WorksheetsLý thuyết mạch 1 — Trích xuất câu hỏi từ worksheet
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 20 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2, được cấp bởi nguồn điện 60 V; dòng điện chạy trong mạch là 2 A. Xác định giá trị điện trở R2.
10 Ω
15 Ω
20 Ω
25 Ω
Một mạch điện có nguồn 100 V cấp cho điện trở 50 Ω. Muốn giảm giá trị dòng điện trong mạch đi 2 lần, cần mắc thêm một điện trở có giá trị bằng bao nhiêu?
50 Ω
40 Ω
30 Ω
45 Ω
Một mạch điện gồm có điện trở R1 = 30 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 40 Ω. Mạch được cấp bởi nguồn điện 140 V. Điện áp trên điện trở R2 là bao nhiêu?
60 V
80 mV
80 V
60 mV
Theo sơ đồ mạch cho sẵn, phương trình định luật Kirchhoff 1 tại nút B là gì?
i3 = i4 + i5
i2 + i4 + i5 = 0
i1 = i2 + i3
i1 = i2 + i4 + i5
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 1 của sơ đồ mạch cho sẵn là gì?
R2 i2 + C21 \int i2 dt − R3 i3 − L3 dtdi3 − R4 i4 = −e4
R1 i1 + L1 dtdi1 + R2 i2 + C21 ∫i2dt = e1
R1 i1 + L1 dtdi1 + R2 i2 − C21 \int i2 \, dt = e1
R1 i1 + L1 dtdi1 + R2 i2 + C21 ∫i2dt = −e1
Xác định giá trị dòng điện và công suất tiêu hao trên điện trở R trong sơ đồ mạch một nguồn một tải: nguồn 12V nối tiếp với điện trở 2kΩ , dòng mạch ký hiệu là I.
I = 6 mA; P = 72 mW
I = 12 mA; P = 144 mW
I = 24 mA; P = 288 mW
I = 3 mA; P = 36 mW
Xác định giá trị điện áp nguồn và công suất tiêu hao trên điện trở R trong sơ đồ mạch: mạch gồm nguồn E nối tiếp với phần tử có điện dẫn 50μS , dòng điện trong mạch là 0,5mA .
10V; 0,5W
1V; 0,005W
10V; 5mW
10V; 0,05W
Tìm điện trở R và giá trị nguồn cấp trong sơ đồ: mạch gồm nguồn E nối tiếp điện trở R, dòng điện trong mạch 4mA , công suất tác dụng trên R là 80mW .
5kΩ ; 2V
50Ω ; 0,2V
500Ω ; 2V
5kΩ ; 20V
Tìm điện dẫn Gx trong sơ đồ: nguồn một chiều 10V cấp cho phần tử có điện dẫn Gx , công suất tác dụng trên Gx là 50mW .
500μS
500mS
500Ω
0,5mS
Xét mạch gồm nguồn một chiều E nối tiếp điện trở R . Biết E=12V , R=6Ω . Dòng điện và công suất toả nhiệt trên điện trở R lần lượt là giá trị nào?
4A ; 48W
6A ; 24W
2A ; 72W
2A ; 24W
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 2 của sơ đồ mạch đã cho (vòng đi qua các phần tử R3, L3, R2, C2, R4 và nguồn e4(t) ). Chọn biểu thức đúng.
−R3i3−L3dtdi3+R2i2+C21∫i2dt−R4i4=−e4
−R3i3−L3dtdi3+R2i2+C21∫i2dt−R4i4=e4
−R3i3−L3dtdi3−R2−C21∫i2dt−R4i4=−e4
R1i1+L1dtdi1+R2i2+C21∫i2dt=e1
Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A trong sơ đồ mạch sau: nguồn e(t) nối với cuộn cảm L dẫn dòng i1 vào nút A; tụ C dẫn dòng i2 từ A xuống; nguồn dòng j(t) đặt giữa A và B; điện trở R1 và R2 ở nhánh dưới; điện trở R3 ở nhánh phải dẫn dòng i3 từ A xuống.
i1+j=i2+i3
i1−i2−i3−j=0
i1−i2+i3−j=0
i1=i2+i3
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng a của sơ đồ mạch: vòng chứa nguồn áp e(t) , cuộn cảm L mang dòng i1 , điện trở R1 , điện trở R2 mang dòng i2 , và tụ C mang dòng i2 .
