wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết mạch 1 — Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 20 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2, được cấp bởi nguồn điện 60 V; dòng điện chạy trong mạch là 2 A. Xác định giá trị điện trở R2.

a)

10 Ω

b)

15 Ω

c)

20 Ω

d)

25 Ω

2.

Một mạch điện có nguồn 100 V cấp cho điện trở 50 Ω. Muốn giảm giá trị dòng điện trong mạch đi 2 lần, cần mắc thêm một điện trở có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

50 Ω

b)

40 Ω

c)

30 Ω

d)

45 Ω

3.

Một mạch điện gồm có điện trở R1 = 30 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 40 Ω. Mạch được cấp bởi nguồn điện 140 V. Điện áp trên điện trở R2 là bao nhiêu?

a)

60 V

b)

80 mV

c)

80 V

d)

60 mV

4.

Theo sơ đồ mạch cho sẵn, phương trình định luật Kirchhoff 1 tại nút B là gì?

a)

i3 = i4 + i5

b)

i2 + i4 + i5 = 0

c)

i1 = i2 + i3

d)

i1 = i2 + i4 + i5

5.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 1 của sơ đồ mạch cho sẵn là gì?

a)

R2 i2 + 1C2\frac{1}{C2} \int i2 ​dt − R3 i3 − L3 di3dt\frac{di3}{dt} − R4 i4 = −e4

b)

R1 i1 + L1 di1dt\frac{di1}{dt} + R2 i2 + 1C2\frac{1}{C2} i2dt\int i2 \, dt = e1

c)

R1 i1 + L1 di1dt\frac{di1}{dt} + R2 i2 − 1C2\frac{1}{C2} \int i2 \, dt = e1

d)

R1 i1 + L1 di1dt\frac{di1}{dt} + R2 i2 + 1C2\frac{1}{C2} i2dt\int i2 \, dt = −e1

6.

Xác định giá trị dòng điện và công suất tiêu hao trên điện trở R trong sơ đồ mạch một nguồn một tải: nguồn 12V12\,\text{V} nối tiếp với điện trở 2kΩ2\,\text{k}\Omega , dòng mạch ký hiệu là I.

a)

I = 6 mA; P = 72 mW

b)

I = 12 mA; P = 144 mW

c)

I = 24 mA; P = 288 mW

d)

I = 3 mA; P = 36 mW

7.

Xác định giá trị điện áp nguồn và công suất tiêu hao trên điện trở R trong sơ đồ mạch: mạch gồm nguồn E nối tiếp với phần tử có điện dẫn 50μS50\,\mu\mathrm{S} , dòng điện trong mạch là 0,5mA0{,}5\,\mathrm{mA} .

a)

10V; 0,5W

b)

1V; 0,005W

c)

10V; 5mW

d)

10V; 0,05W

8.

Tìm điện trở R và giá trị nguồn cấp trong sơ đồ: mạch gồm nguồn E nối tiếp điện trở R, dòng điện trong mạch 4mA4\,\mathrm{mA} , công suất tác dụng trên R là 80mW80\,\mathrm{mW} .

a)

5kΩ5\,\mathrm{k\Omega} ; 2V2\,\mathrm{V}

b)

50Ω50\,\Omega ; 0,2V0{,}2\,\mathrm{V}

c)

500Ω500\,\Omega ; 2V2\,\mathrm{V}

d)

5kΩ5\,\mathrm{k\Omega} ; 20V20\,\mathrm{V}

9.

Tìm điện dẫn GxG_x trong sơ đồ: nguồn một chiều 10V10\,\mathrm{V} cấp cho phần tử có điện dẫn GxG_x , công suất tác dụng trên GxG_x50mW50\,\mathrm{mW} .

a)

500μS500\,\mu\mathrm{S}

b)

500mS500\,\mathrm{mS}

c)

500Ω500\,\Omega

d)

0,5mS0{,}5\,\mathrm{mS}

10.

Xét mạch gồm nguồn một chiều EE nối tiếp điện trở RR . Biết E=12VE=12\,\mathrm{V} , R=6ΩR=6\,\Omega . Dòng điện và công suất toả nhiệt trên điện trở RR lần lượt là giá trị nào?

a)

4A4\,\mathrm{A} ; 48W48\,\mathrm{W}

b)

6A6\,\mathrm{A} ; 24W24\,\mathrm{W}

c)

2A2\,\mathrm{A} ; 72W72\,\mathrm{W}

d)

2A2\,\mathrm{A} ; 24W24\,\mathrm{W}

11.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 2 của sơ đồ mạch đã cho (vòng đi qua các phần tử R3, L3, R2, C2, R4 và nguồn e4(t)e_4(t) ). Chọn biểu thức đúng.

a)

R3i3L3di3dt+R2i2+1C2i2dtR4i4=e4-R_3 i_3 - L_3 \dfrac{\mathrm{d} i_3}{\mathrm{d} t} + R_2 i_2 + \dfrac{1}{C_2} \int i_2 \mathrm{d} t - R_4 i_4 = -e_4

b)

R3i3L3di3dt+R2i2+1C2i2dtR4i4=e4-R_3 i_3 - L_3 \dfrac{\mathrm{d} i_3}{\mathrm{d} t} + R_2 i_2 + \dfrac{1}{C_2} \int i_2 \mathrm{d} t - R_4 i_4 = e_4

c)

R3i3L3di3dtR21C2i2dtR4i4=e4-R_3 i_3 - L_3 \dfrac{\mathrm{d} i_3}{\mathrm{d} t} - R_2 - \dfrac{1}{C_2} \int i_2 \mathrm{d} t - R_4 i_4 = -e_4

d)

R1i1+L1di1dt+R2i2+1C2i2dt=e1R_1 i_1 + L_1 \dfrac{\mathrm{d} i_1}{\mathrm{d} t} + R_2 i_2 + \dfrac{1}{C_2} \int i_2 \mathrm{d} t = e_1

12.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A trong sơ đồ mạch sau: nguồn e(t) nối với cuộn cảm L dẫn dòng i1i_1 vào nút A; tụ C dẫn dòng i2i_2 từ A xuống; nguồn dòng j(t)j(t) đặt giữa A và B; điện trở R1R_1R2R_2 ở nhánh dưới; điện trở R3R_3 ở nhánh phải dẫn dòng i3i_3 từ A xuống.

a)

i1+j=i2+i3i_1 + j = i_2 + i_3

b)

i1i2i3j=0i_1 - i_2 - i_3 - j = 0

c)

i1i2+i3j=0i_1 - i_2 + i_3 - j = 0

d)

i1=i2+i3i_1 = i_2 + i_3

13.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng a của sơ đồ mạch: vòng chứa nguồn áp e(t)e(t) , cuộn cảm L mang dòng i1i_1 , điện trở R1R_1 , điện trở R2R_2 mang dòng i2i_2 , và tụ C mang dòng i2i_2 .

a)

Ri1+Li1+R2i2+i2dt=eR i_1 + L i_1' + R_2 i_2 + \int i_2 \, dt = e

b)

Ri1+Li1+R2i21Ci2dt=eR i_1 + L i_1' + R_2 i_2 - \frac{1}{C} \int i_2 \, dt = e

c)

Ri1+Li1+R2i2+1Ci2dt=eR i_1 + L i_1' + R_2 i_2 + \frac{1}{C} \int i_2 \, dt = e

d)

Ri1+Li1+R2i2+i2dte=0R i_1 + L i_1' + R_2 i_2 + \int i_2 \, dt - e = 0

14.

Xác định VAV_A trong sơ đồ mạch: nguồn dòng 2 A ở nhánh trái; điện trở 4 Ω nối giữa A và B mang dòng I1I_1 hướng xuống; nhánh phải gồm điện trở 2 Ω nối từ A sang nút phải, tiếp theo điện trở 2 Ω nối xuống nguồn áp 4 V rồi về B.

a)

6V6\,\text{V}

b)

5V5\,\text{V}

c)

3V3\,\text{V}

d)

2V2\,\text{V}

15.

Xác định dòng điện I2I_2 trong sơ đồ mạch: nguồn dòng 2 A ở nhánh trái; giữa A và B có hai điện trở 20 kΩ (nhánh dưới mang I1I_1 hướng xuống) và 10 kΩ (nhánh trên mang I2I_2 hướng xuống); bên phải là một điện trở 10 kΩ nối từ A sang nút phải rồi xuống B.

a)

2A2\,\text{A}

b)

2mA2\,\text{mA}

c)

1mA1\,\text{mA}

d)

1A1\,\text{A}

16.

Xác định dòng điện I2I_2 trong sơ đồ mạch: nguồn dòng 30 A ở nhánh trái; giữa A và B có điện trở 20 kΩ (nhánh giữa mang I1I_1 hướng xuống); bên phải là điện trở 40 kΩ nối từ A xuống B.

a)

10A10\,\text{A}

b)

15A15\,\text{A}

c)

17A17\,\text{A}

d)

18A18\,\text{A}

17.

Xác định dòng điện I1 trong mạch biết I2 = 6 A; R2 = 2R3 = 10 Ω; R1 = 40 Ω.

a)

18 A

b)

19 A

c)

15 A

d)

20 A

18.

Viết phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút C trong sơ đồ mạch cho trước.

a)

I1+I2+I5+I6=0-I_1 + I_2 + I_5 + I_6 = 0

b)

I1+I2+I5+I6=0I_1 + I_2 + I_5 + I_6 = 0

c)

I1I2I3=0I_1 - I_2 - I_3 = 0

d)

I1I2I5+I6=0I_1 - I_2 - I_5 + I_6 = 0

19.

Viết phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút B và định luật Kirchhoff 2 cho vòng 2 trong sơ đồ mạch đã cho.

a)

{I3+I5+I6=0 R2I2+R3I3+R6I6=E6\begin{cases} I_3 + I_5 + I_6 = 0 \ -R_2 I_2 + R_3 I_3 + R_6 I_6 = -E_6 \end{cases}

b)

{I3=I5+I6 R2I2+R3I3+R6I6=E6\begin{cases} I_3 = I_5 + I_6 \ -R_2 I_2 + R_3 I_3 + R_6 I_6 = E_6 \end{cases}

c)

{I3=I5+I6 R2I2+R3I3+R6I6=E6\begin{cases} I_3 = I_5 + I_6 \ R_2 I_2 + R_3 I_3 + R_6 I_6 = -E_6 \end{cases}

d)

{I3=I5+I6 R2I2+R3I3+R6I6=E6\begin{cases} I_3 = I_5 + I_6 \ -R_2 I_2 + R_3 I_3 + R_6 I_6 = -E_6 \end{cases}

20.

Xét mạch như hình vẽ, chọn phương trình đúng theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A.

a)

i1+i2+i3+i5=0-i_1 + i_2 + i_3 + i_5 = 0

b)

i1+i2i3=0-i_1 + i_2 - i_3 = 0

c)

i1+i2i3i5=0-i_1 + i_2 - i_3 - i_5 = 0

d)

i1+i2i3i5=0i_1 + i_2 - i_3 - i_5 = 0

21.

Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh là gì?

a)

{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases} J_1 = I_1 + I_2 \ -R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = -E_3 \end{cases}

b)

{J1=I1+I2 J1=R1I1 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases} J_1 = I_1 + I_2 \ J_1 = R_1 I_1 \ -R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = -E_3 \end{cases}

c)

{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases} J_1 = I_1 + I_2 \ R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = -E_3 \end{cases}

d)

{J1=I1+I2 J1=R1I1 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases} J_1 = I_1 + I_2 \ J_1 = R_1 I_1 \ R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = E_3 \end{cases}

22.

Viết phương trình vòng 1 theo phương pháp dòng điện vòng cho mạch đã cho.

a)

R1Iv1+R2(Iv1Iv2)=E1R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} - I_{v2}) = E_1

b)

R1Iv1+R2(Iv1Iv2)=E1-R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} - I_{v2}) = E_1

c)

R1Iv1+R2(Iv1Iv2)=0R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} - I_{v2}) = 0

d)

R1Iv1+R2(Iv1Iv2)=0-R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} - I_{v2}) = 0

23.

Viết phương trình vòng 1 theo phương pháp dòng điện vòng cho mạch gồm R1, R2, R3, R4; nguồn E1 và E3 như hình.

a)

R1Iv1+R2(Iv1+Iv2)=E1R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} + I_{v2}) = E_1

b)

R1Iv1+R2(Iv1Iv2)=E1R_1 I_{v1} + R_2 (-I_{v1} - I_{v2}) = E_1

c)

R1Iv1+R2(Iv1+Iv2)=E1R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} + I_{v2}) = -E_1

d)

R1Iv1+R2(Iv1+Iv2)=E1-R_1 I_{v1} + R_2 (I_{v1} + I_{v2}) = -E_1

24.

Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện các vòng trong sơ đồ mạch hai vòng: nhánh R1 có dòng I1, nhánh chung R2 có dòng I2, nhánh R3 có dòng I3; các dòng vòng là I_{v1} và I_{v2}. Chọn biểu thức đúng.

a)

I1=Iv1; I2=Iv1+Iv2; I3=Iv2I_1 = I_{v1};\ I_2 = I_{v1} + I_{v2};\ I_3 = I_{v2}

b)

I1=Iv1; I2=Iv1Iv2; I3=Iv2I_1 = I_{v1};\ I_2 = I_{v1} - I_{v2};\ I_3 = I_{v2}

c)

I1=Iv2; I2=Iv1+Iv2; I3=Iv1I_1 = I_{v2};\ I_2 = I_{v1} + I_{v2};\ I_3 = I_{v1}

d)

I1=Iv1; I2=Iv2; I3=Iv1+Iv2I_1 = I_{v1};\ I_2 = I_{v2};\ I_3 = I_{v1} + I_{v2}

25.

Chọn nút B làm gốc VB=0V_B=0 . Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp điện thế nút?

a)

VA=J1+E3Y3Y1+Y3V_A=\dfrac{-J_1+E_3 Y_3}{Y_1+Y_3} với Y1=1R1;  Y3=1R2+1R3Y_1=\dfrac{1}{R_1};\;Y_3=\dfrac{1}{R_2}+\dfrac{1}{R_3}

b)

VA=J1E3Y3Y1+Y3V_A=\dfrac{-J_1-E_3 Y_3}{Y_1+Y_3} với Y1=1R1;  Y3=1R2+R3Y_1=\dfrac{1}{R_1};\;Y_3=\dfrac{1}{R_2}+R_3

c)

VA=J1+E3Y3Y1+Y3V_A=\dfrac{-J_1+E_3 Y_3}{Y_1+Y_3} với Y1=1R1;  Y3=1R2+1R3Y_1=\dfrac{1}{R_1};\;Y_3=\dfrac{1}{R_2}+\dfrac{1}{R_3}

d)

VA=J1+E3Y3Y1+Y3V_A=\dfrac{J_1+E_3 Y_3}{Y_1+Y_3} với Y1=1R1;  Y3=1R2+1R3Y_1=\dfrac{1}{R_1};\;Y_3=\dfrac{1}{R_2}+\dfrac{1}{R_3}

26.

Chọn nút C làm gốc VC=0V_C=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 1, 2 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau?

a)

I1=E1VAR1;  I2=VAR2I_1=\dfrac{E_1-V_A}{R_1};\; I_2=\dfrac{V_A}{R_2}

b)

I1=E1VAR1;  I2=VAR2I_1=\dfrac{E_1-V_A}{R_1};\; I_2=\dfrac{-V_A}{R_2}

c)

I1=E1+VAR1;  I2=VAR2I_1=\dfrac{E_1+V_A}{R_1};\; I_2=\dfrac{V_A}{R_2}

d)

I1=E1+VAR1;  I2=VAR2I_1=\dfrac{-E_1+V_A}{R_1};\; I_2=\dfrac{V_A}{R_2}

27.

Chọn nút B làm gốc VB=0V_B=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3, 4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau?

a)

I3=VAR3;  I4=E4VC+J1R4I_3=\dfrac{V_A}{R_3};\; I_4=\dfrac{-E_4-V_C+J_1}{R_4}

b)

I3=VAR3;  I4=E4VCJ1R4I_3=\dfrac{V_A}{R_3};\; I_4=\dfrac{-E_4-V_C-J_1}{R_4}

c)

I3=VAR3;  I4=E4VCR4I_3=\dfrac{V_A}{R_3};\; I_4=\dfrac{-E_4-V_C}{R_4}

d)

I3=VAR3;  I4=E4+VCR4I_3=\dfrac{V_A}{R_3};\; I_4=\dfrac{-E_4+V_C}{R_4}

28.

Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau mà giá trị của nó là R1=100Ω;R2=20Ω;R3=R4=50ΩR_1=100\Omega; R_2=20\Omega; R_3=R_4=50\Omega .

a)

10Ω10\Omega

b)

220Ω220\Omega

c)

120Ω120\Omega

d)

170Ω170\Omega

29.

Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song với nhau mà giá trị của nó là R1=10Ω;R2=5Ω;R3=10ΩR_1=10\Omega; R_2=5\Omega; R_3=10\Omega .

a)

25Ω25\Omega

b)

2,5Ω2{,}5\Omega

c)

0,4Ω0{,}4\Omega

d)

10Ω10\Omega

30.

Hãy xác định dòng điện II của mạch. Biết R1=4Ω;R2=4Ω;R3=2Ω;R4=2Ω;E=12VR_1=4\Omega; R_2=4\Omega; R_3=2\Omega; R_4=2\Omega; E=12\text{V} .

a)

4A4\text{A}

b)

4A-4\text{A}

c)

1A1\text{A}

d)

2A2\text{A}

31.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1=R2=2Ω;R3=1Ω;E1=20V;E3=40VR_1=R_2=2\Omega; R_3=1\Omega; E_1=20\text{V}; E_3=40\text{V} . Xác định điện áp giữa 2 điểm nút UABU_{AB} .

a)

10V10\text{V}

b)

15V15\text{V}

c)

20V20\text{V}

d)

25V25\text{V}

32.

Cho mạch điện như hình vẽ biết R1=100Ω;R2=R3=200Ω;E1=200VR_1=100\Omega; R_2=R_3=200\Omega; E_1=200\text{V} . Xác định dòng điện I1I_1 .

a)

I1=1AI_1=1\text{A}

b)

I1=1AI_1=-1\text{A}

c)

I1=0,4AI_1=0{,}4\text{A}

d)

I1=2AI_1=2\text{A}

33.

Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở RR trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100V;E2=50V;E3=30V;R=60ΩE_1=100\text{V}; E_2=50\text{V}; E_3=30\text{V}; R=60\Omega .

a)

P=240WP=-240\text{W}

b)

P=180WP=180\text{W}

c)

P=540WP=540\text{W}

d)

P=240WP=240\text{W}

34.

Xác định dòng điện II trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100V;E2=20V;E3=60V;R1=10Ω;R2=20ΩE_1=100\text{V}; E_2=20\text{V}; E_3=60\text{V}; R_1=10\Omega; R_2=20\Omega .

a)

I=5AI=5\text{A}

b)

I=2AI=2\text{A}

c)

I=6AI=6\text{A}

d)

I=2AI=-2\text{A}

35.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E=100V;R=6Ω;R1=R2=10Ω;R3=20ΩE=100\text{V}; R=6\Omega; R_1=R_2=10\Omega; R_3=20\Omega . Xác định dòng điện qua điện trở R1R_1 .

a)

I1=4AI_1=4\text{A}

b)

I1=6,25AI_1=6{,}25\text{A}

c)

I1=10AI_1=10\text{A}

d)

I1=6,67AI_1=6{,}67\text{A}

36.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E1=60V;R=20Ω;R1=10ΩE_1=60\text{V}; R=20\Omega; R_1=10\Omega . Tìm điện áp trên điện trở R1R_1 .

a)

30V30\text{V}

b)

20V20\text{V}

c)

60V60\text{V}

d)

10V10\text{V}

37.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E1=30V;R1=5Ω;R2=10Ω;R3=10Ω;R4=5ΩE_1=30\text{V}; R_1=5\Omega; R_2=10\Omega; R_3=10\Omega; R_4=5\Omega . Xác định công suất phát của nguồn E1E_1 .

a)

30W30\text{W}

b)

20W20\text{W}

c)

60W60\text{W}

d)

10W10\text{W}

38.

Xác định điện trở tương đương của mạng điện trở trong sơ đồ mạch gồm bốn nhánh song song như hình: các điện trở ở cột trái lần lượt là 1kΩ1\,\text{k}\Omega (trên) và 1kΩ1\,\text{k}\Omega (dưới), ở giữa là một điện trở 1kΩ1\,\text{k}\Omega , cột phải gồm hai điện trở 3kΩ3\,\text{k}\Omega mắc song song; hai thanh cái trên–dưới nối các nhánh và ký hiệu cực + ở thanh cái trên, − ở thanh cái dưới.

a)

2,5kΩ2{,}5\,\text{k}\Omega

b)

3kΩ3\,\text{k}\Omega

c)

1,5kΩ1{,}5\,\text{k}\Omega

d)

4kΩ4\,\text{k}\Omega

39.

Tính điện áp V0V_0 tại hai cực ra được ký hiệu + và − trong mạch có nguồn 12V12\,\text{V}6V6\,\text{V} , các điện trở 6kΩ6\,\text{k}\Omega mắc nối tiếp ở nhánh trái và 12kΩ12\,\text{k}\Omega ở nhánh phải như hình.

a)

V0=72mVV_0=72\,\text{mV}

b)

V0=0,72VV_0=0{,}72\,\text{V}

c)

V0=7,2mVV_0=7{,}2\,\text{mV}

d)

V0=7,2VV_0=7{,}2\,\text{V}

40.

Mối quan hệ giữa điện áp vào VinV_{in} và điện áp ra VoutV_{out} của mạch khuếch đại thuật toán có điện trở R1R_1 xuống mass và R2R_2 hồi tiếp từ ngõ ra về ngõ vào đảo như hình là gì?

a)

VoutVin=R2R1\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=\dfrac{R_2}{R_1}

b)

VoutVin=1+R2R1\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=1+\dfrac{R_2}{R_1}

c)

VoutVin=1R2R1\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=1-\dfrac{R_2}{R_1}

d)

VoutVin=R2R1\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=-\dfrac{R_2}{R_1}

41.

Xác định điện áp ra VoutV_{out} của mạch khuếch đại thuật toán như hình, biết điện trở vào 2kΩ2\,\text{k}\Omega và điện trở hồi tiếp 12kΩ12\,\text{k}\Omega , nguồn tham chiếu 12V12\,\text{V} được ghép như sơ đồ.

a)

Vout=72VV_{out}=72\,\text{V}

b)

Vout=2VV_{out}=2\,\text{V}

c)

Vout=72VV_{out}=-72\,\text{V}

d)

Vout=2VV_{out}=-2\,\text{V}

42.

Cho mạch điện như hình: E1=10VE_1=10\,\text{V} , E2=40VE_2=40\,\text{V} , R1=200ΩR_1=200\,\Omega , R2=100ΩR_2=100\,\Omega , R3=400ΩR_3=400\,\Omega . Xác định dòng điện qua nguồn E1E_1 .

a)

I=0,15AI=0{,}15\,\text{A}

b)

I=6,25AI=6{,}25\,\text{A}

c)

I=10AI=10\,\text{A}

d)

I=6,67AI=6{,}67\,\text{A}

43.

Cho mạch điện như hình vẽ có E=100VE=100\,\text{V} , R=20ΩR=20\,\Omega , R2=20ΩR_2=20\,\Omega , R1=15ΩR_1=15\,\Omega . Xác định dòng điện đi qua điện trở R1R_1 .

a)

I=2,5AI=-2{,}5\,\text{A}

b)

I=2AI=2\,\text{A}

c)

I=2,5AI=2{,}5\,\text{A}

d)

I=2AI=-2\,\text{A}

44.

Cho mạch điện như hình, biết R=6ΩR=6\,\Omega , R1=2ΩR_1=2\,\Omega , E=12VE=12\,\text{V} . Dòng điện II trong mạch là bao nhiêu?

a)

4A4\,\text{A}

b)

1A1\,\text{A}

c)

3A-3\,\text{A}

d)

3A3\,\text{A}

45.

Xác định dòng điện II trong mạch như hình vẽ, biết E=100VE=100\,\text{V} , nguồn dòng J=6AJ=6\,\text{A} , R1=6ΩR_1=6\,\Omega , R2=10ΩR_2=10\,\Omega .

a)

I=4AI=-4\,\text{A}

b)

I=6,25AI=6{,}25\,\text{A}

c)

I=10AI=10\,\text{A}

d)

I=4AI=4\,\text{A}

46.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t30)A100\sin(314t-30^\circ)\,\text{A} là bao nhiêu?

a)

100A100\,\text{A}

b)

502A50\sqrt{2}\,\text{A}

c)

200A200\,\text{A}

d)

2002A200\sqrt{2}\,\text{A}

47.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện 200sin(314t30)A200\sin(314t-30^\circ)\,\text{A} là bao nhiêu?

a)

50A50\,\text{A}

b)

1002A100\sqrt{2}\,\text{A}

c)

100A100\,\text{A}

d)

200A200\,\text{A}

48.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 2202sin(314t+50)V220\sqrt{2}\sin(314t+50^\circ)\,\text{V} là bao nhiêu?

a)

155V155\,\text{V}

b)

2202V220\sqrt{2}\,\text{V}

c)

440V440\,\text{V}

d)

110V110\,\text{V}

49.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 2002sin(314t170)V-200\sqrt{2}\sin(314t-170^\circ)\,\text{V} là bao nhiêu?

a)

141,4V141{,}4\,\text{V}

b)

2002V-200\sqrt{2}\,\text{V}

c)

2002V200\sqrt{2}\,\text{V}

d)

200V-200\,\text{V}

50.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 1002sin(314t170)V-100\sqrt{2}\sin(314t-170^\circ)\,\text{V} là bao nhiêu?

a)

1002V-100\sqrt{2}\,\text{V}

b)

100V100\,\text{V}

c)

70V70\,\text{V}

d)

2002V200\sqrt{2}\,\text{V}

51.

Cho i1(t)=50sin(100t+20)i_1(t)=50\sin(100t+20^\circ) , i2(t)=70sin(100t30)i_2(t)=70\sin(100t-30^\circ) . Phát biểu đúng về quan hệ pha giữa i1(t)i_1(t)i2(t)i_2(t) là gì?

a)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ

b)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ

c)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ

d)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ

52.

Cho i1(t)=50sin(100t+20)i_1(t)=50\sin(100t+20^\circ) , i2(t)=70sin(100t30)i_2(t)=70\sin(100t-30^\circ) . Phát biểu nào đúng?

a)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ

b)

i2(t)i_2(t) sớm pha so với i1(t)i_1(t) một góc 5050^\circ

c)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ

d)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ

53.

Cho u(t)=120cos(314t+20)u(t)=120\cos(314t+20^\circ) , i(t)=6sin(314t+30)i(t)=6\sin(314t+30^\circ) . Phát biểu đúng về quan hệ pha giữa u(t)u(t)i(t)i(t) là gì?

a)

i(t)i(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 80-80^\circ

b)

i(t)i(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 50-50^\circ

c)

i(t)i(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 10-10^\circ

d)

i(t)i(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 50-50^\circ

54.

Cho u(t)=150cos(314t60)u(t)=150\cos(314t-60^\circ) , i(t)=7sin(314t30)i(t)=7\sin(314t-30^\circ) . Phát biểu đúng là gì?

a)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 90-90^\circ

b)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 3030^\circ

c)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 6060^\circ

d)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 30-30^\circ

55.

Điện áp trên điện trở 5Ω5\,\Omega khi có dòng điện i(t)=10sin(314t10)Ai(t)=10\sin(314t-10^\circ)\,\text{A} chạy qua là bao nhiêu?

a)

50sin(314t10)V50\sin(314t-10^\circ)\,\text{V}

b)

50sin(314t100)V50\sin(314t-100^\circ)\,\text{V}

c)

50sin(314t+80)V50\sin(314t+80^\circ)\,\text{V}

d)

50sin(314t)V50\sin(314t)\,\text{V}

56.

Điện áp trên cuộn cảm 5mH5\,\text{mH} khi có dòng i(t)=10sin(100t+20)Ai(t)=10\sin(100t+20^\circ)\,\text{A} chạy qua là bao nhiêu?

a)

5cos(100t+20)V5\cos(100t+20^\circ)\,\text{V}

b)

5sin(100t+20)V5\sin(100t+20^\circ)\,\text{V}

c)

50cos(100t+20)V50\cos(100t+20^\circ)\,\text{V}

d)

50sin(100t+20)V50\sin(100t+20^\circ)\,\text{V}

57.

Điện áp trên tụ điện 5mF5\,\text{mF} khi có dòng i(t)=7sin(100t+30)Ai(t)=7\sin(100t+30^\circ)\,\text{A} chạy qua là bao nhiêu?

a)

14sin(100t60)V14\sin(100t-60^\circ)\,\text{V}

b)

14sin(100t+30)V14\sin(100t+30^\circ)\,\text{V}

c)

14sin(100t+120)V14\sin(100t+120^\circ)\,\text{V}

d)

14cos(100t60)V14\cos(100t-60^\circ)\,\text{V}

58.

Dòng điện i(t)=10sin(1000t30)Ai(t)=10\sin(1000t-30^\circ)\,\text{A} chạy qua nhánh gồm điện trở 8Ω8\,\Omega và cuộn cảm 5mH5\,\text{mH} mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là bao nhiêu?

a)

80sin(1000t30)+50sin(1000t+60)V80\sin(1000t-30^\circ)+50\sin(1000t+60^\circ)\,\text{V}

b)

80sin(1000t30)+50sin(1000t120)V80\sin(1000t-30^\circ)+50\sin(1000t-120^\circ)\,\text{V}

c)

80sin(1000t30)+502sin(1000t+60)V80\sin(1000t-30^\circ)+50\sqrt{2}\sin(1000t+60^\circ)\,\text{V}

d)

80sin(1000t)+50sin(1000t+60)V80\sin(1000t)+50\sin(1000t+60^\circ)\,\text{V}

59.

Dòng điện i(t)=52sin(100t+17)Ai(t)=5\sqrt{2}\sin(100t+17^\circ)\,\text{A} chạy qua nhánh gồm điện trở 5Ω5\,\Omega và tụ điện 2mF2\,\text{mF} mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là bao nhiêu?

a)

252sin(100t+17)+252sin(100t73)V25\sqrt{2}\sin(100t+17^\circ)+25\sqrt{2}\sin(100t-73^\circ)\,\text{V}

b)

252sin(100t+17)+252sin(100t+110)V25\sqrt{2}\sin(100t+17^\circ)+25\sqrt{2}\sin(100t+110^\circ)\,\text{V}

c)

252sin(100t+17)+25sin(100t73)V25\sqrt{2}\sin(100t+17^\circ)+25\sin(100t-73^\circ)\,\text{V}

d)

252sin(100t+17)+25sin(100t+110)V25\sqrt{2}\sin(100t+17^\circ)+25\sin(100t+110^\circ)\,\text{V}

60.

Điện áp phức trên tổng trở 5+j5Ω5+j5\,\Omega khi có dòng điện 150sin(314t+70)A150\sin(314t+70^\circ)\,\text{A} chạy qua là bao nhiêu?

a)

75045V750\,\angle 45^\circ\,\text{V}

b)

750115V750\,\angle 115^\circ\,\text{V}

c)

1500115V1500\,\angle 115^\circ\,\text{V}

d)

750270V750\sqrt{2}\,\angle 70^\circ\,\text{V}

61.

Biết điện áp trên tổng trở 10j8Ω10-j8\,\Omega220sin(314t+80)V220\sin(314t+80^\circ)\,\text{V} . Dòng điện phức chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

12,152118,66A12{,}15\sqrt{2}\,\angle 118{,}66^\circ\,\text{A}

b)

12,152118,66A12{,}15\sqrt{2}\,\angle -118{,}66^\circ\,\text{A}

62.

Dòng điện phức khi đặt điện áp 100sin(314t − 40°) V lên tổng trở 50 + j10 Ω là:

a)

1,3868 ∠ −11,3099° A

b)

1,6838 ∠ −166,1949° A

c)

1,0868 ∠ −165,1949° A

d)

1,8683 ∠ −163,1949° A

63.

Tổng trở phức của nhánh có 3 phần tử R = 20 Ω, L = 5 mH và C = 10 mF mắc nối tiếp nhau ở tần số 100 Hz là:

a)

20 + j 2,9824 Ω

b)

20 + j 3,3007 Ω

c)

20 + j 2,5008 Ω

d)

20 + j 3,5217 Ω

64.

Biết nhánh 1 có R = 70 Ω nối tiếp với L = 35 mH; nhánh 2 có R = 50 Ω nối tiếp với C = 10 mF. Tổng trở phức tương đương của 2 nhánh 1 và 2 khi mắc song song ở tần số 200 Hz là:

a)

31,6475 + j 6,7011 Ω

b)

120 + j 43,903 Ω

c)

36,2892 + j 43,908 Ω

d)

25,7851 + j 7,517 Ω

65.

Dòng điện chạy trên nhánh 12 từ nút 1 đến nút 2 là 17 ∠ −35° A thì dòng điện chạy trên nhánh đó từ nút 2 đến nút 1 là:

a)

17 ∠145° A

b)

17 ∠55° A

c)

17 ∠ −125° A

d)

17 ∠ −145° A

66.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I = 15 ∠0° A, Z1 = 5 + j4 Ω, Z2 = 3 − j4 Ω. Giá trị của I1 là:

a)

9,375 ∠ −53,13° A

b)

15 ∠0° A

c)

8,735 ∠ −53,13° A

d)

10,753 ∠ −53,13° A

67.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I = 17 ∠0° A, Z1 = 6 + j2 Ω, Z2 = 10 + j4 Ω. Điện áp phức trên Z2 là:

a)

67,77 ∠19,68° V

b)

77,67 ∠19,68° V

c)

67,77 ∠ −19,68° V

68.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết E = 220 ∠30° A, Z1 = 18 + j6 Ω, Z2 = 20 + j9 Ω. Giá trị của dòng điện I là:

a)

21,6 ∠8,88° A

b)

21,6 ∠ −8,88° A

c)

26,1 ∠28,88° A

d)

26,1 ∠ −8,88° A

69.

Công suất tiêu tán trên điện trở 10 Ω khi có dòng điện i(t) = 25sin(314t − 10°) A chạy qua là:

a)

3125 W

b)

3115 W

c)

3130 W

d)

3120 W

70.

Công suất phản kháng do cuộn cảm 2 mH tiêu thụ khi có dòng điện i(t) = 10sin(50t + 20°) A chạy qua là:

a)

5 VAr

b)

5 W

c)

20 VAr

d)

20 W

71.

Công suất phản kháng do tụ điện 5 mF tạo ra khi có dòng điện i(t) = 15sin(10t + 40°) A chạy qua là:

a)

2250 VAr

b)

2230 VAr

c)

2235 VAr

d)

2255 VAr

72.

Công suất phản kháng do tụ điện 4 mF tạo ra khi đặt điện áp u(t) = 100sin(100t − 20°) V lên nó là:

a)

2000 VAr

b)

2200 VAr

c)

1900 VAr

d)

1800 VAr

73.

Công suất phức do 4 + j3 Ω tạo ra khi có dòng điện i(t) = 8sin(314t + 40°) A chạy qua là:

a)

128 + j 96 VA

b)

128 − j 96 VA

c)

96 + j 128 VA

d)

96 − j 128 VA

74.

Công suất tiêu thụ của phần tử có điện áp u(t) = 20sin(314t − 30°) V và dòng điện i(t) = 5sin(314t − 90°) A chạy qua là:

a)

25 + j 25√3 VA

b)

25√3 + j 25 VA

c)

25 + j 25 VA

d)

25 − j 25 VA

75.

Biết điện áp trên tổng trở 7 + j5 Ω là u(t) = 200sin(314t + 60°) V. Công suất phần tử tiêu thụ là:

a)

1891,9 + j 1351,4 VA

b)

1891,9 − j 1351,4 VA

c)

1351,4 + j 1891,9 VA

d)

1351,4 − j 1891,9 VA

76.

Biết điện áp đặt trên tụ C là u(t) = 220sin(314t − 60°) V. Để tạo ra được 15 kVAr, giá trị điện dung của tụ là:

a)

1,974 mF

b)

1,729 mF

c)

2,314 mF

d)

2,215 mF

77.

Đặt một nguồn áp u(t) = 220sin(314t + 20°) V lên một nhánh có R = 15 Ω mắc nối tiếp với L = 10 mH. Công suất do nguồn áp tạo ra là:

a)

1545,6 + j323,55 VA

b)

1045,6 + j323,55 VA

c)

1545,6 + j383,55 VA

d)

1645,6 + j363,55 VA

78.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Biết I1 = 10,5 ∠ −20° A, I2 = 1,7 ∠30° A. Giá trị của I3 là:

a)

9,5 ∠ −27,88° A

b)

10,5 ∠ −27,88° A

c)

12,2 ∠10° A

d)

8,5 ∠ −27,88° A

79.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V2 là:

a)

−Z2I2 + Z3I3 = E3

b)

Z2I2 + Z3I3 = E3

c)

−Z2I2 + Z3I3 = −E3

d)

−Z2I2 − Z3I3 = E3

80.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V1 là:

a)

(Z1 + Z2)Iv1 − Z2Iv2 = E1

b)

(Z1 + Z2)Iv1 + Z2Iv2 = E1

c)

(Z1 + Z2)Iv1 − Z2Iv2 = −E1

d)

(Z1 + Z2)Iv1 + Z2Iv2 = −E1

81.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V2 là:

a)

(Z1 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E1 + E3

b)

(Z1 + Z3)Iv2 − Z1Iv1 = E1 + E3

c)

(Z1 + Z3)Iv2 − Z1Iv1 = E1 − E3

d)

(Z1 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E1 − E3

82.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V2 là:

a)

(Z2 + Z3)Iv2 − Z2Iv1 = E3

b)

(Z2 + Z3)Iv2 − Z1Iv1 = E3

c)

(Z2 + Z3)Iv2 + Z4Iv1 = E3

d)

(Z2 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E3

83.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V1 là:

a)

Z1I1 + Z2I2 = E1

b)

Z1I1 + Z2I2 = −E1

c)

Z1I1 − Z2I2 = E1

d)

−Z1I1 + Z2I2 = E1

84.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút B làm mốc. Phương trình điện thế nút tại nút A là:

a)

(Y1 + Y2 + Y3) VA = Y1E1 − Y3E3

b)

(Y1 + Y2 + Y3) VA = −Y1E1 + Y3E3

c)

(Y1 + Y2 + Y3) VA = −Y1E1 − Y3E3

d)

(Y1 + Y2 + Y3) VA = Y1E1 + Y3E3

85.

Chọn nút B làm mốc. Phương án nào sau đây đúng?

a)

I1=Y1(E1VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA+E3)I_1=Y_1(E_1-V_A);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_A+E_3)

b)

I1=Y1(E1+VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA+E3)I_1=Y_1(E_1+V_A);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_A+E_3)

c)

I1=Y1(E1VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA+E3)I_1=Y_1(E_1-V_A);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_A+E_3)

d)

I1=Y1(E1VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VAE3)I_1=Y_1(E_1-V_A);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_A-E_3)

86.

Câu 77 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương án nào sau đây đúng?

a)

I1=Iv1; I2=Iv1Iv2; I3=Iv2I_1=-I_{v1};\ I_2=I_{v1}-I_{v2};\ I_3=I_{v2}

b)

I1=Iv1; I2=Iv1+Iv2; I3=Iv2I_1=-I_{v1};\ I_2=I_{v1}+I_{v2};\ I_3=I_{v2}

c)

I1=Iv1; I2=Iv1Iv2; I3=Iv2I_1=-I_{v1};\ I_2=I_{v1}-I_{v2};\ I_3=-I_{v2}

d)

I1=Iv1; I2=Iv1Iv2; I3=Iv2I_1=I_{v1};\ I_2=I_{v1}-I_{v2};\ I_3=I_{v2}

87.

Câu 78 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn D làm mốc VD=0V_D=0 . Phương án nào sau đây đúng?

a)

I1=Y1(VBE1); I2=Y2VA; I3=Y3(VC+E3)I_1=Y_1(V_B-E_1);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_C+E_3)

b)

I1=Y1(VB+E1); I2=Y2VA; I3=Y3(VC+E3)I_1=Y_1(V_B+E_1);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_C+E_3)

c)

I1=Y1(VBE1); I2=Y2VA; I3=Y3(VC+E3)I_1=Y_1(V_B-E_1);\ I_2=-Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_C+E_3)

d)

I1=Y1(VBE1); I2=Y2VA; I3=Y3(VCE3)I_1=Y_1(V_B-E_1);\ I_2=Y_2V_A;\ I_3=Y_3(V_C-E_3)

88.

Câu 79 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn D làm mốc VD=0V_D=0 . Quan hệ nào sau đây đúng?

a)

I4=Y4(VBVA); I5=Y5(VAVC); I6=Y6(VBE6VC)I_4=Y_4(V_B-V_A);\ I_5=Y_5(V_A-V_C);\ I_6=Y_6(V_B-E_6-V_C)

b)

I4=Y4(VBVA); I5=Y5(VAVC); I6=Y6(VB+E6VC)I_4=Y_4(V_B-V_A);\ I_5=Y_5(V_A-V_C);\ I_6=Y_6(V_B+E_6-V_C)

c)

I4=Y4(VBVA); I5=Y5(VAVC); I6=Y6(VBE6+VC)I_4=Y_4(V_B-V_A);\ I_5=Y_5(V_A-V_C);\ I_6=Y_6(V_B-E_6+V_C)

d)

I4=Y4(VBVA); I5=Y5(VAVC); I6=Y6(VCE6VB)I_4=Y_4(V_B-V_A);\ I_5=Y_5(V_A-V_C);\ I_6=Y_6(V_C-E_6-V_B)

89.

Câu 80 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương án nào sau đây đúng?

a)

I4=Iv1Iv3; I5=Iv2Iv3; I6=Iv3I_4=I_{v1}-I_{v3};\ I_5=I_{v2}-I_{v3};\ I_6=I_{v3}

b)

I4=Iv1; I5=Iv2Iv3; I6=Iv3I_4=-I_{v1};\ I_5=I_{v2}-I_{v3};\ I_6=I_{v3}

c)

I4=Iv1; I5=Iv2Iv3; I6=Iv3I_4=I_{v1};\ I_5=-I_{v2}-I_{v3};\ I_6=I_{v3}

d)

I4=Iv1; I5=Iv2Iv3; I6=Iv3I_4=I_{v1};\ I_5=I_{v2}-I_{v3};\ I_6=-I_{v3}

90.

Câu 81 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng cho vòng V1 là:

a)

(Z1+Z2+Z4)Iv1Z4Iv2Z4Iv3=E1(Z_1+Z_2+Z_4)I_{v1}-Z_4I_{v2}-Z_4I_{v3}=E_1

b)

(Z1+Z2+Z4)Iv1+Z4Iv2+Z4Iv3=E1(Z_1+Z_2+Z_4)I_{v1}+Z_4I_{v2}+Z_4I_{v3}=E_1

c)

(Z1+Z2+Z4)Iv1Z4Iv2+Z4Iv3=E1(Z_1+Z_2+Z_4)I_{v1}-Z_4I_{v2}+Z_4I_{v3}=E_1

d)

(Z1+Z2+Z4)Iv1+Z4Iv2Z4Iv3=E1(Z_1+Z_2+Z_4)I_{v1}+Z_4I_{v2}-Z_4I_{v3}=E_1

91.

Câu 82 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng cho vòng V2 là:

a)

Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2Z5Iv3=E3-Z_5I_{v1}+(Z_2+Z_3+Z_5)I_{v2}-Z_5I_{v3}=E_3

b)

Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2Z5Iv3=E3Z_5I_{v1}+(Z_2+Z_3+Z_5)I_{v2}-Z_5I_{v3}=E_3

c)

Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2+Z5Iv3=E3-Z_5I_{v1}+(Z_2+Z_3+Z_5)I_{v2}+Z_5I_{v3}=E_3

d)

Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2+Z5Iv3=E3Z_5I_{v1}+(Z_2+Z_3+Z_5)I_{v2}+Z_5I_{v3}=E_3

92.

Câu 83 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng cho vòng V3 là:

a)

Z4Iv1Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=E6-Z_4I_{v1}-Z_5I_{v2}+(Z_4+Z_5+Z_6)I_{v3}=-E_6

b)

Z4Iv1+Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=E6-Z_4I_{v1}+Z_5I_{v2}+(Z_4+Z_5+Z_6)I_{v3}=-E_6

c)

Z4Iv1Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=E6Z_4I_{v1}-Z_5I_{v2}+(Z_4+Z_5+Z_6)I_{v3}=-E_6

d)

Z4Iv1+Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=E6Z_4I_{v1}+Z_5I_{v2}+(Z_4+Z_5+Z_6)I_{v3}=-E_6

93.

Câu 84 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại B là:

a)

(Y1+Y4+Y6)VBY4VAY6VC=Y1E1+Y6E6(Y_1+Y_4+Y_6)V_B-Y_4V_A-Y_6V_C=Y_1E_1+Y_6E_6

b)

(Y1+Y4+Y6)VB(Y4+Y6)VC=Y1E1+Y6E6(Y_1+Y_4+Y_6)V_B-(Y_4+Y_6)V_C=Y_1E_1+Y_6E_6

c)

(Y1+Y4+Y6)VBY4VAY6VC=Y1E1Y6E6(Y_1+Y_4+Y_6)V_B-Y_4V_A-Y_6V_C=-Y_1E_1-Y_6E_6

d)

(Y1+Y4+Y6)VB+Y4VA+Y6VC=Y1E1+Y6E6(Y_1+Y_4+Y_6)V_B+Y_4V_A+Y_6V_C=Y_1E_1+Y_6E_6

94.

Câu 85 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại C là:

a)

(Y3+Y5+Y6)VCY5VAY6VB=Y3E3Y6E6(Y_3+Y_5+Y_6)V_C-Y_5V_A-Y_6V_B=-Y_3E_3-Y_6E_6

b)

(Y3+Y5+Y6)VCY5VAY6VB=Y3E3+Y6E6(Y_3+Y_5+Y_6)V_C-Y_5V_A-Y_6V_B=Y_3E_3+Y_6E_6

c)

(Y3+Y5+Y6)VCY5VAY6VB=Y3E3+Y6E6(Y_3+Y_5+Y_6)V_C-Y_5V_A-Y_6V_B=-Y_3E_3+Y_6E_6

d)

(Y3+Y5+Y6)VCY5VAY6VB=Y3E3Y6E6(Y_3+Y_5+Y_6)V_C-Y_5V_A-Y_6V_B=Y_3E_3-Y_6E_6

95.

Câu 86 Cho E1=22010V, E2=30050V, Z1=20+j5Ω, Z2=15+j7ΩE_1=220\angle -10^\circ\,\text{V},\ E_2=300\angle 50^\circ\,\text{V},\ Z_1=20+j5\,\Omega,\ Z_2=15+j7\,\Omega . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ trái sang phải thì giá trị của E12E_{12} là:

a)

126,6898,98V126,68\angle -98,98^\circ\,\text{V}

b)

243,3227,33V243,32\angle 27,33^\circ\,\text{V}

c)

452,1125,08V452,11\angle 25,08^\circ\,\text{V}

d)

269,0784,92V269,07\angle -84,92^\circ\,\text{V}

96.

Câu 87 Cho E2=50010V, Z1=10+j8Ω, Z2=25+j17ΩE_2=500\angle 10^\circ\,\text{V},\ Z_1=10+j8\,\Omega,\ Z_2=25+j17\,\Omega . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ trái sang phải thì giá trị của E12E_{12} là:

a)

148,87166,88V148,87\angle -166,88^\circ\,\text{V}

b)

50010V-500\angle 10^\circ\,\text{V}

c)

50010V500\angle 10^\circ\,\text{V}

d)

148,8713,12V148,87\angle 13,12^\circ\,\text{V}

97.

Câu 88 Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hoà như hình vẽ. Biết E1=22050VE_1=220\angle 50^\circ\,\text{V} , Z1=5+j5ΩZ_1=5+j5\,\Omega , Z2=7+j7ΩZ_2=7+j7\,\Omega , Z3=10+j10ΩZ_3=10+j10\,\Omega . Giá trị của dòng điện I1I_1 là:

a)

17,065A17,06\angle 5^\circ\,\text{A}

b)

15,065A15,06\angle 5^\circ\,\text{A}

c)

18,065A18,06\angle 5^\circ\,\text{A}

d)

16,065A16,06\angle 5^\circ\,\text{A}