wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4. KỸ THUẬT THI CÔNG LẮP GHÉP, BÁN LẮP GHÉP

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vệ sinh tại vị trí mạch ngừng bê tông:

a)

Làm sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, tưới nước đủ ẩm, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

b)

Đục sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, tưới nước đủ ẩm, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

c)

Làm sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, đặt lưới cốt thép, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

d)

Đục sạch bề mặt bê tông tại vị trí mạch ngừng, đặt lưới cốt thép, trước khi đổ bê tông tưới nước xi măng

2.

Vị trí để mạch ngừng đối với sàn phẳng không dầm nên:

a)

Song song với cạnh ngắn

b)

Song song với cạnh dài

c)

Nghiêng so với cạnh ngắn 45 độ

d)

Nghiêng so với cạnh dài 45 độ

3.

Khi đầm bê tông nên sử dụng …… để hỗ trợ:

a)

Que sắt

b)

Đầm bàn

c)

Đầm dùi

d)

Đầm gang

4.

Đầm bê tông cốt thép đổ tại chỗ, nối giao giữa dầm và cột đặt nhiều cốt thép nên sử dụng …… để hỗ trợ:

a)

Que sắt

b)

Đầm dùi

c)

Đầm bàn

d)

Đầm cạnh

5.

Đầm bê tông kết cấu móng khối lớn nên sử dụng:

a)

Đầm dùi

b)

Đầm bàn

c)

Đầm gang

d)

Đầm cạnh

6.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cường độ của bê tông?

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Chất lượng xi măng

c)

Độ cứng, độ sạch, sự phối hợp của các thành phần hạt

d)

Tỉ lệ nước và xi măng, chất lượng của việc nhào trộn

7.

Khi thi công bê tông phải lựa chọn Dmax của cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi) vì?

a)

Để cho quá trình thi công bê tông được dễ dàng và đảm bảo chất lượng cấu kiện.

b)

Để tiết kiệm đá, sỏi.

c)

Để đảm bảo an toàn cho máy trộn.

d)

Để đỡ tốn xi măng.

8.

Quy trình đổ bê tông bằng bằng máy trộn quả lê không bao gồm công tác nào?

a)

B. Trộn bê tông bằng máy trộn

b)

C. San gạt bê tông

c)

D. Làm mặt bê tông

9.

Cường độ yêu cầu khi vận chuyển cấu kiện lắp ghép?

a)

R cấu kiện ≥ 70% R thiết kế.

b)

R cấu kiện ≥ 75% R thiết kế.

c)

R cấu kiện ≥ 80% R thiết kế.

d)

R cấu kiện ≥ 85% R thiết kế.

10.

Trình tự lắp ghép cột bê tông cốt thép là?

a)

Chuẩn bị → Treo buộc → Dựng lắp → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

b)

Chuẩn bị → Kiểm tra và điều chỉnh → Treo buộc → Dựng lắp → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

c)

Chuẩn bị → Kiểm tra và điều chỉnh → Dựng lắp → Treo buộc → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

d)

Chuẩn bị → Dựng lắp → Treo buộc → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

11.

Công tác lắp ghép cột bê tông cốt thép bao gồm các bước:

a)

A. Chuẩn bị → Treo buộc → Dựng lắp → Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

b)

B. Chuẩn bị → Vận chuyển → Dựng lắp → Kiểm tra và điều chỉnh → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

c)

C. Chuẩn bị → Vận chuyển→ Cẩu vào vị trí→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

d)

D. Chuẩn bị → Treo buộc → Dựng lắp → Kiểm tra và neo giữ → Cố định tạm → Cố định vĩnh viễn.

12.

Trình tự lắp ghép móng đơn bê tông cốt thép là:

a)

Chuẩn bị→ Bố trí mặt bằng→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

b)

Chuẩn bị→ Treo buộc móng→ Bố trí mặt bằng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

c)

Chuẩn bị→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Bố trí mặt bằng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

d)

Chuẩn bị→ Bố trí mặt bằng→ Treo buộc móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Cẩu lắp móng→ Kết thúc.

13.

Công tác lắp ghép móng đơn BTCT bao gồm?

a)

Chuẩn bị→ Bố trí mặt bằng→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

b)

Chuẩn bị→ Vạch sơ đồ di chuyển máy→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

c)

Chuẩn bị→ Bố trí nhân lực, máy, cấu kiện→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ Kiểm tra, điều chỉnh→ Kết thúc.

d)

Chuẩn bị→ Vạch sơ đồ di chuyển máy, vị trí đặt cấu kiện→ Treo buộc móng→ Cẩu lắp móng→ có định tạm và cố định vĩnh viễn→ Kết thúc.

14.

Trình tự lắp ghép dầm bê tông cốt thép là:

a)

Công tác chuẩn bị→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

b)

Công tác chuẩn bị→ Cẩu lắp dầm→ Treo buộc dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

c)

Công tác chuẩn bị→ Treo buộc dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cẩu lắp dầm→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

d)

Công tác chuẩn bị→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

15.

Công tác lắp ghép dầm bê tông cốt thép bao gồm?

a)

Công tác chuẩn bị→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

b)

Chuẩn bị mặt bằng→ Treo buộc dầm→ Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

c)

Chuẩn bị mặt bằng→ Treo buộc dầm; Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh cao độ→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn

d)

Chuẩn bị mặt bằng→ Vận chuyển dầm→ Đưa máy đến công trường→ Vạch sơ đồ di chuyển máy→→Cẩu lắp dầm→ Kiểm tra và điều chỉnh→ Cố định tạm→ Cố định vĩnh viễn.

16.

Các phương pháp lắp ghép một công trình?

a)

Theo độ lớn của các cấu kiện lắp ghép; Theo trình tự lắp ghép; Theo hướng lắp ghép.

b)

Theo khẩu độ lắp ghép; Theo trình tự lắp ghép; Theo hướng lắp ghép

c)

Theo độ lớn của các cấu kiện lắp ghép; Theo khẩu độ lắp ghép; Theo hướng lắp ghép

d)

Theo khẩu độ lắp ghép; Theo trình tự lắp ghép; Theo mặt bằng lắp ghép.

17.

Các quy trình lắp ghép gồm:

a)

Vận chuyển, chuẩn bị, lắp đặt kết cấu.

b)

Vận chuyển, bố trí cấu kiện trên mặt bằng, lắp đặt kết cấu.

c)

Vận chuyển, chuẩn bị, bố trí cấu kiện trên mặt bằng, lắp đặt và cố định kết cấu.

d)

Chuẩn bị cấu kiện, cân trục, bố trí cấu kiện trên mặt bằng, lắp đặt kết cấu.

18.

Các phương pháp lắp ghép gồm lắp ghép:

a)

Cấu kiện nhỏ, nguyên cấu kiện, cấu kiện dạng khối.

b)

Cấu kiện đơn chiếc, nguyên cấu kiện, cấu kiện dạng khối.

c)

Cấu kiện đơn chiếc, đã khuyếch đại, cấu kiện dạng khối.

d)

Cấu kiện đơn chiếc, đã khuyếch đại, nguyên cả cấu kiện.

19.

Các loại dây cẩu là:

a)

Dây cẩu đơn, Dây cẩu kép, Chùm dây cẩu.

b)

Dây cẩu bện cùng chiều, Dây cẩu kép, Chùm dây cẩu

c)

Dây cẩu bện cùng chiều, Dây cẩu bện trái chiều, Chùm dây cẩu.

d)

Dây cẩu bện cùng chiều, Dây cẩu bện trái chiều, Dây cẩu bện hỗn hợp.

20.

Các cách phân loại cần trục tháp theo:

a)

Sức trục; cơ cấu tay cần; vị trí đối trọng.

b)

Tầm với xa; cơ cấu tay cần; vị trí đối trọng.

c)

Tầm với xa; chiều cao làm việc; vị trí đối trọng.

d)

Tầm với xa; Chiều cao làm việc; sức trục của cần trục.

21.

Khi lựa chọn cần trục cần phải thỏa mãn các thông số kỹ thuật của cần trục, đó là:

a)

Sức trục Q; chiều cao nâng móc cầu H; bán kính với của cần trục R và chiều dài tay cần L.

b)

Sức trục Q; chiều cao nâng móc cầu H; bán kính với của cần trục R và chiều cao làm việc.

c)

Sức trục Q; chiều cao nâng móc cầu H; bán kính với của cần trục R và vị trí đối trọng.

d)

Sức trục Q; chiều cao nâng móc cầu H; bán kính với của cần trục R và sức trục của cần trục.

22.

Cách chọn cần trục tự hành theo:

a)

Sức trục (Q); chiều cao nâng móc cầu (H); bán kính với cần trục (R).

b)

Mặt bằng thi công; chiều cao nâng móc cầu (H); bán kính với cần trục (R).

c)

Mặt bằng thi công; kích thước cấu kiện; bán kính với cần trục (R).

d)

Mặt bằng thi công; kích thước cấu kiện; thời gian thi công.

