WorksheetsĐộng cơ đốt trong 2
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Câu 101: Động cơ Diesel có tỉ số nén cao thì sử dụng dầu Diesel có:
Trị số xêtan càng lớn
Trị số xêtan càng thấp
Trị số xêtan bình thường
Không cần thiết
Câu 102: Nhiệt độ sôi của dầu bôi trơn có giá trị:
Trên 350 C
Từ 100 C đến 150 C
Từ 150 C đến 250 C
Từ 250 C đến 350 C
Câu 103: Tỷ trọng của dầu bôi trơn là:
0,880,95
0,780,85
0,680,75
0,580,65
Câu 104: Đặc điểm nào không phải của dầu bôi trơn:
Giảm muội than
Giảm ma sát
Làm sạch
Làm kín
Câu 105: Công dụng của dầu bôi trơn:
Giảm ma sát, làm sạch, làm kín, làm mát
Giảm ma sát, làm mát, giảm tiếng ồn
Giảm muội than, làm sạch, làm kín, làm mát
Giảm ma sát, làm sạch, giảm va đập
Câu 106: Độ nhớt của dầu bôi trơn được xác định theo tiêu chuẩn:
SAE
API
TDC
SDE
Câu 107: Dầu bôi trơn có ký hiệu SAE 10W-30 là dầu bôi trơn sử dụng cho mùa
Đông
Hè
Thu
Xuân
Câu 108: Mỡ gốc canxi có nhiệt độ nhỏ giọt:
Dưới 100 C
Dưới 120 C
Dưới 130 C
Dưới 140 C
Câu 109: Điểm sôi của dầu phanh DOT3 là
140 C
155 C
150 C
180 C
Câu 110: Điểm sôi của dầu phanh DOT4 là:
155 C
145 C
165 C
180 C
Câu 111: Điểm sôi của dầu phanh DOT5 là:
180 C
145 C
160 C
165 C
Câu 112: Dầu truyền động API: GL-1 là loại dầu sử dụng cho:
Hộp số
Hộp tay lái
Bánh răng hyboid
Trục vít
Câu 113: Dầu truyền động API: GL-2 là loại dầu dùng cho:
Trục vít
Hộp tay lái
Bánh răng hyboid
Hộp số
Câu 114: Dầu truyền động API: GL-3 là loại dầu dùng cho:
Hộp tay lái
Hộp số
Bánh răng hyboid
Trục vít
Câu 115: Dầu truyền động API: GL-4 là loại dầu dùng cho:
Bánh răng hyboid
Hộp tay lái
Hộp số
Trục vít
Câu 116: Dầu bôi trơn có ký hiệu API:CA được sử dụng cho động cơ:
Diesel làm việc trong điều kiện tải nhẹ
Diesel làm việc trong điều kiện tải trung bình
Diesel có tăng áp
Diesel sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao
Câu 117: Dầu bôi trơn có ký hiệu API:CB được sử dụng cho động cơ:
Diesel làm việc trong điều kiện tải trung bình
Diesel làm việc trong điều kiện tải nhe
Diesel có tăng áp
Diesel sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao
Câu 118: Dầu bôi trơn có ký hiệu API:CD được sử dụng cho động cơ:
Diesel sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao
Diesel làm việc trong điều kiện tải nhe
Diesel có tăng áp
Diesel làm việc trong điều kiện tải trung bình
Câu 119: Để tăng tỷ số nén cho động cơ, người ta thường áp dụng phương pháp:
Tăng bán kính tay quay của trục khuỷu
Làm mát khí nạp (intercooler)
Dùng bộ tăng áp
Tăng kích thước, số lượng xú-páp
Câu 120: Động cơ xăng được chế tạo có tỷ số nén thấp vì:
Ngăn ngừa động cơ bị kích nổ
Động cơ xăng được lắp trên xe cỡ nhỏ (xe du lịch)
Có bugi đánh lửa
Xăng dễ bốc cháy
Câu 121: Yếu tố nào không làm tăng tỷ số nén:
Tăng tốc độ động cơ
Giảm kích thước xy-lanh
Tăng bán kính quay trục khuỷu
Chế tạo buồng cháy có hình dạng phù hợp
Câu 122: Lượng khí nạp mới vào xy-lanh không phụ thuộc vào:
Số lượng xéc măng trên piston
Lực cản trên đường ống nạp
Lực cản trên đường ống thải
Thời điểm đóng mở của các xú-páp
Câu 123: Lượng khí nạp mới vào xy-lanh không phụ thuộc vào:
Lượng dầu phun vào buồng đốt
Thời điểm đóng mở của các xú-páp
Nhiệt độ của động cơ
Độ mở của các xú-páp
Câu 124: Góc đánh lửa sớm ở động cơ xăng không phụ thuộc vào:
Tính bay hơi của xăng
Nhiệt độ động cơ
Tốc độ quay của trục khuỷu
Phụ tải của động cơ
Câu 125: Nhiệt độ và áp suất khí nén trong xy lanh không phụ thuộc vào yếu tố nào:
Nhiệt độ bugi
Nhiệt độ của động cơ
Độ mòn của piston xy-lanh động cơ
Thời gian hoạt động của động cơ
Câu 126: Tỷ số nén cho động cơ xăng được chọn dựa trên:
Cấu tạo của buồng cháy
Cấu tạo hệ thống điện
Cấu tạo hệ thống đánh lửa
Kích thước động cơ
Câu 127: Cơ sở nào không cần thiết khi chọn tỷ số nén cho động cơ Diesel?
