wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tiền tệ và tài chính

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là

a)

Có giá trị

b)

Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi

c)

Dễ bảo quản, cất trữ

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở

a)

Theo cung cầu hàng hoá

b)

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

3.

Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là

a)

10 ổ bánh mỳ

b)

2 con gà

c)

Nửa con gà

d)

Không có ý nào đúng

4.

Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt cũ; (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự xếp sắp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản là

a)

1-4-3-2

b)

4-3-1-2

c)

2-1-4-3

d)

Không có câu nào trên đây đúng

5.

Khối tiền tệ có tính lỏng nhất trong nền kinh tế là

a)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt và kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tiền gửi có kỳ hạn và kỳ phiếu ngân hàng

6.

Mức cung tiền tệ tác động nhanh tới giá cả hàng hóa, dịch vụ là

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là

a)

M3

b)

M2

c)

M1

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh

8.

Đồng USD được sử dụng rộng rãi trong dự trữ ngoại hối và thanh toán quốc tế của nhiều nước vì

a)

Nước Mỹ là một thị trường tiêu dùng lớn của thế giới

b)

Nước Mỹ có nền kinh tế mạnh và có uy tín

c)

Đồng đôla Mỹ là đồng tiền mạnh

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Chức năng của tài chính bao gồm

a)

Chức năng phân phối và chức năng hoạch định

b)

Chức năng phân phối và chức năng giám sát

c)

Chức năng giám sát và chức năng kiểm soát

d)

Chức năng kiểm soát và chức năng kiểm soát

10.

Tài sản tài chính bao gồm

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Hệ thống tài chính của một quốc gia bao gồm

a)

Tài chính công, tài chính quốc tế

b)

Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình

c)

Tài chính trung gian

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn chủ sở hữu

13.

Vai trò của tổ chức trung gian tài chính là gì?

a)

Thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra thay mặt cho chính phủ và nhà nước trong việc thực hiện chính sách minh bạch về tài chính đảm bảo cho một nền kinh tế sạch, không tham nhũng

b)

Giảm chi phí giao dịch, giảm tổn thất cân xứng và giảm thiểu rủi ro đạo đức

c)

Đáp án A và B

d)

Không có đáp án nào đúng

14.

Tổ chức trung gian tài chính là gì?

a)

Tổ chức trung gian tài chính là một cơ quan môi giới giới thiệu người vay và người cho vay nhằm mục đích kiếm hoa hồng. Tổ chức trung gian tài chính là người làm chứng để giao dịch vay nợ giữa hai bên được thực hiện thành công

b)

Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính-tiền tệ, trong đó chủ yếu và thường xuyên cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho khách hàng

c)

Tổ chức trung gian tài chính là một cơ quan của nhà nước thực hiện chức năng giám sát đảm bảo các lợi ích về mặt pháp lý cho khách hàng khi thực hiện giao dịch về tài chính

d)

Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính- tiền tệ, có chức năng giải quyết các tranh chấp trong các thị trường tài chính (chủ yếu là mua bán nợ)

15.

Dòng vốn luân chuyển qua hệ thống tài chính theo các kênh dẫn nào

a)

Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp

b)

Chỉ qua kênh trực tiếp

c)

Chỉ qua kênh gián tiếp

d)

Qua kênh hàng hóa vật chất

16.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung hạn

c)

Các công cụ tài chính dài hạn

d)

Các kim loại quý

17.

Thị trường vốn là nơi giao dịch

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Các kim loại quý

d)

Các đồng tiền khác nhau

18.

Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ dựa trên cơ sở

a)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

b)

Công cụ tài chính và lãi suất thị trường

c)

Các chủ thể tham gia thị trường

d)

Thời hạn chuyển giao vốn

19.

Trong hệ thống tài chính, các chủ thể đi vay bao gồm

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Tất cả đáp án trên

20.

Thị trường chứng khoán là

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

c)

Tất cả những nơi mua và bán vốn trung và dài hạn

d)

Tất cả những nơi mua và bán vốn ngắn hạn

21.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tín dụng

d)

Thị trường liên ngân hàng

22.

Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán

a)

Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

Các chứng khoán đã phát hành

c)

Các chứng khoán có chất lượng tốt

d)

Các chứng khoán có chất lượng kém

23.

Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán

a)

Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

Các chứng khoán đã phát hành

c)

Các chứng khoán nhiều người ưa thích

d)

Các chứng khoán ít người ưa thích

24.

Phạm trù ngoại hối bao gồm

a)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

b)

Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

c)

Tiền nước ngoài

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính là

a)

Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

Phát hành các loại chứng khoán

c)

Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn vay

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Các trung gian tài chính có vai trò

a)

Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức

b)

Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin

c)

Giảm chi phí thông tin, giảm độ tin nhiệm khách hàng

d)

Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tin nhiệm khách hàng

28.

Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm

a)

Công ty tài chính

b)

Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ

c)

Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có

a)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

b)

Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

c)

Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

d)

Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

30.

Bản chất của hệ thống ngân hàng thương mại là

a)

Là một tổ chức tài chính trung gian bị kiểm soát bởi chính phủ thực hiện các chức năng phân phối, giám sát tài chính của một quốc gia

b)

Là một tổ chức tài chính trung gian phi lợi nhuận thực hiện nhiệm vụ phân phối của cải cho xã hội

c)

Tìm kiếm lợi nhuận bằng việc sử dụng vốn với lãi suất thấp với thời hạn đáo hạn ngắn và cho vay với lãi suất cao hơn với thời hạn đáo hạn dài hạn hơn

d)

Là một chi nhánh của ngân hàng trung ương

31.

Ngân hàng nào ở Việt Nam dưới đây 100% vốn sở hữu của nhà nước

a)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

b)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

c)

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

d)

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

32.

Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào

a)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, phát hành trái phiếu, vốn khác

b)

Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước

c)

Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

d)

Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước

33.

Hoạt động của ngân hàng thương mại là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây

a)

Nhận tiền gửi

b)

Cấp tín dụng

c)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại

a)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

b)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

c)

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

d)

Ngân hàng TMCP Á Châu

35.

Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng

a)

Không vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Vì an sinh xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Mỗi một khoản vay của khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó

a)

Hạch toán vào tài sản có

b)

Hạch toán vào tài sản nợ

c)

Hạch toán vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

d)

Hạch toán vào tài khoản trích lập dự phòng

37.

Mỗi một khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ở ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó

a)

Hạch toán vào tài khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng

b)

Hạch toán vào tài sản nợ

c)

Hạch toán vào tài sản có

d)

Không ghi nhận vào tài khoản nào

38.

Lãi suất là

a)

Lãi suất là tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó

b)

Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán

c)

Lãi suất là giá cả của tín dụng

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là một đường dốc đi xuống vì

a)

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ nghịch với lãi suất

c)

Khi lãi suất thấp nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp giảm vì giá trị đầu tư hiện tại thấp

d)

Không có đáp án nào đúng

40.

Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi

a)

Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng

b)

Cung tiền gửi của doanh nghiệp và thặng dư tiết kiệm của chính phủ

c)

Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài

d)

Tài sản thế chấp của ngân hàng

41.

Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình

a)

Tỉ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)

b)

Tỉ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)

c)

Không có mối liên hệ nào

d)

Không có đáp án nào đúng

42.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

43.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thì giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

44.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thì giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

45.

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nắm trái phiếu kỳ hạn ngắn hơn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……

a)

Lãi suất chiết khấu; chiết khấu

b)

Chiết khấu; lãi suất chiết khấu

c)

Chiết khấu

d)

Lãi suất chiết khấu

48.

Trong tác phẩm nổi tiếng “Học thuyết chung về công ăn việc làm, lãi suất và tiền tệ”, Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là

a)

Động cơ giao dịch

b)

Động cơ dự phòng

c)

Động cơ đầu cơ

d)

Cả A và B

e)

Cả A, B và C

49.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm …… dự trữ ngân hàng thương mại và …… cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

50.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi

a)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

51.

Lạm phát phi mã là lạm phát

a)

Có tỷ lệ <10%

b)

Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)

c)

Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài

52.

Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản

a)

Cổ phiếu thông thường

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Vàng

d)

Đồ điện tử và gỗ quý

e)

Bất động sản

53.

Có nhận định cho rằng, thường các chính phủ sẽ duy trì một tỷ lệ lạm phát nhất định, tùy vào thực trạng nền kinh tế

a)

Đúng, vì can cung tiền vào nền kinh tế để đảm bảo tăng trưởng kinh tế, việc làm và an sinh xã hội

b)

Sai, vì lạm phát ở bất kỳ tỉ lệ nào cũng đều nguy hiểm như nhau

54.

Phá giá tiền tệ nhằm

a)

Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài

b)

Khuyến khích xuất khẩu

c)

Hạn chế luồng vốn nước ngoài vào trong nước

55.

Khi lạm phát ở mức cao, chính phủ thường áp dụng biện pháp

a)

Thắt chặt khối cung tiền, ấn định mức lãi suất cao

b)

Kiểm giữ giá cả

c)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách, hạn chế tăng tiền lương

d)

Thực hiện chiến lược thị trường cạnh tranh hoàn hảo

e)

Tất cả các phương án trên

56.

Lạm phát cơ bản là

a)

Là chỉ số phản ánh sự tăng giá trong dài hạn sau khi đã loại bỏ dao động về giá mang tính thời vụ, và đột biến về giá bắt nguồn từ “sốc cung” tạm thời

b)

Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội

c)

Là chỉ số phản ánh mức giá bình quân của nhóm hàng hóa và dịch vụ cho nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia đình

d)

Hiện tượng giá cả tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài

57.

Mô hình tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay

a)

Độc lập Chính phủ, trực thuộc Quốc hội

b)

Trực thuộc Chính phủ, nằm trong nội các của Chính phủ

c)

Độc lập hoàn toàn với Quốc hội và Chính phủ

58.

Khi lạm phát phi mã xảy ra sẽ tác động tiêu cực đến kinh tế, chính trị, xã hội. Ngân hàng trung ương sẽ điều hành chính sách tiền tệ

a)

Thắt chặt cung tiền

b)

Mở rộng cung tiền

c)

Tăng chi tiêu chính phủ

d)

Không có đáp án đúng

59.

Khi ngân hàng trung ương gia tăng lượng tiền cung ứng quá mức sẽ tạo ra hiệu ứng trong nền kinh tế là

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Tăng trưởng nóng

60.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào sau đây

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

61.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu trung gian

b)

Mục tiêu hành động

c)

Mục tiêu cuối cùng

62.

Lý do khiến ngân hàng trung ương thông báo các quyết định của mình ra công chúng là

a)

Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó

b)

Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng

c)

Chính sách tiền tệ công khai sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của ngân hàng trung ương, gia tăng niềm tin vào điều hành chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương

d)

Các ngân hàng trung ương khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ

63.

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tại chiết khấu

a)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

b)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích

a)

Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại

b)

Đảm bảo khả năng thanh khoản của ngân hàng thương mại

c)

Thực hiện chính sách tiền tệ

d)

B+C

65.

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tại chiết khấu nhằm khuyến khích

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ vượt mức dẫn đến cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn dẫn đến cung tiền tăng

c)

A+B

d)

Tất cả các phương án trên

66.

Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu

a)

Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước

b)

Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà nước

c)

Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội

d)

Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế

67.

Tỷ giá hối đoái là

a)

Giá trị của một đồng tiền so với vàng

b)

Giá trị của một đồng tiền so với lạm phát

c)

Thay đổi giá trị của tiền qua thời gian

d)

Giá trị của một đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

68.

Tỷ giá hối đoái được quyết định ở

a)

Thị trường tiền

b)

Thị trường ngoại hối

c)

Thị trường cổ phiếu

d)

Thị trường vốn

69.

Khi giá trị của đồng bảng Anh thay đổi từ 1.25thaˋnh1.25 thành 1.5, đồng bảng Anh …… và đồng đô la Mỹ ……

a)

Tăng giá; tăng giá

b)

Giảm giá; tăng giá

c)

Tăng giá; giảm giá

d)

Giảm giá, giảm giá

70.

Khi giá trị của đồng bảng Anh thay đổi từ 1.5thaˋnh1.5 thành 1.25, đồng bảng Anh….. và đồng đô la Mỹ ……

a)

Tăng giá; tăng giá

b)

Giảm giá; tăng giá

c)

Tăng giá, giảm giá

d)

Giảm giá, giảm giá

71.

Vào ngày 1/1/20XX, một đồng Đô la Mỹ đổi được 0,75 euros. Như vậy, một Euro đổi được khoảng …………. Đô la Mỹ

a)

0.75

b)

1.00

c)

1.33

d)

1.75

72.

Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia tăng giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ …………… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ …………….

a)

Tăng giá, giảm giá

b)

Tăng giá, tăng giá

c)

Giảm giá, giảm giá

d)

Giảm giá, tăng giá

73.

Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ ………..

a)

Tăng giá, giảm giá

b)

Tăng giá, tăng giá

c)

Giảm giá, giảm giá

d)

Giảm giá, tăng giá

74.

Nếu giữ mọi thứ không thay đổi, việc tăng nhu cầu …… của một quốc gia dẫn tới việc tăng giá đồng nội tệ trong dài hạn, dẫn tới tăng nhu cầu cho …….. dẫn tới việc giảm giá đồng nội tệ

a)

Nhập khẩu; nhập khẩu

b)

Nhập khẩu; xuất khẩu

c)

Xuất khẩu; nhập khẩu

d)

Xuất khẩu; xuất khẩu

75.

Chính sách tài khóa

a)

Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế.

b)

Do ngân hàng trung ương thực hiện.

c)

Là chính sách thông qua cung, cầu tiền tệ để tác động tới nền kinh tế.

d)

Tất cả các phương án trên.

76.

Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ

a)

Giảm thuế, giảm quy mô chi tiêu công.

b)

Giảm thuế, tăng quy mô chi tiêu công.

c)

Tăng thuế, tăng quy mô chi tiêu công.

d)

Tăng thuế, giảm quy mô chi tiêu công.

77.

Chu trình ngân sách nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự sau

a)

Chấp hành dự toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách.

b)

Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách.

c)

Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách.

d)

Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách.

78.

Tác động nào sau đây của nợ công là tác động tích cực lên nền kinh tế

a)

Trong dài hạn, nếu tỷ lệ nợ công cao, đặc biệt nợ nước ngoài lớn thì quốc gia đó sẽ tăng cường xuất khẩu để trả nợ nước ngoài.

b)

Khi nợ công quá lớn, chính phủ phải thực hiện chính sách thắt chặt chi tiêu để giảm mức bội chi ngân sách nhà nước.

c)

Nợ công tận dụng được sự hỗ trợ từ các tổ chức và cá nhân trong nước và quốc tế.

d)

Tất cả các phương án trên.

79.

Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy

a)

Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là vay nợ nước ngoài.

b)

Tăng cường tính minh bạch hóa thông tin về thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công để đánh giá chính xác mức độ an toàn nợ công và tăng định mức tín nhiệm quốc gia trên thị trường quốc tế.

c)

Giám sát chặt chẽ hệ thống tài chính ngân hàng và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế để ngăn ngừa nguy cơ khủng hoảng nợ công do Chính phủ phải vay nợ lớn để giải cứu hệ thống các tổ chức tài chính ngân hàng.

d)

Tất cả các phương án trên.

80.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ chính sách tài khóa nhằm thực hiện mục tiêu đảm bảo chi tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững

a)

Khuôn khổ ngân sách trung hạn.

b)

Kế hoạch đầu tư công.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

d)

Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động.

81.

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm

a)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp.

b)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh.

c)

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các phương án trên.

82.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.

c)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các phương án trên.

83.

Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân

a)

Được miễn thuế.

b)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý.

c)

Trách nhiệm vô hạn.

d)

Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữa cổ đông và ban quản lý công ty.

84.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a)

Tối đa hóa doanh thu.

b)

Tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông.

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý.

85.

Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

Không có đáp án nào đúng.

86.

Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là

a)

Huy động vốn cho doanh nghiệp.

b)

Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp.

c)

Quyết định chính sách cổ tức.

d)

Tất cả các phương án trên.

87.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp

a)

Phát hành trái phiếu.

b)

Vay vốn ngân hàng.

c)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi.

d)

Góp vốn vào công ty con.

88.

Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là

a)

Cổ đông ưu đãi.

b)

Cổ đông thường.

c)

Trái chủ.

d)

Người lao động.

89.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động

a)

Quản trị tiền mặt.

b)

Quản trị cơ sở hạ tầng.

90.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường văn hóa và dân số

c)

Môi trường pháp luật và chính sách

d)

Tất cả các đáp án trên

91.

Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Hoạt động huy động nguồn lực

b)

Hoạt động phân bổ nguồn lực

c)

Hoạt động sử dụng nguồn lực

d)

Cả ba hoạt động trên

92.

Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm

a)

Lương từ nhà tuyển dụng

b)

Thu nhập từ tài sản

c)

Nguồn vốn vay từ các thành viên trong gia đình

d)

A và B là phương án đúng

e)

A, B và C là phương án đúng

93.

Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm

a)

Chi tiêu tiêu dùng

b)

Gửi tiết kiệm

c)

Cho các thành viên khác trong gia đình vay

d)

Mua cổ phiếu, trái phiếu

94.

Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn

a)

Gửi tiết kiệm

b)

Mua bảo hiểm

c)

Mua cổ phiếu công ty

d)

Mua trái phiếu chính phủ

95.

Những yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Tỷ lệ thất nghiệp, chu kỳ kinh tế, tỷ lệ lạm phát, nghề nghiệp

b)

Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế

c)

Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

d)

Cấu trúc gia đình, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

96.

Những yếu tố vi mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Cấu trúc gia đình, độ tuổi, tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát

b)

Cấu trúc gia đình, tỷ lệ thất nghiệp, nghề nghiệp, các yếu tố cá nhân khác

c)

Nghề nghiệp, cấu trúc gia đình, độ tuổi, các yếu tố cá nhân khác

d)

Nghề nghiệp, độ tuổi, tỷ lệ thất nghiệp, các yếu tố cá nhân khác

97.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị thị trường

d)

Tất cả các phương án trên

98.

…… là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hoá, đóng vai trò vật ngang giá chung, đo lường giá trị của tất cả các hàng hoá khác

a)

Tài chính

b)

Tiền tệ

c)

Bất động sản

d)

Tất cả các phương án trên

99.

Các hình thái tiền tệ

a)

Tiền tệ

b)

Hoá tệ

c)

A + B

d)

Không phương án nào đúng

100.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở

a)

Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ

b)

Theo sự điều tiết của nhà nước

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

101.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất

a)

Chứng khoán

b)

Tiền mặt

c)

Bất động sản

d)

Trái phiếu chính phủ

102.

Giá trị đồng VND giảm sút khi

a)

Giá cả lương thực, thực phẩm giảm

b)

Giá cả xăng dầu giảm

c)

Người dân tiêu dùng ít hơn

d)

Lạm phát gia tăng

103.

Tính thanh khoản của một tài sản là

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu

d)

Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản

104.

Quan hệ tài chính luôn gắn liền với

a)

Mua bán

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

105.

Thanh toan qua tai khoan ngan hang pho bien tai cac nuoc vi

a)

Day la hinh thuc thanh toan khong dung tien mat don gian, thuan tien, an toan voi chi phi thap

b)

Day la hinh thuc hien dai nhat trong moi thoi dai

c)

Thanh toan theo hinh thuc nay duoc hoan toan mien thue cho doanh nghiep

d)

Thanh toan theo hinh thuc nay lam cho dong tien nao cung manh tren thi truong tai chinh quoc te

106.

Nhung khoan thu nao sau day la khoan thu thuong xuyen cua ngan sach nha nuoc

a)

Thue, phi, tien nop phat

b)

Thue, phi, le phi

c)

Phi, le phi, tien nop phat

d)

Thue, le phi, tien nop phat

107.

Khoan thu nao duoi day la khoan thu lon nhat cua ngan sach nha nuoc

a)

Le phi mon bai

b)

Hoc phi

c)

Thue

d)

Phi cau duong

108.

Nguyen nhan gay ra viec that thu thue la

a)

Nguoi dan co tinh tron thue

b)

Nang luc can bo thue han che

c)

Su bat cap cua chinh sach thue

d)

Tat ca cac phuong an tren

109.

Thi truong von la

a)

Thi truong mo

b)

Thi truong tien te

c)

Thi truong mua ban cong cu tai chinh tren 1 nam

d)

Tat ca cac phuong an tren

110.

Cong cu tai chinh nao khong phai la chung khoan

a)

Trai phieu chinh phu

b)

Trai phieu doanh nghiep

c)

Co phieu doanh nghiep

d)

Chung chi tien gui

111.

Cac chu the tham gia nghiep vu thi truong mo bao gom

a)

Ngan hang thuong mai va Ngan hang chinh sach

b)

Ngan hang trung uong va to chuc tin dung duoc cap phep

c)

Ngan hang trung uong va Ngan hang chinh sach

d)

Ngan hang thuong mai va Ngan hang dau tu

112.

Neu ban cho rang chi so lam phat nam nay la 50%. Ban se nam giu loai tai san nao

a)

Tien mat

b)

Trai phieu doanh nghiep

c)

Co phieu doanh nghiep

d)

Vang

113.

Ngan hang thuong mai kinh doanh vi muc tieu

a)

Dan giau, nuoc manh

b)

Phi loi nhuan

c)

Loi nhuan

d)

Khong co muc tieu

114.

Ngan hang thuong mai huy dong von bang phuong thuc

a)

Phat hanh trai phieu ngan hang

b)

Vay ngan hang trung uong

c)

Vay cac ngan hang thuong mai khac

d)

Tat ca cac phuong an tren

115.

Von ngan han la loai von co thoi gian

a)

Tren 1 nam

b)

Duoi 1 nam

c)

Bang 1 nam

d)

Tu 1 nam tro xuong

116.

Von trung va dai han la loai von co thoi gian

a)

Tren 1 nam

b)

Duoi 1 nam

c)

Bang 1 nam

d)

Tu 1 nam tro xuong

117.

Von dieu le cua ngan hang thuong mai o Viet Nam do co quan nao quy dinh

a)

Bo Tai chinh

b)

Ngan hang Nha nuoc Viet Nam

c)

Bo Cong thuong

d)

Bo Nong nghiep va Phat trien nong thon

118.

Ngan hang trung uong cua My (FED)

a)

Truc thuoc chinh phu

b)

Doc lap voi chinh phu

c)

Truc thuoc bo tai chinh

d)

Truc thuoc Ngan hang the gioi

119.

Loai hinh doanh nghiep duoc phat hanh trai phieu doanh nghiep, khong duoc phat hanh co phieu

a)

Cong ty co phan

b)

Cong ty trach nhiem huu han

c)

Cong ty hop danh

d)

Doanh nghiep tu nhan

120.

Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

121.

Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

122.

Nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Kỳ vọng

d)

Tất cả các phương án trên

123.

Nhu cầu giữ tiền của người dân tăng khi

a)

Ngân hàng thương mại tăng lãi suất huy động

b)

Thu nhập của người dân tăng

c)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ trong nền kinh tế giảm

d)

Tất cả các phương án trên

124.

Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Kế toán ngân sách nhà nước

b)

Tính toán ngân sách nhà nước

c)

Quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Kiểm toán ngân sách nhà nước

125.

Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Lập dự toán ngân sách nhà nước

b)

Quyết toán ngân sách nhà nước

c)

Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước

d)

Kế toán ngân sách nhà nước

126.

Trong một năm ngân sách nhà nước, nếu tổng thu lớn hơn tổng chi thì năm ngân sách đó

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân đối

d)

Không xác định được

127.

Khoản chi trả lương cho đội ngũ công chức, viên chức nhà nước được xếp vào

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi trả phụ cấp

d)

Chi cung ứng dịch vụ

128.

Ngân sách nhà nước chi trả cho các hoạt động của

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Cơ quan hành chính nhà nước

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

Công ty cổ phần

129.

Có quan điểm cho rằng tài chính quốc tế được hình thành cùng với xu thế tự do hoá thương mại và toàn cầu hoá kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Tài chính quốc tế bao gồm các hoạt động

a)

Thanh toán quốc tế

b)

Tín dụng quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

131.

Các chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

132.

Ở Việt Nam, chủ thể nào sau đây không thuộc phạm trù tài chính công

a)

Trường đại học công lập

b)

Trường đại học tư thục

c)

Bệnh viện công lập

d)

Cơ quan hành chính nhà nước

133.

Một năm ngân sách có thời gian

a)

364 ngày

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

Không đáp án nào đúng

134.

Nguyên tắc trong quản lý ngân sách nhà nước là

a)

Tổng số thu thường xuyên phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

b)

Số bội chi ngân sách nhà nước phải lớn hơn chi thường xuyên

c)

Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu thường xuyên

d)

Tổng số thu thường xuyên phải nhỏ hơn số bội chi

135.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường bất động sản

136.

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, chính phủ cần thực hiện

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Tăng chi tiêu công

c)

Tăng thuế

d)

Tất cả các phương án trên

137.

Chính sách tài khoá mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Tăng trưởng nóng

b)

Lạm phát cao

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên

138.

Chính sách tài khoá thu hẹp được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Giảm phát

c)

Lạm phát cao

d)

Tất cả các phương án trên

139.

Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cao

c)

Tăng trưởng nóng

d)

Tất cả các phương án trên

140.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cao

c)

Giảm phát

d)

Tất cả các phương án trên

141.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Chi tiêu công

d)

Lãi suất chiết khấu

142.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

143.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Thuế

d)

Lãi suất chiết khấu

144.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

145.

Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ là

a)

Chính sách kinh tế vĩ mô

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

Tất cả các phương án trên

146.

Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách thương mại

d)

Chính sách ngoại giao

147.

Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án trên

148.

Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngoại giao

d)

Chính sách thương mại