23.

Các yêu cầu khi vận chuyển cấu kiện lắp ghép:

a)

Không làm hư hỏng, dễ bóc dỡ, an toàn, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

b)

Chằng buộc chắc chắn, dễ bóc dỡ, an toàn, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

c)

Chằng buộc chắc chắn, dễ bóc dỡ, xếp đúng qui định, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

d)

Chằng buộc chắc chắn, dễ bóc dỡ, xếp đúng qui định, phù hợp kích thước xe vận chuyển, đảm bảo cung cấp cấu kiện đúng theo tiến độ lắp ghép.

24.

Yêu cầu khi xếp cấu kiện trong kho:

a)

Xếp tập trung và được kê bằng gỗ đúng qui định; Thứ tự xếp kho thuận tiện cho việc bốc dỡ vận chuyển ra công trường.

b)

Xếp tập trung, chiều cao xếp đúng qui định; Thứ tự xếp kho thuận tiện cho việc bốc dỡ vận chuyển ra công trường.

c)

Xếp tập trung, chiều cao xếp đúng qui định; Thứ tự xếp cấu kiện: Lắp trước xếp ngoài sau xếp trong.

d)

Xếp tập trung và được kê bằng gỗ đúng qui định; Thứ tự xếp cấu kiện: số lượng nhiều xếp ngoài, ít xếp trong.

25.

Yêu cầu khi sắp xếp cấu kiện ngay trên mặt bằng cầu lắp:

a)

Nằm trong tầm với của cần trục, thích hợp với phương pháp lắp dựng, không vướng đường di chuyển của xe, máy. Cấu kiện nặng đặt gần, cấu kiện nhẹ đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

b)

Nằm trên đường di chuyển của cần trục, thích hợp với phương pháp lắp dựng. Cấu kiện nặng đặt gần, cấu kiện nhẹ đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

c)

Nằm trong tầm với của cần trục, thích hợp với mặt bằng lắp ghép, không vướng đường di chuyển của xe, máy. Cấu kiện nặng đặt gần, cấu kiện nhẹ đặt xa so với vị trí đứng của cần trục.

26.

Công tác chuẩn bị cấu kiện phục vụ lắp ghép gồm:

a)

Vận chuyển cấu kiện, xếp kho cấu kiện, khuếch đại cấu kiện, gia cường cấu kiện.

b)

Chuẩn bị mặt bằng thi công, xếp kho cấu kiện, khuếch đại cấu kiện, gia cường cấu kiện.

c)

Chuẩn bị mặt bằng thi công, xe máy thi công, khuếch đại cấu kiện, gia cường cấu kiện.

d)

Chuẩn bị mặt bằng thi công, xe máy thi công, cấu kiện lắp ghép, gia cường khuếch đại cấu kiện.

27.

Các yêu cầu chung khi lắp ghép kết cấu BTCT:

a)

Đúng trình tự, đảm bảo an toàn, cung cấp cấu kiện đúng tiến độ lắp ghép, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

b)

Đúng trình tự, hợp lý, cung cấp cấu kiện đúng tiến độ lắp ghép, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

c)

Đúng trình tự, hợp lý, cung cấp cấu kiện đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ lắp ghép, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

d)

Đúng trình tự, hợp lý, cung cấp cấu kiện đảm bảo chất lượng, bố trí cấu kiện trên mặt bằng cấu lắp hợp lý.

28.

Công tác chuẩn bị lắp ghép móng cốc gồm:

a)

Đầm đất, thi công bê tông lót, xác định tim, cos cao độ lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

b)

Chuẩn bị mặt bằng, thi công bê tông lót, xác định tim trục lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

c)

Chuẩn bị mặt bằng, xe, máy thi công, xác định tim, cos cao độ lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

d)

Chuẩn bị mặt bằng, xe, máy thi công, thi công bê tông lót, xác định tim trục lắp ghép, lựa chọn thiết bị cầu lắp.

29.

Công tác chuẩn bị lắp ghép cột gồm:

a)

Kiểm tra số lượng, chất lượng cột, đánh dấu tim, cos lên bề mặt cột. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, có định tâm.

b)

Kiểm tra về số lượng, chủng loại cột, đánh dấu tim, cos lên bề mặt cột. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, có định tâm.

c)

Kiểm tra về chất lượng, chủng loại cột, đánh dấu tim trục lên mặt móng. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, có định tâm.

d)

Kiểm tra số lượng, chất lượng cột, đánh dấu tim, cos lên bề mặt móng. Lựa chọn thiết bị cầu lắp, có định tâm.

30.

Các thiết bị nâng vật đơn giản gồm có:

a)

Puli, ròng rọc, Pa lăng, tời.

b)

Puli, ròng rọc, Pa lăng, tời, cần trục thiếu nhi.

c)

Puli, ròng rọc, cần trục thiếu nhi, tời tay, tời điện.

d)

Puli, ròng rọc, Pa lăng, tời tay,

31.

Các giai đoạn nghiệm thu công tác lắp ghép như sau:

a)

Các bộ phận kín; trung gian; toàn bộ công trình.

b)

Vật liệu đầu vào; trung gian; toàn bộ công trình.

c)

Vật liệu đầu vào; công việc xây dựng; toàn bộ công trình.

d)

Vật liệu đầu vào; công việc xây dựng; giai đoạn xây dựng.

32.

Ưu điểm của neo bê tông là:

a)

Sử dụng được nhiều lần, thuận tiện ở nơi có hệ thống đường ống hoặc ao, hồ. Không ảnh hưởng đến kết cấu nền và các công trình ngầm.

b)

Thuận tiện khi thi công, thuận tiện ở nơi có hệ thống đường ống hoặc ao, hồ. Không ảnh hưởng đến kết cấu nền và các công trình ngầm.

c)

Thuận tiện khi thi công, không ảnh hưởng đến mặt bằng thi công, không ảnh hưởng đến kết cấu nền và các công trình ngầm.

d)

Sử dụng được nhiều lần, không ảnh hưởng đến mặt bằng thi công, không ảnh hưởng đến kết cấu nền và các công trình ngầm.

33.

Hình ảnh này là

a)

Dây cẩu kép

b)

Dây cẩu đơn

c)

Chùm dây cẩu

d)

Dây cẩu cân bằng

34.

#Hình ảnh này là

a)

Dây cẩu đơn

b)

Dây cẩu kép

c)

Chùm dây cẩu

d)

Dây cẩu cân bằng

35.

Hình ảnh này là

a)

Chùm dây cẩu

b)

Dây cẩu kép

c)

Dây cẩu đơn

d)

Dây

36.

Hình ảnh này là gì?

a)

Móc câu

b)

Puli

c)

Ròng rọc

d)

Tời

37.

Hình ảnh này là gì?

a)

Puli

b)

Móc câu

c)

Ròng rọc

d)

Tời

38.

Hình ảnh này là gì?

4 lines
39.

Hình ảnh này là

a)

Tời tay

b)

Tời điện

c)

Ròng rọc

d)

Puli

40.

Hình ảnh này là

a)

Tời điện

b)

Tời tay

c)

Ròng rọc

d)

Puli

41.

Hình ảnh này là

a)

Cọc neo

b)

Neo bê tông

c)

Neo ngầm

d)

Cọc xoắn

42.

#Hình ảnh này là

a)

Neo bê tông

b)

Neo ngầm

c)

Cọc neo

d)

Đối trọng

43.

#Hình ảnh này là

a)

Neo ngầm

b)

Neo bê tông

c)

Cọc neo

d)

Hố móng

44.

Hình ảnh này là:

a)

Cần trục thiếu nhi

b)

Cần trục bánh lốp

c)

Cần trục tháp

d)

Tời

45.

Hình ảnh này là:

a)

Cần trục ô tô

b)

Cần trục thiếu nhi

c)

Cần trục bánh lốp

46.

Hình ảnh này là

a)

Cần trục bánh lốp

b)

Cần trục thiếu nhi

c)

Cần trục ô tô

d)

Cần trục xích

47.

Hình ảnh này là

a)

Cần trục bánh xích

b)

Cần trục thiếu nhi

c)

Cần trục bánh lốp

d)

Cần trục ô tô

48.

Hình ảnh này là

a)

Cần trục tháp

b)

Cần trục thiếu nhi

c)

Cần trục bánh lốp

d)

Cần trục cổng

49.

Hình ảnh này là

a)

Treo buộc móng

b)

Treo buộc cột

c)

Treo buộc dầm

d)

Treo buộc bản đế

50.

Quan sát hình vẽ bên dưới. Hình ảnh này là:

a)

Treo buộc cột

b)

Treo buộc móng

c)

Treo buộc dầm

d)

Treo buộc vách

51.

Quan sát hình vẽ bên dưới. Hình ảnh này là:

a)

Treo buộc dầm

b)

Treo buộc móng

c)

Treo buộc cột

d)

Treo buộc giàn

52.

Hình ảnh này là

a)

Cố định tạm cột

b)

Cố định tạm dầm

c)

Cố định tạm vì kèo

d)

Cố định tấm tường

53.

Bộ phận A là gì?

a)

Cầu lắp dàn vì kèo

b)

Cố định tạm cột

c)

Cố định tạm vì kèo

d)

Treo buộc tạm vì kèo

54.

Trình tự lắp ghép cột bê tông cốt thép là:

a)

Công tác chuẩn bị; Treo buộc cột; Dựng lắp cột; Kiểm tra và điều chỉnh cột; Cố định tạm cột; Cố định vĩnh viễn cột.

b)

Kiểm tra và điều chỉnh cột; Công tác chuẩn bị; Treo buộc cột; Dựng lắp cột; Cố định tạm cột; Cố định vĩnh viễn cột.

c)

Công tác chuẩn bị; Cố định tạm cột; Treo buộc cột; Dựng lắp cột; Kiểm tra và điều chỉnh cột; Cố định vĩnh viễn cột.

d)

Treo buộc cột; Dựng lắp cột; Kiểm tra và điều chỉnh cột; Cố định tạm cột; Cố định vĩnh viễn cột.

55.

Trình tự lắp ghép dầm bê tông cốt thép là:

a)

Công tác chuẩn bị; Treo buộc dầm; Cẩu lắp dầm; Kiểm tra và điều chỉnh; Cố định tạm dầm; Cố định vĩnh viễn dầm.

b)

Treo buộc dầm; Công tác chuẩn bị; Cẩu lắp dầm; Kiểm tra và điều chỉnh; Cố định tạm dầm; Cố định vĩnh viễn dầm.

c)

Kiểm tra và điều chỉnh; Công tác chuẩn bị; Treo buộc dầm; Cẩu lắp dầm; Cố định tạm dầm; Cố định vĩnh viễn dầm.

56.

Trình tự lắp ghép tấm sàn là:

a)

Công tác chuẩn bị; Treo buộc tấm sàn; Câu lắp tấm sàn; Có định tấm sàn.

b)

Treo buộc tấm sàn; Công tác chuẩn bị; Câu lắp tấm sàn; Có định tấm sàn.

c)

Câu lắp tấm sàn; Công tác chuẩn bị; Treo buộc tấm sàn; Có định tấm sàn.

d)

Có định tấm sàn; Công tác chuẩn bị; Treo buộc tấm sàn; Câu lắp tấm sàn.

57.

Trình tự lắp ghép dàn vì kèo thép là:

a)

Công tác chuẩn bị; Treo buộc dàn vì kèo; Câu lắp dàn; Có định tạm; Kiểm tra và điều chỉnh; Có định vĩnh viễn dàn vì kèo.

b)

Có định tạm; Kiểm tra và điều chỉnh; Công tác chuẩn bị; Treo buộc dàn vì kèo; Câu lắp dàn; Có định vĩnh viễn dàn vì kèo.

c)

Câu lắp dàn; Công tác chuẩn bị; Treo buộc dàn vì kèo; Có định tạm; Kiểm tra và điều chỉnh; Có định vĩnh viễn dàn vì kèo.

d)

Kiểm tra và điều chỉnh; Công tác chuẩn bị; Treo buộc dàn vì kèo; Câu lắp dàn; Có định tạm; Có định vĩnh viễn dàn vì kèo.

58.

Trình tự lắp ghép móng đơn là:

a)

Công tác chuẩn bị; Bố trí mặt bằng; Treo buộc móng; Câu lắp móng; Kiểm tra và điều chỉnh; Kết thúc.

b)

Bố trí mặt bằng; Công tác chuẩn bị; Câu lắp móng; Treo buộc móng; Kiểm tra và điều chỉnh; Kết thúc.

c)

Treo buộc móng; Câu lắp móng; Công tác chuẩn bị; Bố trí mặt bằng; Kiểm tra và điều chỉnh; Kết thúc.

d)

Câu lắp móng; Công tác chuẩn bị; Bố trí mặt bằng; Kiểm tra và điều chỉnh; Kết thúc.

59.

Dao xây có tác dụng gì trong công tác xây gạch, đá?

a)

Xúc vữa, rải vữa, chỉnh vị trí viên gạch và miết mạch, ngoài ra còn dùng để chặt gạch khi cần thiết.

b)

Xúc vữa, rải vữa, váy vữa, miết mạch, ngoài ra còn dùng để chặt gạch khi cần thiết.

c)

Xúc vữa, váy vữa, miết mạch, làm vệ sinh bề mặt khối xây, chặt gạch khi cần thiết.

d)

Xúc vữa, phết vữa lên đầu viên gạch, làm vệ sinh bề mặt khối xây, ngoài ra còn dùng để cắt gạch khi cần thiết.

60.

Mỏ được xây ở vị trí nào trong khối xây và có tác dụng gì?

a)

Xây mỏ được tiến hành trước ở các góc tường (móng) dùng để làm chuẩn cho việc căng dây xây phần tường (móng) còn lại.

b)

Xây mỏ ở các góc tường (móng) dùng để liên kết chắc chắn với khối xây phần tường (móng) còn lại.

61.

Đang xây phát hiện ra tường không ngang bằng cần phải khắc phục bằng cách nào?

a)

Phải điều chỉnh dần bằng cách tăng mạch vữa ở phía thấp

b)

Tăng dày mạch vữa ở phía thấp cho cao bằng phía còn lại

c)

Vừa nghiêng viên gạch ở phía thấp để cho cao bằng phía còn lại

d)

Dỡ gạch ở phía cao ra xây lại, gạt bớt vữa đi cho bằng phía thấp hơn

62.

Cho lớp 1 của trụ xây gạch như hình vẽ, hãy chọn lớp 2 của trụ trong các hình dưới?

a)

[Hình lớp 2]

b)

[Hình lớp 2]

c)

[Hình lớp 2]

d)

[Hình lớp 2]

63.

Khi xây tường cao và thường cần xây làm nhiều đợt việc làm này có tác dụng gì?

a)

Để lớp vữa phía dưới đạt cường độ nhất định, chịu được sức nặng của tường phía trên.

b)

Để khối xây đủ khả năng chịu được tải trọng do người đi lại và vật liệu xếp bên trên.

c)

Để tiết kiệm, không cần bác giáo khi xây các đợt tường phía trên

d)

Để cho phù hợp với tiến trình thi công đã được đặt ra.

64.

Có bao giờ trong khối xây chỉ xếp gạch toàn dọc hoặc toàn ngang không, cho ví dụ?

a)

Có, xếp gạch toàn dọc trong tường 110; xếp gạch toàn ngang cho kết cấu dạng tròn như ống khói, giếng nước…

b)

Có, xếp gạch toàn dọc trong tường 110; xếp gạch toàn ngang cho tường ngăn trong nhà không chịu lực.

c)

Có, xếp gạch toàn dọc trong khối xây cuốn vòm, bậc cầu thang; xếp gạch toàn ngang cho kết cấu dạng tròn như ống khói, giếng nước…

d)

Không, vì xếp như vậy gây trùng mạch, làm hư hỏng khối xây.

65.

Cách xếp gạch 5 dọc – 1 ngang có ưu điểm gì?

a)

Cách xếp này đơn giản, ít thay đổi thao tác, vừa đảm bảo chất lượng khối xây vừa cho năng suất cao.

b)

Cách xếp này đơn giản do ít thay đổi thao tác và không bị trùng mạch trên toàn bộ chiều cao tường xây.

c)

Cách xếp này cho năng suất cao, dễ tạo được khối xây bằng phẳng và không bị trùng mạch.

d)

Cách xếp này cho năng suất cao, liên kết trong khối xây tốt, dễ dàng tạo khối xây phẳng mặt.

66.

Hãy cho biết tên các loại mỏ trong khối xây ở hình sau:

a)

A. 1- mỏ nanh; 2- mỏ giật; 3- mỏ hốc

b)

B. 1- mỏ giật; 2- mỏ nanh; 3- mỏ hốc

c)

C. 1- mỏ lanh; 2- mỏ giật; 3- mỏ hốc

d)

D. 1- mỏ hốc; 2- mỏ giật; 3- mỏ nanh

67.

Khối xây phải đảm bảo những nguyên tắc kỹ thuật thi công nào sau đây?

a)

Ngang - bằng; đứng- thẳng; mặt phẳng; góc- vuông; mạch không trùng; thành một khối đặc chắc.

b)

Ngang bằng; thẳng đứng; mặt phẳng; góc vuông sắc cạnh; vừa no đầy trong khối xây (dày từ 0,8-1,5cm)

c)

Ngang bằng; thẳng đứng; góc vuông sắc cạnh (trừ trường hợp góc khác theo yêu cầu thiết kế); không trùng mạch

d)

Ngang - bằng; đứng- thẳng; góc- vuông; không trùng mạch, vừa no đầy trong khối xây (dày từ 0,8-1,5cm)

68.

Quả rọi có tác dụng gì?

a)

Nối vào dây để xác định phương thẳng đứng

b)

Định vị tim cột

c)

Xác định phương thẳng đứng và phương ngang vuông góc

d)

Cả 3 đều đúng

69.

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về công tác xây, công nhân xây bao nhiêu hàng dọc thì khóa mạch trong trường hợp xây tường 220?

a)

3 đến 5 hàng

b)

6 đến 8 hàng

70.

Vận chuyển gạch vừa để xây trát lên cao trong công trình chung cư cao tầng người ta thường sử dụng?

a)

Vận thăng

b)

Xe cải tiến

c)

Xe xe rùa

d)

Ròng rọc

71.

Chiều cao tối đa 1 đợt xây tường 110 theo tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

1,5m

b)

1m

c)

2m

d)

2,5m

72.

Tỉ lệ cấp phối cho 1 m3 vữa xi măng PCB30, cát mịn, mác 50, ML = 1,5-2 là?

a)

Xi măng PCB30: 246 kg, cát mịn: 1,201 m3, Nước: 276 lít

b)

Xi măng PCB30: 256 kg, cát mịn: 1,201 m3, Nước: 276 lít

c)

Xi măng PCB30: 246 kg, cát mịn: 1,301 m3, Nước: 276 lít

d)

Xi măng PCB30: 246 kg, cát mịn: 1,201 m3, Nước: 286 lít

73.

H quan sát thấy gia đình K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá, cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bay. Vậy, đâu là công cụ lao động của những người thợ xây nhà?

a)

Thước, bàn chà, bay.

b)

Gạch, đá, cát.

c)

Giàn giáo, xà gồ.

d)

Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ.

74.

Hình ảnh này là

a)

Gạch đặc

b)

Gạch rỗng

c)

Gạch bê tông

d)

Gạch bê tông nhẹ

75.

Hình ảnh này là

a)

Gạch rỗng

b)

Gạch đặc

c)

Gạch bê tông

d)

Gạch lá nem

76.

Hình ảnh này là

a)

Gạch bê tông đặc

b)

Gạch đặc

c)

Gạch rỗng

d)

Gạch lá nem

77.

Hình ảnh này là

a)

Đá chẻ

b)

Đá hộc

c)

Gạch đặc

d)

Gạch ba banh

78.

Vật liệu xây dựng nào dưới đây được sử dụng nhằm bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?

(a)  

79.

Xi măng trộn với cát và nước tạo thành gì?

a)

Vữa xi măng

b)

Đất sét

c)

Bê tông

d)

Bê tông cốt thép

80.

Một viên gạch dạng khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3 cm, 10 cm, 20 cm. Tính thể tích viên gạch đó?

a)

600 cm³

b)

300 cm³

c)

200 cm³

d)

1200 cm³

81.

Kích thước viên gạch đặc đất sét nung?

a)

220 x 105 x 60mm

b)

220 x 1050 x 60mm

c)

220 x 100 x 60mm

d)

220 x 110 x 60mm

82.

Mác gạch dùng để tính toán?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho cường độ chịu nén của gạch

b)

Là đại lượng đặc trưng cho cường độ chịu cắt của gạch.

c)

Là đại lượng đặc trưng cho cường độ chịu kéo của gạch

d)

Là đại lượng đặc trưng cho cường độ chịu uốn của gạch

83.

Mác gạch được lấy theo?

a)

Cường độ trung bình của các mẫu thử

b)

Cường độ của các mẫu thử lớn nhất

c)

Cường độ của các mẫu thử nhỏ nhất

d)

Tổng cường độ của các mẫu thử

84.

Hình ảnh này là hình của một con voi.

a)

Con voi

b)

Con hổ

c)

Con ngựa

d)

Con chó

85.

Quan sát hình vẽ kỹ thuật phía trên, hãy chọn đáp án đúng: Hình ảnh này là

a)

Giàn giáo kép

b)

Giàn giáo đơn

c)

Giàn giáo di động

d)

Sàn công tác

86.

Quan sát hình vẽ kỹ thuật phía dưới, hãy chọn đáp án đúng: Hình ảnh này là

a)

Giàn giáo định hình

b)

Giàn giáo đơn

c)

Giàn giáo kép

d)

Sàn công tác

87.

Vữa xây dựng được tạo ra từ đâu?

a)

Từ xi măng, cát và nước

b)

Từ gỗ và nước

c)

Từ sắt và dầu

d)

Từ nhựa và đá

88.

Một viên gạch nặng 2kg sau khi ngâm trong nước 24 giờ cân được 2.3kg. Độ hút nước của viên gạch là:

a)

15%

b)

10%

c)

5%

d)

20%

89.

Vị trí, kích thước của khối xây: độ sai lệch về vị trí, kích thước không được lớn hơn trị số sau:

a)

Tường cao 3 – 4m, độ nghiêng <= 10mm

b)

Tường cao 3 – 4m, độ nghiêng <= 5mm

c)

Tường cao 3 – 4m, độ nghiêng <= 15mm

d)

Tường cao 3 – 4m, độ nghiêng <= 20mm

90.

Vị trí, kích thước của khối xây: độ sai lệch về vị trí, kích thước không được lớn hơn trị số sau:

a)

Nhà cao 3 – 4 tầng, độ nghiêng <= 30mm.

b)

Nhà cao 3 – 4 tầng, độ nghiêng <= 20mm.

c)

Nhà cao 3 – 4 tầng, độ nghiêng <= 40mm.

d)

Nhà cao 3 – 4 tầng, độ nghiêng <= 50mm.

91.

Vị trí, kích thước của khối xây: độ sai lệch về vị trí, kích thước không được lớn hơn trị số sau:

a)

Cột gạch, góc tường, độ nghiêng <= 8mm.

b)

Cột gạch, góc tường, độ nghiêng <= 28mm.

c)

Cột gạch, góc tường, độ nghiêng <= 18mm.

d)

Cột gạch, góc tường, độ nghiêng <= 5mm.

92.

Vị trí, kích thước của khối xây: độ sai lệch về vị trí, kích thước không được lớn hơn trị số sau:

a)

Các lỗ cửa sổ, cửa đi, độ nghiêng <= 10mm.

b)

Các lỗ cửa sổ, cửa đi, độ nghiêng <= 20mm.

c)

Các lỗ cửa sổ, cửa đi, độ nghiêng <= 15mm.

d)

Các lỗ cửa sổ, cửa đi, độ nghiêng <= 5mm.

93.

Vị trí, kích thước của khối xây: độ sai lệch về vị trí, kích thước không được lớn hơn trị số sau:

a)

Sai số về vị trí: Móng: <= 10mm, tường: <= 10mm.

b)

Sai số về vị trí: Móng: <= 20mm, tường: <= 20mm.

c)

Sai số về vị trí: Móng: <= 15mm, tường: <= 15mm.

d)

Sai số về vị trí: Móng: <= 5mm, tường: <= 5mm.

94.

Không được xây trùng mạch bởi vì:

4 lines
95.

Trong khối xây đá hộc thường cữ xây bằng:

a)

Khoảng 250-400 mm (mạch vữa khoảng 15 mm).

b)

Khoảng 350-500 mm (mạch vữa khoảng 15 mm).

c)

Khoảng 450-600 mm (mạch vữa khoảng 15 mm).

d)

Dưới 1000 mm

96.

Có mấy loại mỏ xây:

a)

3 loại mỏ xây là: mỏ dặt, mỏ nanh và mỏ hốc.

b)

1 loại mỏ xây: mỏ dặt

c)

2 loại mỏ xây là: mỏ dặt, mỏ nanh.

d)

4 loại mỏ xây là: mỏ dặt, mỏ nanh, mỏ neo và mỏ hốc.

97.

Tầm cao công tác hiệu quả của người thợ là:

a)

Khoảng 0,2-1,2 m so với sàn công tác.

b)

khoảng 0,8-1,2 m so với sàn công tác.

c)

Khoảng 1,2-1,8 m so với sàn công tác.

d)

Dưới 2,5m

98.

Có độ công tác của mọi người thợ đứng xây tối đa là:

a)

Khoảng 1,5 m so với mặt sàn công tác.

b)

Khoảng 1,0 m so với mặt sàn công tác.

c)

Khoảng 2,0 m so với mặt sàn công tác.

d)

Khoảng 2,5m so với mặt sàn công tác.

99.

Vữa xây dựng phải đảm bảo:

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Đảm bảo độ dẻo, đồng đều.

c)

Đảm bảo mác thiết kế

d)

Đảm bảo khả năng giữ nước.

100.

Công tác trát vữa có thể được bắt đầu thực hiện khi nào?

a)

Cả 3 phương án đều đúng.

b)

Khi xong phần thô.

c)

Khi đang thi công phần thân.

d)

Khi xong phần thân.