Ri1+Li1′+R2i2+∫i2dt=e
Ri1+Li1′+R2i2−C1∫i2dt=e
Ri1+Li1′+R2i2+C1∫i2dt=e
Ri1+Li1′+R2i2+∫i2dt−e=0
Xác định VA trong sơ đồ mạch: nguồn dòng 2 A ở nhánh trái; điện trở 4 Ω nối giữa A và B mang dòng I1 hướng xuống; nhánh phải gồm điện trở 2 Ω nối từ A sang nút phải, tiếp theo điện trở 2 Ω nối xuống nguồn áp 4 V rồi về B.
6V
5V
3V
2V
Xác định dòng điện I2 trong sơ đồ mạch: nguồn dòng 2 A ở nhánh trái; giữa A và B có hai điện trở 20 kΩ (nhánh dưới mang I1 hướng xuống) và 10 kΩ (nhánh trên mang I2 hướng xuống); bên phải là một điện trở 10 kΩ nối từ A sang nút phải rồi xuống B.
2A
2mA
1mA
1A
Xác định dòng điện I2 trong sơ đồ mạch: nguồn dòng 30 A ở nhánh trái; giữa A và B có điện trở 20 kΩ (nhánh giữa mang I1 hướng xuống); bên phải là điện trở 40 kΩ nối từ A xuống B.
10A
15A
17A
18A
Xác định dòng điện I1 trong mạch biết I2 = 6 A; R2 = 2R3 = 10 Ω; R1 = 40 Ω.
18 A
19 A
15 A
20 A
Viết phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút C trong sơ đồ mạch cho trước.
−I1+I2+I5+I6=0
I1+I2+I5+I6=0
I1−I2−I3=0
I1−I2−I5+I6=0
Viết phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút B và định luật Kirchhoff 2 cho vòng 2 trong sơ đồ mạch đã cho.
{I3+I5+I6=0 −R2I2+R3I3+R6I6=−E6
{I3=I5+I6 −R2I2+R3I3+R6I6=E6
{I3=I5+I6 R2I2+R3I3+R6I6=−E6
{I3=I5+I6 −R2I2+R3I3+R6I6=−E6
Xét mạch như hình vẽ, chọn phương trình đúng theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A.
−i1+i2+i3+i5=0
−i1+i2−i3=0
−i1+i2−i3−i5=0
i1+i2−i3−i5=0
Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh là gì?
{J1=I1+I2 −R1I1+(R2+R3)I2=−E3
{J1=I1+I2 J1=R1I1 −R1I1+(R2+R3)I2=−E3
{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=−E3
{J1=I1+I2 J1=R1I1 R1I1+(R2+R3)I2=E3
Viết phương trình vòng 1 theo phương pháp dòng điện vòng cho mạch đã cho.
R1Iv1+R2(Iv1−Iv2)=E1
−R1Iv1+R2(Iv1−Iv2)=E1
R1Iv1+R2(Iv1−Iv2)=0
−R1Iv1+R2(Iv1−Iv2)=0
Viết phương trình vòng 1 theo phương pháp dòng điện vòng cho mạch gồm R1, R2, R3, R4; nguồn E1 và E3 như hình.
R1Iv1+R2(Iv1+Iv2)=E1
R1Iv1+R2(−Iv1−Iv2)=E1
R1Iv1+R2(Iv1+Iv2)=−E1
−R1Iv1+R2(Iv1+Iv2)=−E1
Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện các vòng trong sơ đồ mạch hai vòng: nhánh R1 có dòng I1, nhánh chung R2 có dòng I2, nhánh R3 có dòng I3; các dòng vòng là I_{v1} và I_{v2}. Chọn biểu thức đúng.
