WorksheetsĐề Cương Ôn Thi Vi Xử Lý
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Hệ thống Bus địa chỉ trong bộ vi xử lý
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ nhớ đến CPU
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến dữ liệu
Nếu CPU có n đuờng địa chỉ sẽ có thể địa chỉ hoá được tối đa
2^n ô nhớ
2^n – 1 ô nhớ
2^n + 1 ô nhớ
2^n ô nhớ
Hệ thống Bus dữ liệu trong bộ vi xử lý
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ điều khiển đến CPU
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến bộ điều khiển
IC 74HC595 sử dụng giao tiếp với vi điều khiển
Vào nối tiếp ra song song
Vào nối tiếp ra nối tiếp
Vào song song ra nối tiếp
Vào song song ra song song
Chip 8051 của Intel có đặc điểm:
Bộ vi điều khiển đầu tiên của họ MCS-51
Là chip đầu tiên trong họ MCS-48
Chip điều khiển 16 bit
Có bộ nhớ ROM lên đến 8Kbyte
Một vi xử lý về cơ bản kiến trúc phần cứng gồm các khối :
1 – 2 – 3 – 4 – 5
1 – 2 – 3 – 5
1 – 2 – 4 – 5
1 – 3 – 5
Trong vi xử lý khối ALU thực hiện chức năng chính
Thực hiện các phép toán cho máy tính
Thực hiện xử lý các dữ liệu
Thực hiện chức năng lưu trữ và xử lý dữ liệu
Thực hiện các lệnh ngắt trong và ngắt ngoài
Trong vi xử lý khối Control thực hiện chức năng chính
Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu giữa các thành phần của máy tính.
Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu lưu trong bộ nhớ
Điều khiển các lệnh vào ra
Điều khiển lệnh đọc / ghi dữ liệu từ bộ nhớ
Để có thể giao tiếp và điều khiển các cơ quan chấp hành (các ngoại vi), CPU sử dụng tín hiệu cơ bản
Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)
Tín hiệu địa chỉ (Address) và ngắt (interrup)
Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu điều khiển (Control)
Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)
Vai trò của các chân từ Q0 đến Q7 của IC74HC595 là
Đầu ra: xuất ra 8 bít song song
Đầu ra: xuất ra 8 bít nối tiếp
Đầu vào: xuất ra 8 bít song song
Đầu vào: xuất ra 8 bít nối tiếp
Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi và bộ nhớ có chung không gian địa chỉ. Trong kiểu giao tiếp này thì
Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi và bộ nhớ có chung không gian địa chỉ. Trong kiểu giao tiếp này thì
Thiết bị ngoại vi sẽ chiếm một vùng nào đó trong không gian bộ nhớ
Không thể dùng lệnh MOV để thực hiện trao đổi dữ liệu
Các thiết bị ngoại vi sẽ có một không gian nhỏ hơn cho mỗi loại cổng
Có thể dùng lệnh IO/M
Bộ nhớ trong của vi điều khiển thường có chức năng sau
RAM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU
ROM, EPROM, EEPROM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các thông số và các phép toán
ROM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU
SRAM, DRAM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các chương trình hay thông số
Điểm mạnh chính của vi điều khiển so với vi xử lý là
Dễ dàng giao tiếp với các thiết bị ngoại vi và ứng dụng nhúng
Tốc độ xử lý tính toán cực nhanh
Chi phí thấp
Dung lượng bộ nhớ lớn
Trong vi điều khiển khối có chức năng định thời, đếm sự kiện và watch dog là khối
Timer
ADC
DAC
CPU
Trong vi điều khiển khối có chức năng tạo tín hiệu đồng bộ là khối mạch
Dao động thạch anh hoặc mạch RC tạo xung vuông
Mạch chuyển đổi tương tự sang số
Mạch chuyển đổi số sang tương tự
Mạch xử lý tín hiệu số
Cấu trúc bên trong vi điều khiển 8051 có
RAM trên chip - 128 bytes (bộ nhớ dữ liệu)
RAM trên chip - 4 kbytes (bộ nhớ chương trình)
ROM trên chip - 128 bytes (bộ nhớ chương trình)
ROM trên chip - 4 kbytes (bộ nhớ dữ liệu)
Cấu trúc vi điều khiển 8051 gồm
4 Kb ROM, 128B RAM (bao gồm cả SFR) và 4 Port vào/ra 8 bit
4 Kb SRAM, 128B ROM và 4 Port vào/ra 8 bit
4 Kb SRAM, 128B RAM (bao gồm cả SFR) và 2 Port vào/ra 16 bit
8 Kb ROM, 256B ROM (bao gồm cả SFR) và 4 Port vào/ra 8 bit
Cấu trúc bên trong vi điều khiển 8051 có
Một ALU 8-bit, một thanh tích lũy và một thanh ghi 8-bit
Một ALU 16-bit do có một thanh tích lũy và một thanh ghi 8-bit
Một ALU 8-bit, 4 thanh tích lũy và 4 thanh ghi 8-bit
Một ALU 16-bit, 2 thanh tích lũy và 2 thanh ghi 8-bit
Vi điều khiển 8051 gồm có
32 chân I/O riêng biệt (4 nhóm mỗi nhóm 8 chân I/O) có thể được truy cập riêng rẽ
32 chân I/O riêng biệt (2 nhóm mỗi nhóm 16 chân I/O) có thể được truy cập riêng rẽ
32 chân I/O riêng biệt (8 nhóm mỗi nhóm 4 chân I/O) có thể được truy cập riêng rẽ
32 chân I/O riêng biệt (4 nhóm mỗi nhóm 8 chân I/O) không thể được truy cập riêng rẽ
Số lượng bộ định thời / đếm trong vi điều khiển 8051 là
Gồm 2 bộ16 bit
Gồm 4 bộ16 bit
Gồm 2 bộ 8 bit
Gồm 4 bộ 8 bit
Số lệnh ngắt trong vi điều khiển 8051 là
6 lệnh ngắt với 2 mức ưu tiên
6 lệnh ngắt với 1 mức ưu tiên
4 lệnh ngắt với 2 mức ưu tiên
4 lệnh ngắt với 1 mức ưu tiên
Vi điều khiển 8051 tần số dao động của thạch anh bên ngoài thường dùng
12MHz
2KHz
4GHz
8MHz
Vi điều khiển 8051 tần số dao động của thạch anh bên ngoài thường dùng
12MHz
2KHz
4GHz
8MHz
Bộ nhớ trong của chip
Bộ nhớ trong của chip 8051 gồm
RAM : 128byte, ROM : 4Kbyte
RAM : 128Kbyte, ROM : 4Kbyte
RAM : 4Kbyte, ROM : 128Kbyte
RAM : 4Kbyte, ROM : 128byte
Hai trong 4 Port vào ra song song của vi điều khiển 8051 có thể dùng làm Bus địa chỉ và Bus dữ liệu khi giao tiếp bên ngoài
Port 0 và Port 2
Port 0 và Port 1
Port 1 và Port 3
Port 2 và Port 3
Port 0 trong vi điều khiển 8051 có đặc điểm
Chức năng I/O dùng cho các thiết kế nhỏ và cần các điện trở kéo lên (pull-up)
Chức năng I/O dùng cho các thiết kế lớn và cần các điện trở kéo lên (pull-up)
Chức năng I/O dùng cho các thiết kế nhỏ và không cần điện trở kéo lên (pull-up)
Chức năng I/O dùng cho các thiết kế lớn và không cần điện trở kéo lên (pull-up)
Port 1 trong vi điều khiển 8051 có đặc điểm
Cổng I / O có điện trở kéo lên và hoàn toàn tương thích với các mạch TTL
Cổng I / O có điện trở kéo lên và khó tương thích với các mạch TTL
Cổng I / O và chức năng địa chỉ / dữ liệu đa hợp
Cổng I / O đồng thời được sử dụng kết nối với bộ nhớ bên ngoài
Trong hệ thống phần cứng, Port 3 của chip 8051 có tính năng
Tương tự P0, nhưng không cần nối thêm điện trở kéo lên
Tương tự P1, nhưng không cần nối thêm điện trở kéo lên
Tương tự P2, nhưng không cần nối thêm điện trở kéo lên
Tương tự P1 và còn có thêm các chức năng đặc biệt
Thanh ghi DPTR (Data Pointer Register) thường được sử dụng để
Lưu trữ dữ liệu và các kết quả trung gian.
