wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tăng trưởng Kinh tế

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế:

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

2.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là:

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

5.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta:

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

đa dạng nền kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng an ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

7.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đồng thụ theo quy định.

8.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

9.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững:

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở nhau phát triển.

d)

triệt tiêu nhau.

10.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam có xu hướng nào?

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

11.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

12.

Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu nào?

a)

Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

b)

Chỉ thị trường châu Âu mới quan tâm việc sản xuất gắn liền với bảo vệ môi trường.

c)

Sự phát triển của ngành dệt may sẽ cản trở tăng trưởng kinh tế của đất nước.

d)

Sự tăng trưởng của ngành dệt may sẽ tạo điều kiện giải quyết vấn đề việc làm cho đất nước.

13.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về tăng trưởng kinh tế.

a)

Thu nhập bình quân đầu người là tiêu chí duy nhất để đánh giá tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí của phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

14.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về phát triển kinh tế.

a)

Nước ta thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là tạo điều kiện phát triển kinh tế bền vững.

b)

Để phát triển kinh tế chỉ cần tăng trưởng kinh tế là đủ.

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế.

d)

Sự gia tăng hộ nghèo là rào cản phát triển kinh tế.

15.

Theo đoạn văn, việc tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp FDI có tác động gì?

a)

Giải quyết việc làm của địa phương.

b)

Giảm chất lượng cuộc sống người lao động.

c)

Giảm bớt tình trạng đói nghèo cho địa phương.

d)

Khắc phục tụt hậu.

16.

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của Việt Nam ước tính tăng bao nhiêu phần trăm so với năm trước?

a)

5,05%

b)

4,50%

c)

6,00%

d)

3,75%

17.

Theo đoạn văn, HDI của Việt Nam có xu hướng như thế nào trong những năm gần đây?

a)

Tăng lên trong những năm gần đây.

b)

Giảm xuống trong những năm gần đây.

c)

Không thay đổi trong những năm gần đây.

d)

Tăng rồi giảm trong những năm gần đây.

18.

Theo báo cáo của Chính phủ, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều năm 2023 là bao nhiêu?

a)

2,93%

b)

3,50%

c)

4,00%

d)

2,00%

19.

Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

20.

Gia đình hộ nghèo thường có chất lượng cuộc sống ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

21.

Tỷ lệ hộ nghèo tăng sẽ kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

22.

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

23.

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là vùng có thu nhập bình quân đầu người thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

24.

Nhà nước chi ngân sách hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý là biện pháp góp phần giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

25.

Việc phát triển vùng trồng dược liệu quý sẽ phá vỡ cơ cấu kinh tế hợp lý của địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

26.

Doanh nghiệp mặc dù X đầu tư xây dựng cơ sở tại vùng nông thôn huyện Y và được cơ quan chức năng hỗ trợ, tạo điều kiện để doanh nghiệp triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

27.

Doanh nghiệp mặc dù X giúp giải quyết áp lực việc làm ở nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

28.

Doanh nghiệp mặc dù X mang lại thu nhập ổn định cho tất cả người dân huyện Y.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

29.

Các doanh nghiệp đầu tư sản xuất tại huyện X sẽ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý, hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

30.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

31.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần củng cố an ninh, quốc phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

32.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế cải thiện sức khỏe, tăng tuổi thọ cho nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

33.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không liên quan

34.

GDP là tên viết tắt của tiêu chí nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Sản lượng quốc gia.

d)

Thu nhập bình quân đầu người.

35.

Các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

GDP; GNI; GNP/người; GNI/người.

b)

CPI; PPI; LPI; SPI.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp; Lạm phát; Lãi suất.

d)

Xuất khẩu; Nhập khẩu; Đầu tư.

36.

Doanh nghiệp X thu hút lao động là giúp địa phương giải quyết khó khăn nào?

a)

Việc làm.

b)

Giáo dục.

c)

Y tế.

d)

Giao thông.

37.

Việc mở rộng hình thức du lịch có ý nghĩa gì với chủ miệt vườn và gia đình?

a)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Tăng cường giao lưu văn hóa.

c)

Phát triển công nghệ thông tin.

d)

Cải thiện cơ sở hạ tầng.

38.

