wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Thi Vi Xử Lý

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống Bus địa chỉ trong bộ vi xử lý

a)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

b)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

c)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ nhớ đến CPU

d)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến dữ liệu

2.

Nếu CPU có n đuờng địa chỉ sẽ có thể địa chỉ hoá được tối đa

a)

2^n ô nhớ

b)

2^n – 1 ô nhớ

c)

2^n + 1 ô nhớ

d)

2^n ô nhớ

3.

Hệ thống Bus dữ liệu trong bộ vi xử lý

a)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

b)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

c)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ điều khiển đến CPU

d)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến bộ điều khiển

4.

IC 74HC595 sử dụng giao tiếp với vi điều khiển

a)

Vào nối tiếp ra song song

b)

Vào nối tiếp ra nối tiếp

c)

Vào song song ra nối tiếp

d)

Vào song song ra song song

5.

Chip 8051 của Intel có đặc điểm:

a)

Bộ vi điều khiển đầu tiên của họ MCS-51

b)

Là chip đầu tiên trong họ MCS-48

c)

Chip điều khiển 16 bit

d)

Có bộ nhớ ROM lên đến 8Kbyte

6.

Một vi xử lý về cơ bản kiến trúc phần cứng gồm các khối :

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

1 – 2 – 3 – 5

c)

1 – 2 – 4 – 5

d)

1 – 3 – 5

7.

Trong vi xử lý khối ALU thực hiện chức năng chính

a)

Thực hiện các phép toán cho máy tính

b)

Thực hiện xử lý các dữ liệu

c)

Thực hiện chức năng lưu trữ và xử lý dữ liệu

d)

Thực hiện các lệnh ngắt trong và ngắt ngoài

8.

Trong vi xử lý khối Control thực hiện chức năng chính

a)

Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu giữa các thành phần của máy tính.

b)

Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu lưu trong bộ nhớ

c)

Điều khiển các lệnh vào ra

d)

Điều khiển lệnh đọc / ghi dữ liệu từ bộ nhớ

9.

Để có thể giao tiếp và điều khiển các cơ quan chấp hành (các ngoại vi), CPU sử dụng tín hiệu cơ bản

a)

Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)

b)

Tín hiệu địa chỉ (Address) và ngắt (interrup)

c)

Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu điều khiển (Control)

d)

Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)

10.

Vai trò của các chân từ Q0 đến Q7 của IC74HC595 là

a)

Đầu ra: xuất ra 8 bít song song

b)

Đầu ra: xuất ra 8 bít nối tiếp

c)

Đầu vào: xuất ra 8 bít song song

d)

Đầu vào: xuất ra 8 bít nối tiếp

11.

Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi và bộ nhớ có chung không gian địa chỉ. Trong kiểu giao tiếp này thì

4 lines
12.

Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi và bộ nhớ có chung không gian địa chỉ. Trong kiểu giao tiếp này thì

a)

Thiết bị ngoại vi sẽ chiếm một vùng nào đó trong không gian bộ nhớ

b)

Không thể dùng lệnh MOV để thực hiện trao đổi dữ liệu

c)

Các thiết bị ngoại vi sẽ có một không gian nhỏ hơn cho mỗi loại cổng

d)

Có thể dùng lệnh IO/M

13.

Bộ nhớ trong của vi điều khiển thường có chức năng sau

a)

RAM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU

b)

ROM, EPROM, EEPROM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các thông số và các phép toán

c)

ROM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU

d)

SRAM, DRAM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các chương trình hay thông số

14.

Điểm mạnh chính của vi điều khiển so với vi xử lý là

a)

Dễ dàng giao tiếp với các thiết bị ngoại vi và ứng dụng nhúng

b)

Tốc độ xử lý tính toán cực nhanh

c)

Chi phí thấp

d)

Dung lượng bộ nhớ lớn

15.

Trong vi điều khiển khối có chức năng định thời, đếm sự kiện và watch dog là khối

a)

Timer

b)

ADC

c)

DAC

d)

CPU

16.

