wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HK 1 NĂM HỌC 2025-2026 – MÔN KHTN 8 (SINH)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào tham gia kết nối xương với xương trong hệ vận động?

a)

Cơ, mạch máu.

b)

Gân, xương.

c)

Khớp và dây chằng.

d)

Dây chằng.

2.

Trong hệ tiêu hóa, cơ quan nào vừa có chức năng cơ học vừa có chức năng hóa học?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Răng.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Enzim amylase có trong dịch tiêu hóa nào?

a)

Dịch vị.

b)

Dịch tụy.

c)

Nước bọt.

d)

Dịch mật.

4.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể người?

a)

Gluxit.

b)

Lipit.

c)

Protein.

d)

Vitamin.

5.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ cơ xương ở người là:

a)

Sợi cơ.

b)

Bó cơ.

c)

Tế bào xương và tế bào cơ.

d)

Khớp.

6.

Bộ phận nào giúp xương phát triển theo chiều dài?

a)

Màng xương.

b)

Sụn tăng trưởng.

c)

Tủy xương.

d)

Sụn khớp.

7.

Cơ quan nào có chức năng dự trữ glycogen và điều hòa đường huyết?

a)

Tim.

b)

Gan.

c)

Dạ dày.

d)

Tuỵ.

8.

Nước được hấp thụ chủ yếu ở đâu trong hệ tiêu hóa?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Gan.

9.

Thành phần nào của hệ vận động có vai trò nâng đỡ cơ thể và là nơi bám cho cơ?

a)

Xương.

b)

Cơ.

c)

Khớp.

d)

Dây chằng.

10.

Khi cơ co, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Cơ giãn ra.

b)

Chiều dài sợi cơ giảm.

c)

Cơ giữ nguyên độ dài.

d)

Sợi cơ bị đứt.

11.

Cơ quan nào tiết dịch vị chứa enzyme pepsin để tiêu hóa protein?

a)

A. Gan.

b)

B. Tuỵ.

c)

C. Dạ dày.

d)

D. Ruột non.

12.

Quá trình tiêu hóa cơ học chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Khoang miệng và dạ dày.

b)

Thực quản.

c)

Ruột già.

d)

Gan.

13.

Loại chất dinh dưỡng nào khi thiếu sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển cơ bắp?

a)

Gluxit.

b)

Lipit.

c)

Protein.

d)

Vitamin.

14.

Cơ quan nào trong hệ tiêu hóa thực hiện cả chức năng tiết dịch, dự trữ và điều hòa đường huyết?

a)

Gan.

b)

Tuỵ.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

15.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động.

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não.

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não.

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động.

16.

Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?

a)

Sự lớn lên về chu vi của xương.

b)

Sự kéo dài của xương.

c)

Sự phát triển trọng lượng của xương.

d)

Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.

17.

Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

a)

1,2,3,4,5,6.

b)

1,3,4,5,6,7.

c)

1,2,3,4,5,7.

d)

1,2,3,4,6,7.

18.

Vì sao xương người già thường giòn, dễ gãy?

a)

Vì khi về già, lượng nước trong xương giảm đi làm xương bị khô nên giòn hơn.

b)

Vì khi về già, cơ thể khó hấp thụ các chất dinh dưỡng có trong xương, làm xương bị thừa dinh dưỡng nên giòn, dễ gãy.

c)

Vì khi về già, tỉ lệ chất hữu cơ tăng lên nên xương giòn, dễ gãy.

d)

Vì khi về già, tỉ lệ chất vô cơ tăng dần lên nên xương giòn, dễ gãy.

19.

Sắp xếp các quá trình theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể.

a)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

b)

Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

c)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

d)

Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

20.

Những cơ quan nào mà thức ăn không đi qua?

a)

2. Mật.

b)

4. Ruột non.

c)

3. Tụy.

d)

1. Gan.

e)

5. Ruột già.

21.

Khớp động giúp cơ thể vận động linh hoạt. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Gân có chức năng nối xương với xương. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Câu 1. Hệ vận động gồm xương, khớp và cơ. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Câu 1. Cơ bám vào xương nhờ gân. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Gan tiết dịch mật chứa enzyme tiêu hóa chất béo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Dạ dày tiêu hóa cả cơ học và hóa học. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Ruột non là nơi hấp thu chủ yếu chất dinh dưỡng. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Tuyến tụy tiết ra dịch tụy chứa nhiều loại enzyme. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Xương dài có tủy xương đỏ tạo máu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Cơ co duỗi nhờ sự trượt của các sợi actin và miozin. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Câu 3. c) Tất cả các khớp đều có khả năng vận động linh hoạt. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Dây chằng có vai trò nối cơ với xương. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Nước bọt chứa enzyme amylase phân giải tinh bột.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Dịch mật có chứa enzim tiêu hóa. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Ruột già chủ yếu hấp thụ nước và muối khoáng. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Protein được tiêu hóa thành axit amin. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Xương là bộ phận cứng rắn nhất trong hệ vận động. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Khớp bất động cho phép xương cử động linh hoạt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Gân giúp nối cơ với xương. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Cơ chỉ có thể co lại, không tự duỗi ra. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Amylase trong nước bọt phân giải tinh bột thành đường đôi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Dịch mật không chứa enzim tiêu hóa nhưng có vai trò nhũ tương hóa chất béo. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Dạ dày là nơi tiêu hóa hoàn toàn tất cả các chất dinh dưỡng. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Ruột non có diện tích bề mặt lớn nhờ các nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Trong cơ thể người vai trò chính của hệ vận động là thu nhận các kích thích từ môi trường; điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan, giúp cho cơ thể thích nghi với môi trường. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Trong cơ thể người vai trò chính của hệ nội tiết là giúp cơ thể lấy oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Trong cơ thể người, vai trò chính của hệ tiêu hóa là vận chuyển các chất dinh dưỡng, oxygen, hormone,... đến các tế bào và mang các chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết để thải ra ngoài. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Trong cơ thể người, vai trò chính của hệ tuần hoàn là thu nhận các kích thích từ môi trường thông qua mắt, mũi, điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan, giúp cho cơ thể thích nghi với môi trường. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Cơ thể người gồm mấy hệ cơ quan chính?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Hệ cơ quan nào có chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng và oxi đi khắp cơ thể?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bài tiết

51.

Hệ cơ quan nào điều khiển và phối hợp hoạt động của các cơ quan khác?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ vận động

52.

Tế bào là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể

b)

Bộ phận của cơ quan

c)

Một loại mô

d)

Chỉ có trong động vật bậc cao

53.

Mô là:

a)

Tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định

b)

Một cơ quan

c)

Tập hợp các cơ quan

d)

Một phần của hệ thần kinh

54.

Hệ vận động của người gồm những phần nào?

a)

Xương và khớp

b)

Cơ và dây chằng

c)

Xương và cơ

d)

Xương, khớp và cơ

55.

Bộ phận nào trong hệ vận động có vai trò nâng đỡ cơ thể và bảo vệ các cơ quan bên trong?

a)

Hệ cơ

b)

Bộ xương

c)

Hệ thần kinh

d)

Da

56.

Hiện tượng mỏi cơ xảy ra khi:

a)

Cơ không được nghỉ ngơi

b)

Cơ hoạt động mạnh, tích tụ axit lactic

c)

Thiếu vitamin

d)

Thiếu nước

57.

Để cơ hoạt động hiệu quả cần:

a)

Nghỉ ngơi hợp lý, ăn đủ chất

b)

Vận động liên tục

c)

Giảm vận động

d)

Uống nhiều nước

58.

Bệnh cong vẹo cột sống thường gặp ở:

a)

Trẻ nhỏ ngồi học sai tư thế

b)

Người lớn tuổi

c)

Người chơi thể thao

d)

Người lao động nặng

59.

Để phòng tránh gãy xương cần:

a)

Bổ sung canxi và vitamin D

b)

Uống nhiều nước

c)

Hạn chế vận động

d)

Ăn nhiều đường

60.

Khi bị gãy xương, hiện tượng liền xương là nhờ:

a)

Màng xương sinh ra tế bào mới

b)

Máu đông lại

c)

Tủy xương tạo mạch máu

d)

Cơ kéo liền xương

61.

Chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể là:

a)

Gluxit

b)

Prôtêin

c)

Lipit

d)

Muối khoáng

62.

Chất không cung cấp năng lượng cho cơ thể là:

a)

Muối khoáng

b)

Gluxit

c)

Lipit

d)

Prôtêin

63.

Cơ quan nào có chức năng nghiền nhỏ thức ăn và trộn với nước bọt?

a)

Thực quản

b)

Miệng

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

64.

Trong các cơ quan sau, cơ quan có chức năng hấp thụ chủ yếu chất dinh dưỡng là:

a)

Miệng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

65.

Cơ quan có vai trò hấp thụ nước và muối khoáng là:

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Gan

66.

Hoạt động nào thuộc tiêu hóa hóa học?

a)

Nhai thức ăn

b)

Co bóp của dạ dày

c)

Enzyme amylase phân giải một phần tinh bột chín thành đường maltose

d)

Thức ăn được đẩy qua ruột non

67.

Cơ quan nào làm nhiệm vụ tổng chất thải ra ngoài cơ thể?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Hậu môn

68.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào không tham gia trực tiếp vào quá trình tiêu hóa nhưng tiết ra dịch tiêu hóa giúp phân giải thức ăn?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Ruột già