Cấu tạo hệ thống bôi trơn
Kích thước động cơ
Cấu tạo của buồng cháy
Vật liệu chế tạo buồng đốt
Câu 128: Giai đoạn nào không thuộc quá trình cháy của động cơ xăng 4 kỳ:
Giai đoạn cháy nhanh
Giai đoạn cháy rớt
Giai đoạn cháy trễ
Giai đoạn cháy chính
Câu 129: Số 100 xe môtô Dream II C100 có nghĩa
Thể tích công tác là 100cc
Thể tích làm việc lớn nhất là 100cc
C100 là model của hãng Honda
Thể tích buồng cháy là 100cc
Câu 130: Để nạp và thải sạch, xú-páp nạp và xú-páp thải phải thực hiện ….
Mở sớm và đóng trễ
Mở sớm và đóng sớm
Mở trễ và đóng trễ
Mở trễ và đóng sớm
Câu 131: Góc trùng điệp của xú-páp là ....
góc mà cả 2 xú-páp nạp và thải đang mở
góc mà cả 2 xú-páp nạp và thải đang mở cùng một góc độ
góc mà xú-páp nạp vừa đóng và xú-páp thải vừa đóng
góc mở của xú-páp nạp bằng góc mở của xú-páp thải
Câu 132: Giai đoạn nào thuộc quá trình cháy của động cơ xăng 4 kỳ:
Giai đoạn cháy rớt
Giai đoạn cháy nhanh
Giai đoạn cháy thứ nhất
Giai đoạn cháy thứ hai
Câu 133: Động cơ 4 kỳ, 04 xy lanh, nếu piston máy số 1 ở thời điểm cuối nén đầu nổ, khi đó piston máy số 4 ở thời điểm ….
cuối xả - đầu hút
đầu nén
cuối nạp
cháy - giãn nở
Câu 134: Về lý thuyết, động cơ có tỷ số nén cao sẽ có hiệu suất nhiệt cao vì:
Quá trình đốt cháy nhiên liệu sẽ tốt hơn
Động cơ có thể dùng được nhiều loại nhiên liệu hơn
Động cơ có tốc độ cao hơn
Động cơ đốt ít nhiên liệu trong một chu kỳ
Câu 135: Quá trình nạp của động cơ 4 kỳ không tăng áp không phụ thuộc vào:
Áp suất cuối quá trình nạp; Hệ thống nhiên liệu
Áp suất và nhiệt độ trong đường ống nạp; Nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới
Phụ tải của động cơ; Số vòng quay của động cơ
Góc phối khí; Lượng khí sót
Câu 136: Lượng khí nạp vào xy-lanh của động cơ sẽ tăng nếu ....
tăng kích thước xú-páp nạp
giảm kích thước xú-páp nạp
giảm kích thước xú-páp xả
tăng kích thước xú-páp xả
Câu 137: Tốc độ cháy của hỗn hợp xăng và không khí lớn nhất khi hệ số dư lượng không khí có giá trị:
0,8 ÷ 0,9
1,0
0,6 ÷ 0, 65
1,20 ÷ 1,35
Câu 138: Lượng không khí nạp vào xy-lanh động cơ Diesel không phụ thuộc vào:
Lượng dầu phun vào buồng đốt
Thể tích công tác của xy-lanh
Độ lớn của xú-páp nạp
Bầu lọc không khí
Câu 139: Quá trình nạp của động cơ 4 kỳ không tăng áp phụ thuộc vào:
Áp suất và nhiệt độ trong đường ống nạp; Nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới
Áp suất cuối quá trình nạp; Hệ thống nhiên liệu
Áp suất cuối quá trình nạp
Hệ thống nhiên liệu
Câu 140: Áp suất nén của động cơ không phụ thuộc vào:
Phụ tải của trục khuỷu
Số vòng quay động cơ
Tình trạng Piston, xy-lanh, xú-páp
Tỷ số nén
Câu 141: Khi chọn tỷ số nén cho động cơ Diesel cần lưu ý, ngoại trừ:
Động cơ có buồng cháy ngăn cách thì tỷ số nén thấp
Động cơ có buồng cháy thống nhất thì tỷ số nén thấp
Động cơ có buồng cháy xoáy lốc thì tỷ số nén sẽ cao
Động cơ có buồng cháy dự bị thì tỷ số nén sẽ cao
Câu 142: Khi chọn tỷ số nén cho động cơ Diesel cần lưu ý, ngoại trừ:
Làm việc với phụ tải và số vòng quay lớn thì sẽ chọn tỷ số nén cao
Khi kích thước xy-lanh lớn, nên chọn tỷ số nén thấp
Nắp máy làm bằng gang, nên chọn tỷ số nén thấp
Làm việc với phụ tải lớn, nên chọn tỷ số nén thấp
Câu 143: Khi chọn tỷ số nén cho động cơ xăng cần lưu ý, ngoại trừ:
Động cơ làm mát bằng gió chọn tỷ số nén cao
Động cơ làm mát bằng nước chọn tỷ số nén cao
Động cơ có buồng cháy hình chóp, xú-páp treo có tỷ số nén lớn
Động cơ có buồng cháy hình chêm, xú-páp đặt có tỷ số nén nhỏ
Câu 144: Quá trình cháy trong động cơ xăng gồm các giai đoạn theo thứ tự:
Giai đoạn cháy trễ ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy rớt
Giai đoạn cháy rớt ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy trễ
Giai đoạn cháy ban đầu ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy trễ
Giai đoạn cháy nhanh ; Giai đoạn cháy chính ; Giai đoạn cháy trễ
Câu 145: Giai đoạn cháy trễ trong động cơ xăng phụ thuộc vào các yếu tố, ngoại trừ:
Trị số xêtan và tỷ số nén
Nhiệt độ cuối quá trình nén
Năng lượng của tia lửa điện bugi
Tính chất lí hóa của môi chất công tác và tỷ số nén
Câu 146: Giai đọan cháy trễ của động cơ xăng không phụ thuộc vào:
Cấu tạo của hệ thống đánh lửa
Nhiệt độ cuối quá trình nén
Năng lượng của tia lửa điện bugi
Tính bốc hơi của xăng
Câu 147: Góc đánh lửa sớm trong động cơ là ....
góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết trên.
góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết dưới.
góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi xy-lanh thứ nhất của động cơ đến lúc piston tới điểm chết trên.
góc quay của trục cam tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết trên.
Câu 148: Góc phun nhiên liệu trong động cơ Diesel không phụ thuộc vào:
Số xy-lanh của động cơ
Tốc độ quay của trục khuỷu
Lượng không khí nạp vào xy-lanh
Phụ tải của động cơ
Câu 149: Quá trình cháy trong động cơ Diesel không phụ thuộc vào:
Loại vòi phun
Độ phun tơi sương của nhiên liệu
Nhiệt độ khí nén trong xy-lanh tại thời điểm phun
Sự chuyển động rối của không khí
Câu 150: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn a-c là:
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Câu 151: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn c-z là:
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Câu 152: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn z-b là:
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình thải đẳng tích
Câu 153: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn b-a là:
Quá trình thải đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Câu 154: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn a-c là:
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Câu 155: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn c-z là:
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Câu 156: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn z-b là:
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình thải đẳng tích
Câu 157: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn b-a là:
Quá trình thải đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Câu 158: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn a-c là:
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Câu 159: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn c-z’ là:
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Câu 160: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn z’-z là
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Câu 161: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn z-b là
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Câu 162: Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn b-a là:
Quá trình thải đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Câu 163: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích này. Hiệu suất nhiệt của động cơ phụ thuộc vào:
Tỷ số nén của động cơ; Tính chất của môi chất công tác
Tỷ số nén của động cơ; Kích thước của động cơ
Tỷ số nén của động cơ; Loại nhiên liệu sử dụng
Tỷ số nén của động cơ; Số kỳ của động cơ
Câu 164: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích. ε là
Tỷ số nén của động cơ
Tỷ số tăng áp
Tỷ số giản nở sớm
Tỷ số đoạn nhiệt
Câu 165: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích. k là:
Tỷ số đoạn nhiệt
Tỷ số tăng áp
Tỷ số giản nở sớm
Tỷ số nhiệt
Câu 166: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp này. Hiệu suất nhiệt của động cơ phụ thuộc vào:
Tỷ số nén của động cơ; tỷ số đoạn nhiệt; tỷ số giản nở sớm
Tỷ số nén của động cơ; Kích thước của động cơ; Phụ tải của động cơ
Tỷ số nén của động cơ; Loại nhiên liệu sử dụng; Phụ tải của động cơ
Tỷ số nén của động cơ; Số kỳ của động cơ; Phụ tải của động cơ
Câu 167: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp. ε là:
Tỷ số nén của động cơ
Tỷ số tăng áp
Tỷ số giản nở sớm
Tỷ số đoạn nhiệt
Câu 168: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp. ρ là:
Tỷ số giản nở sớm
Tỷ số tăng áp
Tỷ số nén của động cơ
Tỷ số đoạn nhiệt
Câu 169: Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp. k là chỉ số ....
