NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóa dược
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Công thức của Halothan là:
a)
CHBrCl-CF3
b)
CH2C1-CF3
c)
CH2BrCl-CF3
d)
CHClBr-CF3
2.
176 ∘C là nhiệt độ nóng chảy của dược chất sau:
a)
Diazepam
b)
Phenobarbital
c)
Procain
d)
Lidocain
3.
Trị số MAC của thuốc mê càng nhỏ thì:
a)
Thuốc bay hơi càng nhanh
b)
Hiệu lực thuốc càng thấp
c)
Hiệu lực thuốc càng cao
d)
Hiệu lực thuốc không phụ thuộc vào MAC
4.
Thuốc gây mê đường hô hấp gồm:
a)
Các chất lỏng dễ bay hơi và khí hoá lỏng
b)
Các chất lỏng khó bay hơi và khí hóa lỏng
c)
Khí hóa lỏng
d)
Các chất lỏng dễ bay hơi
5.
Tác dụng không mong muốn của Halothan:
a)
Liều cao gây co bàng quang, có thể gây chảy máu
b)
Liều cao gây giãn đồng tử, có thể gây chảy máu
c)
Liều cao gây giãn tử cung, có thể gây chảy máu
d)
Liều cao gây giãn đồng tử
6.
Thuốc có sản phẩm chuyển hoá không hoạt tính:
a)
Lorazepam, Oxazepam, Triazolam
b)
Clodiazepoxid, Diazepam, Temazepam
c)
Triazolam, Clodiazepoxid, Oxazepam
d)
Diazepam, Temazepam, Oxazepam
7.
Lidocain nóng chảy ở khoảng:
a)
76 ∘C
b)
96 ∘C
c)
86 ∘C
d)
80 ∘C
8.
Phenobarbital khó tan trong:
a)
Dung dịch NaOH
b)
Nước
c)
Dung môi hữu cơ
d)
Ethanol
9.
Các thuốc gây tê đều có nhóm amin nên:
a)
Có tính khử
b)
Có tính oxy hoá
c)
Có tính acid
d)
Có tính base
10.
Nhiệt độ nóng chảy của Diazepam là:
a)
131−135 ∘C
b)
95−135 ∘C
c)
100−105 ∘C
d)
100−135 ∘C
11.
(131−135 ∘C) là nhiệt độ nóng chảy của dược chất nào:
a)
Butobarbital
b)
Diazepam
c)
Phenobarbital
d)
Talbutal
12.
Dược chất nào dưới đây là khí hóa lỏng:
a)
Ether
b)
Cloroform
c)
Isofluran
d)
Nitrogen monoxid
13.
Các chất sau có tác dụng gây tê bề mặt, ngoại trừ:
a)
Benzocain
b)
Dyclonin hydroclorid
c)
Procain hydroclorid
d)
Pramonxin
14.
Dạng muối mononatri của Phenobarbital được dùng làm:
a)
Thuốc mê
b)
Thuốc an thần, gây ngủ
c)
Thuốc tiền mê
d)
Pramonxin
15.
Các thuốc gây mê đường hô hấp là:
a)
Ether, Halothan, Enfluran, Nitrogen monoxide
b)
Enfluran, Nitrogen monoxid, Benzocain
c)
Halothan, Cloprocain, Primacain, Tetracain
d)
Halothan, Cloprocain
16.
Định lượng hàm lượng ion Na+ trong Thiopental Natri bằng dung dịch HCL 0.1M, chỉ thị là:
a)
Phenolphtalein
b)
Đo điện thế
c)
Quỳ tím
d)
Đỏ Methyl
17.
Định tính ion Na+ trong Thiopental Natri bằng đốt trên dây Pt cho ngọn lửa:
a)
Không màu
b)
Màu xanh tím
c)
Màu đỏ
d)
Màu vàng
18.
Định lượng Lidocain bằng dung dịch HClO4 0.1M trong dung môi acid acetickhan, với chỉ thị:
a)
Phenolphtalein
b)
Quỳ tím
c)
Methyldacam
d)
Đo điện thế
19.
Phản ứng thể hiện tính base của dung dịch Procain hydroclorid:
a)
Kết tủa với AgNO3
b)
Cho kết tủa với các chất thử chung của alcaloid
c)
Làm mất màu tím của kali permanganat
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
20.
Lidocain hầu như không tan trong:
a)
Ether
b)
Ethanol
c)
Nước
d)
Cloroform
21.
Dung dịch Procain hydroclorid trong nước làm mất màu tím của KMnO4 thể hiện:
a)
Tính kiềm
b)
Tính khử
c)
Tính oxy hóa
d)
Tính oxy hóa-khử
22.
Dung dịch Procain hydroclorid phản ứng với dung dịch iod cho kết tủa:
a)
Màu đỏ nâu
b)
Màu vàng
c)
Màu đỏ gạch
d)
Màu nâu
23.
Procain hydroclorid tạo muối diazoni với HNO2 sau đó ngưng tụ với β-naphtol/NaOH tạo:
a)
Phẩm màu nitơ (màu đỏ)
b)
Kết tinh trắng
c)
Kết tủa đỏ gạch
d)
Kết tủa màu vàng
24.
Acid barbituric có tác dụng sinh học không đáng kể chỉ các dẫn chất thế ở vị trí... có tác dụng ức chế thần kinh trung ương:
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
25.
Theo đường đưa thuốc, thuốc gây mê được chia thành:
a)
1 nhóm
b)
4 nhóm
c)
3 nhóm
d)
2 nhóm
26.
Diazepam cho huỳnh quang màu... khi hòa tan vào H2SO4 đậm đặc:
a)
Nâu đỏ
b)
Đỏ máu
c)
Tím
d)
Xanh lục
27.
Bromazepam tác dụng với phèn sắt amoni cho màu:
a)
Xanh lục
b)
Hồng
c)
Vàng
d)
Tím
28.
Dung dịch diazepam trong H2S04 0.5%/methanol cho mấy cực đại hấp thụ:
a)
3
b)
5
c)
2
d)
4
29.
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol H2S04 đặc cho màu:
a)
Vàng
b)
Xanh
c)
Không màu
d)
Đỏ
30.
Nitrazepam cho cực đại hấp thụ ở bước sóng:
a)
288 nm
b)
180 nm
c)
330 nm
d)
280 nm
31.
Dung dịch diazepam trong H2S04 0.5%/methanol cho các cực đại hấp thụ ở các bước sóng:
a)
422;285;366 nm
b)
242;285;266 nm
c)
242;285;366 nm
d)
242;285;266 nm
32.
Thuốc có sản phẩm chuyển hoá còn hoạt tính:
a)
Diazepam, Loraxepam, Oxazepam
b)
Triazolam, Clodiazepoxid, Oxaepam
c)
Clorazepat, Clodiazepoxid, Oxazepam
d)
Clorazepat, Clodiazepoxid, Diazepam
33.
Nitro hóa Phenobarbital bằng HNO3 cho:
a)
Dẫn xuất nitro màu vàng
b)
Phẩm màu đỏ
c)
Dẫn xuất nitro màu đỏ
d)
Dẫn xuất amin màu vàng
34.
Phenobarbital cho phản ứng Nitro hoá bằng HNO3, thu được dẫn xuất Nitro màu:
a)
Nâu đỏ
b)
Tím thẫm
c)
Xanh lục
d)
Vàng
35.
Lidocain nóng chảy ở nhiệt độ khoảng:
a)
70 ∘C
b)
100 ∘C
c)
76 ∘C
d)
96 ∘C
36.
Halothan là:
a)
Chất lỏng nhẹ, không màu, không mùi, vị nóng
b)
Chất lỏng nặng, không màu, mùi đặc trưng, vị nóng
c)
Chất lỏng nặng, không màu, không mùi, không vị
d)
Chất lỏng nặng, màu vàng, mùi đặc trung, vị nóng
37.
Thiopental natri là thuốc:
a)
Gây mê đường hô hấp, tác dụng ngắn nhung thời gian tác dụng dài
b)
Gây mê đường hô hấp, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
c)
Gây mê đường tiêm, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
d)
Gây mê đường tiêm, tác dụng ngắn nhưng thời gian tác dụng dài
38.
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol/ H2SO4 đặc cho:
a)
Màu đỏ gạch
b)
Màu vàng nhạt
c)
Màu đỏ
d)
Màu xanh
39.
Các thuốc gây mê đường hô hấp sau đều không gây cháy, ngoại trừ:
a)
Ether
b)
Cloroform
c)
Enfluran
d)
Halothan
40.
Diazepam dễ tan trong:
a)
Dung môi hữu cơ
b)
Nước
c)
Cloroform
d)
Methanol
41.
Dung dịch Diazepam trong H2SO4 đậm đặc với ánh sáng UV 365 nm, cho:
a)
Huỳnh quang màu vàng lục
b)
Huỳnh quang màu xanh
c)
Huỳnh quang màu xanh lục-vàng
d)
Huỳnh quang màu xanh lục
42.
Định lượng Morphin hydroclorid bằng dung dịch HClO4 0.1N trong môi trường CH3COOH khan với chỉ thị:
a)
Tím tinh thể
b)
Phenolphtalein
c)
Đỏ da cam
d)
Đo điện thế
43.
Acid acetyl salicylic phản ứng với thuốc thử sắt (III) clorid tạo:
a)
Màu nâu
b)
Màu đỏ nâu
c)
Không cho màu
d)
Màu tím
44.
Điều chế Aspirin bằng cách este hóa nhóm OH của acid salicylic bằng anhydrid acetic với xúc tác là:
a)
Acid acetic
b)
Acid nitric
c)
Acid sulfuric
d)
Acid hydroclorid
45.
Định lượng Ibuprofen bằng dung dịch NaOH với chỉ thị:
a)
Đo điện thế
b)
Phenolphtalein
c)
Hồ tinh bột
d)
Tím tinh thể
46.
Định lượng Paracetamol bằng phương pháp đo phổ tử ngoại trong môi trường:
a)
Kiềm
b)
Methanol hoặc kiềm
c)
Methanol
d)
Acid
47.
Dung dịch morphin hydroclorid với thuốc thử Dragendroff cho:
a)
Tủa đỏ và dung dịch màu đỏ
b)
Màu đỏ tía sau chuyển thành tím
c)
Màu tím chuyển sang xanh
d)
Tủa màu da cam
48.
Định lượng Diclofenac bằng acid percloric trong dung môi CH3COOH khan, với chỉ thị:
a)
Đo thế
b)
Quỳ tím
c)
Hồ tinh bột
d)
Tím tinh thể
49.
Chế phẩm Diclofenac không tan trong:
a)
Ethanol
b)
Ethanol
c)
Ether
d)
Nước
50.
Morphin tan trong kiềm mạnh và cho màu... với dung dịch sắt (III) clorid:
a)
Xanh
b)
Đỏ
c)
Hồng
d)
Tím
51.
Morphin thể hiện tính acid do nhóm chức sau quyết định:
a)
N bậc 1
b)
−Cl−
c)
−OH alcol
d)
−OH phenol
52.
Dung dịch Aspirin trong nước làm giấy quỳ xanh chuyển sang:
a)
Màu đỏ
b)
Màu xanh
c)
Màu vàng
d)
Màu hồng
53.
Định lượng Hydrochlothiaxid bằng phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, với chỉ thị:
a)
Phenolphtalein
b)
Tím azo
c)
Đo thể
54.
Hợp chất có thể kiểm nghiệm bằng cách đo phổ tử ngoại UV là do trong cấu tạo có:
a)
Nhóm hydroxyl liên hợp
b)
Hệ dây nối đôi liên hợp
c)
Nhóm −OH phenolic
d)
Nhóm −OH ancol
55.
Hợp chất có thể kiểm nghiệm bằng cách đo góc quay cực riêng là do trong cấu tạo có:
a)
Nhân thơm
b)
Nhóm −OH phenol
c)
Carbon bất đối
d)
Hệ dây nối đôi liên hợp
56.
Phổ hồng ngoại IR có đặc điểm:
a)
Dùng để kiểm tra độ tinh khiết của hợp chất
b)
Dùng để định tính
c)
Dùng để định lượng
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
57.
Phổ hồng ngoại IR có đặc điểm:
a)
Có ở tất cả các hợp chất
b)
Dùng để định tính
c)
Không dùng để định lượng
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
58.
Phổ tử ngoại UV có đặc điểm:
a)
Dùng để định tính
b)
Dùng để định lượng
c)
Không phải tất cả các hợp chất đều hấp thụ tia UV
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
Reset