Phát triển kinh tế gắn với tăng trưởng xanh hướng tới mục tiêu nào?

a)

Phát triển bền vững.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng cường đầu tư.

d)

Mở rộng thị trường.

39.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững mối quan hệ như thế nào?

a)

Quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Không liên quan.

c)

Đối lập nhau.

d)

Phụ thuộc vào thời gian.

40.

Dựa vào lợi thế, tiềm năng biển phát triển điện gió, logistics, du lịch như thế nào?

a)

Dựa vào lợi thế, tiềm năng biển.

b)

Không cần lợi thế.

c)

Chỉ cần đầu tư.

d)

Phụ thuộc vào chính sách.

41.

Dựa vào những chỉ tiêu nào để đánh giá phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế hợp lý; tiến bộ cộng bằng xã hội.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Chỉ số đói nghèo.

d)

Chỉ số bình đẳng trong phân phối thu nhập.

42.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

43.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chỉ phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

44.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

45.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn diện.

c)

song phương.

d)

song phương.

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

47.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn cầu.

c)

quốc tế.

d)

song phương.

48.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

49.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

50.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thực vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hóa vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

51.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động đặc biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

52.

Việc thực hiện chủ trương “chủ động hội nhập kinh tế quốc tế” và thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW “Về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững” có ý nghĩa gì?

a)

Thông tin trên thể hiện chủ trương và quyết tâm của Đảng ta về hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Việc hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần chú trọng lĩnh vực kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế phải gắn liền với mục tiêu phát triển bền vững.

d)

Mở rộng hợp tác quốc tế sẽ khiến Việt Nam bị lệ thuộc vào các quốc gia khác.

53.

Theo đoạn văn, Việt Nam đã đạt được những thành tựu gì khi là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới?

a)

Giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Tăng cường sức mạnh tổng hợp quốc gia

c)

Cải thiện đời sống nhân dân

d)

Tất cả các ý trên

54.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nhà nước Việt Nam có quyền gì trong việc hội nhập quốc tế?

a)

Can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác

b)

Tham gia vào các tổ chức quốc tế vì lợi ích quốc gia

c)

Không tuân thủ Hiến chương Liên hợp quốc

d)

Không cần tuân thủ các chuẩn mực quốc tế

55.

Theo đoạn văn, điều gì đã được khẳng định về quan hệ giữa nước ta với các nước trên thế giới?

a)

Ngày càng đa dạng và sâu rộng

b)

Chỉ tập trung vào lĩnh vực kinh tế

c)

Không có sự thay đổi

d)

Chỉ tập trung vào lĩnh vực văn hóa

56.

Theo đoạn văn, Hiến pháp năm 2013 của Việt Nam nhấn mạnh điều gì về hội nhập quốc tế?

a)

Chỉ tập trung vào lợi ích kinh tế

b)

Đóng góp vào sự phát triển của cộng đồng quốc tế

c)

Không cần tuân thủ các điều ước quốc tế

d)

Chỉ tập trung vào lợi ích quốc gia

57.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một yếu tố quan trọng đối với các quốc gia vì lý do nào sau đây?

a)

Giúp các nước nhỏ, nghèo mới có cơ hội hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Mang lại những thách thức cho tất cả các quốc gia.

c)

Mang lại những thuận lợi, lợi ích cho tất cả các quốc gia.

d)

Là một yếu tố khách quan đối với tất cả các quốc gia.

58.

Việt Nam đã tham gia vào tổ chức nào từ năm 1995 để thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

c)

Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP)

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

59.

Chính sách đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam được mô tả như thế nào trong bối cảnh hội nhập quốc tế?

a)

Không có độc lập, tự chủ

b)

Là hào huyền, phi thực tế

c)

Giữ vững độc lập, tự chủ

d)

Không có sự tham gia quốc tế

60.

Chính trị của Việt Nam có đặc điểm gì khác biệt so với chuẩn mực chung của quốc tế?

a)

Tập trung vào quyền cá nhân

b)

Không phù hợp với chuẩn mực chung của quốc tế

c)

Tập trung vào phát triển kinh tế

d)

Phù hợp với chuẩn mực quốc tế

61.

Từ năm 1995 đến 2022, Việt Nam đã thu hút bao nhiêu tỷ USD vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?

a)

39.313 tỷ USD

b)

50.000 tỷ USD

c)

25.000 tỷ USD

d)

45.000 tỷ USD

62.

Vốn FDI vào Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm tổng vốn đầu tư toàn xã hội?

a)

10%

b)

22,87%

c)

30%

d)

50%

63.

Chương trình "Hỗ trợ nâng cao năng lực ngoại ngữ và hội nhập quốc tế" tập trung vào đối tượng nào?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh thiếu niên từ 6-30 tuổi

c)

Người lao động

d)

Trẻ em dưới 6 tuổi

64.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Tín dụng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tài chính.

65.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

66.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

67.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

68.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

69.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của?

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

70.

Ông D đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông D và doanh nghiệp nơi ông D làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông D chẳng may bị bệnh, ông D phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Ông D là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.

b)

Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông D phải chịu chi phí y tế cá nhân cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm.

c)

Ông D và doanh nghiệp nơi ông D làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

d)

Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là việc cần thiết nhằm chăm sóc sức khỏe, bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau.

71.

Một doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp X chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn mà không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 người thuộc diện lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn, mặc dù họ đã làm việc cho doanh nghiệp được hơn 8 tháng. Điều nào sau đây là đúng?

a)

72 công nhân của doanh nghiệp may mặc X thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Do lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn nên doanh nghiệp có quyền đóng hoặc không đóng bảo hiểm xã hội.

c)

12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trên sẽ không được đảm bảo an toàn cho cuộc sống khi gặp rủi ro.

d)

Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trong tình huống là phù hợp.

72.

Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm. Năm nay bà vừa đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và bà đã được hưởng lương hưu theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Bà T trong tình trạng trên không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Việc tham gia bảo hiểm xã hội đã góp phần ổn định đời sống bà T khi đáp ứng điều kiện về tuổi nghỉ hưu.

c)

Lao động tự do đóng bảo hiểm xã hội 20 năm là quá dài và thêm gánh nặng chi tiêu hàng tháng.

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện cũng giống bảo hiểm xã hội bắt buộc đều quy định rõ về mức đóng và phương thức đóng.

73.

Chị N làm việc tại Doanh nghiệp Y theo hợp đồng gì?

a)

Hợp đồng có thời hạn

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng bán thời gian

74.

Chị N tham gia các loại bảo hiểm nào theo quy định?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế tự nguyện

c)

Bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm tai nạn

d)

Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm thất nghiệp

75.

Anh T tham gia bảo hiểm tại công ty nào?

a)

Công ty bảo hiểm Manulife Việt Nam

b)

Công ty bảo hiểm Prudential

c)

Công ty bảo hiểm Bảo Việt

d)

Công ty bảo hiểm AIA

76.

Doanh nghiệp X chuyên về sản xuất gì?

a)

Hàng may mặc

b)

Đồ điện tử

c)

Thực phẩm

d)

Đồ gia dụng

77.

Doanh nghiệp X đã tham gia loại bảo hiểm nào cho người lao động?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm sức khỏe

c)

Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm nhân thọ

78.

Bảo hiểm xã hội (BHXH) có vai trò gì trong cuộc sống của con người?

a)

Đảm bảo an toàn cuộc sống

b)

Tăng cường sức khỏe

c)

Giảm chi phí y tế

d)

Tăng thu nhập cá nhân

79.

Theo nghị quyết 21-NQ/TW, BHXH và BHYT có vai trò gì trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Nâng tầm chính sách xã hội quốc gia

b)

Giảm chi phí y tế

c)

Tăng cường sức khỏe cá nhân

d)

Tăng thu nhập cá nhân

80.

Chủ thể tham gia bảo hiểm thất nghiệp là ai?

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Chỉ người lao động

c)

Chỉ người sử dụng lao động

d)

Chính phủ

81.

Bảo hiểm thất nghiệp có tính chất gì?

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Không quan trọng

d)

Tùy chọn

82.

Bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ gì cho người lao động?

a)

Hỗ trợ tài chính khi mất việc

b)

Hỗ trợ học phí

c)

Hỗ trợ du lịch

d)

Hỗ trợ mua sắm

83.

Anh A đã làm gì để tìm việc làm mới sau khi bị mất việc?

a)

Tìm đến Trung tâm Dịch vụ việc làm

b)

Tự tìm việc qua mạng

c)

Nhờ bạn bè giới thiệu

d)

Không tìm việc mới