wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động cơ đốt trong 2

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 101: Động cơ Diesel có tỉ số nén cao thì sử dụng dầu Diesel có:

a)

Trị số xêtan càng lớn

b)

Trị số xêtan càng thấp

c)

Trị số xêtan bình thường

d)

Không cần thiết

2.

Câu 102: Nhiệt độ sôi của dầu bôi trơn có giá trị:

a)

Trên 350 C

b)

Từ 100 C đến 150 C

c)

Từ 150 C đến 250 C

d)

Từ 250 C đến 350 C

3.

Câu 103: Tỷ trọng của dầu bôi trơn là:

a)

0,880,95

b)

0,780,85

c)

0,680,75

d)

0,580,65

4.

Câu 104: Đặc điểm nào không phải của dầu bôi trơn:

a)

Giảm muội than

b)

Giảm ma sát

c)

Làm sạch

d)

Làm kín

5.

Câu 105: Công dụng của dầu bôi trơn:

a)

Giảm ma sát, làm sạch, làm kín, làm mát

b)

Giảm ma sát, làm mát, giảm tiếng ồn

c)

Giảm muội than, làm sạch, làm kín, làm mát

d)

Giảm ma sát, làm sạch, giảm va đập

6.

Câu 106: Độ nhớt của dầu bôi trơn được xác định theo tiêu chuẩn:

a)

SAE

b)

API

c)

TDC

d)

SDE

7.

Câu 107: Dầu bôi trơn có ký hiệu SAE 10W-30 là dầu bôi trơn sử dụng cho mùa

a)

Đông

b)

c)

Thu

d)

Xuân

8.

Câu 108: Mỡ gốc canxi có nhiệt độ nhỏ giọt:

a)

Dưới 100 C

b)

Dưới 120 C

c)

Dưới 130 C

d)

Dưới 140 C

9.

Câu 109: Điểm sôi của dầu phanh DOT3 là

a)

140 C

b)

155 C

c)

150 C

d)

180 C

10.

Câu 110: Điểm sôi của dầu phanh DOT4 là:

a)

155 C

b)

145 C

c)

165 C

d)

180 C

11.

Câu 111: Điểm sôi của dầu phanh DOT5 là:

a)

180 C

b)

145 C

c)

160 C

d)

165 C

12.

Câu 112: Dầu truyền động API: GL-1 là loại dầu sử dụng cho:

a)

Hộp số

b)

Hộp tay lái

c)

Bánh răng hyboid

d)

Trục vít

13.

Câu 113: Dầu truyền động API: GL-2 là loại dầu dùng cho:

a)

Trục vít

b)

Hộp tay lái

c)

Bánh răng hyboid

d)

Hộp số

14.

Câu 114: Dầu truyền động API: GL-3 là loại dầu dùng cho:

a)

Hộp tay lái

b)

Hộp số

c)

Bánh răng hyboid

d)

Trục vít

15.

Câu 115: Dầu truyền động API: GL-4 là loại dầu dùng cho:

a)

Bánh răng hyboid

b)

Hộp tay lái

c)

Hộp số

d)

Trục vít

16.

Câu 116: Dầu bôi trơn có ký hiệu API:CA được sử dụng cho động cơ:

a)

Diesel làm việc trong điều kiện tải nhẹ

b)

Diesel làm việc trong điều kiện tải trung bình

c)

Diesel có tăng áp

d)

Diesel sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao

17.

Câu 117: Dầu bôi trơn có ký hiệu API:CB được sử dụng cho động cơ:

a)

Diesel làm việc trong điều kiện tải trung bình

b)

Diesel làm việc trong điều kiện tải nhe

c)

Diesel có tăng áp

d)

Diesel sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao

18.

Câu 118: Dầu bôi trơn có ký hiệu API:CD được sử dụng cho động cơ:

a)

Diesel sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao

b)

Diesel làm việc trong điều kiện tải nhe

c)

Diesel có tăng áp

d)

Diesel làm việc trong điều kiện tải trung bình

19.

Câu 119: Để tăng tỷ số nén cho động cơ, người ta thường áp dụng phương pháp:

a)

Tăng bán kính tay quay của trục khuỷu

b)

Làm mát khí nạp (intercooler)

c)

Dùng bộ tăng áp

d)

Tăng kích thước, số lượng xú-páp

20.

