wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ nào dùng để sản xuất chế phẩm sinh học thức ăn cho chăn nuôi?

a)

Kĩ thuật PCR

b)

Công nghệ AI

c)

Biogas

d)

Ủ men

2.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là gì?

a)

Sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

Tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

d)

Sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

3.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là gì?

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

4.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

5.

Những công nghệ nào sau đây thuộc về công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi?

a)

Nước thải: xử lý bằng phương pháp lý - sinh - hóa kết hợp

b)

Chất thải rắn: ủ phân, ủ compost, sơ chế phân, sử dụng máy ép phân

c)

Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại...

d)

A, B và C đều đúng

6.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

7.

Thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi:

a)

Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi: chuồng nuôi, trang thiết bị - quy trình chăm sóc

b)

Công nghệ gene trong chọn lọc và tạo giống vật nuôi

c)

Bảo vệ môi trường và xử lý chất thải chăn nuôi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.

9.

Chọn lọc cá thể theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

3; 2; 1

b)

1; 2; 3

c)

2; 3; 1

d)

2; 1; 3

10.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

11.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào?

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

12.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao

13.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn I lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chat luong sản phẩm.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến giá thành sản phẩm.

d)

Giống vật nuôi quyết định đến sức khỏe vật nuôi.

14.

Đặc điểm của giống vịt cỏ là gì?

a)

Bộ lông của vịt cỏ màu đen. Vịt cỏ tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt cỏ cho năng suất trứng khá cao.

b)

Bộ lông của vịt cỏ có nhiều màu khác nhau. Vịt cỏ tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt cỏ cho năng suất trứng khá cao.

c)

Bộ lông của vịt cỏ có nhiều màu khác nhau. Vịt cỏ thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt cỏ cho năng suất trứng khá cao.

d)

Bộ lông của vịt cỏ có nhiều màu khác nhau. Vịt cỏ tầm vóc nhỏ bé. Vịt cỏ cho năng suất trứng khá cao. Nhưng kén thức ăn.

15.

So sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của các vật nuôi sau: Gà Ri, Gà Leghorn, Trâu Việt Nam, Trâu Murrah. Ý nào sau đây đúng?

a)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah.

b)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri.

c)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn khoảng gấp đôi so với gà Ri.

d)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah.

16.

Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của điều kiện chăm sóc và giống vật nuôi đến năng suất chăn nuôi.

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

17.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

18.

Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với vườn

b)

Mức đầu tư cao

c)

Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao

d)

Kiểm soát tốt dịch bệnh

19.

Nhà ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

A và B đều phù hợp

d)

Chăn thả tự do

20.

Trong các ý sau, đâu không là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

21.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

22.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

d)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kinh tế

23.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn ỉ

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo

24.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?

a)

Chó, mèo, trâu

b)

Sư tử, hổ, báo

c)

Gấu, khỉ, hươu

d)

Nai, vượn, trăn

25.

Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Gia súc

26.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã?

a)

Sư tử, hổ, báo

b)

Chó, mèo, trâu

c)

Cò, lợn, gà

d)

Vịt, ngan, ngỗng

27.

Lợn ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown, Vịt Bầu, Lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là?

a)

Vịt Bầu, Lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB,

b)

Lợn ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, Lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

28.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hóa quy trình sản xuất, tăng cường hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

b)

Tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

c)

Đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên một cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi

d)

Chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn.

29.

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những công nghệ hiện đại nhằm tăng năng suất, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi. Đâu là lựa chọn đúng?

a)

Công nghệ hiện đại – giảm giỏi gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại – nang cao suất

c)

Công nghệ truyền thống – tăng chất lượng

d)

Công nghệ sinh học – giảm chi phí

30.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Thành tựu này là kết quả của công nghệ nào?

a)

Công nghệ AI, IoT

b)

Công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

Công nghệ gen di truyền

d)

Công nghệ sản xuất

31.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

32.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta?

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn và tạo giống

33.

Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Yêu cầu lao động có trình độ cao

b)

Yêu cầu vốn đầu tư lớn

c)

Phụ thuộc vào công nghệ

d)

Cả 3 ý trên

34.

Ứng dụng công nghệ IoT, AI vào chăn nuôi giúp:

a)

Phát hiện bệnh sớm và chính xác

b)

Điều khiển độ ẩm, nhiệt độ và độ thoáng khí của chuồng trại

c)

Điều khiển lượng thức ăn ở mức hợp lý

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh là?

a)

Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.

c)

Tăng cường bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là gì?

a)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

Chữa bệnh cho vật nuôi

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

Can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

37.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

38.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: ... và ...

a)

Chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

Chăn nuôi truyền thống – chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi hữu cơ – chăn nuôi tự nhiên

d)

Chăn nuôi nhỏ lẻ – chăn nuôi tập trung

39.

Tại sao công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch chuỗi cung ứng?

a)

Sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc.

b)

Khách hàng chỉ cần quét mã QR sẽ ra toàn bộ thông tin của sản phẩm.

c)

Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng, có nguồn gốc không rõ ràng và thu hồi nó trước khi nó tới tay khách hàng.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

40.

Quy trình nào không thuộc trong quy trình tái tạo năng lượng trong chăn nuôi bền vững?

a)

Ép tách phân

b)

Biogas

c)

Ủ phân

d)

Robot dọn vệ sinh

41.

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được điều gì về vật nuôi?

a)

Chỉ phân biệt được giống này với giống khác

b)

Nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Cả ba ý trên đều đúng