Lưu kết quả các phép toán
Tạo 1 thanh ghi 8 bit kết hợp với bộ nhớ ngoài
Tạo thành 2 thanh ghi 16 bit
Các lệnh dịch chuyển bộ nhớ nội và bộ nhớ ngoại dùng sự định vị của
Địa chỉ gián tiếp
Địa chỉ trực tiếp
Thanh ghi 1 byte (@Ri)
T
Các lệnh dịch chuyển bộ nhớ nội và bộ nhớ ngoại dùng sự định vị của
Địa chỉ gián tiếp
Địa chỉ trực tiếp
Thanh ghi 1 byte (@Ri)
Thanh ghi 2 byte (@DPTR)
Bộ đinh thời Timer 0 (T0) của chip 8051 có đặc điểm là thanh ghi:
16 bit
8 bit
32 bit
4 bit
Truy xuất phần cứng đến port nối tiếp của chip 8051 qua các chân
TXD và RXD
SM0 và SM1(Serial port mode bit 0 and bit 1)
Timer 0 và Timer 1
TI (Transmit Interrupt flag) và RI (Receive Interrupt flag)
Thanh ghi chọn chế độ định thời - TMOD Register (Timer Mode) được dùng để lựa chọn chế độ hoạt động của bộ định thời T0 và T1, có số chế độ hoạt động là:
4 chế độ
3 chế độ
2 chế độ
1 chế độ
Thanh ghi chọn chế độ định thời - TMOD Register (Timer Mode) có hai bit chọn chế độ hoạt động của Timer 1 là
T1M1,T1M0
T0M1, T0M0
GATE0, C/T0
GATE1, C/T1
Chuyển nội dung của R1 vào RAM trong tại địa chỉ 30h theo hình thức định địa chỉ kiểu gián tiếp:
MOV R0, #30h MOV @R0, 01h
MOV 30h, R1
MOV 30h, 01h
MOV @R0, 30h
Cho đoạn chương trình sau MOV A, #0 MOV DPTR, #1234h MOVC A, @A+DPTR MOV P1, A Giá trị tại cổng P1 là:
Nội dung tại địa chỉ 1234h ở trong bộ nhớ chương trình
số 1234h
Cả 8 bit P1 đều bằng 0
Cả 8 bit P1 đều bằng 1
Trong cách định địa chỉ gián tiếp, đặc điểm nhận ra chế độ này là truớc toán hạng luôn có
Ký tự @ đứng trước
Ký tự đứng trước
Ký tự # đứng trước
Ký tự % đứng trước
Trong chip 8051 khi lệnh PUSH được thực hiện thì
Giá trị mà SP đang trỏ sẽ tự động tăng lên 1 đơn vị.
Giá trị mà SP đang trỏ sẽ tự động giảm đi 1 đơn vị.
Giá trị mà SP đang trỏ sẽ giữ nguyên giá trị
Giá trị mà SP đang trỏ sẽ bằng 1.
Trong chip 8051 sau khi thực hiện lệnh POP thì
Giá trị của SP sẽ giảm đi 1 đơn vị.
Giá trị của SP sẽ tăng lên 1 đơn vị.
Giá trị của SP sẽ giảm đi 2 đơn vị.
Giá trị của SP sẽ về trạng thái mặc định ban đầu.
Với chip 8051, khi thực hiện lệnh XCH A, R1
Nội dung của A chuyển vào thanh ghi R1, nội dung của R1 sẽ được chuyển vào A
Nội dung của R1 chuyển vào thanh ghi A
Nội dung của A chuyển vào thanh ghi R1
Nội dung của A sẽ được kết hợp với nội dung chứa trong thanh ghi R1
Tạm ngừng hoạt động của chip 8051 và chương trình sẽ tiếp tục được thực hiện ở lệnh tiếp theo khi có câu lệnh
Cú pháp câu lệnh: NOP
Cú pháp câu lệnh: POP
Cú pháp câu lệnh: MOV
Cú pháp câu lệnh: RET
Lệnh kết thúc chương trình ngắt (trở về từ chương trình con) của chip 8051
Cú pháp câu lệnh: RETI
Cú pháp câu lệnh: RL
Cú pháp câu lệnh: RR
Cú pháp câu lệnh: RESET
Vi điều khiển 8051 có 255 lệnh, bao gồm:
139 lệnh 1 byte, 92 lệnh 2 byte, 24 lệnh 3 byte
255 lệnh 1 byte
200 lệnh 1 byte, 50 lệnh 2 byte, 5 lệnh 3 byte
Đa số là lệnh 2 byte
Các lệnh của AT89/89S51/89S52 theo nội dung tài liệu hướng dẫn được chia thành
5 nhóm lệnh
4 nhóm lệnh
7 nhóm lệnh
8 nhóm lệnh
Lệnh di chuyển dạng byte của chip 8051 có số byte và số chu kỳ là bao nhiêu khi thực hiện cú pháp câu lệnh MOV direct, Rn
2 byte và 2 chu kỳ
1 byte và 1 chu kỳ
3 byte và 2 chu kỳ
3 byte và 3 chu kỳ
Lệnh di chuyển dạng word của chip 8051 có số byte và số chu kỳ là bao nhiêu khi thực hiện cú pháp câu lệnh MOV DPTR, #data16
3 byte và 2 chu kỳ
2 byte và 1 chu kỳ
1 byte và 2 chu kỳ
2 byte và 3 chu kỳ
Các chân của Port 0 (P0...P7) của chip 8051 được nối lần lượt đến các đèn Led (Led 0 ... Led 7). Biết Led sáng khi ngõ ra Port 0 ở mức thấp, các đèn Led nào sáng sau khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #1Eh 0001 1110 RR A MOV P0,A
Led 0, 1, 2, 3 : sáng
Led 4,5,6,7 : sáng
Led 0, 1, 2, 7 : sáng
Led 3,4,5,6 : sáng
Đoạn chương trình sau với chip 8051 có chức năng MOV R1,#5 MOV A,#01h Lap: RL A DJNZ R1,Lap END
Dịch trái thanh ghi A 5 lần.
Dịch trái thanh ghi R1 5 lần
Thanh ghi A có giá trị là 01h
Dịch phải thanh ghi A 5 lần
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với chip 8051 MOV A, #25h ADD A, #30h
Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 55h
Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 30h
Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 05h
Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 25h
Ngôn ngữ assembly cho phép số được sử dụng một trong hệ thống số:
Hệ thập lục phân, thập phân, nhị phân
Hệ bát phân, thập phân, nhị phân
Hệ thập phân, bát phân, thập lục phân
Hệ bát phân, thập lục phân, nhị phân
Giá trị thập phân thu được là bao nhiêu sau khi chip 8051 thực
Giá trị thập phân thu được là bao nhiêu sau khi chip 8051 thực hiện đoạn lệnh MOV A, #80h MOV B,#90h MUL AB
18432
72000
10143
56900
Chip 8051 thực hiện chức năng gì sau khi thực hiện đoạn chương trình sau ORG 0000h MOV DPTR,#1000h MOV A, #2 JMP @A+DPTR
Địa chỉ để nạp lệnh kế tiếp là 1002h
Thanh ghi A có giá trị 1002h
Thanh ghi DPTR có giá trị 1002h
Thanh ghi A có giá trị 2
Cú pháp câu lệnh: MOVC A,@A+DPTR Điều này có nghĩa là
(A) < ( (A) + (DPTR) )
(A) < (A) + (DPTR)
(A) < A + DPTR
(A) < @A + (DPTR)
Sau khi thực thi đoạn chương trình sau MOV A,#A1h CLR A
Nội dung thanh ghi A là 00h
Nội dung thanh ghi A là A1h
Nội dung thanh ghi A là A0h
Nội dung thanh ghi A là 10h
Ta thực thi lệnh gì để quay vòng thanh ghi A qua trái 1 bit có cờ carry
RLC A
RR A
RL A
RRC A
Giả sử thanh ghi A có giá trị là A9h, muốn thanh ghi A có giá trị là 10011010b ta cần thực hiện câu lệnh sau
MOV A
CLR A
RR A
SWAP A
00FFh
Trong chip 8086 / 8088 đơn vị thi hành EU và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) sẽ thực thi như sau
Cả hai EU và BIU thực thi song song
BIU thực thi xong EU mới thực thi
EU thực thi xong BIU mới thực thi
EU và BIU thực thi không ảnh hưởng với nhau
Phát biểu nào sau đây là đúng
Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, 8086 là 6 byte
Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, 8086 là 4 byte
Bộ đệm chờ của 8088 là 8 byte, 8086 là 6 byte
Bộ đệm chờ của 8088 là 8 byte, 8086 là 8 byte
Phát biểu nào sau đây là đúng
Vi xử lý 8086 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8088 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài
Vi xử lý 8088 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8086 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài
Vi xử lý 8086 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8088 có bus dữ liệu 32 bit bên ngoài
Vi xử lý 8088 là một vi mạch 32 bit, vi xử lý 8086 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài
Thành phần nào trong vi xử lý là các bộ nhớ nhỏ, nhanh, thường được sử dụng để lưu dữ liệu và địa chỉ gắn với các mã lệnh của chương trình.
