đạp phanh

c)

Bàn đạp ga

d)

Tay số

66.

Đối với xe sử dụng hộp số tự động, chỉ khởi động được động cơ khi tay số ở vị trí:

a)

P, N

b)

R

c)

D

d)

L

67.

Ở chế độ tải nhỏ, dòng điện qua máy khởi động:

a)

Dòng điện qua máy khởi động nhỏ và từ thông của cuộn kích phụ thuộc tuyến tính vào cường độ dòng điện.

b)

Dòng qua máy khởi động lớn và mạch từ bị bão hòa

c)

Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất

d)

Dòng qua máy khởi động lớn và cuộn kích bị bão hòa

68.

Tỉ số truyền từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn:

a)

9÷18

b)

22÷50

c)

7÷8

d)

10÷12

69.

Chiều dài dây dẫn từ Ắc quy đến động cơ phải nằm trong giới hạn nào sau đây?

a)

< 1m

b)

> 2m

c)

> 5m 

d)

≤ 0.2m

70.

Máy khởi động phân loại theo:

a)

Kiểu đấu dây và cách truyền động

b)

Phần truyền động

c)

Đời máy

d)

Môtơ điện

71.

Phân loại máy khởi động theo cách đấu dây cuộn cảm như sau, ngoại trừ:

a)

Theo hình tam giác

b)

Song song

c)

Hỗn hợp

d)

Nối tiếp

72.

Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách:

a)

Truyền trực tiếp với bánh đà

b)

Truyền qua hộp giảm tốc

c)

Truyền qua dây đai

d)

Truyền động tổ hợp

73.

Số vòng của cuộn hút và cuộn giữ trong rơ le gài khớp:

a)

Bằng nhau

b)

Cuộn hút lớn hơn

c)

Cuộn giữ lớn hơn

d)

Tuỳ loại

74.

Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong rơ le gài khớp:

a)

Cuộn hút lớn hơn

b)

Cuộn giữ lớn gấp đôi

c)

Cuộn giữ lớn hơn

75.

Cơ cấu khởi động trên ôtô hiện nay là khởi động bằng động cơ điện:

a)

1 chiều

b)

2 chiều

c)

3 chiều

d)

Xoay chiều

76.

Dòng trong cuộn giữ không đổi chiều, còn dòng qua cuộn hút ngược với chiều ban đầu khi:

a)

Vừa mới tắt khởi động động cơ

b)

Máy khởi động bắt đầu hoạt động

c)

Máy khởi động đang hoạt động

d)

Máy khởi động không hoạt động

77.

Ở chế độ tải nhỏ tốc độ máy khởi động phụ thuộc vào cường độ dòng điện theo quy luật:

a)

Hyperbol

b)

Tuyến tính

c)

Parabol

d)

Không theo quy luật nào

78.

Cuộn hút và cuộn giữ trong rơ le gài khớp được quấn:

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

c)

Quấn song song

d)

Tuỳ theo loại máy

79.

Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động …………với bánh đà:

a)

Ăn khớp

b)

Chớm ăn khớp

c)

Chưa ăn khớp

80.

Dựa vào đặc tính ở chế độ làm việc thứ nhất của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xảy ra ở phần:

a)

b)

Điện

c)

Phần cơ và điện

d)

Chổi than

81.

Dựa vào đặc tính làm việc thứ 3 của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xảy ra ở phần:

a)

Điện

b)

c)

Rôto

d)

Stato

82.

Điều nào sau đây không đúng chức năng của rơ le gài khớp

a)

Giúp máy khởi động không hư khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đà

b)

Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động

c)

Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới mô tơ

d)

Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà

83.

Rơ le bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Cho phép khởi động lại nhiều lần

b)

Khởi động bằng điều khiển từ xa

c)

Khi không ghe tiếng động cơ nổ

d)

Bảo vệ công tắc khởi động

84.

Rơ le khoá khởi động hoạt động tuỳ thuộc vào……………của động cơ:

a)

Tốc độ động cơ

b)

Nhiệt độ động cơ

c)

Kiểu động cơ

d)

Cơ cấu điều khiển

85.

