wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - GIA CÔNG ĐÚC, HÀN, KHOAN, TIỆN, PHAY

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đúc là gì?

a)

Rót vật liệu rắn vào khuôn

b)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn rồi chờ nguội để tạo vật đúc

c)

Rót vật liệu dẻo vào khuôn

d)

Cắt vật liệu bằng dao tiện

2.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc áp lực

d)

Đúc mẫu chảy

3.

Sản phẩm đúc thường có đặc điểm:

a)

Độ chính xác rất cao

b)

Độ chính xác không cao

c)

Không cần gia công tiếp

d)

Chỉ đúc được kim loại nhẹ

4.

Gia công đúc thường dùng để:

a)

Làm sản phẩm cuối

b)

Tạo phôi cho phương pháp gia công khác

c)

Chế tạo dụng cụ cắt

d)

Làm vật trang trí

5.

Hai phương pháp hàn phổ biến nhất là:

a)

Hàn hồ quang và hàn hơi

b)

Hàn điện và hàn lạnh

c)

Hàn điện và hàn áp lực

d)

Hàn cháy và hàn điện

6.

Khoan là phương pháp gia công để tạo:

a)

Lỗ trên phôi

b)

Ren ngoài

c)

Mặt phẳng

d)

Mặt con

7.

Dụng cụ thông dụng khi khoan là:

a)

Mũi khoan ruột gà

b)

Dao doa

c)

Dao phay

d)

Dao tiện

8.

Tiện là phương pháp gia công bằng:

a)

Chuyển động quay của dao

b)

Chuyển động quay của phôi và tịnh tiến của dao

c)

Dao đứng yên, phôi đứng yên

d)

Phôi rừng và dao xoay

9.

Mục đích chính của gia công đúc là gì?

a)

Tạo sản phẩm có độ bóng cao

b)

Tạo phôi có hình dạng gần với sản phẩm hoàn thiện

c)

Giảm khối lượng vật liệu

d)

Gia công chi tiết nhỏ

10.

Trong hàn, mối hàn được tạo thành khi:

a)

Kim loại ở chỗ nối kết tinh lại sau khi chảy

b)

Kim loại nguội mà không chảy

c)

Dùng keo dính

d)

Dùng lực cơ học

11.

Kiểu liên kết hàn giáp mối là:

a)

Hai tấm kim loại chồng lên nhau

b)

Hai mép kim loại đặt sát nhau và hàn dọc mép

c)

Hàn vuông góc

d)

Hàn gấp mép

12.

Chuyển động chính khi khoan là:

a)

Chuyển động quay của mũi khoan

b)

Chuyển động quay của phôi

c)

Chuyển động tịnh tiến của bàn máy

d)

Không có chuyển động

13.

Trong gia công tiện, chuyển động chính là:

a)

Chuyển động quay của phôi

b)

Chuyển động quay của dao

c)

Cả dao và phôi đều đứng yên

d)

Dao quay tròn quanh phôi

14.

Khi tiện, hai chuyển động tiến dao kết hợp tạo nên:

a)

Chuyển động tiến dao chéo

b)

Chuyển động tròn

c)

Chuyển động rung

d)

Chuyển động ngược

15.

Máy tiện có thể gia công được:

a)

Chỉ mặt ngoài

b)

Chỉ mặt phẳng

c)

Các mặt tròn xoay, ren, côn trong – ngoài

d)

Chỉ vật liệu phi kim

16.

Trong phay, dao thực hiện chuyển động gì?

a)

Quay tròn

b)

Tịnh tiến

c)

Dao đứng yên

d)

Dao rung nhẹ

17.

Máy phay có thể gia công:

a)

Mặt mặt trụ

b)

Mặt phẳng, rãnh, ren, mặt cong....

c)

Mặt côn

d)

Vật liệu gỗ

18.

Khi cần chế tạo vật có hình dạng phức tạp và rỗng trong, phương pháp phù hợp là:

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Tiện

c)

Phay

d)

Khoan

19.

Để hàn khung xe đạp, nên dùng phương pháp:

a)

Hàn hồ quang

b)

Hàn hơi

c)

Hàn dán

d)

Đúc

20.

Để mở rộng lỗ đã khoan, người ta dùng:

a)

Mũi khoan ruột gà

b)

Dao khoét hoặc dao doa

c)

Dao phay

d)

Mũi taro

21.

Muốn tạo ren lỗ, cần dùng:

a)

Mũi taro

b)

Dao doa

c)

Dao tiện

d)

Dao phay đĩa

22.

Khi phay, để đạt độ bóng cao, cần:

a)

Tăng chiều sâu cắt

b)

Giảm tốc độ cắt

c)

Giảm lượng chạy dao và chọn dao phù hợp

d)

Dùng dao tiện

23.

Sự khác nhau chính giữa tiện và phay là:

a)

Cả hai đều quay dao

b)

Tiện: phôi quay, dao tịnh tiến; Phay: dao quay, phôi tịnh tiến

c)

Tiện chủ yếu cho phi kim, phay cho kim loại

d)

Cả hai dùng cho mặt phẳng

24.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Phay mặt phẳng

c)

Khoan lỗ không thông suốt

d)

Tiện rãnh

25.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

26.

Phương pháp tiện là

a)


Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên)

b)


Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm

c)


Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi

d)


Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

27.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Sản phẩm rèn

b)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực

c)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Cho phôi vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

d)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

28.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công

b)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm

29.

Phương pháp tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

40 - 50%

b)

30 - 40%

c)

20 - 30 %

d)

10 - 20 %

30.

Dây chuyền sản xuất tự động là hệ thống máy móc được kết nối với nhau, hoạt động tự động từ khâu nguyên liệu đến hoàn thiện sản phẩm được biểu diễn như hình. Với khả năng hoạt động 24/7, dây chuyền tự động không chỉ tăng năng suất mà còn đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao về chất lượng. Hệ thống này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giảm thiểu sự can thiệp của con người, tối ưu hóa quá trình sản xuất.
Phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Dây chuyền tự động được ứng dụng trong ngành ô tô để lắp ráp các bộ phận

b)

Sử dụng dây chuyền tự động trong ngành thực phẩm giúp giảm thiểu rủi ro nhiễm khuẩn và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

c)

Dây chuyền sản xuất tự động có thể thay thế hoàn toàn công nhân trong các công đoạn sản xuất

d)

Dây chuyền sản xuất tự động có thể hoạt động liên tục mà không cần bảo trì