wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - TIN HỌC 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc chung của 1 chương trình viết bằng NNLT gồm 2 phần. Trong đó phần (a)   là phần không bắt buộc trong chương trình.

2.

Để khai báo hằng số p có giá trị là 3.14 thì ta viết cú pháp là (a)  

3.

Khai báo thư viện sử dụng trong Pascal được bắt đầu bởi từ khóa (a)  

4.

Khai báo biến sử dụng trong Pascal được bắt đầu bởi từ khóa (a)  

5.

Cú pháp khai báo biến là (a)  

6.

Danh sách biến trong khai báo là 1 hoặc nhiều biến, giữa các biến phải được viết cách nhau (a)  

7.

Biết b là phần dư của phép chia a/4, để tính giá trị của b, ta sử dụng phép toán (a)  

8.

Để tính |𝒙 + 𝟏| ta viết cú pháp là (a)  

9.

Trong Pascal, biểu thức (57 div 13) cho giá trị là (a)  

10.

Giá trị của biểu thức ((250 div 100) + (150 div 100)) div 10 là (a)  

11.

Biểu thức     

 x2+1x\sqrt{x^2+1}-x  
được diễn tả trong Pascal là:



(a)  

12.

Để xuất giá trị ra màn hình và xuống dòng thì ta dùng thủ tục (a)  

13.

Sau khi thực hiện thủ tục write thì con trỏ màn hình nằm ở (a)  

14.

Trong Pascal, để chạy chương trình thì sử dụng tổ hợp phím (a)  

15.

Trong Pascal, để mở 1 chương trình đã có thì dùng phím (a)  

16.

Trong Pascal, để đóng 1 chương trình đang soạn thảo thì sử dụng tổ hợp phím (a)  

17.

Trong cấu trúc lệnh IF, điều kiện là biểu thức (a)  

18.

Trong cấu trúc lệnh IF dạng thiếu, câu lệnh sau THEN được thực hiện khi (a)  

19.

Để thoát khỏi Pascal thì gõ tổ hợp phím (a)  

20.

Đoạn lệnh sau đây lặp với số lần là (a)  

S:=0;

For i:= 0 to 7 do S:= S + i;

21.

Đoạn lệnh sau đây thực hiện công việc tính (a)  

S:=0;

For i:= 0 to 7 do S:= S + i;

22.

Cấu trúc For i:=M downto N do <câu lệnh>; được thực hiện khi (a)  

23.

Biến x dùng để lưu giá trị True/False phụ thuộc vào kết quả biến y là chẵn/lẻ tương ứng. Để tính giá trị của x trong Pascal, ta viết câu lệnh là (a)  

24.

Trong cấu trúc lệnh IF dạng đủ câu lệnh 2 sau ELSE được thực hiện khi (a)  

25.

Điền khuyết vào câu lệnh 1 của chương trình sau:

{Chương trình nhập vào 1 năm N, xuất ra màn hình số ngày của năm. Năm nhuận có 366 ngày, ngược lại là 365 ngày. Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100.}

Var ................................................................. {Câu 1}

Begin

{Nhập vào số năm }

Write(‘Nhap so nam: ’);

............................................................... {Câu 2}

If ............................................................................ {Câu 3}

............................................................ {Câu 4}

Else

............................................................ {Câu 5}

readln

End.

(a)  

26.

Điền khuyết vào vị trí khuyết thứ 2 trong chương trình sau:

{Chương trình nhập vào 1 năm N, xuất ra màn hình số ngày của năm. Năm nhuận có 366 ngày, ngược lại là 365 ngày. Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100.}

Var ................................................................. {Câu 1}

Begin

{Nhập vào số năm }

Write(‘Nhap so nam: ’);

............................................................... {Câu 2}

If ............................................................................ {Câu 3}

............................................................ {Câu 4}

Else

............................................................ {Câu 5}

readln

End.

(a)  

27.

Điền khuyết vào vị trí (....................) trong chương trình sau:

{Chương trình nhập vào 1 năm N, xuất ra màn hình số ngày của năm. Năm nhuận có 366 ngày, ngược lại là 365 ngày. Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100.}

Var n:word;

Begin

{Nhập vào số năm }

Write(‘Nhap so nam: ’);

readln(n);

If ............................................................................ then

write('So ngay la 366)

Else

write('So ngay la 365');

readln

End.

(a)  

28.

Đoạn lệnh sau đây thực hiện công việc tính (a)  

S:=0;

For i:= 6 downto -1 do

If i mod div 3 = 0 Then S:= S + i;

29.

Trong Pascal, xét về cú pháp, câu lệnh gán nào sau đây là sai:

a)

c-1:=d;

b)

c:=x+1;

c)

a:=b+c;

d)

c:=c+a;

30.

Cho biểu thức trong Pascal: abs(x+1) - 3. Biểu thức tương ứng trong Toán học là:

a)

x1+3\left|x-1\right|+3

b)

3x13-\left|x-1\right|

c)

3+x13+\left|x-1\right|

d)

x+13\left|x+1\right|-3

31.

Xét chương trình sau?

Var a, b: integer;

Begin

a:=102;

write(‘b=’); readln(b);

if a<b then write(‘Xin chao cac ban!’);

end.

Nhập giá trị cho b bao nhiêu để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’?

a)

99

b)

101

c)

103

d)

100

32.

Cho biểu thức dạng toán học sau:

 14a2b2\frac{1}{4}\sqrt{a^2-b^2}  hãy chọn dạng biểu diễn tương ứng trong Pascal:

a)

1/4* sqrt(a*a-b*b)

b)

1/4 +  sqrt(a*a-b*b)

c)

1/4 -  sprt(a*a-b*b)

d)

1/4 -  sqrt(a*a-b*b)

33.

Trong một ngôn ngữ lập trình, bảng chữ cái là:

a)

Tập các kí tự được dùng để viết chương trình

b)

Tập các kí tự trong bảng mã ASCII

c)

Tập các kí tự không được phép dùng để viết chương trình

d)

Tập các kí tự trong ngôn ngữ tự nhiên

34.

Kết qủa của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?

a)

0/1

b)

Đúng/Sai

c)

True/False

d)

Yes/No

35.

Trong các tên sau, đâu là tên dành riêng (từ khóa) trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

a)

Baitap

b)

Program

c)

Real

d)

Vidu

36.

Khai báo 3 biến A,B,C nào sau đây đúng cú pháp trong Pascal?

a)

VAR A; B; C: Byte;

b)

VAR A; B; C Byte

c)

VAR A, B, C: Byte;

d)

VAR A B C : Byte;

37.

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là

a)

Bảng chữ cái, bảng số học, cú pháp

b)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

c)

Các ký hiệu, bảng chữ cái, cú pháp

d)

Bảng chữ cái, qui ước, bảng số học

38.

Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai:

a)

X:= x;

b)

X:= 12345;

c)

X:= 123,456;

d)

X:= pi*100;

39.

Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây

a)

Phép toán số học với số thực

b)

Phép toán quan hệ

c)

Phép toán số học với số nguyên

d)

Phép toán Logic

40.

Trong NN lập trình Pascal, khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

a)

Phần tên chương trình không nhất thiết phải có

b)

Phần thân chương trình có thể có hoặc không

c)

Phần khai báo có thể có hoặc không

d)

Phần thân chương trình nhất thiết phải có