wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO (Dùng cho sinh viên)

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

C. Mác sinh, ngày, tháng, năm nào?

a)

5/5/1818

b)

5/5/1918

c)

5/5/1883

d)

5/5/1820

2.

C. Mác sinh tại thành phố và nước nào?

a)

BécLin, Đức

b)

Trier, Đức

c)

LuânĐôn, Anh

d)

Pari, Pháp

3.

Chọn phương án đúng; năm sinh và năm mất của C. Mác:

a)

1818-1883

b)

1818-1884

c)

1820-1895

d)

1870-1924

4.

Chọn phương án đúng; năm sinh và năm mất của Ph. Ănghen:

a)

1920-1995

b)

1818-1883

c)

1820-1895

d)

1870-1924

5.

Chọn phương án đúng; nguồn gốc trực tiếp của triết học Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế Chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Tất cả các phương án

6.

Triết học Mác ra đời vào:

a)

Những năm đầu thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

d)

Tất cả các phương án

7.

Triết học là:

a)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

b)

Hệ thống tri thức lý luận về thế giới tự nhiên và xã hội

c)

Hệ thống tri thức lý luận của con người về sự vận động và phát triển xã hội

d)

Hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới tự nhiên

8.

Chọn phương án đúng; trong lịch sử triết học phép biện chứng tồn tại với:

a)

4 hình thức

b)

2 hình thức

c)

5 hình thức

d)

3 hình thức

9.

Chọn phương án đúng; theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm:

a)

Ý thức có trước, vật chất có sau và ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định nội dung của ý thức

c)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ óc người

d)

Tất cả các phương án

10.

Chọn phương án đúng; trong lịch sử triết học chủ nghĩa duy tâm tồn tại với:

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

6 hình thức

d)

4 hình thức

11.

Chọn phương án đúng; trong lịch sử triết học chủ nghĩa duy vật tồn tại với:

a)

3 hình thức

b)

4 hình thức

c)

2 hình thức

d)

5 hình thức

12.

Chọn phương án đúng; hình thức tồn tại của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Tất cả các phương án

13.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa ý thức và ý niệm tuyệt đối quan hệ với nhau như thế nào?

b)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau và cái nào quyết định cái nào?

c)

Giữa tư duy và tồn tại trong thế giới

d)

Giữa trời với đất quan hệ với nhau như thế nào?

14.

Chọn phương án đúng: hình thức của chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm cụ thể

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm khách thể

d)

Chủ nghĩa duy tâm bên trong và chủ nghĩa duy tâm bên ngoài

15.

Triết học ra đời từ?

a)

Thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Sự tư duy của con người về bản thân mình

c)

Sự sáng tạo của nhà trường

d)

Sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

16.

Chọn phương án sai; theo quan điểm của triết học Mác-Lênin:

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học và các khoa học cụ thể có mối quan hệ với nhau

c)

Triết học không thay thế được các khoa học cụ thể

d)

Các khoa học cụ thể phát triển tạo điều kiện cho sự phát triển của triết học

17.

Mặt thứ hai Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Con người là chủ thể của thế giới hay không?

c)

Con người phối hợp sự vận động và phát triển của thế giới hay không?

d)

Con người là sản phẩm của thế giới hay không?

18.

Những thành tựu cơ bản của khoa học tự nhiên giữ vai trò làm tiền đề cho sự ra đời triết học Mác-Lênin:

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Học thuyết tế bào

d)

Tất cả các phương án

19.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người.

b)

CNDV đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.

c)

CNDVBC thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.

20.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

21.

Thực tiễn là toàn bộ những .......... có mục đích mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

a)

Hoạt động.

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

22.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

23.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

24.

Theo quan điểm của CNDVBC tiêu chuẩn của chân lý là gì?

4 lines
25.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

26.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

27.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

28.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

29.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

30.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

31.

Giai đoạn nhận thức gắn với thực tiễn là:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức trực giác

d)

Nhận thức trừu tượng

32.

Loại nhận thức nào phản ánh gián tiếp, trừu tượng và khái quát hiện thực khách quan?

a)

Nhận thức lý luận

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính

33.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

d)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

b)

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

36.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"

a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

37.

Tiêu chuẩn của chân lý, theo chủ nghĩa Mác- Lênin là:

a)

Tính cụ thể

b)

Nhiều người thừa nhận

38.

