Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ điều hành

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa người sử dụng và?

a)

Phần mềm máy tính.

b)

Phần cứng máy tính.

c)

CPU

d)

Bộ nhớ

2.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của Hệ điều hành?

a)

Tính linh hoạt.

b)

Tính tin cậy.

c)

Tính an toàn.

d)

Tính kế thừa

3.

Sơ đồ các thành phần của hệ thống máy tính biểu diễn từ dưới lên theo thứ tự nào sau đây?

a)

Hệ điều hành Phần cứng Chương trình ứng dụng/chương trình hệ thống và tiện ích Người dùng

b)

Người dùng Hệ điều hành Phần cứng Chương trình ứng dụng/chương trình hệ thống và tiện ích.

c)

Phần cứng Hệ điều hành Chương trình ứng dụng/chương trình hệ thống và tiện ích Người dùng

d)

Phần cứng Chương trình ứng dụng/chương trình hệ thống và tiện ích Hệ điều hành Người dùng.

4.

Thành phần nào của hệ điều hành chịu trách nhiệm kiểm soát hoạt động của các thiết bị nhập/xuất?

a)

Kernel

b)

Control program

c)

Resource allocator

d)

CPU

5.

Thành phần nào của hệ điều hành tồn tại trong bộ nhớ suốt cả làm việc cho đến khi tắt máy?

a)

Kernel

b)

Control program

c)

Resource allocater

d)

CPU

6.

Đâu là các chức năng cơ bản nhất của hệ điều hành?

a)

Quản lý bộ nhớ và quản lý mạng.

b)

Quản lý bộ nhớ và quản lý tiến trình.

c)

Quản lý tiến trình và bảo vệ hệ thống.

d)

Quản lý bộ nhớ và quản lý hệ thống nhập/xuất.

7.

Lời gọi hệ thống (system calls) là lệnh dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và?

a)

Chương trình.

b)

Người dùng.

c)

Tiến trình.

d)

Phần cứng.

8.

Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ,... Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:

a)

Thư mục.

b)

File.

c)

Ổ đĩa.

d)

Bộ nhớ.

9.

Giải quyết các bế tắc (deadlock) thuộc chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lý tiến trình.

b)

Quản lý bộ nhớ.

c)

Quản lý hệ thống vào/ra.

d)

Bộ dịch lệnh.

10.

Việc truyền thông số từ chương trình ứng dụng đến hệ điều hành có thể thực hiện bằng cách lưu thông số trong?

a)

Bộ nhớ chính.

b)

Các thanh ghi và stack.

c)

Bộ nhớ phụ.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

11.

Hệ điều hành đơn nhiệm là?

a)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ có thể điều hành hoạt động của một chương trình.

b)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ cho phép một người dùng làm việc.

c)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ có thể thực hiện 1 tác vụ.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

12.

Hệ điều hành đa nhiệm là?

a)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm cho phép nhiều người dùng cùng làm việc.

b)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm có thể điều hành hoạt động của nhiều chương trình.

c)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ có thể thực hiện nhiều tác vụ.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

13.

Hệ điều hành đơn chương là?

a)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ phục vụ công việc của một tiến trình.

b)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ cho phép một người dùng làm việc.

c)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ có thể thực hiện 1 tác vụ.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

14.

Hệ điều hành đa chương là?

a)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm cho phép nhiều người dùng cùng làm việc.

b)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm có thể điều hành hoạt động của nhiều chương trình.

c)

Hệ điều hành mà tại mỗi thời điểm chỉ có thể thực hiện nhiều tác vụ.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

15.

Trong hệ điều hành nào tiến trình được nạp vào hệ thống ở bất kỳ thời điểm nào đều được phân bổ giờ CPU?

a)

Hệ điều hành chia sẻ thời gian

b)

Hệ điều hành tập trung

c)

Hệ điều hành phân tán

d)

Hệ điều hành thời gian thực

16.

Trong hệ điều hành nào CPU được chia sẻ giữa những người dùng khác nhau trong tác tác trực tiếp với hệ thống?

a)

Hệ điều hành tập trung

b)

hệ điều hành phân tán

c)

Hệ điều hành chia sẻ thời gian

d)

hệ điều hành thời gian thực

17.