Trong mạch bảo vệ khởi động, khi khởi động điện thế ở đầu L của máy phát:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bình thường

d)

Lúc đầu giảm

86.

Khi động cơ đang làm việc thì rơ le nào không cho phép máy khởi động làm việc:

a)

Rơ le khoá khởi động

b)

Rơ le bảo vệ

c)

Rơ le gài khớp

d)

Rơ le khởi động trung gian

87.

Khi máy khởi động đã quay dòng điện đi qua:

a)

Cuộn giữ

b)

Cuộn hút

c)

Cuộn giữ và Cuộn hút

d)

Không đi qua cuộn hút và cuộn giữ

88.

Khi bắt đầu bật công tắc khởi động cuộn hút và cuộn giữ được mắc:

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Hỗn hợp

d)

Không nối với nhau

89.

Khi máy khởi động hoạt động, dòng điện từ ắc quy vào máy khởi động có hiện tượng gì?

a)

Dao động theo kỳ làm việc động cơ

b)

Dòng điện từ ắc quy đến máy khởi động biến đổi thành dòng xoay chiều

c)

Dòng điện từ ắc quy đến máy khởi động không đổi

d)

Dòng điện từ ắc quy đến máy khởi động dao động theo chu kỳ hình vuông

90.

Máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp dòng điện cho Ắc quy và các phụ tải trên xe

b)

Cung cấp dòng điện cho hệ thống đánh lửa.

c)

Cung cấp dòng điện cho hệ thống khởi động.

d)

Cung cấp dòng điện cho hệ thống chiếu sáng.

91.

Phụ tải điện trên ôtô có thể chia làm:

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

92.

Phụ tải điện nào trên ôtô không phải là tải thường trực:

a)

Đèn báo trên tableau

b)

Hệ thống phun nhiên liệu.

c)

Bơm nhiên liệu

d)

Hệ thống đánh lửa.

93.

Cuộn dây stator Cách mắc kiểu hình sao có ưu điểm gì?

a)

Cho ra điện thế cao

b)

Cho ra dòng điện lớn

c)

Tăng công suất động cơ

d)

Tiết kiệm nhiên

94.

Cuộn dây stator Cách mắc kiểu tam giác có ưu điểm gì?

a)

Cho ra dòng điện lớn

b)

Cho ra điện thế cao

c)

Tăng công suất động cơ

d)

Tiết kiệm nhiên liệu

95.

Để kiểm soát điện áp phát ra của máy phát phải:

a)

Điều chỉnh dòng điện kích từ

b)

Điều chỉnh dòng chỉnh lưu

c)

Điều chỉnh số vòng quay động cơ

d)

Điều chỉnh tần số máy phát

96.

Phân loại máy phát điện theo sơ đồ cấu tạo như hình vẽ sau là:

a)

Máy phát hai nấc điện áp

b)

Máy phát điện 14v

c)

Máy phát điện 28v

d)

Máy phát điện ô tô

97.

Bộ chỉnh lưu trong máy phát điện có tác dụng gì?

a)

Điều chỉnh điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

b)

Điều khiển dòng kích từ

c)

Điều khiển công suất máy phát

d)

Điều khiển dòng sạc

98.

Tiết chế vi mạch trong máy phát điện có tác dụng gì?

a)

Điều khiển dòng kích từ

b)

Điều chỉnh điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

c)

Điều khiển công suất động cơ

d)

Điều tốc độ quay máy phát

99.

Cặp diode mắc từ dây trung hòa có tác dụng gì?

a)

Tăng công suất máy phát

b)

Điều khiển dòng kích từ

c)

Điều khiển dòng sạc

d)

Điều khiển đèn báo nạp

100.

Tiết chế bán dẩn loại PNP  :

a)

.Cuộn kích được mắc nối tiếp với mass

b)

Cuộn kích được mắc song song với  mass  

c)

Cuộn kích được mắc nối tiếp diode bảo vệ

d)

Cuộn kích được mắc dương công tắc