WorksheetsBài tập về kết cấu và vật liệu
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Một kết cấu được coi là an toàn khi thỏa mãn những điều kiện nào?
Điều kiện bền và điều kiện cứng.
Điều kiện bền và điều kiện ổn định.
Điều kiện cứng và điều kiện ổn định.
Điều kiện bền, điều kiện cứng và điều kiện ổn định.
Kết cấu dạng thanh là:
Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang không đáng kể so với chiều dài.
Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang lớn hơn nhiều so với chiều dài.
Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang tương đương chiều dài.
Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang bằng chiều dài.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tải trọng?
A. Tải trọng là ngoại lực có trị số, vị trí và tính chất biết trước.
B. Tải trọng gồm: lực tập trung, lực phân bố và mômen tập trung.
C. Khi tải trọng thay đổi sẽ khiến cho phản lực tại liên kết thay đổi theo.
D. Cần thực hiện tính toán mới biết giá trị của tải trọng.
Trong Sức bền vật liệu, vật liệu làm kết cấu được giả thiết có tính chất nào?
Liên tục, đàn hồi, đẳng hướng.
Liên tục, đồng nhất, đẳng hướng.
Đàn hồi, đồng nhất, đẳng hướng.
Liên tục, đàn hồi, đồng nhất.
Điều kiện áp dụng Nguyên lý cộng tác dụng:
A. Vật liệu đàn – dẻo, biến dạng bé.
B. Vật liệu giòn, biến dạng lớn.
C. Vật liệu đàn hồi, biến dạng lớn.
D. Vật liệu dẻo, biến dạng bất kỳ.
Vật liệu đàn – dẻo, biến dạng dẻo. Vật liệu đàn hồi, biến dạng bé. Vật liệu đàn hồi, biến dạng dẻo.
Vật liệu đàn – dẻo, biến dạng dẻo.
Vật liệu đàn hồi, biến dạng bé.
Vật liệu đàn hồi, biến dạng dẻo.
Ngoại lực tác dụng lên kết cấu bao gồm:
Tải trọng và phản lực liên kết.
Chỉ tải trọng.
Chỉ phản lực liên kết.
Nội lực và tải trọng.
7. Trong bài toán phẳng, số phương trình cân bằng tĩnh học là:
3
2
4
5
Thanh tĩnh định là gì?
Thanh có ít liên kết hơn số cần thiết.
Thanh có đủ số liên kết và bố trí hợp lý.
Thanh có thừa liên kết.
Thanh bị biến dạng dẻo.
Để cố định vị trí một thanh trong mặt phẳng, cần tối thiểu bao nhiêu liên kết đơn?
1
2
3
4
Tải trọng được phân loại theo tính chất tác động gồm:
Tải trọng dọc và tải trọng ngang.
Tải trọng tĩnh và tải trọng động.
Tải trọng tập trung và tải trọng phân bố.
Tải trọng thẳng đứng và tải trọng ngang.
Chuyển vị là gì?
Sự thay đổi hình dáng của vật thể.
Sự thay đổi vị trí của một điểm.
Sự thay đổi kích thước tiết diện.
Sự thay đổi độ cong của trục thanh.
Biến dạng dài tương đối được ký hiệu là gì?
γ
θ
ε
σ
Biến dạng góc là gì?
Lượng thay đổi thể tích của một đơn vị thể tích.
Lượng thay đổi chiều dài của một đơn vị chiều dài.
Lượng thay đổi của một góc vuông.
Lượng thay đổi vị trí trọng tâm tiết diện.
Thanh chịu lực đơn giản không bao gồm trường hợp nào dưới đây?
Thanh chịu kéo (hoặc nén).
Thanh chịu cắt.
Thanh chịu xoắn.
Thanh chịu uốn – xoắn đồng thời.
Biến dạng còn lại sau khi bỏ tải trọng tác dụng gọi là gì?
Biến dạng đàn hồi.
Biến dạng tuyệt đối.
Biến dạng dẻo (biến dạng dư).
Biến dạng đại tương đối.
Ứng suất tại một điểm được định nghĩa là gì?
Tỷ số giữa lực tác dụng và chiều dài.
Tỷ số giữa nội lực và diện tích mặt cắt.
Tỷ số giữa biến dạng và chiều dài ban đầu.
Tỷ số giữa mômen và bán kính quán tính.
Vật liệu trong sức bền vật liệu được giả thiết có tính chất nào?
Liên tục – đồng nhất – đàn hướng.
Đàn hồi – liên tục – dẻo.
Đẳng hướng – đàn hồi tuyệt đối – dẻo.
Không nứt gãy – đồng chất – đàn hồi.
Định luật Hooke cho rằng:
Biến dạng tỉ lệ nghịch với ngoại lực.
Biến dạng tỉ lệ thuận với ngoại lực.
Biến dạng không phụ thuộc vào ngoại lực.
Biến dạng chỉ phụ thuộc vào vật liệu, không phụ thuộc ngoại lực.
Nguyên lý độc lập tác dụng (nguyên lý cộng tác dụng) đúng trong trường hợp nào?
Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và có biến dạng bé.
Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và có biến dạng dẻo.
Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn – dẻo và có biến dạng lớn.
Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo và có biến dạng bé.
Một kết cấu được coi là an toàn khi:
Chỉ thỏa mãn điều kiện bền.
Thỏa mãn điều kiện bền và cứng.
Thỏa mãn điều kiện bền và ổn định.
Thỏa mãn cả ba: bền, cứng, ổn định.
Thế nào là liên kết ngàm?
Là liên kết chỉ cản trở vật thể chuyển động thẳng theo phương liên kết.
Là liên kết chỉ cho phép vật thể chuyển động quay tại vị trí liên kết.
Là liên kết cản trở mọi chuyển động của vật thể tại vị trí liên kết.
Thành phần nội lực nào có quy ước về dấu có chiều dương nếu tác dụng của nó làm căng thớ dưới của thanh?
Lực dọc
Lực cắt
Mômen uốn
Mômen xoắn
Thành phần nội lực nào có tác dụng làm cho thanh chỉ có biến dạng xoay của tiết diện quanh trục thanh?
Lực dọc
Lực cắt
Mômen uốn
Mômen xoắn
Thí nghiệm kéo một thanh thép tiết diện chữ nhật, tiết diện 6x30 (mm), dài 30 cm thì dãn ra một đoạn 0.36 mm trong phạm vi đàn hồi. Tính biến dạng dài tương đối của thanh thép này?
0.0050
0.0120
0.0012
0.0005
Nếu mối quan hệ giữa lực cắt và tải tập trung?
Tại vị trí có lực tập trung, biểu đồ lực cắt có bước nhảy; trị số và chiều bước nhảy bằng trị số và chiều lực tập trung.
Tại vị trí có mômen tập trung, biểu đồ lực cắt có bước nhảy; trị số và chiều bước nhảy bằng trị số và chiều mômen tập trung.
Hiệu lực cắt của điểm cuối và đầu đoạn bằng diện tích tích biểu đồ lực cắt trong đoạn.
Hiệu mômen của điểm cuối và đầu đoạn bằng diện tích biểu đồ lực cắt trong đoạn.
Dầm đơn giản có chiều dài L, có liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực phân bố đều q (hướng xuống) trên toàn bộ chiều dài dầm, giá trị mô men uốn lớn nhất của dầm là bao nhiêu?
(qL2)/4
(qL2)/6
(qL2)/8
10qL2
Dầm công xôn chịu tác dụng bởi tải trọng phân bố đều, xác định vị trí có lực cắt lớn nhất?
Tại đầu ngàm.
Tại đầu tự do.
Tại trung điểm của dầm.
Tại một điểm bất kỳ trên dầm.
Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, các điểm có ứng suất pháp bằng không nằm ở vị trí nào?
Mé trên của mặt cắt ngang.
Mé dưới của mặt cắt ngang.
Trục trung hòa của mặt cắt ngang.
Điền vào chỗ trống: ________ là trục đối xứng của mặt cắt ngang.
Trục đối xứng
Trục hoành
Trục tung
Trục tâm
Tải trọng tập trung P tác dụng hướng xuống tại đầu tự do của dầm công xôn có chiều dài L. Xác định mômen uốn tại vị trí ngàm?
PL/3
PL/2
PL
2PL
Tải trọng tập trung P tác dụng hướng xuống tại đầu tự do của dầm công xôn có chiều dài L. Xác định độ lớn giá trị lực cắt lớn nhất của dầm?
P/2
P
2P
3P
Lực phát sinh tại các vị trí liên kết giữa các vật thể được gọi là gì?
Lực đàn hồi.
Nội lực.
Tải trọng.
Phản lực liên kết.
Thế nào là liên kết cố định?
Là liên kết cản trở vật thể chuyển động thẳng và cho phép vật thể chuyển động quay tại vị trí liên kết.
Là liên kết cho phép vật thể chuyển động quay tại vị trí liên kết.
Là liên kết cản trở mọi chuyển động của vật thể tại vị trí liên kết.
Là liên kết cản trở vật thể chuyển động thẳng tại vị trí liên kết.
Thành phần nội lực nào có tác dụng làm cho thanh chỉ có biến dạng dọc trục?
Lực dọc
Lực cắt
Mômen uốn
Mômen xoắn
Thí nghiệm kéo một thanh thép tiết diện tròn đặc, đường kính 3cm, dài 20cm thì dãn ra một đoạn 0.2mm trong phạm vi đàn hồi. Tính biến dạng dài tương đối của thanh thép này?
0.002
0.001
0.020
0.010
Khi biểu đồ mômen uốn có dạng bậc 2, điểm cực trị của biểu đồ mô men uốn này được xác định bằng cách nào?
Lấy theo giá trị cực tung độ treo của biểu đồ này.
Cho đạo hàm bậc nhất của phương trình mômen uốn bằng không hoặc xác định vị trí có lực cắt bằng không.
Cho đạo hàm bậc nhất của phương trình lực cắt bằng không.
Dầm có chiều dài L, liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực tập trung P (hướng xuống) tại giữa dầm, giá trị lực cắt lớn nhất của dầm là bao nhiêu?
P/2
P
2P
3P
Tải trọng tập trung P tác dụng lên dầm đơn giản (chiều dài L và liên kết khớp ở hai đầu) tại vị trí cách liên kết bên trái một đoạn L/3. Xác định mômen uốn tại vị trí tải trọng tác dụng?
PL/3.
2PL/3.
PL/9.
2PL/9.
Biến dạng nào sau đây không gây ra bởi ứng suất pháp?
Biến dạng dời.
Biến dạng góc.
Biến dạng thể tích.
Biến dạng dời và biến dạng góc.
Dầm có chiều dài L, liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng lực tập trung P (hướng xuống) tại giữa dầm, giá trị mô men uốn lớn nhất của dầm là bao nhiêu?
PL
PL/2
PL/3
PL/4
Thứ nguyên của biến dạng tương đối là gì?
kN
1/m
kN/cm
Không thứ nguyên.
Góc xoay của dầm chịu uốn phẳng là gì?
Là chuyển vị xoay của trục dầm.
Là chuyển vị xoay của tiết diện dầm.
Là chuyển vị xoay của tiết diện dầm trong mặt phẳng tải trọng so với vị trí ban đầu.
Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện dầm quanh trục dầm so với vị trí ban đầu.
Theo phương pháp tải trọng giả tạo, góc xoay của tiết diện dầm thực bằng?
Lực cắt tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.
Lực dọc tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.
Mômen uốn tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.
Mômen xoắn tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.
Ứng suất chính là:
Ứng suất tác dụng theo phương vuông góc với mặt phẳng đặc trưng.
Ứng suất tác dụng theo mọi phương trên mặt phẳng đặc trưng.
Ứng suất gây ra biến dạng trượt trên mặt phẳng đặc trưng.
Ứng suất không liên quan đến mặt phẳng đặc trưng.
Ý nào sau đây là ĐÚNG nhất đối với phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng?
Chỉ có một ứng suất chính khác không.
Có ba ứng suất chính khác không.
Có hai ứng suất chính khác không.
Cả hai ứng suất chính đều bằng không.
Khi một tiết diện chữ nhật chịu lực cắt, các điểm có ứng suất tiếp lớn nhất nằm ở vị trí nào?
Mép trên của tiết diện.
Mép dưới của tiết diện.
Trục trung hòa của tiết diện.
Trục đối xứng của tiết diện.
Khi một tiết diện chữ nhật chịu uốn phẳng, các điểm có ứng suất pháp bằng không nằm ở vị trí nào?
Mépx dưới của tiết diện.
Mépx trên của tiết diện.
Trục trung hòa của tiết diện.
Trục đối xứng của tiết diện.
Khi một tiết diện chữ nhật chịu lực cắt, các điểm có ứng suất tiếp bằng không nằm ở vị trí nào?
Mép trên và mép dưới của tiết diện.
Mép dưới của tiết diện.
Trục trung hòa của tiết diện.
Trục đối xứng của tiết diện.
Dầm đơn giản có chiều dài L, có liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực phân bố đều q (hướng xuống) trên toàn bộ chiều dài dầm, giá trị lực cắt lớn nhất của dầm là bao nhiêu?
(qL)
(qL)/2
(qL)/3
(qL)/4
Tải trọng tập trung P tác dụng hướng xuống tại đầu tự do của dầm công xôn có chiều dài L, giá trị mômen uốn của dầm bằng không tại vị trí nào?
Tại ngàm.
Tại đầu tự do.
Tại giữa dầm.
Cách đầu ngàm của dầm một đoạn L/4.
Khi thanh chịu uốn phẳng, độ cong của thanh tại tiết diện có mô men uốn bằng không sẽ như thế nào?
Bằng không.
Rất lớn.
Rất bé.
Không xác định được.
Độ võng của dầm chịu uốn phẳng là gì?
Là chuyển vị thẳng theo phương vuông góc với trục dầm trong mặt phẳng tải trọng.
Là chuyển vị thẳng theo phương dọc trục dầm.
Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện dầm.
Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện dầm quanh trục dầm.
Theo phương pháp tải trong giả tạo, chuyển vị thẳng đứng tại một điểm trên dầm thực bằng:
Lực cắt tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.
Lực dọc tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.
Mômen uốn tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.
Mômen xoắn tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.
Trong thanh chịu uốn xiên, đường trung hòa được hiểu là gì?
Là một đường thẳng đi qua những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất pháp bằng không.
Là một đường thẳng đi qua những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất tiếp bằng không.
Là một đường thẳng đi qua những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất pháp và ứng suất tiếp đều bằng không.
Là một đường thẳng đi qua trục đối xứng của tiết diện.
54. Ở trạng thái ứng suất tại một điểm, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất?
Phương chính là phương tiếp tuyến của mặt chính.
Mặt chính tại một điểm là mặt cắt đi qua điểm đó và trên mặt đó không có ứng suất tiếp
Ứng suất chính là ứng suất tiếp trên mặt chính.
Các mặt chính thường song song với nhau.
Ý nào sau đây là ĐÚNG nhất đối với hệ kết cấu tĩnh định?
Có đủ liên kết và các liên kết bố trí một cách hợp lý.
Có đầy đủ các liên kết ngầm, gối cố định, gối di động.
Có ba liên kết.
Có bốn liên kết.
Khi một tiết diện chữ nhật chịu uốn phẳng, các điểm có độ lớn của ứng suất pháp lớn nhất nằm ở vị trí nào?
Mépdưới của tiết diện.
Hai mép trên và dưới của tiết diện.
Trục trung hòa của tiết diện.
Trục đối xứng của tiết diện.
Khi một tiết diện tròn đặc chịu xoắn thuần tuý, các điểm có ứng suất tiếp lớn nhất nằm ở vị trí nào?
Mépt trên của tiết diện.
Trên chu vi của tiết diện.
Khi một tiết diện tròn đặc chịu xoắn thuần tuý, các điểm có ứng suất tiếp bằng không nằm ở vị trí nào?
MéP trên của tiết diện.
Trên chu vi của tiết diện.
Trục đi qua trọng tâm của tiết diện.
Trọng tâm của tiết diện.
Dầm đơn giản có chiều dài L, có liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực phân bố đều q (hướng xuống) trên toàn bộ chiều dài dầm, giá trị lực cắt bằng không của dầm tại vị trí nào?
Đầu bên trái dầm.
Đầu bên phải dầm.
Chính giữa dầm.
Cách đầu bên trái dầm một đoạn L/4.
Tải trọng tập trung P tác dụng hướng xuống tại đầu tự do của dầm công xôn có chiều dài L, giá trị lực cắt của dầm bằng không tại vị trí nào?
Tại ngàm.
Tại đầu tự do.
Tại giữa dầm.
Không có vị trí nào trên dầm.
Thanh chịu kéo đúng tâm khi nào?
Khi lực tác dụng vuông góc trục thanh
Khi lực tác dụng đúng tâm tiết diện, song song trục thanh
Khi thanh chịu uốn thuần tuý
Khi lực tác dụng lệch tâm
Quy ước lực dọc Nz > 0 là:
Thanh chịu nén
Thanh chịu kéo
Thanh chịu xoắn
Thanh chịu uốn
Ứng suất pháp trên tiết diện ngang của thanh chịu kéo đúng tâm được xác định theo công thức:
σ = M/W <= [σ]
σ = N/A <= [σ]
τ = T/A <= [τ]
σ = E.ε <= [σ]
Định luật Hooke cho quan hệ ứng suất – biến dạng trong miền đàn hồi:
σ = E.ε
ε = σ/G
σ=k.ε2
τ=G.ε
Nguyên lý Saint-Venant phát biểu:
Ứng suất tại mọi điểm chỉ phụ thuộc vào tải trọng tức thời
Ứng suất ở xa điểm đặt lực không đổi nếu thay hệ lực bằng hệ lực tương đương
Biến dạng đàn hồi luôn thuận nghịch
Mọi tiết diện vẫn phẳng khi biến dạng
Biến dạng dài dọc trục của thanh có chiều dài L, diện tích A, chịu lực N:
ΔL= N/(EA)
ΔL = NL/(EA)
ΔL = EA/(NL)
ΔL = E/(NL)
Hệ số nở ngang (Poisson) ký hiệu là:
E
σ
μ (hoặc ν)
τ
Độ cứng kéo – nén của thanh được xác định:
EA
EI
GJ
M/W
Trạng thái ứng suất tại thanh chịu kéo đúng tâm là:
Ứng suất phẳng
Ứng suất khối
Ứng suất đơn
Ứng suất phức tạp
Thí nghiệm kéo vật liệu dẻo có 3 giai đoạn chính, gồm:
A. Tỷ lệ – Chảy – Củng cố
B. Đàn hồi – Chảy – Củng cố
C. Đàn hồi – Tỷ lệ – Củng cố
D. Đàn hồi – Tỷ lệ – Chảy
Giới hạn chảy ký hiệu:
σtl
σch
σb
σn
Giới hạn bền của vật liệu giòn khi kéo:
σtl
σch
σbk
σbn
Khi ứng suất nhỏ hơn giới hạn tỷ lệ (σ < σtl), biến dạng là:
Dẻo
Đàn hồi thuận nghịch
Không thuận nghịch
Dẻo + đàn hồi
Hiện tượng biến cứng nguội làm:
Giảm giới hạn tỷ lệ, tăng độ dẻo
Tăng giới hạn tỷ lệ, giảm độ dẻo
Không ảnh hưởng đến vật liệu
Tăng độ dẻo và bền cùng lúc
Hiện tượng từ biến là:
Ứng suất thay đổi theo thời gian khi biến dạng hằng
Biến dạng thay đổi theo thời gian khi ứng suất hằng
Biến dạng tăng theo nhiệt độ
Giới hạn chảy giảm dần
Ứng suất cho phép [σ] xác định dựa trên:
Mô đun đàn hồi E
Giới hạn chảy hoặc bền, chia cho hệ số an toàn
Điều kiện bền khi thanh chịu kéo – nén đúng tâm:
σ = M/W ≤ [σ]
σ = N/A ≤ [σ]
σ = TA ≤ [σ]
σ = Ee ≤ [σ]
Hệ số an toàn n phụ thuộc vào:
Công nghệ chế tạo
Tải trọng và điều kiện làm việc
Ý nghĩa kinh tế – xã hội công trình
Tất cả các yếu tố trên
Bài toán thiết kế tiết diện yêu cầu:
Biết N, A, [σ] để kiểm tra bền
Biết N, [σ] để tìm A
Biết A, [σ] để tìm N
Biết E, σ để tìm ΔL
Vật liệu giòn thường chịu:
Kéo tốt hơn nén
Nén tốt hơn kéo
Kéo và nén như nhau
Không chịu được kéo và nén
Thanh chịu xoắn thuần tuý là gì?
Thanh chịu lực dọc
Thanh chịu mômen xoắn
Thanh chỉ chịu lực cắt
Thanh chỉ chịu mômen uốn
Mômen xoắn nội lực ký hiệu là:
Mx
My
Mz
Q
Quan hệ bước nhảy mômen xoắn nội lực tại vị trí có mômen tập trung:
Mz,ph – Mz,tr = 0
Mz,ph – Mz,tr = M
Mz,ph – Mz,tr = Q
Mz,ph – Mz,tr = P
84. Trong giả thiết biến dạng khi xoắn, tiết diện tròn sau biến dạng có đặc điểm nào?
Tiết diện tròn vẫn giữ nguyên hình dạng tròn.
Tiết diện tròn biến thành hình elip.
Tiết diện tròn bị méo thành hình vuông.
Tiết diện tròn bị biến dạng thành hình chữ nhật.
Công thức tính ứng suất tiếp tại bán kính r:
τ = Mz/I
τ = Mz·r/J
τ = Q/A
τ = σ·y/I
Ứng suất tiếp lớn nhất trong xoắn thuần tuý xuất hiện ở đâu?
Tại trục
Tại tâm tiết diện
Tại bề mặt ngoài (r = R)
Phân bố đều
Mômen chống xoắn của tiết diện tròn đặc:
Wp = πD³/16
Wp = πD⁴/64
Wp = bh³/6
Wp = b·d²/8
Góc xoắn tỷ đối của thanh được ký hiệu là:
φ
γ
θ
q
Công thức góc xoắn của thanh dài L khi Mz, G, Ip không đổi:
φ = Mz·L/(E·I)
φ = Mz·L/(G·Ip)
φ = Mz/(G·Ip)
φ = Mz·L/(E·A)
Độ cứng chống xoắn của tiết diện là:
E·I
G·Ip
E·A
σ·W
91. Điều kiện bền khi xoắn theo thuyết bền ứng suất tiếp là:
τ ≤ [τ]
σ ≤ [σ]
F ≤ [F]
ε ≤ [ε]
91. A. τ_max ≤ [σ] B. τ_max ≤ [τ] C. τ_max ≥ [τ] D. τ_max = [σ]
A. τ_max ≤ [σ]
B. τ_max ≤ [τ]
C. τ_max ≥ [τ]
D. τ_max = [σ]
Công thức tính ứng suất tiếp cực đại:
τ_max = Mz·R/Ip
τ_max = Mz/I
τ_max = Q/A
τ_max = σy/I
Khi tiết diện không tròn, hiện tượng gì có thể xảy ra khi xoắn?
A. Vênh tiết diện
B. Cong vồng
C. Nứt gãy tức thời
D. Không biến dạng
Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ cứng chống xoắn?
Modul đàn hồi E
Modul trượt G
Tải trọng P
Hệ số Poisson μ
Trong thiết kế, điều kiện bền xoắn được viết dưới dạng:
Mz ≥ [τ]·Wp
Mz ≤ [τ]·Wp
τ ≤ σ/E
τ ≥ σy/I
Một trục tròn đặc D = 40 mm, chịu mômen xoắn Mz = 1200 N·m. Tính τ_max.
30,12 MPa
93,75 MPa
45,25 MPa
50,55 MPa
Một trục thép đặc D = 50mm , chiều dài L = 2m , G = 8×104MPa . Mz = 1500N⋅m . Tính góc xoắn φ(rad) .
0,061 rad
0,01 rad
0,02 rad
0,05 rad