Trong vi điều khiển khối có chức năng tạo tín hiệu đồng bộ là khối mạch

a)

Dao động thạch anh hoặc mạch RC tạo xung vuông

b)

Mạch chuyển đổi tương tự sang số

c)

Mạch chuyển đổi số sang tương tự

d)

Mạch xử lý tín hiệu số

17.

Cấu trúc bên trong vi điều khiển 8051 có

a)

RAM trên chip - 128 bytes (bộ nhớ dữ liệu)

b)

RAM trên chip - 4 kbytes (bộ nhớ chương trình)

c)

ROM trên chip - 128 bytes (bộ nhớ chương trình)

d)

ROM trên chip - 4 kbytes (bộ nhớ dữ liệu)

18.

Cấu trúc vi điều khiển 8051 gồm

a)

4 Kb ROM, 128B RAM (bao gồm cả SFR) và 4 Port vào/ra 8 bit

b)

4 Kb SRAM, 128B ROM và 4 Port vào/ra 8 bit

c)

4 Kb SRAM, 128B RAM (bao gồm cả SFR) và 2 Port vào/ra 16 bit

d)

8 Kb ROM, 256B ROM (bao gồm cả SFR) và 4 Port vào/ra 8 bit

19.

Cấu trúc bên trong vi điều khiển 8051 có

a)

Một ALU 8-bit, một thanh tích lũy và một thanh ghi 8-bit

b)

Một ALU 16-bit do có một thanh tích lũy và một thanh ghi 8-bit

c)

Một ALU 8-bit, 4 thanh tích lũy và 4 thanh ghi 8-bit

d)

Một ALU 16-bit, 2 thanh tích lũy và 2 thanh ghi 8-bit

20.

Vi điều khiển 8051 gồm có

a)

32 chân I/O riêng biệt (4 nhóm mỗi nhóm 8 chân I/O) có thể được truy cập riêng rẽ

b)

32 chân I/O riêng biệt (2 nhóm mỗi nhóm 16 chân I/O) có thể được truy cập riêng rẽ

c)

32 chân I/O riêng biệt (8 nhóm mỗi nhóm 4 chân I/O) có thể được truy cập riêng rẽ

d)

32 chân I/O riêng biệt (4 nhóm mỗi nhóm 8 chân I/O) không thể được truy cập riêng rẽ

21.

Số lượng bộ định thời / đếm trong vi điều khiển 8051 là

a)

Gồm 2 bộ16 bit

b)

Gồm 4 bộ16 bit

c)

Gồm 2 bộ 8 bit

d)

Gồm 4 bộ 8 bit

22.

Số lệnh ngắt trong vi điều khiển 8051 là

a)

6 lệnh ngắt với 2 mức ưu tiên

b)

6 lệnh ngắt với 1 mức ưu tiên

c)

4 lệnh ngắt với 2 mức ưu tiên

d)

4 lệnh ngắt với 1 mức ưu tiên

23.

Vi điều khiển 8051 tần số dao động của thạch anh bên ngoài thường dùng

a)

12MHz

b)

2KHz

c)

4GHz

d)

8MHz

24.

Vi điều khiển 8051 tần số dao động của thạch anh bên ngoài thường dùng

a)

12MHz

b)

2KHz

c)

4GHz

d)

8MHz

25.

Bộ nhớ trong của chip

4 lines
26.

Bộ nhớ trong của chip 8051 gồm

a)

RAM : 128byte, ROM : 4Kbyte

b)

RAM : 128Kbyte, ROM : 4Kbyte

c)

RAM : 4Kbyte, ROM : 128Kbyte

d)

RAM : 4Kbyte, ROM : 128byte

27.

Hai trong 4 Port vào ra song song của vi điều khiển 8051 có thể dùng làm Bus địa chỉ và Bus dữ liệu khi giao tiếp bên ngoài

a)

Port 0 và Port 2

b)

Port 0 và Port 1

c)

Port 1 và Port 3

d)

Port 2 và Port 3

28.

Port 0 trong vi điều khiển 8051 có đặc điểm

a)

Chức năng I/O dùng cho các thiết kế nhỏ và cần các điện trở kéo lên (pull-up)

b)

Chức năng I/O dùng cho các thiết kế lớn và cần các điện trở kéo lên (pull-up)

c)

Chức năng I/O dùng cho các thiết kế nhỏ và không cần điện trở kéo lên (pull-up)

d)

Chức năng I/O dùng cho các thiết kế lớn và không cần điện trở kéo lên (pull-up)

29.

Port 1 trong vi điều khiển 8051 có đặc điểm

a)

Cổng I / O có điện trở kéo lên và hoàn toàn tương thích với các mạch TTL

b)

Cổng I / O có điện trở kéo lên và khó tương thích với các mạch TTL

c)

Cổng I / O và chức năng địa chỉ / dữ liệu đa hợp

d)

Cổng I / O đồng thời được sử dụng kết nối với bộ nhớ bên ngoài

30.

Trong hệ thống phần cứng, Port 3 của chip 8051 có tính năng

a)

Tương tự P0, nhưng không cần nối thêm điện trở kéo lên

b)

Tương tự P1, nhưng không cần nối thêm điện trở kéo lên

c)

Tương tự P2, nhưng không cần nối thêm điện trở kéo lên

d)

Tương tự P1 và còn có thêm các chức năng đặc biệt

31.

Thanh ghi DPTR (Data Pointer Register) thường được sử dụng để

a)

Lưu trữ dữ liệu và các kết quả trung gian.

b)

Lưu kết quả các phép toán

c)

Tạo 1 thanh ghi 8 bit kết hợp với bộ nhớ ngoài

d)

Tạo thành 2 thanh ghi 16 bit

32.

Các lệnh dịch chuyển bộ nhớ nội và bộ nhớ ngoại dùng sự định vị của

a)

Địa chỉ gián tiếp

b)

Địa chỉ trực tiếp

c)

Thanh ghi 1 byte (@Ri)

d)

T

33.

Các lệnh dịch chuyển bộ nhớ nội và bộ nhớ ngoại dùng sự định vị của

a)

Địa chỉ gián tiếp

b)

Địa chỉ trực tiếp

c)

Thanh ghi 1 byte (@Ri)

d)

Thanh ghi 2 byte (@DPTR)

34.

Bộ đinh thời Timer 0 (T0) của chip 8051 có đặc điểm là thanh ghi:

a)

16 bit

b)

8 bit

c)

32 bit

d)

4 bit

35.

Truy xuất phần cứng đến port nối tiếp của chip 8051 qua các chân

a)

TXD và RXD

b)

SM0 và SM1(Serial port mode bit 0 and bit 1)

c)

Timer 0 và Timer 1

d)

TI (Transmit Interrupt flag) và RI (Receive Interrupt flag)

36.

Thanh ghi chọn chế độ định thời - TMOD Register (Timer Mode) được dùng để lựa chọn chế độ hoạt động của bộ định thời T0 và T1, có số chế độ hoạt động là:

a)

4 chế độ

b)

3 chế độ

c)

2 chế độ

d)

1 chế độ

37.

Thanh ghi chọn chế độ định thời - TMOD Register (Timer Mode) có hai bit chọn chế độ hoạt động của Timer 1 là

a)

T1M1,T1M0

b)

T0M1, T0M0

c)

GATE0, C/T0

d)

GATE1, C/T1

38.

Chuyển nội dung của R1 vào RAM trong tại địa chỉ 30h theo hình thức định địa chỉ kiểu gián tiếp:

a)

MOV R0, #30h MOV @R0, 01h

b)

MOV 30h, R1

c)

MOV 30h, 01h

d)

MOV @R0, 30h

39.

Cho đoạn chương trình sau MOV A, #0 MOV DPTR, #1234h MOVC A, @A+DPTR MOV P1, A Giá trị tại cổng P1 là:

a)

Nội dung tại địa chỉ 1234h ở trong bộ nhớ chương trình

b)

số 1234h

c)

Cả 8 bit P1 đều bằng 0

d)

Cả 8 bit P1 đều bằng 1

40.

Trong cách định địa chỉ gián tiếp, đặc điểm nhận ra chế độ này là truớc toán hạng luôn có

a)

Ký tự @ đứng trước

b)

Ký tự  đứng trước

c)

Ký tự # đứng trước

d)

Ký tự % đứng trước

41.

Trong chip 8051 khi lệnh PUSH được thực hiện thì

a)

Giá trị mà SP đang trỏ sẽ tự động tăng lên 1 đơn vị.

b)

Giá trị mà SP đang trỏ sẽ tự động giảm đi 1 đơn vị.

c)

Giá trị mà SP đang trỏ sẽ giữ nguyên giá trị

d)

Giá trị mà SP đang trỏ sẽ bằng 1.

42.

Trong chip 8051 sau khi thực hiện lệnh POP thì

a)

Giá trị của SP sẽ giảm đi 1 đơn vị.

b)

Giá trị của SP sẽ tăng lên 1 đơn vị.

c)

Giá trị của SP sẽ giảm đi 2 đơn vị.

d)

Giá trị của SP sẽ về trạng thái mặc định ban đầu.

43.

Với chip 8051, khi thực hiện lệnh XCH A, R1

a)

Nội dung của A chuyển vào thanh ghi R1, nội dung của R1 sẽ được chuyển vào A

b)

Nội dung của R1 chuyển vào thanh ghi A

c)

Nội dung của A chuyển vào thanh ghi R1

d)

Nội dung của A sẽ được kết hợp với nội dung chứa trong thanh ghi R1

44.

Tạm ngừng hoạt động của chip 8051 và chương trình sẽ tiếp tục được thực hiện ở lệnh tiếp theo khi có câu lệnh

a)

Cú pháp câu lệnh: NOP

b)

Cú pháp câu lệnh: POP

c)

Cú pháp câu lệnh: MOV

d)

Cú pháp câu lệnh: RET

45.

Lệnh kết thúc chương trình ngắt (trở về từ chương trình con) của chip 8051

a)

Cú pháp câu lệnh: RETI

b)

Cú pháp câu lệnh: RL

c)

Cú pháp câu lệnh: RR

d)

Cú pháp câu lệnh: RESET

46.

Vi điều khiển 8051 có 255 lệnh, bao gồm:

a)

139 lệnh 1 byte, 92 lệnh 2 byte, 24 lệnh 3 byte

b)

255 lệnh 1 byte

c)

200 lệnh 1 byte, 50 lệnh 2 byte, 5 lệnh 3 byte

d)

Đa số là lệnh 2 byte

47.

Các lệnh của AT89/89S51/89S52 theo nội dung tài liệu hướng dẫn được chia thành

a)

5 nhóm lệnh

b)

4 nhóm lệnh

c)

7 nhóm lệnh

d)

8 nhóm lệnh

48.

Lệnh di chuyển dạng byte của chip 8051 có số byte và số chu kỳ là bao nhiêu khi thực hiện cú pháp câu lệnh MOV direct, Rn

a)

2 byte và 2 chu kỳ

b)

1 byte và 1 chu kỳ

c)

3 byte và 2 chu kỳ

d)

3 byte và 3 chu kỳ

49.

Lệnh di chuyển dạng word của chip 8051 có số byte và số chu kỳ là bao nhiêu khi thực hiện cú pháp câu lệnh MOV DPTR, #data16

a)

3 byte và 2 chu kỳ

b)

2 byte và 1 chu kỳ

c)

1 byte và 2 chu kỳ

d)

2 byte và 3 chu kỳ

50.

Các chân của Port 0 (P0...P7) của chip 8051 được nối lần lượt đến các đèn Led (Led 0 ... Led 7). Biết Led sáng khi ngõ ra Port 0 ở mức thấp, các đèn Led nào sáng sau khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #1Eh 0001 1110 RR A MOV P0,A

a)

Led 0, 1, 2, 3 : sáng

b)

Led 4,5,6,7 : sáng

c)

Led 0, 1, 2, 7 : sáng

d)

Led 3,4,5,6 : sáng

51.

Đoạn chương trình sau với chip 8051 có chức năng MOV R1,#5 MOV A,#01h Lap: RL A DJNZ R1,Lap END

a)

Dịch trái thanh ghi A 5 lần.

b)

Dịch trái thanh ghi R1 5 lần

c)

Thanh ghi A có giá trị là 01h

d)

Dịch phải thanh ghi A 5 lần

52.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với chip 8051 MOV A, #25h ADD A, #30h

a)

Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 55h

b)

Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 30h

c)

Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 05h

d)

Kết quả được lưu vào thanh ghi tích luỹ là 25h

53.

