wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I – Tin học 8

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Chiếc máy tính đầu tiên trên thế giới có tên là gì?

a)

ENIAC

b)

UNIVAC

c)

Abacus

d)

Pascaline

2.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Chiếc bàn tính cổ Abacus ra đời ở đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Hy Lạp

c)

La Mã

d)

Ai Cập

3.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Pascaline là sản phẩm của ai?

a)

Charles Babbage

b)

Blaise Pascal

c)

Alan Turing

d)

John von Neumann

4.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Charles Babbage được coi là cha đẻ của:

a)

Máy tính điện tử

b)

Máy tính cơ học

c)

Máy tính hiện đại

d)

Phần mềm máy tính

5.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Alan Turing nổi tiếng với đóng góp trong lĩnh vực:

a)

Toán học và máy tính

b)

Vật lý lượng tử

c)

Điện tử học

d)

Sinh học

6.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Máy tính thế hệ đầu tiên sử dụng:

a)

Bóng đèn điện tử

b)

Transistor

c)

Mạch tích hợp

d)

Vi xử lý

7.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Máy tính thế hệ thứ hai sử dụng:

a)

Transistor

b)

Bóng đèn điện tử

c)

Vi xử lý

d)

Ống chân không

8.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Máy tính thế hệ thứ ba sử dụng:

a)

IC – mạch tích hợp

b)

Transistor

c)

Chip vi xử lý

d)

Đèn điện tử

9.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Máy tính thế hệ thứ tư gắn liền với sự ra đời của:

a)

Chip vi xử lý

b)

Mạch tích hợp

c)

Transistor

d)

CPU đơn lẻ

10.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Máy tính cá nhân (PC) bắt đầu phổ biến từ:

a)

Thập niên 1970

b)

Thập niên 1980

c)

Thập niên 1990

d)

Thập niên 2000

11.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Khái niệm ‘thế hệ máy tính’ được phân loại dựa trên:

a)

Công nghệ phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Màn hình hiển thị

d)

Hệ điều hành

12.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Ngày nay, máy tính lượng tử được xem là:

a)

Thế hệ máy tính mới

b)

Máy tính cơ học

c)

Máy tính cá nhân

d)

Máy tính bỏ túi

13.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Thông tin số được hiểu là:

a)

Thông tin được biểu diễn bằng số

b)

Thông tin chỉ có dạng chữ

c)

Thông tin dạng âm thanh

d)

Thông tin được mã hóa bằng tín hiệu tương tự

14.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Trong máy tính, thông tin được biểu diễn bằng:

a)

Hệ nhị phân

b)

Hệ thập phân

c)

Hệ thập lục phân

d)

Hệ bát phân

15.

Phần A. Trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng. Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

16.

1 Byte bằng bao nhiêu Bit?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

16

17.

1 KB tương đương với:

a)

1000 Byte

b)

1024 Byte

c)

512 Byte

d)

2048 Byte

18.

1 MB bằng:

a)

1000 KB

b)

1024 KB

c)

512 KB

d)

2048 KB

19.

Đơn vị lớn nhất trong các đơn vị sau là:

a)

GB

b)

TB

c)

MB

d)

KB

20.

Thông tin trong môi trường số có thể ở dạng:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Tất cả các dạng trên

21.

Dữ liệu là:

a)

Thông tin chưa qua xử lý

b)

Thông tin đã qua xử lý

c)

Kết quả cuối cùng

d)

Thông tin sai lệch

22.

Quá trình xử lý thông tin gồm các bước:

a)

Nhập – Xử lý – Xuất

b)

Xử lý – Lưu trữ – Sao chép

c)

Lưu trữ – Gửi – Xóa

d)

Nhập – Gửi – Lưu

23.

Thông tin có giá trị khi:

a)

Đúng, đầy đủ, kịp thời

b)

Nhiễu dữ liệu

c)

Khó hiểu

d)

Lưu trữ lâu

24.

Trong môi trường số, bảo mật thông tin có nghĩa là:

a)

Giữ an toàn cho thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Xóa thông tin

d)

Lưu trữ lâu hơn

25.

Trình duyệt web là:

a)

Phần mềm tìm kiếm

b)

Phần mềm duyệt và hiển thị trang web

c)

Hệ điều hành

d)

Ứng dụng soạn thảo

26.

Ví dụ của trình duyệt web:

a)

Google Chrome

b)

Google Search

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

27.

Địa chỉ của một trang web được gọi là:

a)

URL

b)

HTML

c)

HTTP

d)

Server

28.

Giao thức HTTP dùng để:

a)

Truyền tải dữ liệu web

b)

Lưu trữ hình ảnh

c)

Mã hóa tệp tin

d)

Cài đặt phần mềm

29.

Khi tìm kiếm thông tin, cần:

a)

Gõ từ khóa phù hợp

b)

Sử dụng câu dài

c)

Dò từng trang

d)

Chỉ xem hình ảnh

30.

Công cụ tìm kiếm là:

a)

Google

b)

Bing

c)

Yahoo

d)

Tất cả đều đúng

31.

Thông tin trên Internet cần được:

a)

Kiểm chứng độ tin cậy

b)

Chia sẻ ngay

c)

Lưu trữ vĩnh viễn

d)

Sao chép nguyên văn

32.

Thông tin giả mạo được gọi là:

a)

Fake news

b)

True news

c)

Smart info

d)

Hot news

33.

Nguồn thông tin đáng tin cậy là:

a)

Trang web chính thống

b)

Mạng xã hội chưa kiểm duyệt

c)

Diễn đàn ẩn danh

d)

Trang không có tác giả

34.

Trước khi chia sẻ thông tin cần:

a)

Kiểm tra nguồn và nội dung

b)

Chia sẻ ngay

c)

Thêm ý kiến cá nhân

d)

Gửi cho nhiều người

35.

Khi tải nội dung từ Internet cần chú ý:

a)

Bản quyền

b)

Kích thước tệp

c)

Tốc độ tải

d)

Đường truyền

36.

Tìm kiếm nâng cao giúp:

a)

Tìm chính xác hơn

b)

Giảm tốc độ mạng

c)

Tạo trang web mới

d)

Ẩn thông tin

37.

Đạo đức số là:

a)

Hành vi đúng đắn khi sử dụng công nghệ

b)

Luật pháp về CNTT

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Cách học tin học

38.

Hành vi xấu trong môi trường số là:

a)

Lan truyền tin giả

b)

Tôn trọng người khác

c)

Bảo mật thông tin cá nhân

d)

Chia sẻ có chọn lọc

39.

Văn hoá số thể hiện qua:

a)

Cách ứng xử trên mạng

b)

Sử dụng ngôn từ tôn trọng

c)

Không vi phạm bản quyền

d)

Tất cả các ý trên

40.

Hành vi vi phạm bản quyền là:

a)

Sao chép phần mềm không phép

b)

Mua bản quyền

c)

Dùng phần mềm hợp pháp

d)

Tôn trọng tác giả

41.

Bảo mật thông tin cá nhân nghĩa là:

a)

Không chia sẻ thông tin riêng tư

b)

Đăng tải công khai

c)

Chia sẻ mật khẩu

d)

Đưa ảnh cá nhân lên mạng

42.

Cyberbullying có nghĩa là:

a)

Bắt nạt qua mạng

b)

Đánh cắp dữ liệu

c)

Tải phần mềm lậu

d)

Tấn công mạng

43.

Khi sử dụng mạng xã hội cần:

a)

Tôn trọng người khác

b)

Chia sẻ mọi điều riêng tư

c)

Đăng tải sai sự thật

d)

Gây tranh cãi

44.

Việc ghi nguồn khi sử dụng tài liệu giúp:

a)

Thể hiện tôn trọng tác giả

b)

Tăng lượt xem

c)

Giảm uy tín

d)

Tránh bị chấm điểm thấp

45.

Trách nhiệm công dân số là:

a)

Ứng xử có văn hoá, tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng mạng không giới hạn

c)

Chia sẻ mọi nội dung

d)

Không cần kiểm chứng

46.

Một hành vi thiếu văn hoá trên mạng là:

a)

Bình luận xúc phạm

b)

Khen ngợi

c)

Chia sẻ thông tin chính xác

d)

Góp ý lịch sự

47.

Phần mềm bản quyền là:

a)

Phần mềm có giấy phép sử dụng hợp pháp

b)

Phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm không cần đăng ký

d)

Phần mềm sao chép

48.

Khi phát hiện nội dung sai lệch nên:

a)

Báo cáo hoặc không lan truyền

b)

Chia sẻ cho bạn bè

c)

Phản ứng gay gắt

d)

Làm ngơ

49.

Sự phát triển của máy tính - Máy tính hiện đại dựa trên nguyên lý của Charles Babbage.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Sự phát triển của máy tính - Alan Turing là người đầu tiên lập trình máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Sự phát triển của máy tính - Máy tính thế hệ đầu dùng bóng đèn điện tử.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Sự phát triển của máy tính - Mạch tích hợp ra đời ở thế hệ thứ tư.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đơn vị thông tin số - 1 Byte bằng 8 bit.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đơn vị thông tin số - 1 KB = 1000 Byte.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đơn vị thông tin số - Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đơn vị thông tin số - 1 MB = 1024 KB.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tìm kiếm thông tin trên Internet - Cần chọn từ khóa chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tìm kiếm thông tin trên Internet - Không cần kiểm chứng nguồn tin.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tìm kiếm thông tin trên Internet - Nên ưu tiên trang web chính thống.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tìm kiếm thông tin trên Internet - Tìm kiếm nâng cao giúp lọc kết quả.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sử dụng công nghệ có đạo đức - Không nên chia sẻ thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sử dụng công nghệ có đạo đức - Có thể dùng phần mềm lậu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sử dụng công nghệ có đạo đức - Cần tôn trọng bản quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Sử dụng công nghệ có đạo đức - Không được lan truyền tin giả.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

An toàn thông tin - Mật khẩu nên dễ nhớ, đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

An toàn thông tin - Không chia sẻ mật khẩu cho người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

An toàn thông tin - Cần cài đặt phần mềm bảo mật.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

An toàn thông tin - Không dùng mạng công cộng cho tài khoản quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Văn hoá ứng xử trực tuyến - Luôn tôn trọng người khác khi giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Văn hoá ứng xử trực tuyến - Có thể bình luận xúc phạm.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Văn hoá ứng xử trực tuyến - Không chia sẻ nội dung tiêu cực.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Văn hoá ứng xử trực tuyến - Phản hồi có văn hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bản quyền và trách nhiệm số - Cần ghi rõ nguồn khi trích dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bản quyền và trách nhiệm số - Có thể sao chép mà không cần xin phép.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Bản quyền và trách nhiệm số - Bản quyền chỉ áp dụng cho sách in.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Bản quyền và trách nhiệm số - Sử dụng hợp pháp phần mềm bản quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Công dân số - Tuân thủ pháp luật trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Công dân số - Không chia sẻ tin giả.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Công dân số - Cư xử văn minh, tôn trọng người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Công dân số - Có thể đăng tải mọi thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai