Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 7 ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

2.

Giá trị của xm.xnx^m . x^n bằng:

a)

xmnx^{mn}

b)

xm+nx^{m+n}

c)

xm:nx^{m:n}

d)

xm−nx^{m-n}

3.

Số đối của 34\frac{3}{4} là:

a)

−34-\frac{3}{4}

b)

34\frac{3}{4}

c)

−43-\frac{4}{3}

d)

43\frac{4}{3}

4.

Trong các số -0,5; 23\frac{2}{3} ; 54\frac{5}{4} ; - 513\frac{5}{13} ; 0; 47\frac{4}{7} ; - 1522\frac{15}{22} có bao nhiêu số hữu tỉ âm:

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4.

5.

Tính (−34)\left(-\frac{3}{4}\right) ^2

a)

94\frac{9}{4}

b)

−94-\frac{9}{4}

c)

−916-\frac{9}{16}

d)

916\frac{9}{16}

6.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

N*

c)

Z

d)

Q

7.

Số đối của 1511\frac{15}{11} là:

a)

−1511-\frac{15}{11}

b)

−15−11-\frac{15}{-11}

c)

−1115-\frac{11}{15}

d)

1511\frac{15}{11}

8.

Trong các số -0,5; -1,25; 5; 34\frac{3}{4} ; - 517\frac{5}{17} ; 0; - 27\frac{2}{7} ; - 1523\frac{15}{23} có bao nhiêu số hữu tỉ âm:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Viết số (0,125)5(0,125)^5 dưới dạng lũy thừa của cơ số 0,5 là:

a)

(0,5)15(0,5)^{15}

b)

(0,5)10(0,5)^{10}

c)

(0,5)8(0,5)^8

d)

(0,5)7(0,5)^7

10.

Khẳng định nào dưới đây đúng

a)

Số -9 là một số tự nhiên.

b)

Số - 14\frac{1}{4} là một số nguyên âm.

11.

Các cặp số hữu tỉ nào dưới đây bằng nhau?

a)

-3/5 và 6/10.

b)

0,4 và 1/4.

c)

0,1 và 10.

d)

11/22 và 0,5.

12.

Ta có a/m + b/m (m ≠ 0) bằng:

a)

(a + b)/(m + m)

b)

(a + b)/(m.m)

c)

(a + b)/m

d)

ab/(m + m)

13.

Kết quả phép tính (0,3)^4 (0,3)^3 là:

a)

(0,3)1(0,3)^1

b)

(0,3)12(0,3)^{12}

c)

(0,3)7(0,3)^7

d)

(0,3)0(0,3)^0

14.

Kết quả phép tính [(−2/3)4]3[(−2/3)^4]^3 là:

a)

(−2/3)1(−2/3)^1

b)

(−2/3)12(−2/3)^{12}

c)

(−2/3)7(−2/3)^7

d)

(−2/3)0(−2/3)^0

15.

Số mặt của hình hộp chữ nhật là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Câu 16. Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:

a)

Hình vuông.

b)

Tam giác đều.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

17.

Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì:

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình vuông.

d)

Hình thang.

19.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

3

b)

8

c)

5

d)

6

20.

Số đường chéo của lập phương là:

a)

8

b)

4

c)

12

21.

Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:

a)

Hình vuông.

b)

Tam giác đều.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

22.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo.

b)

Hình chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.

c)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.

d)

Hình chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.

23.

Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2 và 3.

c)

Hình 4.

d)

Hình 3.

24.

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có DC = 6cm, CB = 3cm. Hỏi độ dài của A'B' và AD là bao nhiêu cm?

a)

3cm và 6cm.

b)

3cm và 3cm.

c)

6cm và 3cm.

d)

6cm và 6cm.

25.

Chiều cao của hình lăng trụ trong hình vẽ sau là:

a)

14cm.

b)

16cm.

c)

10cm.

d)

20cm.

26.

Cho đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau tại O và xÔy’ = 30°. Số đo x’Ôy bằng

a)

60°

b)

90°

c)

180°

d)

30°

27.

Cho hình vẽ bên. Biết xÔy = 45° thì zÔy bằng

a)

135°

b)

45°

c)

55°

d)

65°

28.

Quan sát hình vẽ. Góc kề với góc xÔy là:

a)

zÔy.

b)

tÔy.

c)

zÔy và tÔy.

d)

tÔz.

29.

Cho hình vẽ bên. Góc đối đỉnh với AÔB?

a)

A. AÔC

b)

B. BÔC

c)

C. AÔD

d)

D. DÔC

30.

ITrong các hình sau, hình nào có tia OA là tia phân giác của ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4