Tiêu chuẩn của chân lý, theo chủ nghĩa Mác- Lênin là:

a)

Khách quan

b)

Nhiều người thừa nhận

c)

Phù hợp với nhiều người

d)

Hoạt động nhận thức của con người

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, luận điểm nào sau đây là sai:

a)

Nhận thức lý tính phản ánh đặc điểm bề ngoài ở sự vật

b)

Nhận thức lý tính có mối liên hệ gián tiếp với thực tiễn

c)

Nhận thức lý tính chỉ ra đặc điểm bản chất sự vật

d)

Nhận thức lý tính phản ánh sâu sắc qui luật gắn với sự vật

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tuyệt đối

c)

Chân lý có tính cụ thể

d)

Chân lý có tính vĩnh cửu bất biến

41.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức khoa học

42.

Giai đoạn nhận thức nào gắn trực tiếp với thực tiễn?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức lý tính

d)

Tất cả các phương án

43.

Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Thực tiễn là toàn bộ những........ của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

b)

Hoạt động có mục đích

44.

Trường phái triết học nào cho rằng nhận thức là “sự hồi tưởng” của linh hồn về thế giới ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

45.

Câu 16: theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

d)

Lý luận phải gắn liền với thực tiễn.

46.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý: “Chân lý là những ...(1) ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2) ... kiểm nghiệm”

a)

1- cảm giác của con người; 2- ý niệm tuyệt đối

b)

1- Tri thức ; 2- thực tiễn

c)

1- ý kiến; 2- nhiều người.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể

48.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu

b)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu

c)

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm

d)

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm

49.

Trong hoạt động thực tiễn không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

Hoạt động vật chất

b)

Hoạt động vật chất có mục đích

c)

Hoạt động vật chất

d)

Hoạt động vật chất có mục đích

50.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

51.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng.

52.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải:

a)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

53.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

54.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

c)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức

55.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh.

d)

Những vấn đề của xã hội, tự nhiên.

56.

Triết học có vai trò là:

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan.

d)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

57.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Mối Quan hệ giữa tồn tại với tư duy .

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

d)

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

58.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là thứ thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Cả a và b.

59.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

60.

Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Bản thảo kinh tế triết học 1844

c)

Sự khốn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoiơbắc

61.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Điều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

62.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội

63.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

64.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động

b)

Trình độ tổ chức quản lý sản xuất

c)

Trình độ ứng dụng khoa học kỹ thuật

d)

Trình độ phân công lao động

65.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

66.

Yếu tố quan trọng nhất của lực lượng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

67.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

68.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

69.

Thời đại đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

70.

Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

d)

Tư liệu sản xuất và con người.

71.

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Của cải vật chất

d)

Phương thức sản xuất

72.

Hoạt động sản xuất vật chất trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nền tảng xã hội trong xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Phong kiến

73.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

74.

Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

75.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

76.

Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.

b)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.

d)

Cứng cỏi xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

77.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

78.

Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù được áp dụng:

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

79.

C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa:

4 lines
80.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

a)

Vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất

81.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

82.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:

a)

Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

b)

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

d)

Không phù hợp với quy luật khách quan

83.

Luận điểm: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên” được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

d)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

84.

Câu nói sau của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: “Chỉ có đem quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào trong quá trình của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”.

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Chủ nghĩa duy vật ở Nga

c)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

d)

Làm gì?

85.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

b)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá

c)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

86.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

87.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất

88.

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng theo quan điểm của triết học Mác-Lênin:

a)

sản xuất vật chất là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên, tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên để làm biến đổi tự nhiên

c)

sản xuất vật chất là quá trình tạo ra sản phẩm xã hội

d)

sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất

89.

Theo C.Mác và Ănghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ phân công lao động xã hội

c)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

d)

Trình độ của công cụ sản xuất

90.

Với tư cách là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

Cách thức sản xuất sản phẩm

c)

Sản xuất của một xã hội nhất định

d)

Cách thức con người thực hiện quá trình trao đổi sản phẩm.

91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không có mối quan hệ định nào

d)

Lực lượng sản xuất tác động tới quan hệ sản xuất

92.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

c)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng cùng những thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Toàn bộ ý thức xã hội

93.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

94.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

95.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

96.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

97.

Câu 682*: Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

98.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

99.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh quân sự

100.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.

b)

Là một trong những động lực sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

c)

Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao.

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị