wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 - CHƯƠNG IV. VECTO - CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo ví dụ định vị trên bản đồ, ga An Cựu cách Hoàng cung Huế 3,01 km theo hướng đông nam. Thông tin này minh họa cho đặc điểm nào của đại lượng được gọi là vecto?

a)

Chỉ có độ lớn

b)

Chỉ có phương

c)

Có cả độ lớn và hướng

d)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

2.

Trong bối cảnh dự báo thời tiết được nêu, tại sao gió không thể được mô tả đầy đủ chỉ bằng một con số như nhiệt độ?

a)

Vì gió thay đổi theo mùa

b)

Vì gió chỉ có độ lớn

c)

Vì gió có cả phương/hướng và độ lớn nên cần một đối tượng toán học thể hiện cả hai

d)

Vì gió không đo được bằng thiết bị

3.

Chọn phát biểu đúng theo định nghĩa trong bài: Vecto là gì?

a)

Một đoạn thẳng không có hướng

b)

Một đoạn thẳng có hướng, trong đó rõ điểm đầu và điểm cuối

c)

Một tia có hướng nhưng không có điểm đầu

d)

Một đường cong có hướng

4.

Độ dài của vecto được hiểu là gì?

a)

Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vecto

b)

Tổng độ dài các cạnh liên quan

c)

Số đo góc tạo bởi vecto và trục Ox

d)

Số đơn vị lưới mà vecto đi qua

5.

Trong Hình 4.3, kí hiệu nào dùng để chỉ vecto có điểm đầu A và điểm cuối B?

a)

AB

b)

BA

c)

AB\overrightarrow{AB}

d)

BA\overrightarrow{BA}

6.

Hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Độ dài các vecto AC, CA, BD\overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{CA},\ \overrightarrow{BD} là bao nhiêu?

a)

√2; √2; √2

b)

1; 1; 1

c)

2; 2; 2

d)

√2; 1; 2

7.

Quan sát Hình 4.5 (các xe chạy trên ba làn đường song song). Nhận xét nào đúng?

a)

Các xe chạy theo cùng một hướng

b)

Các xe chạy theo các hướng ngược nhau

c)

Các xe chạy theo cùng một phương

d)

Không thể kết luận về phương và hướng

8.

Hai vecto được gọi là cùng phương khi nào?

a)

Khi chúng có cùng độ dài

b)

Khi giá của chúng trùng nhau hoặc song song

c)

Khi chúng cùng điểm đầu

d)

Khi chúng hợp với trục Ox cùng một góc

9.

Trong Hình 4.7 (các vecto ā, x̄, ȳ, AB và b̄ cùng nằm trên các đường thẳng song song), vecto nào không cùng phương với mỗi vecto còn lại?

a)

b)

c)

ȳ

d)

10.

Chọn phát biểu đúng: Hai vecto a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} được gọi là bằng nhau khi nào?

a)

Khi chúng có cùng độ dài nhưng khác hướng

b)

Khi chúng cùng hướng nhưng độ dài khác nhau

c)

Khi chúng có cùng độ dài và cùng hướng

d)

Khi chúng nằm trên cùng một đường thẳng bất kỳ

11.

Trong hình chữ nhật ABCD (Hình 4.9), cặp vecto nào bằng nhau?

a)

AD vaˋ BC\overrightarrow{AD}\ và\ \overrightarrow{BC}

b)

AB vaˋ CD\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{CD}

c)

AC vaˋ BD\overrightarrow{AC}\ và\ \overrightarrow{BD}

d)

ABB vaˋ BC\overrightarrow{ABB}\ và\ \overrightarrow{BC}

12.

Trong hình thang cân ABCD có hai đáy AB, CD. Hỏi cặp vectơ nào sau đây chắc chắn cùng phương?

a)

AD vaˋ BC\overrightarrow{AD}\ và\ \overrightarrow{BC}

b)

AB vaˋ DC\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{DC}

c)

AD vaˋ AB\overrightarrow{AD}\ và\ \overrightarrow{AB}

d)

AB vaˋ BC\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{BC}

13.

Phát biểu nào đúng về quan hệ giữa các vectơ trong hình thang cân ABCD (AB // CD)?

a)

AB vaˋ DC\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{DC} bằng nhau

b)

AD vaˋ BC\overrightarrow{AD}\ và\ \overrightarrow{BC} có cùng hướng và bằng nhau

c)

AC vaˋ BD\overrightarrow{AC}\ và\ \overrightarrow{BD} luôn bằng nhau

d)

AB vaˋ DC\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{DC} cùng hướng nhưng không nhất thiết bằng nhau

14.

Kết luận đúng về tính thẳng hàng của ba điểm A, B, C là gì?

a)

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ⃗AB và ⃗AC có cùng độ dài

b)

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ⃗AB và ⃗AC vuông góc

c)

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ⃗AB và ⃗AC cùng phương

d)

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ⃗AB = ⃗BC

15.

Điều kiện cần và đủ để điểm M nằm giữa hai điểm phân biệt A và B là gì?

a)

⃗AB và ⃗AM ngược hướng

b)

⃗AB và ⃗AM cùng hướng

c)

⃗MA và ⃗MB ngược hướng

d)

⃗MA và ⃗MB cùng hướng

16.

Ghi nhớ về biểu diễn đại lượng vật lí bằng vectơ: mệnh đề nào đúng?

a)

Độ dài của vectơ biểu diễn hướng của đại lượng

b)

Hướng của vectơ cho biết độ lớn của đại lượng

c)

Vectơ có thể biểu diễn lực, vận tốc, gia tốc; độ dài vectơ tỉ lệ với độ lớn đại lượng

d)

Vectơ chỉ dùng để biểu diễn lực, không áp dụng cho vận tốc, gia tốc

e)

Mô-đun vectơ độc lập với độ lớn đại lượng

17.

Một vật A chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Lực đẩy Archimedes F\overrightarrow{F} hướng thẳng đứng lên, trọng lực P\overrightarrow{P} hướng thẳng đứng xuống. Hình nào minh họa đúng cả phương, chiều và điểm đặt tương đối của hai lực tác dụng lên A trong cốc chất lỏng?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Không hình nào đúng

18.

Cho ba vectơ a, b, c\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b},\ \overrightarrow{c} đều khác 0\overrightarrow{0} . Khẳng định nào đúng?

a)

a, b, c\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b},\ \overrightarrow{c} đều cùng hướng với 0

b)

Nếu b\overrightarrow{b} không cùng hướng với a\overrightarrow{a} thì b\overrightarrow{b} ngược hướng với a\overrightarrow{a}

c)

Nếu a vaˋ b\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{b} đều cùng phương với c\overrightarrow{c} thì a vaˋ b\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{b} cùng phương

d)

Nếu a vaˋ b\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{b} đều cùng hướng với c\overrightarrow{c} thì a vaˋ b\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{b} cùng hướng

19.

Trong Hình 4.12 (hệ trục Oxy), hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, các cặp vectơ ngược hướng và các cặp vectơ bằng nhau.

a)

a⃗ và b⃗ cùng phương; b⃗ và c⃗ ngược hướng; a⃗ = c⃗

b)

a⃗ và c⃗ cùng phương; a⃗ và b⃗ ngược hướng; b⃗ = c⃗

c)

a⃗ và b⃗ cùng phương; a⃗ và c⃗ ngược hướng; b⃗ = −c⃗

d)

b⃗ và c⃗ cùng phương; a⃗ và c⃗ ngược hướng; a⃗ = −b⃗

20.

Cho tứ giác ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu BC⃗ = AD⃗ thì ABCD là hình thoi

b)

ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi BC⃗ = AD⃗

c)

BC⃗ = AD⃗ là điều kiện cần nhưng không đủ để ABCD là hình bình hành

d)

BC⃗ = AD⃗ không liên quan đến tính chất của hình bình hành

21.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xét các vectơ OA⃗ , MN⃗ với A(1; 2), M(0; −1), N(3; 5). Kết luận nào đúng về quan hệ hai vectơ này?

a)

Chúng cùng phương

b)

Chúng cùng hướng

c)

Chúng bằng nhau

d)

Chúng không cùng phương

22.

Một vật thể khởi hành từ M(0; −1) chuyển động thẳng đều với vận tốc biểu diễn bởi vectơ v⃗ = OA⃗ với A(1; 2). Hỏi vật có đi qua N(3; 5) hay không?

a)

Có, sau 2 đơn vị thời gian

b)

Có, sau 3 đơn vị thời gian

c)

Không vì N không nằm trên quỹ đạo

d)

Có, ngay tại t = 0

23.

Độ lớn lực đẩy Archimedes và trọng lực tác dụng lên vật A đều theo phương thẳng đứng nhưng ngược chiều. Kết luận đúng về biểu diễn vectơ lực nào sau đây?

a)

Vectơ trọng lực P⃗ có độ dài bằng vectơ lực đẩy F⃗

b)

Vectơ P⃗ có độ dài gấp 3 lần vectơ F⃗

c)

Vectơ F⃗ có độ dài gấp 3 lần vectơ P⃗

d)

Hai vectơ bằng nhau và cùng chiều

24.

Trong Hình, hãy xác định các cặp vectơ nào là ngược hướng với nhau.

a)

Vectơ a vaˋ b\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{b}

b)

Vectơ a vaˋ y\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{y}

c)

Vectơ a vaˋ x\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{x}

d)

Vectơ x vaˋ z\overrightarrow{x}\ và\ \overrightarrow{z}

25.

Cho hai vectơ u, v\overrightarrow{u},\ \overrightarrow{v} có cùng độ dài. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chúng cùng phương

b)

Chúng bằng nhau

c)

Chúng luôn cùng hướng

d)

Chúng có thể ngược hướng