I1=Iv1; I2=Iv1+Iv2; I3=Iv2
I1=Iv1; I2=Iv1−Iv2; I3=Iv2
I1=Iv2; I2=Iv1+Iv2; I3=Iv1
I1=Iv1; I2=Iv2; I3=Iv1+Iv2
Chọn nút B làm gốc VB=0 . Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp điện thế nút?
VA=Y1+Y3−J1+E3Y3 với Y1=R11;Y3=R21+R31
VA=Y1+Y3−J1−E3Y3 với Y1=R11;Y3=R21+R3
VA=Y1+Y3−J1+E3Y3 với Y1=R11;Y3=R21+R31
VA=Y1+Y3J1+E3Y3 với Y1=R11;Y3=R21+R31
Chọn nút C làm gốc VC=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 1, 2 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau?
I1=R1E1−VA;I2=R2VA
I1=R1E1−VA;I2=R2−VA
I1=R1E1+VA;I2=R2VA
I1=R1−E1+VA;I2=R2VA
Chọn nút B làm gốc VB=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3, 4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau?
I3=R3VA;I4=R4−E4−VC+J1
I3=R3VA;I4=R4−E4−VC−J1
I3=R3VA;I4=R4−E4−VC
I3=R3VA;I4=R4−E4+VC
Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau mà giá trị của nó là R1=100Ω;R2=20Ω;R3=R4=50Ω .
10Ω
220Ω
120Ω
170Ω
Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song với nhau mà giá trị của nó là R1=10Ω;R2=5Ω;R3=10Ω .
25Ω
2,5Ω
0,4Ω
10Ω
Hãy xác định dòng điện I của mạch. Biết R1=4Ω;R2=4Ω;R3=2Ω;R4=2Ω;E=12V .
4A
−4A
1A
2A
Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1=R2=2Ω;R3=1Ω;E1=20V;E3=40V . Xác định điện áp giữa 2 điểm nút UAB .
10V
15V
20V
25V
Cho mạch điện như hình vẽ biết R1=100Ω;R2=R3=200Ω;E1=200V . Xác định dòng điện I1 .
I1=1A
I1=−1A
I1=0,4A
I1=2A
Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100V;E2=50V;E3=30V;R=60Ω .
P=−240W
P=180W
P=540W
P=240W
Xác định dòng điện I trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100V;E2=20V;E3=60V;R1=10Ω;R2=20Ω .
I=5A
I=2A
I=6A
I=−2A
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E=100V;R=6Ω;R1=R2=10Ω;R3=20Ω . Xác định dòng điện qua điện trở R1 .
I1=4A
I1=6,25A
I1=10A
I1=6,67A
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E1=60V;R=20Ω;R1=10Ω . Tìm điện áp trên điện trở R1 .
30V
20V
60V
10V
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E1=30V;R1=5Ω;R2=10Ω;R3=10Ω;R4=5Ω . Xác định công suất phát của nguồn E1 .
30W
20W
60W
10W
Xác định điện trở tương đương của mạng điện trở trong sơ đồ mạch gồm bốn nhánh song song như hình: các điện trở ở cột trái lần lượt là 1kΩ (trên) và 1kΩ (dưới), ở giữa là một điện trở 1kΩ , cột phải gồm hai điện trở 3kΩ mắc song song; hai thanh cái trên–dưới nối các nhánh và ký hiệu cực + ở thanh cái trên, − ở thanh cái dưới.
2,5kΩ
3kΩ
1,5kΩ
4kΩ
Tính điện áp V0 tại hai cực ra được ký hiệu + và − trong mạch có nguồn 12V và 6V , các điện trở 6kΩ mắc nối tiếp ở nhánh trái và 12kΩ ở nhánh phải như hình.
V0=72mV
V0=0,72V
V0=7,2mV
V0=7,2V
Mối quan hệ giữa điện áp vào Vin và điện áp ra Vout của mạch khuếch đại thuật toán có điện trở R1 xuống mass và R2 hồi tiếp từ ngõ ra về ngõ vào đảo như hình là gì?
VinVout=R1R2
VinVout=1+R1R2
VinVout=1−R1R2
VinVout=−R1R2
Xác định điện áp ra Vout của mạch khuếch đại thuật toán như hình, biết điện trở vào 2kΩ và điện trở hồi tiếp 12kΩ , nguồn tham chiếu 12V được ghép như sơ đồ.
Vout=72V
Vout=2V
Vout=−72V
Vout=−2V
Cho mạch điện như hình: E1=10V , E2=40V , R1=200Ω , R2=100Ω , R3=400Ω . Xác định dòng điện qua nguồn E1 .
I=0,15A
I=6,25A
I=10A
I=6,67A
Cho mạch điện như hình vẽ có E=100V , R=20Ω , R2=20Ω , R1=15Ω . Xác định dòng điện đi qua điện trở R1 .
I=−2,5A
I=2A
I=2,5A
I=−2A
Cho mạch điện như hình, biết R=6Ω , R1=2Ω , E=12V . Dòng điện I trong mạch là bao nhiêu?
4A
1A
−3A
3A
Xác định dòng điện I trong mạch như hình vẽ, biết E=100V , nguồn dòng J=6A , R1=6Ω , R2=10Ω .
I=−4A
I=6,25A
I=10A
I=4A
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t−30∘)A là bao nhiêu?
100A
502A
200A
2002A
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 200sin(314t−30∘)A là bao nhiêu?
50A
1002A
100A
200A
Giá trị hiệu dụng của điện áp 2202sin(314t+50∘)V là bao nhiêu?
155V
2202V
440V
110V
Giá trị hiệu dụng của điện áp −2002sin(314t−170∘)V là bao nhiêu?
141,4V
−2002V
2002V
−200V
Giá trị hiệu dụng của điện áp −1002sin(314t−170∘)V là bao nhiêu?
−1002V
100V
70V
2002V
Cho i1(t)=50sin(100t+20∘) , i2(t)=70sin(100t−30∘) . Phát biểu đúng về quan hệ pha giữa i1(t) và i2(t) là gì?
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 50∘
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 50∘
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 10∘
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 10∘
Cho i1(t)=50sin(100t+20∘) , i2(t)=70sin(100t−30∘) . Phát biểu nào đúng?
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 50∘
i2(t) sớm pha so với i1(t) một góc 50∘
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 10∘
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 10∘
Cho u(t)=120cos(314t+20∘) , i(t)=6sin(314t+30∘) . Phát biểu đúng về quan hệ pha giữa u(t) và i(t) là gì?
i(t) sớm pha so với i(t) một góc −80∘
i(t) chậm pha so với i(t) một góc −50∘
i(t) chậm pha so với i(t) một góc −10∘
i(t) sớm pha so với i(t) một góc −50∘
Cho u(t)=150cos(314t−60∘) , i(t)=7sin(314t−30∘) . Phát biểu đúng là gì?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −90∘
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30∘
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 60∘
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −30∘
Điện áp trên điện trở 5Ω khi có dòng điện i(t)=10sin(314t−10∘)A chạy qua là bao nhiêu?
50sin(314t−10∘)V
50sin(314t−100∘)V
50sin(314t+80∘)V
50sin(314t)V
Điện áp trên cuộn cảm 5mH khi có dòng i(t)=10sin(100t+20∘)A chạy qua là bao nhiêu?
5cos(100t+20∘)V
5sin(100t+20∘)V
50cos(100t+20∘)V
50sin(100t+20∘)V
Điện áp trên tụ điện 5mF khi có dòng i(t)=7sin(100t+30∘)A chạy qua là bao nhiêu?
14sin(100t−60∘)V
14sin(100t+30∘)V
14sin(100t+120∘)V
14cos(100t−60∘)V
Dòng điện i(t)=10sin(1000t−30∘)A chạy qua nhánh gồm điện trở 8Ω và cuộn cảm 5mH mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là bao nhiêu?
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t+60∘)V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t−120∘)V
80sin(1000t−30∘)+502sin(1000t+60∘)V
80sin(1000t)+50sin(1000t+60∘)V
Dòng điện i(t)=52sin(100t+17∘)A chạy qua nhánh gồm điện trở 5Ω và tụ điện 2mF mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là bao nhiêu?
252sin(100t+17∘)+252sin(100t−73∘)V
252sin(100t+17∘)+252sin(100t+110∘)V
252sin(100t+17∘)+25sin(100t−73∘)V
252sin(100t+17∘)+25sin(100t+110∘)V
Điện áp phức trên tổng trở 5+j5Ω khi có dòng điện 150sin(314t+70∘)A chạy qua là bao nhiêu?
750∠45∘V
750∠115∘V
1500∠115∘V
7502∠70∘V
Biết điện áp trên tổng trở 10−j8Ω là 220sin(314t+80∘)V . Dòng điện phức chạy qua nó là bao nhiêu?
12,152∠118,66∘A
12,152∠−118,66∘A
Dòng điện phức khi đặt điện áp 100sin(314t − 40°) V lên tổng trở 50 + j10 Ω là:
1,3868 ∠ −11,3099° A
1,6838 ∠ −166,1949° A
1,0868 ∠ −165,1949° A
1,8683 ∠ −163,1949° A
Tổng trở phức của nhánh có 3 phần tử R = 20 Ω, L = 5 mH và C = 10 mF mắc nối tiếp nhau ở tần số 100 Hz là:
20 + j 2,9824 Ω
20 + j 3,3007 Ω
20 + j 2,5008 Ω
20 + j 3,5217 Ω
Biết nhánh 1 có R = 70 Ω nối tiếp với L = 35 mH; nhánh 2 có R = 50 Ω nối tiếp với C = 10 mF. Tổng trở phức tương đương của 2 nhánh 1 và 2 khi mắc song song ở tần số 200 Hz là:
31,6475 + j 6,7011 Ω
120 + j 43,903 Ω
36,2892 + j 43,908 Ω
25,7851 + j 7,517 Ω
Dòng điện chạy trên nhánh 12 từ nút 1 đến nút 2 là 17 ∠ −35° A thì dòng điện chạy trên nhánh đó từ nút 2 đến nút 1 là:
17 ∠145° A
17 ∠55° A
17 ∠ −125° A
17 ∠ −145° A
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I = 15 ∠0° A, Z1 = 5 + j4 Ω, Z2 = 3 − j4 Ω. Giá trị của I1 là:
9,375 ∠ −53,13° A
15 ∠0° A
8,735 ∠ −53,13° A
10,753 ∠ −53,13° A
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I = 17 ∠0° A, Z1 = 6 + j2 Ω, Z2 = 10 + j4 Ω. Điện áp phức trên Z2 là:
67,77 ∠19,68° V
77,67 ∠19,68° V
67,77 ∠ −19,68° V
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết E = 220 ∠30° A, Z1 = 18 + j6 Ω, Z2 = 20 + j9 Ω. Giá trị của dòng điện I là:
21,6 ∠8,88° A
21,6 ∠ −8,88° A
26,1 ∠28,88° A
26,1 ∠ −8,88° A
Công suất tiêu tán trên điện trở 10 Ω khi có dòng điện i(t) = 25sin(314t − 10°) A chạy qua là:
3125 W
3115 W
3130 W
3120 W
Công suất phản kháng do cuộn cảm 2 mH tiêu thụ khi có dòng điện i(t) = 10sin(50t + 20°) A chạy qua là:
5 VAr
5 W
20 VAr
20 W
Công suất phản kháng do tụ điện 5 mF tạo ra khi có dòng điện i(t) = 15sin(10t + 40°) A chạy qua là:
2250 VAr
2230 VAr
2235 VAr
2255 VAr
Công suất phản kháng do tụ điện 4 mF tạo ra khi đặt điện áp u(t) = 100sin(100t − 20°) V lên nó là:
2000 VAr
2200 VAr
1900 VAr
1800 VAr
Công suất phức do 4 + j3 Ω tạo ra khi có dòng điện i(t) = 8sin(314t + 40°) A chạy qua là:
128 + j 96 VA
128 − j 96 VA
96 + j 128 VA
96 − j 128 VA
Công suất tiêu thụ của phần tử có điện áp u(t) = 20sin(314t − 30°) V và dòng điện i(t) = 5sin(314t − 90°) A chạy qua là:
25 + j 25√3 VA
25√3 + j 25 VA
25 + j 25 VA
25 − j 25 VA
Biết điện áp trên tổng trở 7 + j5 Ω là u(t) = 200sin(314t + 60°) V. Công suất phần tử tiêu thụ là:
1891,9 + j 1351,4 VA
1891,9 − j 1351,4 VA
1351,4 + j 1891,9 VA
1351,4 − j 1891,9 VA
Biết điện áp đặt trên tụ C là u(t) = 220sin(314t − 60°) V. Để tạo ra được 15 kVAr, giá trị điện dung của tụ là:
1,974 mF
1,729 mF
2,314 mF
2,215 mF
Đặt một nguồn áp u(t) = 220sin(314t + 20°) V lên một nhánh có R = 15 Ω mắc nối tiếp với L = 10 mH. Công suất do nguồn áp tạo ra là:
1545,6 + j323,55 VA
1045,6 + j323,55 VA
1545,6 + j383,55 VA
1645,6 + j363,55 VA
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Biết I1 = 10,5 ∠ −20° A, I2 = 1,7 ∠30° A. Giá trị của I3 là:
9,5 ∠ −27,88° A
10,5 ∠ −27,88° A
12,2 ∠10° A
8,5 ∠ −27,88° A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V2 là:
−Z2I2 + Z3I3 = E3
Z2I2 + Z3I3 = E3
−Z2I2 + Z3I3 = −E3
−Z2I2 − Z3I3 = E3
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V1 là:
(Z1 + Z2)Iv1 − Z2Iv2 = E1
(Z1 + Z2)Iv1 + Z2Iv2 = E1
(Z1 + Z2)Iv1 − Z2Iv2 = −E1
(Z1 + Z2)Iv1 + Z2Iv2 = −E1
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V2 là:
(Z1 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E1 + E3
(Z1 + Z3)Iv2 − Z1Iv1 = E1 + E3
(Z1 + Z3)Iv2 − Z1Iv1 = E1 − E3
(Z1 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E1 − E3
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng viết cho vòng V2 là:
(Z2 + Z3)Iv2 − Z2Iv1 = E3
(Z2 + Z3)Iv2 − Z1Iv1 = E3
(Z2 + Z3)Iv2 + Z4Iv1 = E3
(Z2 + Z3)Iv2 + Z1Iv1 = E3
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V1 là:
Z1I1 + Z2I2 = E1
Z1I1 + Z2I2 = −E1
Z1I1 − Z2I2 = E1
−Z1I1 + Z2I2 = E1
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút B làm mốc. Phương trình điện thế nút tại nút A là:
(Y1 + Y2 + Y3) VA = Y1E1 − Y3E3
(Y1 + Y2 + Y3) VA = −Y1E1 + Y3E3
(Y1 + Y2 + Y3) VA = −Y1E1 − Y3E3
(Y1 + Y2 + Y3) VA = Y1E1 + Y3E3
Chọn nút B làm mốc. Phương án nào sau đây đúng?
I1=Y1(E1−VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA+E3)
I1=Y1(E1+VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA+E3)
I1=Y1(E1−VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA+E3)
I1=Y1(E1−VA); I2=Y2VA; I3=Y3(VA−E3)
Câu 77 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương án nào sau đây đúng?
I1=−Iv1; I2=Iv1−Iv2; I3=Iv2
I1=−Iv1; I2=Iv1+Iv2; I3=Iv2
I1=−Iv1; I2=Iv1−Iv2; I3=−Iv2
I1=Iv1; I2=Iv1−Iv2; I3=Iv2
Câu 78 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn D làm mốc VD=0 . Phương án nào sau đây đúng?
I1=Y1(VB−E1); I2=Y2VA; I3=Y3(VC+E3)
I1=Y1(VB+E1); I2=Y2VA; I3=Y3(VC+E3)
I1=Y1(VB−E1); I2=−Y2VA; I3=Y3(VC+E3)
I1=Y1(VB−E1); I2=Y2VA; I3=Y3(VC−E3)
Câu 79 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn D làm mốc VD=0 . Quan hệ nào sau đây đúng?
I4=Y4(VB−VA); I5=Y5(VA−VC); I6=Y6(VB−E6−VC)
I4=Y4(VB−VA); I5=Y5(VA−VC); I6=Y6(VB+E6−VC)
I4=Y4(VB−VA); I5=Y5(VA−VC); I6=Y6(VB−E6+VC)
I4=Y4(VB−VA); I5=Y5(VA−VC); I6=Y6(VC−E6−VB)
Câu 80 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương án nào sau đây đúng?
I4=Iv1−Iv3; I5=Iv2−Iv3; I6=Iv3
I4=−Iv1; I5=Iv2−Iv3; I6=Iv3
I4=Iv1; I5=−Iv2−Iv3; I6=Iv3
I4=Iv1; I5=Iv2−Iv3; I6=−Iv3
Câu 81 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng cho vòng V1 là:
(Z1+Z2+Z4)Iv1−Z4Iv2−Z4Iv3=E1
(Z1+Z2+Z4)Iv1+Z4Iv2+Z4Iv3=E1
(Z1+Z2+Z4)Iv1−Z4Iv2+Z4Iv3=E1
(Z1+Z2+Z4)Iv1+Z4Iv2−Z4Iv3=E1
Câu 82 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng cho vòng V2 là:
−Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2−Z5Iv3=E3
Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2−Z5Iv3=E3
−Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2+Z5Iv3=E3
Z5Iv1+(Z2+Z3+Z5)Iv2+Z5Iv3=E3
Câu 83 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Phương trình dòng điện vòng cho vòng V3 là:
−Z4Iv1−Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=−E6
−Z4Iv1+Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=−E6
Z4Iv1−Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=−E6
Z4Iv1+Z5Iv2+(Z4+Z5+Z6)Iv3=−E6
Câu 84 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại B là:
(Y1+Y4+Y6)VB−Y4VA−Y6VC=Y1E1+Y6E6
(Y1+Y4+Y6)VB−(Y4+Y6)VC=Y1E1+Y6E6
(Y1+Y4+Y6)VB−Y4VA−Y6VC=−Y1E1−Y6E6
(Y1+Y4+Y6)VB+Y4VA+Y6VC=Y1E1+Y6E6
Câu 85 Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại C là:
(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=−Y3E3−Y6E6
(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=Y3E3+Y6E6
(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=−Y3E3+Y6E6
(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=Y3E3−Y6E6
Câu 86 Cho E1=220∠−10∘V, E2=300∠50∘V, Z1=20+j5Ω, Z2=15+j7Ω . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ trái sang phải thì giá trị của E12 là:
126,68∠−98,98∘V
243,32∠27,33∘V
452,11∠25,08∘V
269,07∠−84,92∘V
Câu 87 Cho E2=500∠10∘V, Z1=10+j8Ω, Z2=25+j17Ω . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ trái sang phải thì giá trị của E12 là:
148,87∠−166,88∘V
−500∠10∘V
500∠10∘V
148,87∠13,12∘V
Câu 88 Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hoà như hình vẽ. Biết E1=220∠50∘V , Z1=5+j5Ω , Z2=7+j7Ω , Z3=10+j10Ω . Giá trị của dòng điện I1 là:
17,06∠5∘A
15,06∠5∘A
18,06∠5∘A
16,06∠5∘A