Câu 120: Động cơ xăng được chế tạo có tỷ số nén thấp vì:

a)

Ngăn ngừa động cơ bị kích nổ

b)

Động cơ xăng được lắp trên xe cỡ nhỏ (xe du lịch)

c)

Có bugi đánh lửa

d)

Xăng dễ bốc cháy

21.

Câu 121: Yếu tố nào không làm tăng tỷ số nén:

a)

Tăng tốc độ động cơ

b)

Giảm kích thước xy-lanh

c)

Tăng bán kính quay trục khuỷu

d)

Chế tạo buồng cháy có hình dạng phù hợp

22.

Câu 122: Lượng khí nạp mới vào xy-lanh không phụ thuộc vào:

a)

Số lượng xéc măng trên piston

b)

Lực cản trên đường ống nạp

c)

Lực cản trên đường ống thải

d)

Thời điểm đóng mở của các xú-páp

23.

Câu 123: Lượng khí nạp mới vào xy-lanh không phụ thuộc vào:

a)

Lượng dầu phun vào buồng đốt

b)

Thời điểm đóng mở của các xú-páp

c)

Nhiệt độ của động cơ

d)

Độ mở của các xú-páp

24.

Câu 124: Góc đánh lửa sớm ở động cơ xăng không phụ thuộc vào:

a)

Tính bay hơi của xăng

b)

Nhiệt độ động cơ

c)

Tốc độ quay của trục khuỷu

d)

Phụ tải của động cơ

25.

Câu 125: Nhiệt độ và áp suất khí nén trong xy lanh không phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)

Nhiệt độ bugi

b)

Nhiệt độ của động cơ

c)

Độ mòn của piston xy-lanh động cơ

d)

Thời gian hoạt động của động cơ

26.

Câu 126: Tỷ số nén cho động cơ xăng được chọn dựa trên:

a)

Cấu tạo của buồng cháy

b)

Cấu tạo hệ thống điện

c)

Cấu tạo hệ thống đánh lửa

d)

Kích thước động cơ

27.

Câu 127: Cơ sở nào không cần thiết khi chọn tỷ số nén cho động cơ Diesel?

a)

Cấu tạo hệ thống bôi trơn

b)

Kích thước động cơ

c)

Cấu tạo của buồng cháy

d)

Vật liệu chế tạo buồng đốt

28.

Câu 128: Giai đoạn nào không thuộc quá trình cháy của động cơ xăng 4 kỳ:

a)

Giai đoạn cháy nhanh

b)

Giai đoạn cháy rớt

c)

Giai đoạn cháy trễ

d)

Giai đoạn cháy chính

29.

Câu 129: Số 100 xe môtô Dream II C100 có nghĩa

a)

Thể tích công tác là 100cc

b)

Thể tích làm việc lớn nhất là 100cc

c)

C100 là model của hãng Honda

d)

Thể tích buồng cháy là 100cc

30.

Câu 130: Để nạp và thải sạch, xú-páp nạp và xú-páp thải phải thực hiện ….

a)

Mở sớm và đóng trễ

b)

Mở sớm và đóng sớm

c)

Mở trễ và đóng trễ

d)

Mở trễ và đóng sớm

31.

Câu 131: Góc trùng điệp của xú-páp là ....

a)

góc mà cả 2 xú-páp nạp và thải đang mở

b)

góc mà cả 2 xú-páp nạp và thải đang mở cùng một góc độ

c)

góc mà xú-páp nạp vừa đóng và xú-páp thải vừa đóng

d)

góc mở của xú-páp nạp bằng góc mở của xú-páp thải

32.

Câu 132: Giai đoạn nào thuộc quá trình cháy của động cơ xăng 4 kỳ:

a)

Giai đoạn cháy rớt

b)

Giai đoạn cháy nhanh

c)

Giai đoạn cháy thứ nhất

d)

Giai đoạn cháy thứ hai

33.

Câu 133: Động cơ 4 kỳ, 04 xy lanh, nếu piston máy số 1 ở thời điểm cuối nén đầu nổ, khi đó piston máy số 4 ở thời điểm ….

a)

cuối xả - đầu hút

b)

đầu nén

c)

cuối nạp

d)

cháy - giãn nở

34.