Các hệ thống đa chương trình có chia sẻ thời gian được gọi là hệ thống?

a)

Tập trung.

b)

Đa chương trình.

c)

Chia sẻ thời gian.

d)

Đa nhiệm.

18.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: "Các máy tính thế hệ thứ nhất không có hệ điều hành."

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả hai đều sai

19.

Trình giám sát (Monitor) được coi là dạng đơn giản nhất của hệ điều hành?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả hai đều đúng

20.

Kỹ thuật nào cho phép chạy cùng lúc nhiều hệ điều hành trên máy tính?

a)

Ảo hóa.

b)

Chia sẻ thời gian.

c)

Điện toán đám mây.

d)

Đa nhiệm.

21.

Độ tin cậy cao của hệ điều hành được hiểu là?

a)

Hệ điều hành phải có hệ thống trợ giúp, hướng dẫn đầy đủ cho người sử dụng.

b)

Hệ điều hành cần đảm bảo sao cho dữ liệu và các chương trình không bị thay đổi ngoài ý muốn trong mọi trường hợp và mọi chế độ hoạt động.

c)

Mọi thông báo, mọi hoạt động của hệ điều hành phải chuẩn xác tuyệt đối.

d)

Hệ điều hành phải duy trì hoạt động đồng bộ trong toàn hệ thống, không được để những thiết bị chậm tri hoãn hoạt động của hệ thống.

22.

Tính an toàn của hệ điều hành được hiểu là?

a)

Hệ điều hành phải có hệ thống trợ giúp, hướng dẫn đầy đủ cho người sử dụng.

b)

Hệ điều hành cần đảm bảo sao cho dữ liệu và các chương trình không bị thay đổi ngoài ý muốn trong mọi trường hợp và mọi chế độ hoạt động.

c)

Mọi thông báo, mọi hoạt động của hệ điều hành phải chuẩn xác tuyệt đối.

d)

Hệ điều hành phải duy trì hoạt động đồng bộ trong toàn hệ thống, không được để những thiết bị chậm tri hoãn hoạt động của hệ thống.

23.

Tính hiệu quả của hệ điều hành được hiểu là?

a)

Hệ điều hành phải có hệ thống trợ giúp, hướng dẫn đầy đủ cho người sử dụng.

b)

Các tài nguyên của hệ thống phải được khai thác một cách triệt để sao cho ngay cả khi tài nguyên hạn chế vẫn có thể giải quyết được những yêu cầu phức tạp.

c)

Mọi thông báo, mọi hoạt động của hệ điều hành phải chuẩn xác tuyệt đối.

d)

Hệ điều hành phải duy trì hoạt động đồng bộ trong toàn hệ thống, không được để những thiết bị chậm trì hoãn hoạt động của hệ thống.

24.

Tính kế thừa của hệ điều hành được hiểu là?

a)

Hệ điều hành phải có tính kế thừa các ưu điểm, khắc phục các nhược điểm của phiên bản trước và khả năng thích nghi với những thay đổi trong tương lai.

b)

Hệ điều hành phải hỗ trợ kế thừa ưu điểm giữa các chương trình.

c)

Hệ điều hành phải duy trì hoạt động đồng bộ trong toàn hệ thống, không được để những thiết bị chậm trì hoãn hoạt động của hệ thống.

d)

Hệ điều hành phải có hệ thống trợ giúp, hướng dẫn đầy đủ cho người sử dụng.

25.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc thiết kế và xây dựng hệ điều hành?

a)

Nguyên tắc tương đối trong định vị

b)

Nguyên tắc khởi tạo khi cài đặt

c)

Nguyên tắc Macro Processor

d)

Nguyên tắc đặc quyền.

26.

Trong nguyên tắc thiết kế nào hệ điều hành được xây dựng từ các modul độc lập?

a)

Nguyên tắc module hóa

b)

Nguyên tắc tương đối trong định vị

c)

Nguyên tắc khởi tạo khi cài đặt

d)

Nguyên tắc Macro Processor

27.

Trong nguyên tắc thiết kế nào của hệ điều hành mỗi modul có một tập các tham số ứng với những trường hợp thường gặp?

a)

Nguyên tắc modul.

b)

Nguyên tắc Macro Processor.

c)

Nguyên tắc khởi tạo khi cài đặt.

d)

Nguyên tắc giá trị chuẩn.

28.

Trong nguyên tắc thiết kế nào của hệ điều hành các modul chương trình được viết theo địa chỉ tương đối tính từ đầu bộ nhớ?

a)

Nguyên tắc lập chức năng.

b)

Nguyên tắc modul.

c)

Nguyên tắc tương đối trong định vị.

d)

Nguyên tắc khởi tạo khi cài đặt.

29.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Một tiến trình chính là một chương trình máy tính"

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "hệ điều hành tập trung được cài đặt trên hệ thống máy chủ của mạng, còn hệ điều hành phân tán được cài đặt trên các máy trạm của mạng."

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhân của hệ điều hành (Kernel) thường được thực hiện trong chế độ nào?

a)

Chế độ đặc quyền.

b)

Chế độ hệ thống.

c)

Chế độ nhân.

d)

Cả 3 ý đều đúng.

32.

Cấu trúc nào sau đây của hệ điều hành sử dụng nguyên tắc modul hóa?

a)

Cấu trúc vi nhân.

b)

Cấu trúc phân lớp.

c)

Cấu trúc nguyên khối.

d)

Cấu trúc lai.

33.

Nhược điểm của cấu trúc nguyên khối là gì?

a)

Thiếu tính mềm dẻo và độ tin cậy của hệ thống không cao.

b)

Tốc độ chậm, khó xác định số lớp và phân chia thành phần của lớp.

c)

Đòi hỏi nhiều tài nguyên hệ thống và thời gian khi chuyển đổi giữa các modul.

d)

Chiếm dụng dung lượng bộ nhớ lớn.

34.

Nhược điểm của cấu trúc vi nhân là gì?

a)

Thiếu tính mềm dẻo và độ tin cậy của hệ thống không cao.

b)

Tốc độ chậm, khó xác định số lớp và phân chia thành phần của lớp.

c)

Đòi hỏi nhiều tài nguyên hệ thống và thời gian khi chuyển đổi giữa các modul.

d)

Chiếm dụng dung lượng bộ nhớ lớn.

35.

Ưu điểm của cấu trúc phân lớp là?

a)

Dễ dò lỗi và hoàn thiện hệ điều hành.

b)

Tốc độ thực hiện cao.

c)

Lỗi của các mô đun chạy trong chế độ người dùng không ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.

d)

Giảm thiểu kích thước nhân, dễ dàng và mềm dẻo khi thiết kế, cài đặt, quản lý các mô đun.

36.

Ưu điểm của cấu trúc nguyên khối là?

a)

Dễ dò lỗi và hoàn thiện hệ điều hành.

b)

Tốc độ thực hiện cao.

c)

Lỗi của các mô đun chạy trong chế độ người dùng không ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.

d)

Giảm thiểu kích thước nhân, dễ dàng và mềm dẻo khi thiết kế, cài đặt, quản lý các mô đun.

37.

Ưu điểm của cấu trúc vi nhân là?

a)

Dễ dò lỗi và hoàn thiện hệ điều hành.

b)

Tốc độ thực hiện cao.

38.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Trong cấu trúc phân lớp của hệ điều hành, mỗi lớp chỉ có thể liên lạc với lớp nằm kề bên trên và kề bên dưới, mỗi lớp chỉ có thể sử dụng dịch vụ do lớp nằm ngay bên dưới cung cấp."

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Tất cả đều sai

39.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Trong cấu trúc phân lớp của hệ điều hành, mỗi lớp chỉ có thể liên lạc với lớp nằm kề bên trên và kề bên dưới, mỗi lớp chỉ có thể sử dụng dịch vụ do lớp nằm ngay bên trên cung cấp."

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Tất cả đều đúng

40.

Nếu hệ điều hành có cấu trúc vi nhân, lỗi của các modul chạy trong chế độ người dùng không ảnh hưởng đến toàn bộ OS?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể đúng hoặc sai

d)

Không xác định

41.

Cơ chế phân chia thời gian bắt đầu được sử dụng trong hệ điều hành của các máy tính thế hệ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cơ chế bộ nhớ ảo bắt đầu được sử dụng trong hệ điều hành của các máy tính thế hệ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Bộ nhớ ảo được vận hành dựa trên cơ chế nào?

a)

Cơ chế phân trang.

b)

Cơ chế phân đoạn.

c)

Cơ chế phân lô.

d)

Tất cả các ý đều sai.

44.

Công nghệ chính của thế hệ máy tính thứ nhất là?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Ống chân không

c)

Vi xử lý

d)

Mạch tích hợp

45.

Công nghệ chính của thế hệ máy tính thứ hai là?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Ống chân không

c)

Vi xử lý

d)

Mạch tích hợp

46.

Công nghệ chính của thế hệ máy tính thứ ba là?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Ống chân không

c)

Vi xử lý

d)

Mạch tích hợp

47.

Công nghệ chính của thế hệ máy tính thứ tư là?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Ống chân không

c)

Vi xử lý

d)

Mạch tích hợp

48.

Phát biểu sau đúng hay sai? "Monitor chính là dạng đơn giản nhất của hệ điều hành"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả hai đều sai

49.

Phát triển và ngăn chặn các khả năng sai sót của các tiến trình thuộc chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Hệ thống bảo vệ

b)

Quản lý hệ thống vào/ra

c)

Quản lý tiến trình

d)

Quản lý bộ nhớ

50.

Chức năng nào của hệ điều hành đóng vai trò tạo giao diện giữa máy tính và người sử dụng?

a)

Hệ thống bảo vệ

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Quản lý phần cứng

d)

Bộ dịch lệnh

51.

Máy tính thế hệ nào hỗ trợ ngôn ngữ máy và hợp ngữ?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ 2

c)

Thế hệ thứ 3

d)

Thế hệ thứ 4

52.

Hệ điều hành đa nhiệm (multi-task) cho phép

a)

Nạp nhiều chương trình cùng lúc vào bộ nhớ.

b)

Cấp giờ CPU cho cùng lúc nhiều chương trình.

c)

Nhiều người sử dụng cùng lúc sử dụng một chương trình.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

53.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Hệ quản lý máy ảo (virtual machine manager) chạy như một ứng dụng của hệ điều hành chủ và tạo ra các máy ảo (virtual machine), mỗi máy có thể chạy một hệ điều hành riêng rẽ"

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Hệ quản lý máy ảo (virtual machine manager) chạy như một ứng dụng của hệ điều hành và tạo ra các máy ảo (virtual machine), các máy này chạy trên hệ điều hành chung"

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ánh xạ các file lên bộ nhớ ngoài thuộc chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lý tiến trình

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Quản lý tệp tin

d)

Quản lý thiết bị

56.

Kỹ thuật nào sau đây cho phép giảm thời gian chạy không tải của CPU?

a)

Đa chương trình.

b)

Đa nhiệm.

c)

Phân chia thời gian.

d)

Xử lý theo lô.

57.

Trong cấu trúc vi nhân (microkernel) các mô đun liên lạc với nhau theo cơ chế nào?

a)

Trực tiếp gọi hàm.

b)

Chuyển thông điệp.

c)

Truy cập dữ liệu của các mô đun khác.

d)

Khác.

58.

Mục đích của xử lý theo lô là:

a)

Để người sử dụng có thể gửi cả một gói công việc một lần để đỡ tốn thời gian.

b)

Để liên kết được các công việc với nhau, công việc trước có thể để lại dữ liệu và trạng thái xử lý cho công việc sau tiếp tục thực hiện.

c)

Để giảm bớt thời gian chết khi phải lao động thủ công để chuyển tiếp công việc.

d)

Khác.

59.

Khẳng định nào sau đây về các chức năng của hệ điều hành sai?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp giữa người và máy

b)

Quản lý và điều phối các tài nguyên của máy

c)

Quản lý giao tiếp với các máy tính khác qua mạng để tránh virus lây lan

d)

Tổ chức lưu trữ và truy xuất thông tin

60.

Khẳng định nào là đúng khi nói về cơ chế plug & play?

a)

Phát hiện những thiết bị ngoại vi mới để cảnh báo người sử dụng cài đặt thêm các trình điều khiển

b)

Phát hiện thiết bị ngoại vi mới để tự cài đặt chương trình điều khiển phù hợp và nếu không làm được thì cảnh báo người sử dụng.

c)

Cơ chế plug & play đã được sử dụng từ hệ điều hành DOS

d)

Cơ chế này đã được sử dụng rất thịnh hành từ những năm 90 trên các máy tính lớn (mini, mainframe)

61.

Khẳng định sau chính xác không? "Máy tính cá nhân không cần đến chế độ chia sẻ thời gian".

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nền tảng của máy tính thế hệ thứ 5 là?

a)

Internet

b)

Vi xử lý

c)

Ảo hóa

d)

Trí tuệ nhân tạo

63.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của điện toán đám mây (Cloud Computing)?

a)

Lưu trữ dữ liệu trực tuyến

b)

Sử dụng phần mềm cài đặt trên máy tính cá nhân

c)

Chia sẻ tập tin qua USB

d)

Cài đặt hệ điều hành từ đĩa CD

64.

Dịch vụ nào sau đây thuộc loại dịch vụ điện toán đám mây?

a)

Software as a Service

b)

Platform as a Service

c)

Infrastructure as a Service

d)

Tất cả các dịch vụ nêu

65.

Giả sử máy tính có 2 chế độ: chế độ đặc quyền và chế độ người dùng. Thao tác nào sau đây không nhất thiết phải sử dụng trong chế độ đặc quyền?

a)

Cấm các ngắt.

b)

Đặt giờ cho bộ định thời gian.

c)

Thay đổi nội dung thanh ghi.

d)

Tất cả các thao tác nêu.

66.

Phát biểu sau đây chính xác hay không? "Trong các hệ điều hành hiện nay, bộ dịch lệnh thường được thay thế bằng các hệ giao diện đồ họa".

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bộ dịch lệnh của hệ điều hành là:

a)

Giao diện giữa người dùng với hệ điều hành.

b)

Giao diện giữa các chương trình và hệ điều hành.

c)

Giao diện giữa người dùng và phần cứng.

d)

Tất cả các ý nêu.

68.

Phát biểu sau đây chính xác hay không? "Mac OS X và iOS là các hệ điều hành mang phong cách Unix"

a)

Đúng

b)

Sai

69.

"Hậu duệ" nào của UNIX được tạo ra nhằm mục đích phục vụ đào tạo?

a)

MINIX

b)

LINUX

c)

AT&T UNIX

d)

GNU/Linux

70.

"Berkeley Software Distribution" là?

a)

Một hệ điều hành giống như Unix.

b)

Một hệ điều hành mã nguồn mở.

c)

Nền tảng của nhiều hệ điều hành như FreeBSD, NetBSD và OpenBSD.

d)

Tất cả các đáp án đúng.

71.

Hệ điều hành Unix được viết chủ yếu trên ngôn ngữ nào?

a)

C

b)

Pascal

c)

Assembly

d)

Không dùng các ngôn ngữ.

72.

Phát biểu sau đây chính xác hay không? "Ngoài Windows và các hệ thống dựa trên Windows, phần lớn các hệ điều hành bạn thấy đều có triết lý dựa trên UNIX."

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu sau đây chính xác hay không? "DOS là hậu duệ của MINIX."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

UNIX là hệ điều hành:

a)

Đa người sử dụng.

b)

Đa nhiệm.

c)

Hệ điều hành đầu tiên được viết bằng ngôn ngữ cấp cao.

d)

Tất cả các ý nêu.

75.

Thành phần nào của UNIX có mặt trong hầu hết các hệ điều hành hiện đại (với một số sửa đổi)?

a)

Bộ dịch lệnh.

b)

Thành phần quản lý bộ nhớ.

c)

Lời gọi hệ thống.

d)

Thành phần quản lý vào/ra.

76.

Linux là một hệ điều hành thương mại?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phát biểu sau đây chính xác hay không? "Nhiều hệ điều hành ngày nay, bao gồm cả Android, Chrome OS, hệ điều hành SteamOS và một số lượng lớn các hệ điều hành phổ biến khác đều được xây dựng dựa trên Linux."

a)

Đúng

b)

Sai

78.

DOS là hệ điều hành?

a)

Đơn nhiệm

b)

Không kế thừa UNIX.

c)

Nền tảng phát triển của Windows.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

79.

Phiên bản đầu tiên của Windows NT phát hành vào năm nào?

a)

1992

b)

1993

c)

1994

80.

Ưu điểm của DOS?

a)

Tốc độ và tiêu tốn ít bộ nhớ.

b)

Dễ sử dụng.

c)

An toàn.

d)

Độ bảo mật cao.

81.

Tất cả các phiên bản Windows đang sử dụng rộng rãi hiện nay được phát triển dựa trên Kernel của?

a)

DOS

b)

Windows NT

c)

Windows 1.0

d)

Windows 95

82.

Windows Kernel có cấu trúc gì?

a)

Lai.

b)

Phân lớp.

c)

Nguyên khối.

d)

Vi nhân

83.

Linux Kernel có cấu trúc gì?

a)

Lai.

b)

Phân lớp.

c)

Nguyên khối.

d)

Vi nhân

84.

Các ứng dụng quen thuộc của Microsoft như Word, Excel bắt đầu xuất hiện từ:

a)

Windows 1.0

b)

Windows 2.0

c)

Windows 3.0

d)

Windows 3.1

85.

Tiền thân của Windows Explorer là?

a)

Interface Manager

b)

Windows Executive

c)

MS-DOS Executive

d)

Program Manager

86.

Windows NT ban đầu là phiên bản?

a)

16 bit

b)

32 bit

c)

64 bit

d)

16/32 bit

87.

Khẳng định sau đây đúng hay sai? "macOS có thể được cài đặt trên những máy tính không được sản xuất bởi Apple"

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Phát biểu sau đây chính xác hay không? "iOS là hệ điều hành chỉ dành cho các thiết bị di động của Apple"

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khẳng định sau đây đúng hay sai? "các ứng dụng của iOS chạy độc lập với hệ điều hành"

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Android là?

a)

Android là hệ điều hành mã nguồn mở dành cho các thiết bị di động, được phát triển từ Linux Kernel.

b)

Android là hệ điều hành thương mại dành cho các thiết bị di động, được phát triển từ Linux Kernel.

c)

Android là hệ điều hành thương mại dành cho các thiết bị di động, được phát triển từ Windows Kernel.

d)

Android là hệ điều hành mã nguồn mở dành cho các thiết bị di động, được phát triển từ Windows Kernel.

91.

Đâu là ưu điểm nổi bật của Android?

a)

An toàn.

b)

Cập nhật nhanh các phiên bản mới.

c)

Sở hữu nhiều tính năng và công nghệ mới thú vị.

d)

Ứng dụng chạy độc lập với hệ điều hành.

92.

Lựa chọn nào sau đây không phải là ưu điểm của iOS?

a)

Nền tảng ổn định, ứng dụng có khả năng tương thích cao.

b)

Độ tin cậy và bảo mật cao.

c)

Ứng dụng phong phú, chất lượng và cập nhật nhanh khi có phiên bản mới.

d)

Khả năng tuỳ chỉnh lớn.

93.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: “macOS là một phần mềm mã nguồn mở?”

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: "macOS là một dòng hệ điều hành độc quyền, được phát triển và phân phối bởi Microsoft, được cài đặt sẵn trên các máy tính Macintosh"

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Control Panel xuất hiện trong hệ điều hành Windows từ phiên bản nào?

a)

Windows 1.0

b)

Windows 2.0

c)

Windows NT

d)

Windows 95

96.

Phiên bản Windows nào đã trở thành phiên bản hệ điều hành đa nhiệm đích thực đầu tiên và là đối thủ của Apple Macintosh và Commodore Amiga trên cuộc chiến về giao diện người dùng đồ họa?

a)

Windows 3.0

b)

Windows NT

c)

Windows For Workgroup

d)

Windows 95

97.

Phiên bản nào của hệ điều hành Windows sáp nhập hai luồng Windows (dành cho khách hàng doanh nghiệp và khách hàng cá nhân) thành một hệ điều hành chung?

a)

Windows 2000

b)

Windows XP

c)

Windows 7

d)

Windows vista

98.

Tiến trình là gì?

a)

Một chương trình lưu trên đĩa

b)

Một chương trình được nạp vào bộ nhớ

c)

Chương trình ứng dụng

d)

Một tập tin hệ thống

99.

Câu nào sau đây là không chính xác:

a)

Tiến trình là một chương trình đang ở trong bộ nhớ

b)

Tiến trình tự quyết định thời điểm cần dừng hoạt động đang xử lí để phục vụ tiến trình khác.

c)

Các tiến trình có thể liên lạc với nhau thông qua hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng