wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK I_Tin 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây thuộc thiết bị số:

a)

Bút chì

b)

Quạt nan

c)

Điện thoại thông minh

d)

Xe đạp

2.

Vai trò quan trọng của máy tính:

a)

Giải trí là chính

b)

Xử lý thông tin nhanh và chính xác

c)

Chỉ để xem phim

d)

Chỉ để tính toán cơ bản

3.

Ví dụ về ứng dụng công nghệ số trong giáo dục:

a)

Nghe băng cassette

b)

Học trực tuyến: Zoom, Teams

c)

Viết thư tay

d)

Gõ máy chữ

4.

Trí tuệ nhân tạo (AI) là:

a)

Máy bay

b)

Hệ thống mô phỏng trí tuệ con người

c)

Bảng tính

d)

Ống nghe

5.

Internet giúp ích nhất trong việc:

a)

Cấm giao tiếp

b)

Cắt điện

c)

Tra cứu thông tin nhanh chóng

d)

Ngủ ngon hơn

6.

Thiết bị có khả năng tính toán và xử lí thông tin:

a)

Đèn pin

b)

Máy tính

c)

Bàn ăn

d)

Máy xay sinh tố

7.

Công nghệ số hỗ trợ y tế qua việc:

a)

Dùng que để bắt mạch

b)

Chẩn đoán hình ảnh bằng máy CT, MRI

c)

Bó bột chân bị gãy

d)

Nắn xương bằng tay

8.

Thiết bị lưu trữ dữ liệu:

a)

Điều hòa

b)

USB

c)

Bàn phím loại to

d)

Đồng hồ cát

9.

Phần cứng của máy tính là:

a)

Word

b)

Excel

c)

Mainboard, CPU

d)

Ảnh nền

10.

Lĩnh vực được hưởng lợi lớn từ công nghệ số:

a)

Giao thông, y tế, giáo dục

b)

Đốt củi

c)

Chăn thả vịt

d)

Đập đá

11.

Thông tin là gì?

a)

Những thứ vô nghĩa

b)

Dữ liệu có ý nghĩa giúp con người hiểu sự vật, hiện tượng

c)

Chỉ là âm thanh

d)

Chỉ là số

12.

Giải quyết vấn đề cần:

a)

Cảm hứng

b)

Thông tin đầy đủ và chính xác

c)

Sự tức giận

d)

Tin đồn

13.

Ví dụ về thông tin:

a)

Chiếc bút

b)

Quyển vở

c)

Lời viết trong sách

d)

Ghế đá

14.

Trong giải quyết vấn đề, thông tin phải:

a)

Thật dài

b)

Liên quan đến vấn đề cần giải quyết

c)

Vẽ thật đẹp

d)

Màu mè

15.

Bước đầu tiên khi giải quyết vấn đề:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Tìm bạn bè

c)

Xác định vấn đề

d)

Đi ngủ

16.

Dữ liệu là gì?

a)

Thông tin chưa được xử lý

b)

Chỉ là hình ảnh

c)

Chỉ là âm thanh

d)

Không liên quan đến thông tin

17.

Khi quá nhiều thông tin:

a)

Không sao

b)

Cần chọn lọc thông tin phù hợp

c)

Cứ xem hết

d)

Không đọc luôn

18.

Học sinh tìm kiếm bài tập thì cần:

a)

Từ khóa chính xác

b)

Viết thật dài dòng

c)

Bật loa to

d)

Nhờ người khác làm

19.

Nguồn thông tin phù hợp để học tập:

a)

Lời giải trên mạng

b)

Trang web giáo dục uy tín

c)

Tin đồn vỉa hè

d)

Trang game

20.

Khi cần quyết định đúng, ta phải:

a)

Cứ đoán đại

b)

Dựa trên thông tin chất lượng cao

c)

Hỏi người lạ

d)

Tung đồng xu

21.

Tiêu chí đánh giá thông tin:

a)

Tính hài hước

b)

Tính chính xác, đầy đủ, mới, phù hợp

c)

Màu chữ đẹp

d)

Giọng điệu ngộ nghĩnh

22.

Tính chính xác thể hiện:

a)

Càng dài càng tốt

b)

Thông tin đúng sự thật, có bằng chứng

c)

Đăng lúc khuya

d)

Có nhiều comment

23.

Tính đầy đủ:

a)

Chỉ một phần nhỏ

b)

Không thiếu nội dung quan trọng

c)

Có hình nền đẹp

d)

Copy từ nhiều nơi

24.

Tính mới:

a)

Tin năm ngoái

b)

Thông tin được cập nhật hiện tại

c)

Từ chuyện cổ

d)

Truyện tranh cũ

25.

Tính phù hợp:

a)

Ai thích thì dùng

b)

Càng lạ càng tốt

c)

Phù hợp mục đích người sử dụng

d)

Copy dán là xong

26.

Khi thông tin sai lệch:

a)

Không quan trọng

b)

Gây hiểu lầm và hậu quả xấu

c)

Càng tốt

d)

Càng lan càng vui

27.

Khi gặp đường link lạ:

a)

Không nhấp vào và kiểm tra nguồn

b)

Nhấp ngay cho nhanh

c)

Gửi bạn bè lan rộng

d)

Đăng lên Facebook

28.

Một nguồn thông tin đáng tin cậy thường:

a)

Có tác giả rõ ràng và trích dẫn nguồn

b)

Tên lạ

c)

Không ai biết

d)

Ảnh đại diện xấu

29.

Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng:

a)

Có thể gây hậu quả nghiêm trọng

b)

Vui vui thôi

c)

Không sao

d)

Tốt vì lan truyền nhanh

30.

Đánh giá chất lượng thông tin giúp:

a)

Đỡ nhàn chán

b)

Ra quyết định chính xác hơn

c)

Mai mối bạn bè

d)

Mua sắm nhiều hơn

31.

Hành vi Vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet:

a)

Gửi lời chúc mừng

b)

Phát tán virus

c)

Đọc báo

d)

Tìm tài liệu học tập

32.

Hành vi vi phạm quyền riêng tư:

a)

Hỏi han thân mật

b)

Cấm người khác nói

c)

Đăng ảnh người khác khi chưa xin phép

d)

Đọc sách

33.

Hậu quả của việc tung tin giả:

a)

Gây hoang mang xã hội

b)

Tăng tương tác

c)

Gây vui vẻ

d)

Không sao

34.

Khi phát hiện nội dung vi phạm pháp luật:

a)

Báo cáo quản trị viên/cơ quan chức năng

b)

Bình luận chế giễu

c)

Chia sẻ cho lan rộng

d)

Bàng quan

35.

Spam email được coi là:

a)

Tốt cho cộng đồng

b)

Hành vi gây phiền toái, có thể vi phạm luật

c)

Nên làm thường xuyên

d)

Hành động văn minh

36.

Để bảo vệ dữ liệu cá nhân:

a)

Công khai mật khẩu

b)

Không chia sẻ thông tin quan trọng trên mạng

c)

Ghi mật khẩu ra giấy khắp nơi

d)

Click mọi đường link

37.

Dịch vụ Internet là:

a)

Chỉ là âm nhạc

b)

Email, MXH, tra cứu trực tuyến,...

c)

Gội đầu

d)

Chạy bộ

38.

Hành vi vi phạm bản quyền:

a)

Tải/chia sẻ phần mềm lậu

b)

Mua phần mềm bản quyền

c)

Xin phép tác giả

d)

Dẫn nguồn đầy đủ

39.

Cơ quan có thẩm quyền xử lý các nội dung vi phạm pháp luật trên Internet:

a)

Hàng xóm

b)

Cơ quan chức năng (Cục ATTT, công an)

c)

Người lạ trên mạng

d)

Fanclub

40.

Ứng xử văn minh trên mạng là:

a)

Tôn trọng người khác, dùng từ ngữ lịch sự

b)

Xúc phạm nhau

c)

Đe dọa nhau

d)

Đăng xấu người khác