wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tôn giáo của Ấn Độ cổ đại có xu hướng……chứ không phải…..

a)

Hướng ngoại, hướng nội như tôn giáo Trung Hoa cổ đại

b)

Hướng ngoại, hướng nội như tôn giáo phương Tây

c)

Hướng nội, hướng ngoại như tôn giáo Trung Hoa cổ đại

d)

Hướng nội, hướng ngoại như tôn giáo phương Tây

2.

Những tư tưởng về Âm Dương, Ngũ hành của triết học Trung hoa chỉ là trực giác, thiếu suy luận logic, không mang tính chất duy vật và biện chứng

a)

Đ

b)

S

3.

Cội nguồn quan điểm duy vật và biện chứng, đánh dấu bước tiến bộ khoa học đầu tiên của người Trung Hoa là Âm Dương và Ngũ hành

a)

Đ

b)

S

4.

Ở Hy Lạp cổ đại, cuộc đấu tranh giữa….và….biểu hiện qua cuộc đấu tranh giữa đường lối triết học của….và đường lối triết học của….., đại diện cho 2 tầng lớp chủ nô dân chủ và chủ nô quý tộc

a)

Chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa duy tâm, Đêmôcrit, Platôn

b)

Chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy giác, Đêmôcrit, Platôn

c)

Chủ nghĩa duy giác, chủ nghĩa tự giác, Hêraclit, Arixtốt

d)

Chủ nghĩa tự giác, chủ nghĩa duy vật, Hêraclit, Arixtốt

5.

Theo Hêraclit, nguồn gốc sinh ra tất thảy mọi sự vật là

a)

Nước

b)

Lửa

c)

Apeiron

d)

Không khí

6.

Nhà biện chứng sớm nhất ở Hy Lạp cổ đại

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

7.

Theo Hêraclit, cái chết của lửa-là sự ra đời của…..và cái chết đó là sự ra đời của…., từ cái chết đó sinh ra…., từ cái chết đó sinh ra…..và ngược lại

a)

Không khí, nước, không khí, lửa

b)

Nước, không khí, nước, lửa

c)

Nước, lửa, nước, không khí

d)

Không khí, lửa, không khí, nước

8.

Luận điểm bất hủ: "Chúng ta không thể tắm 2 lần trên một dòng sông" biểu thị sự vận động, phát triển không ngừng. Câu đó của ai

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

9.

Câu 9. Quan điểm triết học của Hêraclit

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Duy giác

d)

Tự giác

10.

Câu 10. Hêraclit thừa nhận vũ trụ không phải do Chúa trời hay lực lượng siêu nhiên tạo ra

a)

Đ

b)

S

11.

Câu 11. Đại biểu xuất sắc nhất của chủ nghĩa duy vật ở Hy Lạp cổ đại

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

12.

Câu 12. Bộ óc bách khoa nhất trong số các nhà tư tưởng Hy Lạp cổ đại

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

13.

Câu 13. Chủ nghĩa duy tâm khách quan rõ nét là của

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

14.

Câu 14. Dao động giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

15.

Câu 15. Bộ óc vĩ đại nhất trong các bộ óc vĩ đại của triết học Hy Lạp cổ đại

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

16.

Câu 16. Thuyết nguyên tử là của

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

17.

Câu 17. Học thuyết về ý niệm là của

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

18.

Câu 18. Thần thánh hoá nhận thức lý tính, coi nó như chức năng của linh hồn, của Thượng đế. Đây là sai lầm mang tính chất duy tâm của

a)

Hêraclit

b)

Đêmôcrit

c)

Platôn

d)

Arixtốt

19.

Câu 19. Theo Đêmôcrit

a)

Nguyên tử tự thân, không vận động

b)

Nguyên tử tự thân, có vận động

c)

Linh hồn là bất tử, không phụ thuộc thể xác

d)

Thể xác cấp tạo từ nguyên tử, nhưng linh hồn thì không

20.

Câu 20. Theo Đêmôcrit, linh hồn không bất tử, nó chết cùng thể xác

a)

Đ

b)

S

21.

Trong học thuyết về ý niệm, Platôn đưa ra quan niệm về 2 thế giới

a)

Thế giới chủ quan và thế giới khách quan

b)

Thế giới cảm biết và thế giới ý niệm

c)

Thế giới thực và thế giới không thức

d)

Thế giới lý tưởng và thế giới phi lý tưởng

22.

Đặc điểm triết học Tây Âu thời trung cổ là khuynh hướng phát triển của

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy giác

d)

Chủ nghĩa kinh viện

23.

Ở triết học Tây Âu thời trung cổ, cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật là cuộc đấu tranh giữa…..và…..

a)

Chủ nghĩa duy danh, chủ nghĩa duy thực

b)

Chủ nghĩa duy thực, chủ nghĩa duy danh

c)

Chủ nghĩa duy giác, chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa kinh viện, chủ nghĩa duy giác

24.

Thuyết mặt trời là trung tâm do ai xây dựng

a)

Galilê

b)

Côpécních

c)

Ptôlêmê

d)

Brunô

25.

Thuyết trái đất là trung tâm do ai xây dựng

a)

Galilê

b)

Côpécních

c)

Ptôlêmê

d)

Brunô

26.

Người chứng minh có vô vàn thế giới giống thái dương hệ của chúng ta, bác bỏ sự tồn tại của thế giới bên kia

a)

Galilê

b)

Côpécních

c)

Ptôlêmê

d)

Brunô

27.

Người đặt nền móng cho chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc

a)

Rơnê Đêcáctơ

b)

Xpinôda

c)

Giôn Lốccơ

d)

Phranxi Bêcơn

28.

Người sáng tạo ra hệ thống đầu tiên của chủ nghĩa duy vật siêu hình

a)

Rơnê Đêcáctơ

b)

Xpinôda

c)

Tômát Hốpxơ

d)

Phranxi Bêc

29.

Kết luận nổi tiếng: « Tôi suy nghĩ, vậy tôi tồn tại » là của

a)

Rơnê Đêcáctơ

b)

Xpinôda

c)

Tômát Hốpxơ

d)

Phranxi Bêcơn

30.

Chọn đúng sai về Rơnê Đêcáctơ

a)

Đứng trên lập trường nhất nguyên luận

b)

Cuối cùng rơi vào chủ nghĩa duy tâm, cho rằng thực thể thứ 3 là quyết định, đó là Thượng đế

c)

Theo ông, nghi ngờ là điểm xuất phát của phương pháp khoa học

d)

Lấy suy nghĩ của chủ thể làm khởi điểm của sự tồn tại

e)

Cho rằng quảng tính và tư duy là 2 thuộc tính của 1 thực thể chứ không phải 2 thực thể độc lập

31.

Người sáng lập những nguyên tắc cơ bản của thuyết không thể biết

a)

Rơnê Đêcáctơ

b)

Xpinôda

c)

Tômát Hốpxơ

d)

Đavít Hium

32.

Triết học thời kỳ thế kỷ 18 ở Pháp được gọi là triết học ánh sáng, khi đó cuốn « Bách khoa toàn thư » do nhiều nhà triết học tham gia, được lãnh đạo bởi

a)

La Metơri

b)

Điđrô

c)

Hônbách

d)

Henvêtiuyt

33.

Chọn đúng sai về thời kỳ triết học ánh sáng của Pháp thế kỷ 18

a)

Theo thuyết nhị nguyên luận

b)

Theo chủ nghĩa duy vật, thoát khỏi hoàn toàn chủ nghĩa duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Vật chất do các phân tử cấp thành

d)

Đã thoát khỏi tính chất siêu hình và cơ giới

e)

Thấy rằng ý thức là sản phẩm của dạng vật chất có tổ chức cao, không nhận thấy ý thức cũng là sản phẩm của sự phát triển xã hội

34.

duy tâm của triết học cổ điển Đức là : Khôi phục lại truyền thống….., bước chuyển từ….đến….. và phê phán…..

a)

Phép biện chứng, chủ nghĩa duy tâm khách quan của Cantơ, chủ nghĩa duy tâm chủ quan của Hêghen, tư duy siêu hình

b)

Phép biện chứng, chủ nghĩa duy tâm chủ quan của Cantơ, chủ nghĩa duy tâm khách quan của Hêghen, tư duy siêu hình

c)

Phép siêu hình lý tính, chủ nghĩa duy tâm khách quan của Cantơ, chủ nghĩa duy tâm chủ quan của Hêghen, tư duy duy vật

d)

Phép siêu hình lý tính chủ nghĩa duy tâm chủ quan của Cantơ, chủ nghĩa duy tâm khách quan của Hêghen, tư duy duy vật

35.

Trình bày những quan niệm biện chứng về giới tự nhiên là nét nổi bật trong triết học

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Mác

36.

Người đầu tiên trình bày toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử và tư duy dưới dạng 1 quá trình

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Mác

37.

….có công lớn trong việc phê phán chủ nghĩa duy tâm của…..cũng như chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo nói chung, khôi phục vị trí xứng đáng của triết học duy vật

a)

Cantơ, Hêghen

b)

Hêghen, Cantơ

c)

Phoiơbắc, Cantơ

d)

Phoiơbắc, Hêghen

38.

Người có sự công phá vào quan điểm siêu hình khi phỏng đoán thuỷ triều bị ảnh hưởng bởi mặt trăng

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Mác

39.

Đại biểu tiêu biểu của thuyết không thể biết

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Mác

40.

Triết học của Cantơ

a)

Triết học nhất nguyên

b)

Triết học nhị nguyên

c)

Triết học tam nguyên

d)

Triết học đa nguyên

41.

Chọn đúng sai về triết học của Cantơ

a)

Triết học nhất nguyên

b)

Không nhất quán, mâu thuẫn

c)

Không thừa nhận sự tồn tại của thế giới các "vật tự do" bên ngoài con người

d)

Con người chỉ biết được hiện tượng bề ngoài mà không xâm nhập được vào bản đích của sự vật

e)

Là đại biểu của thuyết không thể biết

42.

Phương pháp biện chứng của ai là hạt nhân hợp lý

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Mác

43.

Phép biện chứng của Hêghen mâu thuẫn với hệ thống triết học duy tâm của ông

a)

Đ

b)

S

44.

Hệ thống triết học của Hêghen gồm…..bộ phận chính là…..

a)

2, triết học về tự nhiên - triết học về tinh thần

b)

2, triết học duy tâm khách quan - triết học biện chứng

c)

3, logic học - triết học về tự nhiên - triết học về tinh thần

d)

3, triết học duy tâm chủ quan - triết học duy tâm khách quan - triết học biện chứng

45.

Triết học của Phoiơbắc mang tính nhân bản, không chứa đựng yếu tố duy tâm và vứt bỏ luôn hạt nhân hợp lý là phép biện chứng của Hêghen

a)

Đ

b)

S

46.

Thành quả lớn nhất của triết học cổ điển Đức

a)

Đưa chủ nghĩa duy vật vượt qua những hạn chế của chủ nghĩa duy vật thế kỷ 17-18 ở Tây Âu

b)

Tư tưởng biện chứng đã đạt được trình độ hệ thống lý luận

c)

Hoàn toàn gạt bỏ tính chất duy tâm

d)

Hoàn toàn gạt bỏ tính chất tư duy siêu hình

47.

Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức

a)

Tính duy tâm, nhất là duy tâm chủ quan của Cantơ

b)

Tính duy tâm, nhất là duy tâm khách quan của Hêghen

c)

Tính duy vật của Phoiơbắc không vượt qua những hạn chế của chủ nghĩa duy vật thế kỷ 17-18 ở Tây Âu

d)

Tính duy vật của Phoiơbắc vứt bỏ phép biện chứng của Hêghen