wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi kiểm tra GDQP-AN lớp 12

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn ............... đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan khiến đất nước Campuchia rơi vào tình cảnh hỗn loạn.

a)

Pol Pot – Ieng Sary

b)

Campuchia

c)

Hitle

d)

Đế quốc Mỹ

2.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân đội bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

3/5/1975

b)

10/5/1975

c)

30/4/1977

d)

23/12/1978

3.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân đội bộ đánh chiếm đảo Thổ Chu vào thời gian nào?

a)

3/5/1975

b)

10/5/1975

c)

30/4/1977

d)

23/12/1978

4.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary bắt mở cuộc tiến công xâm lược trên toàn tuyến biên giới phía tây từ tỉnh Kiên Giang (nay là tỉnh An Giang) đến tỉnh Tây Ninh trong thời gian nào?

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

5.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào ngày nào?

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

6.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

Liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập

b)

Khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

7.

Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương phát động chiến tranh đánh đuổi tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary vào thời gian nào?

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

8.

Thủ đô Phnom Penh được quân tình nguyện Việt Nam giải phóng ngày nào?

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

9.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là

a)

Kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ

c)

Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo

d)

Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí

10.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

Bảo vệ chủ quyền biên đảo của Tổ quốc

b)

Bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế

11.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ

d)

Xây dựng thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch

12.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc

13.

“Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là hành động ……… của nhân dân Việt Nam chống lại cuộc chiến tranh xâm lược do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra; góp phần bảo vệ hòa bình trong khu vực và trên thế giới”. Từ ngữ điền vào chỗ ……… trong câu trên là

a)

Chiến đấu dũng cảm

b)

Dũng cảm, sáng suốt

c)

Đúng đắn, kịp thời

d)

Tự vệ chính đáng và chính nghĩa

14.

“Chiến thắng trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc, đập tan chế độ Pol Pot – Ieng Sary, giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi nạn diệt chủng. Đồng thời, thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế ……………. của nhân dân Việt Nam”. Từ ngữ điền vào chỗ …………… trong câu trên là

a)

Vô tư, trong sáng, thủy chung

b)

Vô sản

c)

Vô tư

d)

Thủy chung

15.

Nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

“Đánh thần tốc, táo bạo, bất ngờ”

b)

“Lấy ngắn trị dài, lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều”

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa phòng ngự, phản công, tiến công ở các quy mô đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn

d)

Chiến tranh du kích

16.

Chính quyền Trung Quốc phát động chiến tranh xâm lược quy mô lớn dọc tuyến biên giới nước ta từ Quảng Ninh đến Lai Châu trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988

17.

Lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988

18.

Lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân Trung Quốc xâm lược, bảo vệ biên giới phía Bắc 5/3/1979, do ai kí lệnh?

a)

Tổng bí thư Lê Duẩn

b)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng

c)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

19.

Quán triệt tư tưởng “lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong cuộc

a)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc

c)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo

d)

Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nguyên

20.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, sau khi bị quân và dân ta đánh trả quyết liệt, chính quyền Trung Quốc buộc phải tuyên bố rút quân xâm lược ra khỏi lãnh thổ Việt Nam trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988

21.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, về cơ bản Trung Quốc thất bại và đã rút hết quân khỏi nước ta trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988

22.

Việt Nam có bờ biển dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km

b)

2.360 km

c)

6.320 km

d)

6.230 km

23.

Đặc khu Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

24.

Đặc khu Trường Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

25.

Năm ............ chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa (của Việt Nam). Chọn thời gian đúng.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1988

26.

Năm ............ chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Tây quần đảo Hoàng Sa (của Việt Nam). Chọn thời gian đúng.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1988

27.

Năm ............ chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam. Chọn thời gian đúng.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1988

28.

Chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa, chúng đã sát hại bao nhiêu chiến sĩ hải quân của ta?

a)

64

b)

46

c)

9

d)

90

29.

Có bao nhiêu nước tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

5 nước

b)

6 nước

c)

7 nước

d)

8 nước

30.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Philippines

d)

Singapore

31.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, quân đoàn

32.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

33.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu

b)

7 quân khu

c)

8 quân khu

d)

9 quân khu

34.

Quân đội nhân dân Việt Nam dưới sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

35.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

36.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

Cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

d)

Cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

37.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

38.

Đội trực thuộc Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

39.

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là cơ quan quân sự

a)

chủ lực

b)

lục quân

c)

địa phương

d)

biên phòng

40.

Chỉ huy, điều hành, xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu của quân đội nhân dân và dân quân tự vệ, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

41.

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

42.

Chỉ đạo công tác quốc phòng và xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình; chỉ đạo, chỉ huy lực lượng vũ trang và địa phương trong thời chiến, để bảo vệ lãnh thổ quân khu, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

43.

Là đơn vị cơ động lớn nhất của Lục quân, có nhiệm vụ bảo vệ các địa bàn chiến lược trọng yếu quốc gia, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

44.

Các cơ quan, tổ chức nào không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Hội Chính trị quốc gia Việt Nam

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Các cơ quan thuộc Bộ Quốc phòng

d)

Lực lượng Cảnh sát cơ động

45.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông

c)

tam giác

d)

chữ nhật

46.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy loại kích thước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Sĩ quan trong Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp quân có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

48.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các bậc hàm cấp tướng trong Quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào là đúng?

a)

Thượng tướng – thiếu tướng – trung tướng – đại tướng

b)

Thiếu tướng – trung tướng – thượng tướng – đại tướng

c)

Đại tướng – thượng tướng – trung tướng – thiếu tướng

d)

Thượng tướng – trung tướng – thiếu tướng – đại tướng

49.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các bậc hàm trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào là đúng?

a)

Chuẩn đô đốc – Phó đô đốc – Đề đốc

b)

Phó đô đốc – Đề đốc – Chuẩn đô đốc

c)

Chuẩn đô đốc – Phó đô đốc – Đô đốc

d)

Đề đốc – Đô đốc – Phó đô đốc

50.

Cấp bậc hàm Chuẩn đô đốc trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

51.

Cấp bậc hàm Phó đô đốc trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

52.

Cấp bậc hàm Đô đốc trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

53.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là …………… của Quân đội nhân dân Việt Nam. Từ ngữ điền vào chỗ …………… trong câu trên là:

a)

biểu trưng

b)

biểu tượng

c)

hình tượng

d)

hình ảnh

54.

Cấp hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là biểu trưng thể hiện …………… của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Từ ngữ điền vào chỗ …………… trong câu trên là:

a)

cấp bậc trong ngành quân sự

b)

cấp bậc lãnh đạo

c)

quân chủng

d)

ngành nghề

55.

Phù hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam có hình chiếc xe Tăng là của Binh chủng

a)

Tăng – Thiết giáp

b)

Pháo binh

c)

Đặc công

d)

Công binh

56.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Công an là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Công an Thành phố Hà Nội

c)

Công an Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bộ Tư lệnh Cảnh vệ

57.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc

a)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt tổ chức công tác

b)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chính trị

c)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chiến lược

d)

tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

58.

Công an nhân dân Việt Nam dưới sự điều hành và chỉ huy trực tiếp của

a)

Tổng Bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Công an

59.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

lực lượng an ninh và công an xã

b)

lực lượng cảnh sát và công an xã, tỉnh

c)

lực lượng an ninh và công an địa phương

d)

lực lượng cảnh sát và lực lượng an ninh

60.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện quản lý nhà nước về an ninh mạng; phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

61.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, điều tra, xử lý các loại tội phạm về ma túy.

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

62.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam là …………… của Công an nhân dân Việt Nam. Từ ngữ điền vào chỗ …………… trong câu trên là:

a)

biểu trưng

b)

biểu tượng

c)

hình tượng

d)

hình ảnh

63.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông

c)

tam giác

d)

chữ nhật

64.

Sĩ quan nghiệp vụ trong Công an nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp quân có 4 bậc

65.

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

2 cấp 7 bậc: Cấp tá có 3 bậc, cấp úy có 4 bậc

b)

2 cấp 8 bậc: Cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

66.

Khi Công an mặc trang phục làm nhiệm vụ, phù hiệu được đeo ở vị trí nào?

a)

Trên nón mũ

b)

Vai áo

c)

Ở ve cổ áo

d)

Nắp túi áo

67.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Công an nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Lương Tam Quang

b)

Đại tướng Tô Lâm

c)

Đại tướng Nguyễn Tân Cương

d)

Đại tướng Phan Văn Giang

68.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Phan Văn Giang

b)

Đại tướng Lương Cường

c)

Đại tướng Lương Tam Quang

d)

Đại tướng Nguyễn Tân Cương

69.

Hệ thống nhà trường Quân đội có bao nhiêu học viện?

a)

8 học viện

b)

9 học viện

c)

10 học viện

d)

11 học viện

70.

Hệ thống nhà trường Quân đội có bao nhiêu học viện không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

1 học viện

b)

2 học viện

c)

3 học viện

d)

4 học viện

71.

Học viện nào trong hệ thống nhà trường Quân đội không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Quốc phòng

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hải Quân

72.

Học viện nào trong hệ thống nhà trường Quân đội không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Lục quân

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hải Quân

73.

Học viện nào trong hệ thống nhà trường Quân đội không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Chính trị

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hải Quân

74.

Trường Sĩ quan Lục quân 1 còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa

75.

Trường Sĩ quan Lục quân 2 còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa

76.

Trường Sĩ quan Công Binh còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa

77.

Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa

78.

Học viện Quân y còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Y – Dược Lê Hữu Trác

b)

Trường Đại học Y Hà Nội

c)

Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ

d)

Trường Cao đẳng Kĩ thuật Hải quân

79.

Trường (học viện) nào không tuyển sinh thí sinh từ hệ trung học phổ thông?

a)

Học viện Quân y

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 1

c)

Trường Sĩ quan Đặc công

d)

Trường Cao đẳng Kĩ thuật Hải quân

80.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường Quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 12 tháng tuổi quân trở lên

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng kí dự thi không hạn chế)

c)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng có quy định cụ thể)

d)

Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên

81.

Độ tuổi quy định, thanh niên (học sinh) ngoài quân đội khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội không quá

a)

20 tuổi

b)

21 tuổi

c)

22 tuổi

d)

23 tuổi

82.

Độ tuổi quy định, quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ công an khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội không quá

a)

21 tuổi

b)

22 tuổi

c)

23 tuổi

d)

24 tuổi

83.

Thanh niên ngoài quân đội khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội, phải qua sơ tuyển tại

a)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp xã (Nơi thí sinh cư trú)

b)

Tại trường trung học phổ thông thí sinh đang học

c)

Tại Ủy ban nhân dân xã (Nơi thí sinh cư trú)

d)

Tại trường đại học nơi thí sinh đăng kí nguyện vọng

84.

Các trường Quân đội có bao nhiêu phương thức tuyển sinh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Hệ thống nhà trường Công an có bao nhiêu Học viện?

a)

3 Học viện

b)

4 Học viện

c)

5 Học viện

d)

6 Học viện

86.

Hệ thống nhà trường Công an có bao nhiêu Trường Đại học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Độ tuổi thí sinh được đăng kí dự thi vào các Trường Công an là không quá bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

25 tuổi

d)

27 tuổi

88.

Độ tuổi thí sinh là người dân tộc thiểu số được đăng kí dự thi vào các Trường Công an là không quá bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

25 tuổi

d)

27 tuổi

89.

Mục tiêu của Học viện An ninh nhân dân là đào tạo chuyên ngành:

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

90.

Mục tiêu của Học viện Cảnh sát nhân dân là đào tạo chuyên ngành:

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

91.

Mục tiêu của Học viện Chính trị Công an nhân dân là đào tạo chuyên ngành:

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

92.

Mục tiêu của Học viện Quốc tế (trong hệ thống nhà trường Công an) là đào tạo chuyên ngành:

a)

Ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Nghiệp vụ An ninh

93.

Các Trường Đại học An ninh nhân dân và Trường Đại học Cảnh sát nhân dân tuyển thí sinh phía nam tính từ tỉnh/thành phố nào trở vào?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

94.

“Là chiến lược cơ bản do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong, chủ yếu bằng các biện pháp phi quân sự”, đó là khái niệm về

a)

Chiến lược “Diễn biến hòa bình”

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Tái thiết đất nước

d)

Cục bộ chiến tranh khu vực và thế giới

95.

Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do các lực lượng phản động hoặc lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước cấu kết với lực lượng ngoài tiến hành gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương, đó là khái niệm của

a)

Chiến lược “Diễn biến hòa bình”

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Tái thiết đất nước

d)

Cục bộ chiến tranh khu vực và thế giới

96.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” là chiến lược của

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Các nước phát triển

c)

Các tổ chức

d)

Liên Hợp Quốc

97.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” sử dụng phương thức hoạt động nào?

a)

Bạo lực

b)

Bất bạo động

c)

Kết quả bạo lực và bạo động

d)

Không sử dụng bất kỳ phương thức nào

98.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về lĩnh vực

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

xã hội

d)

an ninh quốc gia

99.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” thường được thực hiện trong

a)

Thời bình

b)

Thời chiến

c)

Cả thời bình và thời chiến

d)

Không có thời gian cụ thể

100.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ có điểm chung nào?

a)

Cả hai đều nhằm vào việc thay đổi chính trị hiện tại

b)

Mục tiêu của cả hai là tăng cường hòa bình và ổn định

c)

Chúng không có điểm chung nào

d)

Cả hai chỉ tập trung vào biện pháp quân sự

101.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” nhằm đến mục tiêu nào?

a)

Gây rối loạn an ninh chính trị

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế

c)

Xây dựng một cộng đồng dân chủ

d)

Thay đổi chế độ chính trị từ bên trong

102.

Nội dung nào không đúng phản ánh đúng âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Lèo lái Việt Nam theo con đường tư bản chủ nghĩa

d)

Tăng cường hòa bình và ổn định xã hội

103.

Mối quan hệ giữa chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ thường được mô tả như thế nào?

a)

Đối lập hoàn toàn

b)

Phụ thuộc lẫn nhau

c)

Tách biệt

d)

Không ảnh hưởng đến nhau

104.

Trong lĩnh vực chính trị, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Xuyên tạc sự mất đoàn kết trong nội bộ Đảng và Chính phủ

b)

Thổi phồng những sơ hở trong việc xây dựng, tổ chức thực hiện đường lối, chính sách của Đảng

c)

Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Đả kích và phá vỡ niềm tin của nhân dân vào Đảng

105.

Nội dung nào không phản ánh đúng thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch trong lĩnh vực tư tưởng?

a)

Phủ nhận bản chất và thành tựu của cách mạng Việt Nam

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Xuyên tạc tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Nâng cao đời sống tinh thần, tư tưởng, bản sắc và giá trị văn hóa của dân tộc

106.

Trong lĩnh vực tư tưởng, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Đa dạng hóa về dân tộc và tôn giáo

b)

Tạo ra sự gắn kết, đồng cảm trong tư tưởng của toàn xã hội

c)

Phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Xuyên tạc và làm phai mờ bản sắc và giá trị văn hóa của dân tộc

107.

Trong lĩnh vực kinh tế, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Tăng cường vai trò chủ đạo của nền kinh tế nhà nước

b)

Thúc đẩy tự do hóa, tư nhân hóa nền kinh tế nước ta

c)

Giảm sút niềm tin của nhân dân vào chính sách kinh tế của Đảng

d)

Làm cho Nhà nước kiểm soát, điều hành được nền kinh tế

108.

Trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Tăng cường chất lượng và hiệu quả của lực lượng vũ trang

b)

Phi chính trị hóa quân đội và công an nhân dân

c)

Tăng cường sự đoàn kết trong lực lượng vũ trang

d)

Giảm bớt vai trò của lực lượng vũ trang trong xã hội

109.

Mục tiêu chính của âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Gây rối loạn an ninh, chính trị và lật đổ chính quyền

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang phản động

c)

Nhấn mạnh nợ kinh phí của các cá nhân, tổ chức phản động trong và ngoài nước

d)

Nuôi dưỡng các tổ chức tôn giáo

110.

Đối tượng nào thường được sử dụng để đưa vào các hoạt động gây rối và bạo loạn?

a)

Các đối tượng phản động, quá khích, tội phạm hình sự trà trộn

b)

Các quan chức cùng họ chính phủ

c)

Các nhà hoạt động hiền hòa

d)

Các học giả và nhà giáo dục

111.

Một trong những giải pháp để phòng, chống chiến lược "diễn biến hòa bình" và bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Tăng cường sự đàn áp chính trị

b)

Phát triển kinh tế xã hội

c)

Phát huy sức mạnh của cả hệ thống chính trị và sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Tăng cường biện pháp quân sự và vũ trang

112.

Trong việc phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", biện pháp nào được ưu tiên nhất?

a)

Tuyên truyền và giáo dục quan điểm, đường lối của Đảng và Nhà nước

b)

Phát triển mạnh mẽ nguồn lực vũ trang

c)

Đổi mới sự nghiệp giáo dục và đào tạo

d)

Nâng cao đời sống vật chất của nhân dân

113.

Đối với học sinh, trách nhiệm quan trọng nhất trong việc phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Tăng cường tham gia các phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Tuân thủ nghiêm luật pháp và quy định của nhà trường

c)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

d)

Nâng cao phẩm chất đạo đức và lối sống

114.

Trách nhiệm chính của học sinh trong việc phòng chống bạo loạn là gì?

a)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

b)

Tăng cường việc tham gia vào mạng xã hội

c)

Nêu cao tinh thần cảnh giác và kịp thời ngăn chặn âm mưu thù địch

d)

Tham gia vào các hoạt động phản biện trên không gian mạng

115.

Khi phát hiện bài viết bạn chia sẻ có thông tin sai lệch hoặc gây hiểu lầm, bạn nên làm gì?

a)

Báo cáo và chặn tài khoản của bạn ấy

b)

Không làm gì vì đó là quyền cá nhân của bạn ấy

c)

Gửi tin nhắn riêng và giải thích cho bạn hiểu vấn đề

d)

Chia sẻ ngay lập tức mà không cần kiểm tra tính xác thực

116.

Tại sao các thế lực thù địch thường lợi dụng mạng xã hội để thực hiện chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Vì họ muốn tạo ra sự đồng thuận xã hội

b)

Vì mạng xã hội là một phương tiện mạnh mẽ để lan truyền thông điệp và tạo ra sự bất ổn

c)

Vì họ muốn tăng cường giao lưu văn hoá

d)

Vì họ muốn gây ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng mạng

117.

Vì sao cần ngăn chặn sự lan rộng của thông tin sai lệch trên mạng xã hội trong đối phó với chiến lược "diễn biến hòa bình" và bạo loạn lật đổ?

a)

Vì thông tin sai lệch có thể tạo ra sự bất ổn và kích động dư luận

b)

Vì mạng xã hội chỉ là một phương tiện truyền thông phụ thuộc vào người dùng

c)

Chính phủ có thể kiểm soát mọi nội dung trên mạng

d)

Vì các tổ chức phản động thường không sử dụng mạng xã hội để tuyên truyền

118.

Lực lượng vũ trang địa phương có mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

119.

Thành phần lực lượng vũ trang địa phương gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên

b)

Bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng, công an

c)

Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng, công an

120.

Bộ đội địa phương do cơ quan nào trực tiếp chỉ huy?

a)

Chính quyền địa phương

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Tham mưu

d)

Cơ quan quân sự địa phương

121.

Bộ đội địa phương là một thành phần của Quân đội nhân dân Việt Nam, được tổ chức ở cấp nào?

a)

Tỉnh

b)

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Xã, phường và đặc khu

d)

Tỉnh, xã, phường và đặc khu

122.

“Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác; lực lượng vũ trang tổ chức ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, chính trị, xã hội (gọi chung là cơ quan, tổ chức)”, gọi là lực lượng nào?

a)

Bộ đội địa phương

b)

Công an xã

c)

Dân quân

d)

Tự vệ

123.

“Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác; lực lượng tổ chức ở xã, phường, thị trấn”, gọi là lực lượng nào?

a)

Bộ đội địa phương

b)

Công an xã

c)

Dân quân

d)

Tự vệ

124.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

Quân nhân thường trực và phương tiện kỹ thuật

b)

Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật

c)

Quân nhân chuyên nghiệp và nhân viên kỹ thuật

d)

Sĩ quan và hạ sĩ quan quân đội, công an

125.

Bộ đội biên phòng là lực lượng nào?

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác

b)

Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân địa phương; lực lượng chủ yếu trên địa bàn địa phương trong tác chiến

c)

Thành phần của Công an nhân dân Việt Nam

d)

Lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới

126.

Một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương là gì?

a)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân

b)

Phụ thuộc vào Đảng và Nhà nước

c)

Thụ động trong chiến tranh và lao động

d)

Sẵn sàng hy sinh bảo vệ tài sản cá nhân

127.

Nhân tố nào quyết định sự ra đời, trưởng thành, phát triển của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng

b)

Sự quản lí của Nhà nước

c)

Sự chỉ huy của Bộ Quốc phòng

d)

Chiến lược của Tổng cục tham mưu

128.

Đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng tự phát, do địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương

b)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác

c)

Là lực lượng bao gồm các công dân thuộc mọi độ tuổi

d)

Là lực lượng bảo vệ cả nước

129.

Lực lượng dự bị động viên được huy động khi nào?

a)

Khi thi hành lệnh thuyết quản luật

b)

Khi có việc cần xử lí ở tổ dân phố

c)

Khi địa phương tổ chức bầu cử

d)

Khi địa phương thông báo đăng kí nghĩa vụ quân sự

130.

Đâu không phải là nhiệm vụ của bộ đội biên phòng?

a)

Quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia

b)

Duy trì an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu

c)

Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu và qua lại biên giới

d)

Truy bắt người có nồng độ cồn vượt mức cho phép

131.

Nội dung nào không phản ánh đúng về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Độc lập tự chủ tự lực tự cường càng đánh càng mạnh

b)

Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo linh hoạt trong chiến đấu và lao động

c)

Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương

d)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

132.

Nội dung nào không phản ánh đúng về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Độc lập tự chủ tự lực tự cường càng đánh càng mạnh

b)

Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo linh hoạt trong chiến đấu và lao động

c)

Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương

d)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

133.

Sự kiện lịch sử diễn ra trên mảnh đất quê hương Quảng Nam (nay là thành phố Đà Nẵng) vào ngày 26/5/1965 là gì?

a)

Chiến thắng Núi Thành

b)

Giải phóng Núi Thành

c)

Mỹ đổ bộ vào Chu Lai

d)

Quảng Nam nhận cờ thi đua

134.

Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước, quân và dân tỉnh Quảng Nam (nay là thành phố Đà Nẵng) được Ủy ban Trung ương Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam trao tặng danh hiệu nào có thêm chữ vàng?

a)

“Anh hùng bất khuất”

b)

“Trung dũng kiên cường đi đầu diệt Mỹ”

c)

“Quyết chiến quyết thắng”

d)

“Đứng đi diệt Mỹ”

135.

Trong thời chiến tranh, LLVT địa phương thực hiện chiến thuật một địa phương là một mặt trận, mỗi người dân yêu nước là một chiến sĩ, mỗi làng, xã, đường phố là một pháo đài, hậu cần tại chỗ; đây là nội dung nghệ thuật quân sự nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

b)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

c)

Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh

d)

Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực

136.

Trong chiến tranh, LLVT địa phương thực hiện tốt phương châm tác chiến tại chỗ: Chỉ huy tại chỗ, lực lượng tại chỗ, phương tiện tại chỗ, hậu cần tại chỗ; đây là nội dung nghệ thuật quân sự nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

b)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

c)

Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh

d)

Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực

137.

Trong chiến tranh, LLVT địa phương thực hiện đánh địch trên khắp các chiến trường, trên nhiều lĩnh vực cả chính trị, quân sự và binh vận; đây là nội dung nghệ thuật quân sự nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

b)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

c)

Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh

d)

Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực

138.

Trong chiến tranh, LLVT địa phương đã cung cấp thông tin về địch; dẫn đường, tiếp tế lương thực, vận chuyển dân dược, thương binh, bệnh binh... và bảo đảm mọi mặt cho bộ đội chủ lực chiến đấu; đây là nội dung nghệ thuật quân sự nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

b)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

c)

Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh

d)

Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực

139.

Nội dung nào không phản ánh đúng về nghệ thuật quân sự của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Độc lập tự chủ tự lực tự cường càng đánh càng mạnh

b)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

c)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

d)

Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh

140.

Nội dung nào không phản ánh đúng về nghệ thuật quân sự của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo linh hoạt trong chiến đấu

b)

Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

c)

Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

d)

Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực

141.

Trách nhiệm của học sinh trong việc xây dựng, bảo vệ, giữ gìn và phát huy truyền thống quê hương là gì?

a)

Dùng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo với nhiều cách đánh

b)

Phối hợp hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội

c)

Tích cực tập tìm hiểu về lịch sử truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương

d)

Sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của nước ở địa phương

142.

Trong trận đánh Núi Thành ngày 26/5/1965, quân ta đã tiêu diệt bao nhiêu lính Mỹ?

a)

139

b)

193

c)

319

d)

391

143.

Nhân ngày truyền thống binh sĩ 27/7 hằng năm, thanh niên thành phố Đà Nẵng hướng đến tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ đã hi sinh tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương; hành động này thể hiện điều gì?

a)

Tưởng nhớ, tri ân với người có công với đất nước

b)

Sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc

c)

Học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng

d)

Phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng