Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP LỚP 7
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 2: Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ về thiết bị vào – ra có tích hợp bộ xử lí (CPU)?
a)
A. Bàn phím.
b)
B. Màn hình máy tính.
c)
C. Máy in.
d)
D. Loa tai nghe.
2.
Câu 3: Phương án nào dưới đây nêu đúng tên một chuẩn kết nối phổ biến, được sử dụng để truyền tải dữ liệu và sạc pin cho các thiết bị số hiện nay?
a)
A. VGA.
b)
B. USB.
c)
C. HDMI.
d)
D. Dây mạng LAN.
3.
Câu 4: Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của Loa trong cấu trúc chung của máy tính?
a)
A. Tiếp nhận thông tin vào dưới dạng âm thanh.
b)
B. Đưa thông tin ra dưới dạng âm thanh.
c)
C. Tiếp nhận thông tin vào qua tiếp xúc.
d)
D. Đưa thông tin ra dưới dạng hình ảnh.
4.
Câu 5: Các thiết bị vào – ra như máy quét, máy in có tích hợp bộ xử lí (CPU) và bộ nhớ có vai trò gì giải thích đúng nhất về sự khác biệt của chúng so với các thiết bị vào – ra thông thường?
a)
A. Chúng có tốc độ xử lí dữ liệu nhanh hơn máy tính.
b)
B. Chúng chỉ thực hiện việc trao đổi thông tin với máy tính.
c)
C. Chúng có thể thực hiện việc tiếp nhận thông tin để quyết định hoạt động.
d)
D. Chúng không cần phải kết nối với máy tính để hoạt động.
5.
Câu 6: Khi sử dụng thiết bị USB, thao tác nào sau đây là không đúng cách và có thể gây ra lỗi hoặc hư hỏng thiết bị?
a)
A. Cắm đầu nối USB vào cổng kết nối có hình dạng khớp nhau.
b)
B. Luôn rút đầu nối USB thẳng với cổng kết nối.
c)
C. Rút đầu nối USB thẳng và nhẹ khi không sử dụng.
d)
D. Rút đầu nối USB ra khỏi cổng kết nối ngay cả khi đèn báo hoạt động không ổn định.
6.
Câu 7: Phương án nào sau đây nêu đúng về nhiệm vụ của Hệ điều hành (HĐH)?
a)
A. Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng soạn thảo văn bản.
b)
B. Quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả.
c)
C. Tạo và chỉnh sửa nội dung tệp văn bản.
d)
D. Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng xử lí công việc trên máy tính.
7.
Câu 8: Trong máy tính, phần mềm ứng dụng (PMƯD) có vai trò là gì nêu đúng nhất?
a)
A. Quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính.
b)
B. Đóng vai trò cầu nối trung gian giữa người dùng và máy tính.
c)
C. Cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.
d)
D. Tổ chức lưu trữ, quản lí dữ liệu trong máy tính.
8.
Câu 9: Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất sự khác biệt giữa Hệ điều hành (HĐH) và Phần mềm ứng dụng (PMƯD)?
a)
A. PMƯD hoạt động độc lập, không cần HĐH.
b)
B. PMƯD cần tài nguyên do HĐH phân phối để thực hiện các công việc của người dùng.
c)
C. PMƯD dùng để quản lí thiết bị phần cứng, còn HĐH dùng để xử lí công việc.
d)
D. HĐH luôn được cài đặt sau PMƯD.
9.
Câu 10: Để xoá tệp hoặc thư mục trong File Explorer, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
A. Dùng nút lệnh Copy trên dải lệnh Home.
b)
B. Nháy chuột phải và chọn Rename.
c)
C. Nháy chuột phải và chọn Delete.
d)
D. Dùng nút lệnh Paste trên dải lệnh Home.
10.
Câu 11: Trong ứng dụng File Explorer, khi muốn tạo một thư mục mới (New Folder) trong thư mục hiện hành, bạn cần sử dụng nút lệnh nào trên dải lệnh Home?
a)
A. Di chuyển (Move).
b)
B. Xoá (Delete).
c)
C. Tạo thư mục mới (New Folder).
d)
D. Đổi tên (Rename).
11.
Câu 12: Phương án nào sau đây nêu đúng phần mở rộng của tệp văn bản được tạo bằng phần mềm Microsoft Word?
a)
A. .com
b)
B. .exe
c)
C. .docx
d)
D. .bat
12.
Câu 13: Phương án nào sau đây mô tả đúng về Sao lưu nội bộ?
a)
A. Sao chép bản gốc sang thiết bị nhớ ngoài.
b)
B. Sao chép bản gốc sang dịch vụ điện toán đám mây.
c)
C. Bản sao được lưu trữ trong cùng máy tính nhưng ở ổ đĩa khác.
d)
D. Bản sao được lưu trữ trong cùng máy tính và cùng ổ đĩa với bản gốc.
13.
Câu 14: Phần mở rộng của tên tệp có vai trò gì giải thích đúng nhất?
a)
A. Giúp thay đổi kích thước của tệp.
b)
B. Giúp Hệ điều hành và người dùng biết tệp thuộc loại nào và phần mềm nào xử lí tệp đó.
c)
C. Cho biết tệp đó có bị nhiễm phần mềm độc hại hay không.
d)
D. Giúp tăng tốc độ xử lí của tệp.
14.
Câu 15: Phương án nào sau đây nêu đúng một trong những chức năng cơ bản của mạng xã hội?
a)
A. Chỉ cho phép người dùng xem thông tin trên website.
b)
B. Chỉ cho phép người dùng xem và tìm kiếm dữ liệu.
c)
C. Kết nối người dùng, trò chuyện, trao đổi, chia sẻ, tìm kiếm và lưu trữ thông tin.
d)
D. Chỉ cho phép người dùng trao đổi thông tin dưới dạng văn bản.
15.
Câu 16: Phương án nào dưới đây là ví dụ đúng về một website mạng xã hội?
a)
A. Gmail.com
b)
B. Instagram.com
c)
C. Bing.com
d)
D. vnexpress.net
16.
Câu 17: Phương án nào sau đây nêu đúng về chức năng của Màn hình cảm ứng?
a)
A. Vừa là thiết bị vào (tiếp nhận thông tin qua chạm) vừa là thiết bị ra (đưa thông tin ra dưới dạng hình ảnh).
b)
B. Chỉ là thiết bị ra, dùng để đưa thông tin dưới dạng hình ảnh.
c)
C. Chỉ là thiết bị vào, dùng để tiếp nhận thông tin qua tiếp xúc.
d)
D. Chỉ dùng cho các máy tính bảng và điện thoại thông minh.
17.
Câu 18: Phương án nào sau đây nêu đúng về chuẩn kết nối HDMI?
a)
A. Chỉ cho phép truyền tải dữ liệu và sạc pin.
b)
B. Cho phép truyền tải tín hiệu hình ảnh và âm thanh chất lượng cao.
c)
C. Là chuẩn kết nối được dùng cho máy tính để bàn đời cũ.
d)
D. Chỉ kết nối được máy tính với tai nghe.
18.
Câu 19: Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của Máy quét (Scanner)?
a)
A. Tiếp nhận thông tin vào ở dạng âm thanh.
b)
B. Tiếp nhận thông tin vào ở dạng phim gõ.
c)
C. Tiếp nhận thông tin vào ở dạng hình ảnh.
d)
D. Đưa thông tin ra ở dạng hình ảnh.
19.
Câu 20: Máy ảnh kĩ thuật số là một ví dụ về thiết bị số có tích hợp CPU và bộ nhớ. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất vai trò của máy ảnh như là một hệ thống xử lí thông tin?
a)
A. Máy ảnh chỉ có chức năng tiếp nhận thông tin vào (hình ảnh).
b)
B. Máy ảnh thực hiện chuyển đổi dữ liệu dạng hình ảnh thu được thành dữ liệu số (tệp ảnh) để lưu trữ.
c)
C. Máy ảnh chỉ lưu trữ dữ liệu hình ảnh, không xử lí.
d)
D. Máy ảnh chỉ hoạt động khi kết nối với máy tính.
20.
Câu 21: Để đảm bảo an toàn cho dữ liệu, khi rút một thiết bị nhớ ngoài (ví dụ: USB) ra khỏi máy tính, thao tác nào sau đây là hợp lí nhất?
a)
A. Rút thiết bị ngay lập tức khi không còn nhìn thấy đèn báo hoạt động.
b)
B. Dùng một lực mạnh để kéo thiết bị ra.
c)
C. Sử dụng chức năng Safely Remove Hardware and Eject Media trên hệ điều hành.
d)
D. Tắt máy tính bằng nút nguồn rồi mới rút thiết bị.
21.
Câu 22: Phương án nào sau đây nêu đúng vai trò của Hệ điều hành (HĐH) trong mối quan hệ giữa người dùng và máy tính?
a)
A. Là công cụ hỗ trợ người dùng soạn thảo văn bản.
b)
B. Đóng vai trò cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.
c)
C. Là chương trình được cài đặt cuối cùng trong máy tính.
d)
D. Giúp người dùng xử lí công việc cá nhân.
22.
Câu 23: Theo tài liệu, điều nào sau đây nêu đúng về tệp chương trình của máy tính?
a)
A. Tệp chương trình không phải là dữ liệu.
b)
B. Tệp chương trình chỉ lưu trữ trong bộ nhớ RAM.
c)
C. Tệp chương trình cũng là dữ liệu, được lưu trữ trên ổ đĩa.
d)
D. Tệp chương trình chỉ được HĐH quản lí.
23.
Câu 24: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất về chức năng của Phần mềm ứng dụng (PMƯD)?
a)
A. Quản lí và điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị phần cứng.
b)
B. Cung cấp các công cụ cụ thể hỗ trợ người dùng xử lí các công việc.
c)
C. Quản lí các tiến trình cấp phát và thu hồi tài nguyên.
d)
D. Đảm bảo các thiết bị phần cứng hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả.
24.
Câu 25: Để tạo một thư mục mới trong File Explorer bằng bảng ngữ cảnh (nháy chuột phải), bạn thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?
a)
A. Chọn Cut, sau đó chọn Paste.
b)
B. Chọn New, sau đó chọn File.
c)
C. Chọn New, sau đó chọn Folder.
d)
D. Chọn Copy, sau đó chọn New Folder.
25.
Câu 26: Thao tác nào sau đây dùng để di chuyển (chuyển vị trí) một tệp hoặc thư mục từ vị trí A sang vị trí B?
a)
A. Sử dụng cặp lệnh Cut và Paste.
b)
B. Sử dụng cặp lệnh Copy và Paste.
c)
C. Sử dụng lệnh Rename.
d)
D. Sử dụng nút Delete.
26.
Câu 27: Phương án nào sau đây nêu đúng phần mở rộng của tệp hình ảnh được tạo bằng phần mềm Microsoft Word? (Bổ sung phần mở rộng phổ biến: .jpg, .png, .gif... )
a)
A. .docx
b)
B. .pdf
c)
C. .exe
d)
D. .xlsx
27.
Câu 28: Phương án nào sau đây nêu đúng phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?
a)
A. .docx
b)
B. .pdf
c)
C. .exe
d)
D. .xlsx
28.
Câu 29: Phương án nào sau đây mô tả đúng chức năng của Tường lửa (Firewall)?
a)
A. Là công cụ để diệt phần mềm độc hại.
b)
B. Là công cụ để sao lưu dữ liệu từ xa.
c)
C. Là công cụ để chống lại sự truy cập trái phép qua mạng vào máy tính.
d)
D. Là công cụ để nén các tệp tin lại.
29.
Câu 30: Phương án nào sau đây giải thích đúng nhất về nhược điểm của biện pháp Sao lưu ngoài (lưu trên CD, DVD, ổ cứng ngoài)?
a)
A. Tốc độ sao lưu rất chậm.
b)
B. Không thể truy cập bản sao khi không có kết nối Internet.
c)
C. Các thiết bị lưu trữ ngoài có thể bị hỏng, thất lạc, hoặc không sử dụng được lâu dài.
d)
D. Bản sao vẫn có thể bị mất nếu máy tính chính bị hỏng.
30.
Câu 31: Kênh trao đổi thông tin thông dụng nào sau đây không phải là mạng xã hội?
a)
A. Thư điện tử (Email).
b)
B. Facebook.
c)
C. YouTube.
d)
D. Instagram.
31.
Câu 32: Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm đạo đức, văn hoá, pháp luật khi hoạt động trên mạng xã hội?
a)
A. Chia sẻ các bài viết về hoạt động từ thiện.
b)
B. Hợp tác theo nhóm để hoàn thành bài tập.
c)
C. Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm làm hạ uy tín, danh dự, nhân phẩm cá nhân.
d)
D. Đăng bài viết chia sẻ quan điểm cá nhân một cách văn minh.
32.
Câu 33: Hệ điều hành và Phần mềm ứng dụng. Hệ điều hành và Phần mềm ứng dụng là hai thành phần phần mềm quan trọng, có mối quan hệ tương tác với thiết bị phần cứng. (CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)
a)
A. Hệ điều hành (HĐH) chỉ có chức năng tổ chức lưu trữ và quản lí dữ liệu trên đĩa, không có chức năng quản lí các thiết bị phần cứng.
b)
B. HĐH đóng vai trò cầu nối trung gian giữa người dùng và máy tính, điều khiển tài nguyên để phục vụ các tiến trình của phần mềm ứng dụng.
c)
C. Phần mềm ứng dụng (PMƯD) như MS Word, Google Chrome có thể chạy được là do HĐH phân phối tài nguyên bộ nhớ để thực hiện chương trình.
d)
D. Khi người dùng xoá một tệp chương trình (.exe) của một PMƯD, họ đang thực hiện một thao tác có thể ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của chính phần mềm đó.
33.
Câu 34: Sử dụng Mạng xã hội. Mạng xã hội giúp kết nối mọi người nhưng cũng tiềm ẩn nhiều rủi ro nếu không được sử dụng đúng cách.
a)
A. Chức năng cơ bản của mạng xã hội không bao gồm việc kết nối người dùng để giao lưu và trò chuyện.
b)
B. Mạng xã hội tiềm ẩn nguy cơ chứa những thông tin giả mạo, sai sự thật, đòi hỏi người dùng cần có sự đánh giá và chọn lọc thông tin.
c)
C. Khi đăng bài viết và chia sẻ hình ảnh trên mạng xã hội, người dùng cần sử dụng chức năng chọn đối tượng để giới hạn người xem, nhằm đảm bảo tính riêng tư cho thông tin cá nhân.
d)
D. Sử dụng mạng xã hội để vu khống, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác là hành vi sử dụng thông tin vào mục đích sai trái và sẽ bị xử lí theo pháp luật.
34.
Câu 35: Bảo vệ dữ liệu. Sao lưu và phòng chống virus là hai biện pháp thường được sử dụng để bảo vệ dữ liệu trong máy tính.
a)
A. Sao lưu dữ liệu là việc sao chép dữ liệu cần bảo vệ (bản gốc) sang một nơi khác (bản sao).
b)
B. Ưu điểm của Sao lưu nội bộ là nếu máy tính bị sự cố hư hỏng (như cháy, hỏng ổ cứng) thì người dùng vẫn có thể phục hồi dữ liệu từ bản sao.
c)
C. Thực hiện biện pháp phòng chống virus hiệu quả là luôn cẩn trọng khi nhận tệp đính kèm không tin cậy và không nháy chuột vào các liên kết hoặc địa chỉ lạ.
d)
D. Nếu tệp chương trình của một phần mềm ứng dụng bị đổi tên (thao tác không đúng cách), máy tính sẽ không bị ảnh hưởng gì tới hoạt động chung của hệ thống.
35.
Câu 36: Thiết bị vào ra và An toàn thiết bị. Máy tính hoạt động nhờ sự phối hợp của các khối chức năng và việc sử dụng các thiết bị cần tuân thủ nguyên tắc an toàn.
a)
Cấu trúc chung của máy tính được phân loại thành ba khối chức năng chính: thiết bị vào, bộ xử lí trung tâm (CPU) và thiết bị ra.
b)
Việc cắm đầu nối USB vào cổng kết nối có hình dạng, cấu tạo, kích thước không khớp sẽ gây ra lỗi cho thiết bị và có thể làm hỏng cổng kết nối.
c)
Thực hiện thao tác an toàn khi sử dụng thiết bị bao gồm việc rút thiết bị (ví dụ: USB, ổ cứng ngoài) khỏi máy tính khi không sử dụng.
d)
Thực hiện đúng quy tắc an toàn là luôn thoát chương trình đang chạy và ngắt nguồn điện trước khi tắt máy tính.
36.
Câu 37: Thao tác với Tệp và Thư mục. Việc tổ chức và quản lí dữ liệu số cần thực hiện các thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
a)
Để tạo thư mục mới bằng bảng ngữ cảnh, người dùng chọn New sau đó chọn Text Document để tạo thư mục mới.
b)
Để di chuyển một tệp từ thư mục A sang thư mục B, người dùng cần vận dụng cặp thao tác Cut (cắt) ở thư mục A và Paste (dán) ở thư mục B.
c)
Việc sử dụng cấu trúc cây thư mục hợp lí để lưu trữ và sắp xếp dữ liệu giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và quản lí các tệp tin.
d)
Vận dụng kiến thức đã học, ta biết rằng thao tác Copy (sao chép) tệp cũng là một biện pháp sao lưu nội bộ cơ bản.
37.
Câu 38: Mạng xã hội và Ứng xử.
a)
Các kênh trao đổi thông tin như Thư điện tử (Email), Nhắn tin, Diễn đàn (forum) đều là Mạng xã hội .
b)
Một trong những nguy cơ tiềm ẩn của mạng xã hội là chứa những thông tin không chính xác, không lành mạnh, không phù hợp với lứa tuổi.
c)
Khi gặp thông tin có nội dung xấu hoặc không phù hợp trên mạng, học sinh nên thực hiện biện pháp ứng xử hợp lí là biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn.
d)
Để hợp tác trong học tập trên mạng xã hội (ví dụ: tạo nhóm thảo luận), học sinh cần vận dụng các công cụ để chia sẻ, trao đổi thông tin và cùng làm việc nhóm.
38.
Câu 1: Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của Bàn phím trong máy tính?
a)
Xử lí và điều khiển các hoạt động của máy tính.
b)
Lưu trữ dữ liệu trong quá trình hoạt động.
c)
Tiếp nhận thông tin vào qua thao tác gõ phím.
d)
Đưa thông tin ra dưới dạng hình ảnh.
Reset