Câu 134: Về lý thuyết, động cơ có tỷ số nén cao sẽ có hiệu suất nhiệt cao vì:

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu sẽ tốt hơn

b)

Động cơ có thể dùng được nhiều loại nhiên liệu hơn

c)

Động cơ có tốc độ cao hơn

d)

Động cơ đốt ít nhiên liệu trong một chu kỳ

35.

Câu 135: Quá trình nạp của động cơ 4 kỳ không tăng áp không phụ thuộc vào:

a)

Áp suất cuối quá trình nạp; Hệ thống nhiên liệu

b)

Áp suất và nhiệt độ trong đường ống nạp; Nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới

c)

Phụ tải của động cơ; Số vòng quay của động cơ

d)

Góc phối khí; Lượng khí sót

36.

Câu 136: Lượng khí nạp vào xy-lanh của động cơ sẽ tăng nếu ....

a)

tăng kích thước xú-páp nạp

b)

giảm kích thước xú-páp nạp

c)

giảm kích thước xú-páp xả

d)

tăng kích thước xú-páp xả

37.

Câu 137: Tốc độ cháy của hỗn hợp xăng và không khí lớn nhất khi hệ số dư lượng không khí có giá trị:

a)

0,8 ÷ 0,9

b)

1,0

c)

0,6 ÷ 0, 65

d)

1,20 ÷ 1,35

38.

Câu 138: Lượng không khí nạp vào xy-lanh động cơ Diesel không phụ thuộc vào:

a)

Lượng dầu phun vào buồng đốt

b)

Thể tích công tác của xy-lanh

c)

Độ lớn của xú-páp nạp

d)

Bầu lọc không khí

39.

Câu 139: Quá trình nạp của động cơ 4 kỳ không tăng áp phụ thuộc vào:

a)

Áp suất và nhiệt độ trong đường ống nạp; Nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới

b)

Áp suất cuối quá trình nạp; Hệ thống nhiên liệu

c)

Áp suất cuối quá trình nạp

d)

Hệ thống nhiên liệu

40.

Câu 140: Áp suất nén của động cơ không phụ thuộc vào:

a)

Phụ tải của trục khuỷu

b)

Số vòng quay động cơ

c)

Tình trạng Piston, xy-lanh, xú-páp

d)

Tỷ số nén

41.

Câu 141: Khi chọn tỷ số nén cho động cơ Diesel cần lưu ý, ngoại trừ:

a)

Động cơ có buồng cháy ngăn cách thì tỷ số nén thấp

b)

Động cơ có buồng cháy thống nhất thì tỷ số nén thấp

c)

Động cơ có buồng cháy xoáy lốc thì tỷ số nén sẽ cao

d)

Động cơ có buồng cháy dự bị thì tỷ số nén sẽ cao

42.

Câu 142: Khi chọn tỷ số nén cho động cơ Diesel cần lưu ý, ngoại trừ:

a)

Làm việc với phụ tải và số vòng quay lớn thì sẽ chọn tỷ số nén cao

b)

Khi kích thước xy-lanh lớn, nên chọn tỷ số nén thấp

c)

Nắp máy làm bằng gang, nên chọn tỷ số nén thấp

d)

Làm việc với phụ tải lớn, nên chọn tỷ số nén thấp

43.

Câu 143: Khi chọn tỷ số nén cho động cơ xăng cần lưu ý, ngoại trừ:

a)

Động cơ làm mát bằng gió chọn tỷ số nén cao

b)

Động cơ làm mát bằng nước chọn tỷ số nén cao

c)

Động cơ có buồng cháy hình chóp, xú-páp treo có tỷ số nén lớn

d)

Động cơ có buồng cháy hình chêm, xú-páp đặt có tỷ số nén nhỏ

44.

Câu 144: Quá trình cháy trong động cơ xăng gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a)

Giai đoạn cháy trễ ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy rớt

b)

Giai đoạn cháy rớt ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy trễ

c)

Giai đoạn cháy ban đầu ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy trễ

d)

Giai đoạn cháy nhanh ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy trễ

45.

Câu 145: Giai đoạn cháy trễ trong động cơ xăng phụ thuộc vào các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Trị số xêtan và tỷ số nén

b)

Nhiệt độ cuối quá trình nén

c)

Năng lượng của tia lửa điện bugi

d)

Tính chất lí hóa của môi chất công tác và tỷ số nén

46.

Câu 146: Giai đọan cháy trễ của động cơ xăng không phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo của hệ thống đánh lửa

b)

Nhiệt độ cuối quá trình nén

c)

Năng lượng của tia lửa điện bugi

d)

Tính bốc hơi của xăng

47.

Câu 147: Góc đánh lửa sớm trong động cơ là ....

a)

góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết trên.

b)

góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết dưới.

c)

góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi xy-lanh thứ nhất của động cơ đến lúc piston tới điểm chết trên.

d)

góc quay của trục cam tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết trên.

48.

Câu 148: Góc phun nhiên liệu trong động cơ Diesel không phụ thuộc vào:

a)

Số xy-lanh của động cơ

b)

Tốc độ quay của trục khuỷu

c)

Lượng không khí nạp vào xy-lanh

d)

Phụ tải của động cơ

49.

Câu 149: Quá trình cháy trong động cơ Diesel không phụ thuộc vào:

a)

Loại vòi phun

b)

Độ phun tơi sương của nhiên liệu

c)

Nhiệt độ khí nén trong xy-lanh tại thời điểm phun

d)

Sự chuyển động rối của không khí

50.

Câu 150: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn a-c là:

a)

Quá trình nén đoạn nhiệt

b)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

c)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

d)

Quá trình thải đẳng tích

51.

Câu 151: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn c-z là:

a)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

d)

Quá trình thải đẳng tích

52.

Câu 152: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn z-b là:

a)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

d)

Quá trình thải đẳng tích

53.

Câu 153: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn b-a là:

a)

Quá trình thải đẳng tích

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

d)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

54.

Câu 154: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn a-c là:

a)

Quá trình nén đoạn nhiệt

b)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

c)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

d)

Quá trình thải đẳng tích

55.

Câu 155: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn c-z là:

a)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

d)

Quá trình thải đẳng tích

56.

Câu 156: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn z-b là:

a)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

d)

Quá trình thải đẳng tích

57.

Câu 157: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn b-a là:

a)

Quá trình thải đẳng tích

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

d)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

58.

Câu 158: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn a-c là:

a)

Quá trình nén đoạn nhiệt

b)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

d)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

59.

Câu 159: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn c-z’ là:

a)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

d)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

60.

Câu 160: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn z’-z là

a)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

d)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

61.

Câu 161: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn z-b là

a)

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

d)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

62.

Câu 162: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn b-a là:

a)

Quá trình thải đẳng tích

b)

Quá trình nén đoạn nhiệt

c)

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

d)

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp

63.

Câu 163: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích này. Hiệu suất nhiệt của động cơ phụ thuộc vào:

a)

Tỷ số nén của động cơ; Tính chất của môi chất công tác

b)

Tỷ số nén của động cơ; Kích thước của động cơ

c)

Tỷ số nén của động cơ; Loại nhiên liệu sử dụng

d)

Tỷ số nén của động cơ; Số kỳ của động cơ

64.

Câu 164: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích. ε là

a)

Tỷ số nén của động cơ

b)

Tỷ số tăng áp

c)

Tỷ số giản nở sớm

d)

Tỷ số đoạn nhiệt

65.

Câu 165: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích. k là:

a)

Tỷ số đoạn nhiệt

b)

Tỷ số tăng áp

c)

Tỷ số giản nở sớm

d)

Tỷ số nhiệt

66.

Câu 166: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp này. Hiệu suất nhiệt của động cơ phụ thuộc vào:

a)

Tỷ số nén của động cơ; tỷ số đoạn nhiệt; tỷ số giản nở sớm

b)

Tỷ số nén của động cơ; Kích thước của động cơ; Phụ tải của động cơ

c)

Tỷ số nén của động cơ; Loại nhiên liệu sử dụng; Phụ tải của động cơ

d)

Tỷ số nén của động cơ; Số kỳ của động cơ; Phụ tải của động cơ

67.

Câu 167: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp. ε là:

a)

Tỷ số nén của động cơ

b)

Tỷ số tăng áp

c)

Tỷ số giản nở sớm

d)

Tỷ số đoạn nhiệt

68.

Câu 168: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp. ρ là:

a)

Tỷ số giản nở sớm

b)

Tỷ số tăng áp

c)

Tỷ số nén của động cơ

d)

Tỷ số đoạn nhiệt

69.

Câu 169: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp. k là chỉ số ....

a)

Chỉ số đặc trưng cho tính chất của môi chất công tác

b)

Chỉ số tăng áp

c)

Tỷ số giản nở sớm

d)

Tỷ số đoạn nhiệt

70.

Câu 170: Diễn biến của quá trình nén của động cơ:

a)

Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy cao hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác.

b)

Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy thấp hơn nhiệt độ của môi chất công tác, môi chất công tác truyền nhiệt cho các chi tiết.

c)

Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy bằng nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác

d)

Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy cao hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ môi chất công tác sang xylanh và các chi tiết

71.

Câu 171: Diễn biến của quá trình nén của động cơ:

a)

Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy thấp hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ môi chất công tác sang xylanh và các chi tiết

b)

Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy cao hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác

c)

Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy bằng nhiệt độ của môi chất công tác,

d)

Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy thấp hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác

72.

Câu 172: Cháy kích nổ là hiện tượng:

a)

Tự cháy sau khi bugi bật tia lửa điện

b)

Tự cháy sau khi piston qua điểm chết trên

c)

Tự cháy trước khi bugi bật tia lửa điện

d)

Tự cháy trên động cơ Diesel

73.

Câu 173: Nguyên nhân xảy ra cháy kích nổ trong động cơ xăng:

a)

Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số nén cao; Sự phân bố bugi; Kết cấu buồng cháy; Trạng thái nhiệt của động cơ.

b)

Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số nén cao; Sự phân bố bugi; Kết cấu buồng cháy; Nhiệt của động cơ thấp.

c)

Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số giữa xăng và không khí; Sự phân bố bugi; Kết cấu buồng cháy; Trạng thái nhiệt của động cơ.

d)

Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số nén; Số lượng bugi; Kết cấu buồng cháy; Trạng thái nhiệt của động cơ.

74.

Câu 174: Quá trình cháy trong động cơ Diesel gồm:

a)

4 giai đoạn

b)

5 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

3 giai đoạn

75.

Câu 175: Quá trình cháy trong động cơ xăng gồm:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

76.

Câu 176: Quá trình cháy trong động cơ Diesel gồm các giai đoạn:

a)

Cháy trễ; Cháy nhanh; Cháy chính; Cháy rớt.

b)

Cháy trễ; Cháy chính; Cháy rớt.

c)

Cháy sớm; Cháy nhanh; Cháy chính; Cháy rớt.

d)

Cháy sớm; Cháy chính; Cháy rớt.

77.

Câu 177: Quá trình cháy trong động cơ xăng gồm các giai đoạn:

a)

Cháy trễ; Cháy chính; Cháy rớt.

b)

Cháy sớm; Cháy chính; Cháy rớt.

c)

Cháy trễ; Cháy nhanh; Cháy rớt.

d)

Cháy trễ; Cháy chính; Cháy trễ.

78.

Câu 178: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy trễ là giai đoạn:

a)

Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.

b)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

c)

Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

79.

Câu 179: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy chính là giai đoạn:

a)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

b)

Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.

c)

Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

80.

Câu 180: Dựa vào đồ thị công triển khai p-ϕ, điểm số 1 là:

a)

A. Điểm đánh lửa sớm

b)

B. Điểm mở sớm xupap nạp

c)

C. Điểm đóng muộn xupap nạp

d)

D. Điểm mở sớm xupap xả

81.

Câu 181: Dựa vào đồ thị công triển khai theo p-ϕ, điểm số 2 là:

a)

Đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén

b)

Đường áp suất do nén bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nạp

c)

Đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do thải

d)

Đường áp suất do thải bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén

82.

Câu 182: Dựa vào đồ thị công triển khai theo p-ϕ, điểm số 3 là:

a)

Áp suất trong lòng xy lanh đạt giá trị cực đại

b)

Nhiệt độ trong lòng xy lanh đạt giá trị cực đại

c)

Xupap xả bắt đầu chớm mở

d)

Xupap nạp bắt đầu chớm mở

83.

Câu 183: Dựa vào đồ thị công triển khai theo p-ϕ, θ là:

a)

Góc đánh lửa sớm

b)

Góc đóng muộn xupap nạp

c)

Góc đóng muộn xupap xả

d)

Góc trùng điệp

84.

Câu 184: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy chính có đặc trưng là ….

a)

Tốc độ tăng áp suất.

b)

Tốc độ tăng nhiệt độ.

c)

Tốc xoáy lốc.

d)

Tốc đô dịch chuyển của piston

85.

Câu 185: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy rớt là giai đoạn:

a)

Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.

b)

Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.

c)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

86.

Câu 186: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy trễ là giai đoạn:

a)

Kể từ lúc bắt đầu phun nhiên liệu cho đến khi đường áp suất do cháy tách khỏi đường áp suất do nén

b)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

c)

Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

87.

Câu 187: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy nhanh là giai đoạn:

a)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

b)

Kể từ khi phun nhiên liệu và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.

c)

Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

88.

Câu 188: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy chính là giai đoạn:

a)

Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.

b)

Kể từ khi phun nhiên liệu và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.

c)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

89.

Câu 189: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy rớt là giai đoạn:

a)

Được kể từ khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi kết thúc quá trình cháy.

b)

Kể từ khi phun nhiên liệu và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.

c)

Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

d)

Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.

90.

Câu 190: Quá trình thải của động cơ Diesel diễn ra theo thứ tự các giai đoạn:

a)

Thải tự do, thải cưỡng bức, thải thêm

b)

Thải cưỡng bức, thải tự do, thải thêm

c)

Thải thêm, thải tự do, thải cưỡng bức

d)

Không theo thứ tự các giai đoạn nhất định

91.

Câu 191: Từ biểu thức sau đây, Nhiệt độ cuối quá trình nén phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi chất đầu quá trình nén; Tỷ số nén; Chỉ số đoạn nhiệt.

b)

Nhiệt độ môi chất đầu quá trình nạp; Tỷ lệ hòa khí; Chỉ số đoạn nhiệt.

c)

Nhiệt độ môi chất đầu quá trình cháy; Tỷ số nén; Chỉ số đoạn nhiệt.

d)

Nhiệt độ môi chất đầu quá trình thải; Tỷ số nén; Chỉ số đoạn nhiệt.

92.

Câu 193: Áp suất cuối quá trình nạp trong xylanh động cơ phụ thuộc vào:

a)

Đường kính đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ nhẵn bóng bên trong đường ống nạp; Số xú-páp nạp; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.

b)

Vật liệu làm đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ nhẵn bóng bên trong đường ống nạp; Số xú-páp; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.

c)

Đường kính đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ nhẵn bóng bên trong đường ống nạp; Số xú-páp thải; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.

d)

Đường kính đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ bôi trơn bên trong đường ống nạp; Số xú-páp; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.

93.

Câu 194: Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy trong động cơ xăng?

a)

Có 06 yếu tố

b)

Có 03 yếu tố

c)

Có 04 yếu tố

d)

Có 02 yếu tố

94.

Câu 195: Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy trong động cơ diesel?

a)

Chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu, chất lượng phun nhiên liệu, điều kiện nạp và thải, vật liệu của pittông, xylanh, nắp xylah, số vòng quay n của động cơ

b)

Chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu

c)

Chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu, chất lượng phun nhiên liệu

d)

Chất lượng hỗn hợp và tỷ số nén ε

95.

Câu 196: Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ xăng:

a)

Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, năng lượng của tia lửa điện đủ lớn và đúng thời điểm.

b)

Tia lửa điện của bugi phải đúng thời điểm.

c)

Bugi phải đánh lủa sớm trước điểm chết trên ở cuối thì nén.

d)

Nhiên liệu phải thích hợp và đúng tỷ lệ.

96.

Câu 197: Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ Diesel:

a)

Nhiên liệu phun sớm vào buồng đốt trước điểm chết trên ở cuối thì nén

b)

Thể tích buồng đốt phải đóng kín.

c)

Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, nhiên liệu cung cấp sớm.

d)

Nhiên liệu phun đúng thời điểm, thể tích buồng đốt phải đóng kín.

97.

Câu 198: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hãy cho biết ϕ1 là:

a)

Góc mở sớm xupap nạp

b)

Góc đóng sớm xupap xả

c)

Góc đánh lửa sớm

d)

Góc phun dầu sớm

98.

Câu 199: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, ϕ2 là:

a)

Góc đóng muộn xupap nạp

b)

Góc mở sớm xupap xả

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc đánh lửa sớm