Ngôn ngữ assembly cho phép số được sử dụng một trong hệ thống số:

a)

Hệ thập lục phân, thập phân, nhị phân

b)

Hệ bát phân, thập phân, nhị phân

c)

Hệ thập phân, bát phân, thập lục phân

d)

Hệ bát phân, thập lục phân, nhị phân

54.

Giá trị thập phân thu được là bao nhiêu sau khi chip 8051 thực

4 lines
55.

Giá trị thập phân thu được là bao nhiêu sau khi chip 8051 thực hiện đoạn lệnh MOV A, #80h MOV B,#90h MUL AB

a)

18432

b)

72000

c)

10143

d)

56900

56.

Chip 8051 thực hiện chức năng gì sau khi thực hiện đoạn chương trình sau ORG 0000h MOV DPTR,#1000h MOV A, #2 JMP @A+DPTR

a)

Địa chỉ để nạp lệnh kế tiếp là 1002h

b)

Thanh ghi A có giá trị 1002h

c)

Thanh ghi DPTR có giá trị 1002h

d)

Thanh ghi A có giá trị 2

57.

Cú pháp câu lệnh: MOVC A,@A+DPTR Điều này có nghĩa là

a)

(A) < ( (A) + (DPTR) )

b)

(A) < (A) + (DPTR)

c)

(A) < A + DPTR

d)

(A) < @A + (DPTR)

58.

Sau khi thực thi đoạn chương trình sau MOV A,#A1h CLR A

a)

Nội dung thanh ghi A là 00h

b)

Nội dung thanh ghi A là A1h

c)

Nội dung thanh ghi A là A0h

d)

Nội dung thanh ghi A là 10h

59.

Ta thực thi lệnh gì để quay vòng thanh ghi A qua trái 1 bit có cờ carry

a)

RLC A

b)

RR A

c)

RL A

d)

RRC A

60.

Giả sử thanh ghi A có giá trị là A9h, muốn thanh ghi A có giá trị là 10011010b ta cần thực hiện câu lệnh sau

a)

MOV A

b)

CLR A

c)

RR A

d)

SWAP A

e)

00FFh

61.

Trong chip 8086 / 8088 đơn vị thi hành EU và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) sẽ thực thi như sau

a)

Cả hai EU và BIU thực thi song song

b)

BIU thực thi xong EU mới thực thi

c)

EU thực thi xong BIU mới thực thi

d)

EU và BIU thực thi không ảnh hưởng với nhau

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, 8086 là 6 byte

b)

Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, 8086 là 4 byte

c)

Bộ đệm chờ của 8088 là 8 byte, 8086 là 6 byte

d)

Bộ đệm chờ của 8088 là 8 byte, 8086 là 8 byte

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Vi xử lý 8086 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8088 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài

b)

Vi xử lý 8088 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8086 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài

c)

Vi xử lý 8086 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8088 có bus dữ liệu 32 bit bên ngoài

d)

Vi xử lý 8088 là một vi mạch 32 bit, vi xử lý 8086 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài

64.

Thành phần nào trong vi xử lý là các bộ nhớ nhỏ, nhanh, thường được sử dụng để lưu dữ liệu và địa chỉ gắn với các mã lệnh của chương trình.

a)

Registers

b)

RAM

c)

ROM

d)

ALU

65.

Điều không đúng khi nói về hai vi xử lý Intel 8088 và 8086 là:

a)

Cùng có Bus dữ liệu ngoại là 16bit

b)

Cùng có Bus dữ liệu nội là 16bit

c)

Có 20 đường đị

66.

Điều không đúng khi nói về hai vi xử lý Intel 8088 và 8086 là:

a)

Cùng có Bus dữ liệu ngoại là 16bit

b)

Cùng có Bus dữ liệu nội là 16bit

c)

Có 20 đường địa chỉ (16 address/data + 4 address/status)

d)

Cùng 1 tập lệnh

67.

Trong CPU 8086 có hai khối chính: khối phối ghép bus (bus interface unit, BIU) và khối thực hiện lệnh (execution unit, EU) có tác dụng:

a)

Làm tăng đáng kể tốc độ xử lý của CPU

b)

Làm giảm công suất tiêu thụ của CPU

c)

Tăng khả năng dung lượng xử lý của CPU

d)

Làm giảm kết cấu và chi phí trong thiết kế CPU

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong BIU có 5 thanh ghi CS, DS, ES, SS và IP

b)

EU và BIU liên lạc với nhau thông qua hệ thống bus ngoại

c)

Trong EU có 5 thanh ghi CS, DS, ES, SS và IP

d)

Các thanh ghi và bus trong EU đều là 8 bit

69.

Vi xử lý 8086 có cờ nào không phải là cờ điều khiển là

a)

Cờ chẵn lẻ- parity flag (PF)

b)

Cờ bẫy - trap flag (TF)

c)

Cờ ngắt - interrupt flag (IF)

d)

Cờ hướng - direction flag (DF)

70.

Thanh ghi đa dụng (General Register) nào dùng để đếm số lần trong một lệnh vòng lặp hoặc lệnh xử lý chuổi ký tự

a)

CX

b)

DX

c)

AX

d)

BX

71.

Thanh ghi đa dụng (General Register) nào là thanh ghi nền dùng để tính toán địa chỉ ô nhớ.

a)

BX

b)

CX

c)

DX

d)

AX

72.

Tên nhãn được sử dụng trong chip 8086 có đặc điểm là

a)

Chứa tối đa 31 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.

b)

Chứa tối đa 16 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.

c)

Chứa tối đa 8 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và có thể bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.

d)

Chứa tối đa 32 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng các ký tự đặc biệt. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.

73.

Câu 67. Với chip 8088, có chức năng như thế nào khi thực thi lệnh: PUSH BX

a)

Cất 1 từ (word) của thanh ghi BX vào ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra

b)

Cất 2 từ (word) của thanh ghi BX vào ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra

c)

Cất 1 từ (word) của ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra vào thanh ghi BX

d)

Cất 2 từ (word) của ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra vào thanh ghi BX

74.

Câu 68. Nội dung trong thanh ghi AL của chip 8088 sau khi thực thi lệnh ADC AL, 74H

a)

AL+74h+CF

b)

74h+CF

c)

AL +CF

d)

AL+74h

75.

Câu 69. Nội dung trong thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #67h XRL A, #78h

a)

1Fh

b)

78h

c)

67h

d)

11h

76.

Câu 70. Nội dung trong thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #72h MOV R1, #73h XRL A, #R1

a)

01h

b)

72h

c)

73h

d)

E5h

77.

Câu 71. Cổng P1 của chip 8086 xuất ra giá trị bao nhiêu, khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #01 MOV 1234h #00FFh MOV DPTR, #1234h MOVC A, @A+DPTR MOV P1, A

a)

0100h

b)

00FFh

c)

1234h

d)

1235h

78.

Câu 72. Thanh ghi A và R1 có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, 0E1h MOV R1, 0A2h XCH A, R1

a)

(A) = A2h và (R1) = E1h

b)

(A) = E1h và (R1) = A2h

c)

(A) = E2h và (R1) = A1h

d)

(A) = EAh và (R1) = 12h

79.

Câu 73. Thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV A, #25h SETB C ADDC A, #34h

a)

(A) = 5Ah

b)

(A) = 59h

c)

(A) = 25h

d)

(A) = 34h

80.

Câu 74. Tại địa chỉ FEh của RAM có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV 00FFh, #001Ch MOV R1,#0FEh INC @R1 INC @R1

a)

(0FEh) = 001Eh

b)

(0FEh) = 001Ch

c)

(0FEh) = FF1Eh

d)

(0FEh) = 0E1Eh

81.

Câu 75. Tại địa chỉ 7Eh của RAM có giá trị bao nhiêu kh

4 lines
82.

Tại địa chỉ 7Eh của RAM có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau MOV 7Eh,#30h DEC 7Eh

a)

(7Eh) = 2Fh

b)

(7Eh) = 3Fh

c)

(7Eh) = 2Eh

d)

(7Eh) = 37h

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 32-bit

b)

MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 16-bit

c)

MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 32-bit

d)

MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 16-bit

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển MOTOROLA

b)

MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL

c)

MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển OMRON

d)

MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý MITSUBISHI

85.

MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL

a)

a) MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL

b)

b) MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển OMRON

c)

c) MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý MITSUBISHI

86.

Các thanh ghi điều khiển của SIM trong MC68332 bao gồm

a)

a) 128 byte

b)

b) 64 byte

c)

c) 256 byte

d)

d) 2Mbyte

87.

Điều nào không đúng khi đề cập đến hoạt động của TPU trong MC68332

a)

a) Xử lý các lệnh trong bộ nhớ DRAM

b)

b) TPU là bộ vi điều khiển bán tự động thực hiện điều khiển thời gian.

c)

c) Hoạt động đồng thời với CPU, xử lý các lệnh trong ROM

d)

d) Truy xuất các dữ liệu chia sẽ cùng CPU và tác động các ngõ vào ra định trình.

88.

Hình sau đây là sơ đồ khối của

a)

a) Khối TPU

b)

b) Khối QSM

c)

c) Khối CPU32

d)

d) Khối SIM

89.

Số khối giao diện nối tiếp có trong Mô-đun nối tiếp có hàng đợi QSM (queued serial module) của MC 68332 là

a)

a) 2 khối

b)

b) 3 khối

c)

c) 4 khối

d)

d) 1 khối

90.

Khối chọn chip trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 sẽ cung cấp

a)

a) 11 tín hiệu chọn chip và 1 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

b)

b) 10 tín hiệu chọn chip và 2 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

c)

c) 12 tín hiệu chọn chip và 3 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

d)

d) 8 tín hiệu chọn chip và 4 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

91.

Trong CPU MC68332 có:

a)

a) Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit

b)

b) Một thanh ghi trạng thái 16 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit.

c)

c) Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit

d)

d) Một thanh ghi trạng thái 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit

92.

Dung lượng RAM tĩnh (Static RAM) trong Module TPU của MC 68332 là

a)

a) 2Kbyte

b)

b) 1Kbyte

c)

c) 6Kbyte

d)

d) 8Kbyte

93.

Khối System Clock Based trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 là:

a)

a) Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn thấp

b)

b) Khối tạo x

94.

Khối System Clock Based trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 là:

a)

Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn thấp

b)

Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp

c)

Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn cao

d)

Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 20 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 2 chu kỳ

b)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 16 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ

c)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 32 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 4 chu kỳ

d)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 8 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ

96.

Bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) trong MC68332 là

a)

Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 32 bit

b)

Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 16 bit

c)

Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 64 bit

d)

Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 8 bit

97.

Chức năng thời gian được lập trình nào sau đây mà hiện không có sẵn trong TPU của MC68332:

a)

Điều chế độ rộng xung bất đồng bộ

b)

Đồng bộ điều chế độ rộng xung

c)

Thời gian đo lường với quá trình chuyển đổi và phát hiện

d)

Động cơ bước

98.

Trong bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) của MC86332 có:

a)

Hai thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

b)

Ba thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

c)

Một thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

d)

Bốn thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

99.

Chức năng khối giao diện xếp hàng đợi ngoại vi nối tiếp (QSPI) trong MC68332 là:

a)

Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, đồng bộ, ba đường bus

b)

Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, bất đồng bộ, ba đường bus

c)

Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, bất đồng bộ, ba đường bus

d)

Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, đồng bộ, ba đường bus

100.

CPU MC68332 thực hiện chức năng gì khi sử dụng câu lệnh: EXG (Exchanger)

a)

Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 32bit và không có mã điều kiện nào bị thay đổi

b)

Chuyển nội dung thanh ghi dữ liệu đa năng vào thanh ghi địa chỉ

c)

Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 16 bit và có mã điều kiện thay đổi

d)

Chuyển nội dung thanh ghi địa chỉ vào thanh ghi dữ liệu đa năng