Chỉ số đặc trưng cho tính chất của môi chất công tác
Chỉ số tăng áp
Tỷ số giản nở sớm
Tỷ số đoạn nhiệt
Câu 170: Diễn biến của quá trình nén của động cơ:
Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy cao hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác.
Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy thấp hơn nhiệt độ của môi chất công tác, môi chất công tác truyền nhiệt cho các chi tiết.
Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy bằng nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác
Lúc bắt đầu quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy cao hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ môi chất công tác sang xylanh và các chi tiết
Câu 171: Diễn biến của quá trình nén của động cơ:
Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy thấp hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ môi chất công tác sang xylanh và các chi tiết
Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy cao hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác
Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy bằng nhiệt độ của môi chất công tác,
Cuối quá trình nén, nhiệt độ thành xylanh và buồng cháy thấp hơn nhiệt độ của môi chất công tác, nhiệt được truyền từ xylanh và các chi tiết cho môi chất công tác
Câu 172: Cháy kích nổ là hiện tượng:
Tự cháy sau khi bugi bật tia lửa điện
Tự cháy sau khi piston qua điểm chết trên
Tự cháy trước khi bugi bật tia lửa điện
Tự cháy trên động cơ Diesel
Câu 173: Nguyên nhân xảy ra cháy kích nổ trong động cơ xăng:
Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số nén cao; Sự phân bố bugi; Kết cấu buồng cháy; Trạng thái nhiệt của động cơ.
Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số nén cao; Sự phân bố bugi; Kết cấu buồng cháy; Nhiệt của động cơ thấp.
Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số giữa xăng và không khí; Sự phân bố bugi; Kết cấu buồng cháy; Trạng thái nhiệt của động cơ.
Nhiên liệu không phù hợp; Tỷ số nén; Số lượng bugi; Kết cấu buồng cháy; Trạng thái nhiệt của động cơ.
Câu 174: Quá trình cháy trong động cơ Diesel gồm:
4 giai đoạn
5 giai đoạn
2 giai đoạn
3 giai đoạn
Câu 175: Quá trình cháy trong động cơ xăng gồm:
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
2 giai đoạn
Câu 176: Quá trình cháy trong động cơ Diesel gồm các giai đoạn:
Cháy trễ; Cháy nhanh; Cháy chính; Cháy rớt.
Cháy trễ; Cháy chính; Cháy rớt.
Cháy sớm; Cháy nhanh; Cháy chính; Cháy rớt.
Cháy sớm; Cháy chính; Cháy rớt.
Câu 177: Quá trình cháy trong động cơ xăng gồm các giai đoạn:
Cháy trễ; Cháy chính; Cháy rớt.
Cháy sớm; Cháy chính; Cháy rớt.
Cháy trễ; Cháy nhanh; Cháy rớt.
Cháy trễ; Cháy chính; Cháy trễ.
Câu 178: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy trễ là giai đoạn:
Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 179: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy chính là giai đoạn:
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.
Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 180: Dựa vào đồ thị công triển khai p-ϕ, điểm số 1 là:
A. Điểm đánh lửa sớm
B. Điểm mở sớm xupap nạp
C. Điểm đóng muộn xupap nạp
D. Điểm mở sớm xupap xả
Câu 181: Dựa vào đồ thị công triển khai theo p-ϕ, điểm số 2 là:
Đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén
Đường áp suất do nén bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nạp
Đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do thải
Đường áp suất do thải bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén
Câu 182: Dựa vào đồ thị công triển khai theo p-ϕ, điểm số 3 là:
Áp suất trong lòng xy lanh đạt giá trị cực đại
Nhiệt độ trong lòng xy lanh đạt giá trị cực đại
Xupap xả bắt đầu chớm mở
Xupap nạp bắt đầu chớm mở
Câu 183: Dựa vào đồ thị công triển khai theo p-ϕ, θ là:
Góc đánh lửa sớm
Góc đóng muộn xupap nạp
Góc đóng muộn xupap xả
Góc trùng điệp
Câu 184: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy chính có đặc trưng là ….
Tốc độ tăng áp suất.
Tốc độ tăng nhiệt độ.
Tốc xoáy lốc.
Tốc đô dịch chuyển của piston
Câu 185: Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy rớt là giai đoạn:
Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 186: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy trễ là giai đoạn:
Kể từ lúc bắt đầu phun nhiên liệu cho đến khi đường áp suất do cháy tách khỏi đường áp suất do nén
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 187: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy nhanh là giai đoạn:
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi phun nhiên liệu và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.
Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 188: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy chính là giai đoạn:
Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi phun nhiên liệu và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 189: Quá trình cháy trong động cơ Diesel, giai đoạn cháy rớt là giai đoạn:
Được kể từ khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi kết thúc quá trình cháy.
Kể từ khi phun nhiên liệu và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén.
Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Kể từ khi phun nhiên liệu đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại.
Câu 190: Quá trình thải của động cơ Diesel diễn ra theo thứ tự các giai đoạn:
Thải tự do, thải cưỡng bức, thải thêm
Thải cưỡng bức, thải tự do, thải thêm
Thải thêm, thải tự do, thải cưỡng bức
Không theo thứ tự các giai đoạn nhất định
Câu 191: Từ biểu thức sau đây, Nhiệt độ cuối quá trình nén phụ thuộc vào:
Nhiệt độ môi chất đầu quá trình nén; Tỷ số nén; Chỉ số đoạn nhiệt.
Nhiệt độ môi chất đầu quá trình nạp; Tỷ lệ hòa khí; Chỉ số đoạn nhiệt.
Nhiệt độ môi chất đầu quá trình cháy; Tỷ số nén; Chỉ số đoạn nhiệt.
Nhiệt độ môi chất đầu quá trình thải; Tỷ số nén; Chỉ số đoạn nhiệt.
Câu 193: Áp suất cuối quá trình nạp trong xylanh động cơ phụ thuộc vào:
Đường kính đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ nhẵn bóng bên trong đường ống nạp; Số xú-páp nạp; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.
Vật liệu làm đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ nhẵn bóng bên trong đường ống nạp; Số xú-páp; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.
Đường kính đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ nhẵn bóng bên trong đường ống nạp; Số xú-páp thải; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.
Đường kính đường ống nạp; Mức độ gấp khúc của đường ống nạp; Độ bôi trơn bên trong đường ống nạp; Số xú-páp; Tiết diện lưu thông của xú-páp nạp.
Câu 194: Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy trong động cơ xăng?
Có 06 yếu tố
Có 03 yếu tố
Có 04 yếu tố
Có 02 yếu tố
Câu 195: Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy trong động cơ diesel?
Chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu, chất lượng phun nhiên liệu, điều kiện nạp và thải, vật liệu của pittông, xylanh, nắp xylah, số vòng quay n của động cơ
Chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu
Chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu, chất lượng phun nhiên liệu
Chất lượng hỗn hợp và tỷ số nén ε
Câu 196: Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ xăng:
Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, năng lượng của tia lửa điện đủ lớn và đúng thời điểm.
Tia lửa điện của bugi phải đúng thời điểm.
Bugi phải đánh lủa sớm trước điểm chết trên ở cuối thì nén.
Nhiên liệu phải thích hợp và đúng tỷ lệ.
Câu 197: Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ Diesel:
Nhiên liệu phun sớm vào buồng đốt trước điểm chết trên ở cuối thì nén
Thể tích buồng đốt phải đóng kín.
Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, nhiên liệu cung cấp sớm.
Nhiên liệu phun đúng thời điểm, thể tích buồng đốt phải đóng kín.
Câu 198: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hãy cho biết ϕ1 là:
Góc mở sớm xupap nạp
Góc đóng sớm xupap xả
Góc đánh lửa sớm
Góc phun dầu sớm
Câu 199: Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, ϕ2 là:
Góc đóng muộn xupap nạp
Góc mở sớm xupap xả
Góc đóng sớm xupap xả
Góc đánh lửa sớm