Registers
RAM
ROM
ALU
Điều không đúng khi nói về hai vi xử lý Intel 8088 và 8086 là:
Cùng có Bus dữ liệu ngoại là 16bit
Cùng có Bus dữ liệu nội là 16bit
Có 20 đường đị
Điều không đúng khi nói về hai vi xử lý Intel 8088 và 8086 là:
Cùng có Bus dữ liệu ngoại là 16bit
Cùng có Bus dữ liệu nội là 16bit
Có 20 đường địa chỉ (16 address/data + 4 address/status)
Cùng 1 tập lệnh
Trong CPU 8086 có hai khối chính: khối phối ghép bus (bus interface unit, BIU) và khối thực hiện lệnh (execution unit, EU) có tác dụng:
Làm tăng đáng kể tốc độ xử lý của CPU
Làm giảm công suất tiêu thụ của CPU
Tăng khả năng dung lượng xử lý của CPU
Làm giảm kết cấu và chi phí trong thiết kế CPU
Phát biểu nào sau đây là đúng
Trong BIU có 5 thanh ghi CS, DS, ES, SS và IP
EU và BIU liên lạc với nhau thông qua hệ thống bus ngoại
Trong EU có 5 thanh ghi CS, DS, ES, SS và IP
Các thanh ghi và bus trong EU đều là 8 bit
Vi xử lý 8086 có cờ nào không phải là cờ điều khiển là
Cờ chẵn lẻ- parity flag (PF)
Cờ bẫy - trap flag (TF)
Cờ ngắt - interrupt flag (IF)
Cờ hướng - direction flag (DF)
Thanh ghi đa dụng (General Register) nào dùng để đếm số lần trong một lệnh vòng lặp hoặc lệnh xử lý chuổi ký tự
CX
DX
AX
BX
Thanh ghi đa dụng (General Register) nào là thanh ghi nền dùng để tính toán địa chỉ ô nhớ.
BX
CX
DX
AX
Tên nhãn được sử dụng trong chip 8086 có đặc điểm là
Chứa tối đa 31 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
Chứa tối đa 16 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
Chứa tối đa 8 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và có thể bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
Chứa tối đa 32 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng các ký tự đặc biệt. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
Câu 67. Với chip 8088, có chức năng như thế nào khi thực thi lệnh: PUSH BX
Cất 1 từ (word) của thanh ghi BX vào ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra
Cất 2 từ (word) của thanh ghi BX vào ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra
Cất 1 từ (word) của ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra vào thanh ghi BX
Cất 2 từ (word) của ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra vào thanh ghi BX
Câu 68. Nội dung trong thanh ghi AL của chip 8088 sau khi thực thi lệnh ADC AL, 74H
AL+74h+CF
74h+CF
AL +CF
AL+74h
Câu 69. Nội dung trong thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #67h XRL A, #78h
1Fh
78h
67h
11h
Câu 70. Nội dung trong thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #72h MOV R1, #73h XRL A, #R1
01h
72h
73h
E5h
Câu 71. Cổng P1 của chip 8086 xuất ra giá trị bao nhiêu, khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #01 MOV 1234h #00FFh MOV DPTR, #1234h MOVC A, @A+DPTR MOV P1, A
0100h
00FFh
1234h
1235h
Câu 72. Thanh ghi A và R1 có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, 0E1h MOV R1, 0A2h XCH A, R1
(A) = A2h và (R1) = E1h
(A) = E1h và (R1) = A2h
(A) = E2h và (R1) = A1h
(A) = EAh và (R1) = 12h
Câu 73. Thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #25h SETB C ADDC A, #34h
(A) = 5Ah
(A) = 59h
(A) = 25h
(A) = 34h
Câu 74. Tại địa chỉ FEh của RAM có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV 00FFh, #001Ch MOV R1,#0FEh INC @R1 INC @R1
(0FEh) = 001Eh
(0FEh) = 001Ch
(0FEh) = FF1Eh
(0FEh) = 0E1Eh
Câu 75. Tại địa chỉ 7Eh của RAM có giá trị bao nhiêu kh
Tại địa chỉ 7Eh của RAM có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV 7Eh,#30h DEC 7Eh
(7Eh) = 2Fh
(7Eh) = 3Fh
(7Eh) = 2Eh
(7Eh) = 37h
Phát biểu nào sau đây là đúng:
MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 32-bit
MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 16-bit
MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 32-bit
MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 16-bit
Phát biểu nào sau đây là đúng:
MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển MOTOROLA
MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL
MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển OMRON
MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý MITSUBISHI
MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL
a) MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL
b) MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển OMRON
c) MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý MITSUBISHI
Các thanh ghi điều khiển của SIM trong MC68332 bao gồm
a) 128 byte
b) 64 byte
c) 256 byte
d) 2Mbyte
Điều nào không đúng khi đề cập đến hoạt động của TPU trong MC68332
a) Xử lý các lệnh trong bộ nhớ DRAM
b) TPU là bộ vi điều khiển bán tự động thực hiện điều khiển thời gian.
c) Hoạt động đồng thời với CPU, xử lý các lệnh trong ROM
d) Truy xuất các dữ liệu chia sẽ cùng CPU và tác động các ngõ vào ra định trình.
Hình sau đây là sơ đồ khối của
a) Khối TPU
b) Khối QSM
c) Khối CPU32
d) Khối SIM
Số khối giao diện nối tiếp có trong Mô-đun nối tiếp có hàng đợi QSM (queued serial module) của MC 68332 là
a) 2 khối
b) 3 khối
c) 4 khối
d) 1 khối
Khối chọn chip trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 sẽ cung cấp
a) 11 tín hiệu chọn chip và 1 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
b) 10 tín hiệu chọn chip và 2 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
c) 12 tín hiệu chọn chip và 3 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
d) 8 tín hiệu chọn chip và 4 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
Trong CPU MC68332 có:
a) Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit
b) Một thanh ghi trạng thái 16 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit.
c) Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit
d) Một thanh ghi trạng thái 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit
Dung lượng RAM tĩnh (Static RAM) trong Module TPU của MC 68332 là
a) 2Kbyte
b) 1Kbyte
c) 6Kbyte
d) 8Kbyte
Khối System Clock Based trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 là:
a) Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn thấp
b) Khối tạo x
Khối System Clock Based trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 là:
Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn thấp
Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp
Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn cao
Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp
Phát biểu nào sau đây là đúng:
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 20 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 2 chu kỳ
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 16 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 32 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 4 chu kỳ
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 8 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ
Bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) trong MC68332 là
Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 32 bit
Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 16 bit
Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 64 bit
Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 8 bit
Chức năng thời gian được lập trình nào sau đây mà hiện không có sẵn trong TPU của MC68332:
Điều chế độ rộng xung bất đồng bộ
Đồng bộ điều chế độ rộng xung
Thời gian đo lường với quá trình chuyển đổi và phát hiện
Động cơ bước
Trong bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) của MC86332 có:
Hai thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Ba thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Một thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Bốn thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Chức năng khối giao diện xếp hàng đợi ngoại vi nối tiếp (QSPI) trong MC68332 là:
Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, đồng bộ, ba đường bus
Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, bất đồng bộ, ba đường bus
Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, bất đồng bộ, ba đường bus
Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, đồng bộ, ba đường bus
CPU MC68332 thực hiện chức năng gì khi sử dụng câu lệnh: EXG (Exchanger)
Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 32bit và không có mã điều kiện nào bị thay đổi
Chuyển nội dung thanh ghi dữ liệu đa năng vào thanh ghi địa chỉ
Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 16 bit và có mã điều kiện thay đổi
Chuyển nội dung thanh ghi địa chỉ vào thanh ghi dữ liệu đa năng
