wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức đo lường

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một thước có 61 vạch chia thành 60 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 30 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:

a)

GHD và ĐCNN là 60 cm và 2 cm

b)

GHD và ĐCNN là 30 cm và 2 cm

c)

GHD và ĐCNN là 60 cm và 0,5 cm

d)

GHD và ĐCNN là 30 cm và 0,5 cm

2.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Giới hạn đo của một thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Đơn vị đo chiều dài: mét, đềximét, xentimét.

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?

a)

Chọn thước đo thích hợp.

b)

Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.

c)

Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.

d)

Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.

4.

Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?

a)

kilôgam

b)

mét

c)

đềximét

d)

xentimét

5.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m = 0,1 cm

b)

1 km = 100 m

c)

1 mm = 0,01 dm

d)

1 dm = 10 m

6.

Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng nào với cạnh thước ở đầu kia của vật?

a)

Ngang bằng với

b)

Vuông góc

c)

Gần nhất

d)

Dọc theo

7.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo là gì?

a)

thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

c)

thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

8.

Ta có kết quả đo chiều dài một bàn học với ba lần đo như sau: Lần 1: 100 cm ; Lần 2: 102 cm ; Lần 3: 101 cm. Hỏi chiều dài trung bình của bàn học là bao nhiêu?

a)

100 cm

b)

101 cm

c)

102 cm

d)

99 cm

9.

“... của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.” Đâu là đáp án đúng?

a)

Giới hạn đo

b)

Độ chia nhỏ nhất

c)

Số lớn nhất

d)

Số bé nhất

10.

Thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHD 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước cuộn có GHD 5m và ĐCNN 5mm

c)

Thước dây có GHD 150cm và ĐCNN 1mm

d)

Thước thẳng có GHD 1m và ĐCNN 1cm

11.

Điều nào sau đây đúng về thước đo:
“… của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.”

a)

Giới hạn đo

b)

Độ chia nhỏ nhất

c)

Số lớn nhất

d)

Số bé nhất

12.

Chọn phát biểu không đúng khi thực hành đo độ dài?

a)

Chọn thước có GHD và có ĐCNN thích hợp.

b)

Chọn thước có GHD và có ĐCNN lớn nhất.

c)

Ước lượng độ dài cần đo.

d)

Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

13.

Trong các hình dưới đây, hình nào về vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì?

a)

Không đặt thước dọc theo chiều dài bút chì.

b)

Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, nhưng một đầu không ngang bằng với vạch số 0.

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, vạch số 0 ngang với một đầu của bút chì.

d)

Cả 3 đều đúng

14.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 300g. Số đó chỉ:

a)

sức nặng của hộp mứt

b)

thể tích của hộp mứt

c)

khối lượng của hộp mứt

d)

sức nặng và khối lượng của hộp mứt

15.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Paracetamol 500…”. Em hãy tìm hiểu thực tế để xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây?

a)

mg

b)

cg

c)

kg

d)

g

16.

Sách giáo khoa (SGK) Khoa học và tự nhiên 6 có khối lượng áng chừng bao nhiêu gam?

a)

Trong khoảng từ 100g đến 200g

b)

Trong khoảng từ 500g đến 1kg

c)

Trong khoảng 3g đến 4g

d)

Trong khoảng 1kg đến 2kg

17.

Bước nào sau đây không thuộc các bước cần thực hiện trong cách đo khối lượng?

a)

Ước lượng khối lượng vật cần đo.

b)

Đặt vật lên đĩa hoặc treo vật vào móc cân.

c)

Đặt mắt nhìn ngang với vạch.

d)

Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

18.

Đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước.

b)

Bình chia độ.

c)

Cân.

d)

Ca đong.

19.

Loại cân thích hợp để đo cả chiều cao và cân nặng là

a)

cân điện tử

b)

cân y tế

c)

cân tiểu li

d)

cân đồng hồ

20.

Trên vỏ hộp bánh quy có ghi 600 g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh và vỏ hộp.

c)

Sức nặng của hộp bánh.

d)

Thể tích của hộp bánh.

21.

Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?

a)

gam

b)

kilogram

c)

mét

d)

tạ

22.

Cầm một bịch tảo, kết là 17,833 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là?

a)

1 g.

b)

5 g.

c)

10 g.

d)

100 g.

23.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Cân bằng

b)

Cân điện tử

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân y tế

24.

Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?

a)

Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.

b)

Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

c)

Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.

d)

Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.

25.

Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân?

a)

Để rèn luyện khả năng ước lượng

b)

Để chọn cân phù hợp

c)

Để tăng độ chính xác cho kết quả đo

d)

Cả A và C đúng

26.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 15 634 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g.

b)

5 g.

c)

10 g.

d)

100 g.

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Mọi vật đều có ...”.

a)

tình cảm

b)

lí trí

c)

khối lượng

d)

màu sắc

28.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?

a)

milimét

b)

miligam

c)

kilôgam

d)

hécôtgam

29.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân thích hợp là

a)

cân Roberval

b)

cân tạ

c)

cân đồng hồ

d)

cân y tế

30.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

mili giây

b)

milimét

c)

miligam

d)

kilôgam

31.

Để đo thời gian làm bài thi 60 phút ta nên sử dụng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ treo tường, đồng hồ điện tử

c)

Đồng hồ cát, đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ cát

32.

“1 ngày = … giây”, chọn phương án đúng?

a)

1 ngày = 24 giây

b)

1 ngày = 60 giây

c)

1 ngày = 86 400 giây

d)

1 ngày = 864 000 giây

33.

Thiết bị nào sau đây không dùng để đo thời gian?

a)

Công tơ điện

b)

Đồng hồ nước

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ điện tử

34.

Để đo thời gian chạy của các vận động viên trong cuộc thi chạy, trọng tài cần sử dụng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ điện tử

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây điện tử

d)

Đồng hồ để bàn

35.

Để đo thời gian chạy của các vận động viên trong cuộc thi chạy, trọng tài sẽ đo thời gian bắt đầu từ khi nào?

a)

khi vận động viên cuối cùng bắt đầu chạy

b)

khi có lệnh xuất phát chạy

c)

khi vận động viên đầu tiên chạy

d)

khi toàn thể vận động viên đã chạy

36.

Khi đọc đồng hồ có mặt số ta cần đặt mắt như thế nào để đọc chính xác thời gian?

a)

Đặt mắt theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ

b)

Đặt mắt trên mặt đồng hồ

c)

Đặt mắt dưới mặt đồng hồ

d)

Đặt mắt ở vị trí bất kì

37.

Điều nào sau đây là đúng trong việc thực hiện các bước đo thời gian của một hoạt động?

a)

Hiệu chỉnh đồng hồ ở vạch số 1 trước khi đo

b)

Hiệu chỉnh đồng hồ về vạch số 0 trước khi đo

c)

Không cần hiệu chỉnh trước khi đo

d)

Hiệu chỉnh đồng hồ ở vạch số 2 trước khi đo

38.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ

b)

1 giờ = 100 giây

c)

1 phút = 10 giây

d)

1 giây = 0,1 phút

39.

Vì sao cần ước lượng khoảng thời gian cần đo?

a)

Để biết cách hiệu chỉnh đồng hồ cho đúng

b)

Để biết cách thực hiện đo

c)

Để chọn đồng hồ đo phù hợp

d)

Để đọc và ghi kết quả cho dễ

40.

Đâu là đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta?

a)

ngày

b)

tuần

c)

giây

d)

giờ

41.

Đổi 45 phút ra giây?

a)

2700 giây

b)

45 giây

c)

3600 giây

d)

2400 giây

42.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thời gian?

a)

Đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Cân

d)

Ca đong

43.

Để thực hiện đo thời gian đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ để bàn

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ cát

44.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là:

a)

1 giờ 3 phút

b)

1 giờ 27 phút

c)

2 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

45.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Tốc kế

46.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất

47.

Để đo nhiệt độ của cơ thể ta nên dùng nhiệt kế loại nào?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế nước

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Cả 3 nhiệt kế trên

48.

Đơn vị nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (°C)

c)

Fahrenheit (°F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

49.

Để xác định chính xác và đảm bảo an toàn trong khi đo nhiệt độ các vật, ta cần thực hiện điều gì?

a)

Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách.

b)

Ước lượng nhiệt độ của vật trước khi đo.

c)

Thực hiện phép đo nhiệt độ đúng cách.

d)

Đọc và ghi kết quả đo theo đúng cách.

50.

Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, ta cần làm cho thủy ngân tụt xuống vạch số 35 bằng cách nào?

a)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu đựng chất lỏng xuống và vẫy thật mạnh.

b)

Ngâm bầu đựng nhiệt kế vào nước lạnh.

c)

Ngâm bầu đựng nhiệt kế vào nước ấm.

d)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu đựng chất lỏng xuống và đợi 5 phút.

51.

Vì sao không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi?

a)

Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

b)

Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

c)

Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

d)

Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0°C

52.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ từ chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự): a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ. c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế. d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)

d, c, a, b

b)

a, b, c, d

c)

b, a, c, d

d)

d, c, b, a

53.

Nhiệt kế được cấu tạo dựa vào hiện tượng nào?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

d)

Dãn nở vì nhiệt của các chất

54.

Ba cốc thuỷ tinh giống nhau, ban đầu cốc A đựng nước đá, cốc B đựng nước nguội (ở nhiệt độ phòng), cốc C đựng nước nóng. Đổ hết nước và rót nước sôi vào cả ba cốc. Cốc nào dễ vỡ nhất?

a)

Cốc A dễ vỡ nhất

b)

Cốc B dễ vỡ nhất

c)

Cốc C dễ vỡ nhất

d)

Không có cốc nào dễ vỡ

55.

Nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây có thể đo được nhiệt độ của hơi nước đang sôi?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân

d)

Cả 3 không dùng được

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

b)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau

c)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

d)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên

57.

Nhiệt kế y tế được dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

b)

Đo nhiệt độ cơ thể người

c)

Đo nhiệt độ không khí

d)

Đo các nhiệt độ ẩm

58.

Muốn kiểm tra chính xác em bé có sốt hay không, người mẹ sẽ chọn loại nhiệt kế nào trong các loại nhiệt kế sau:

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế thuỷ ngân

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Cả 3 loại nhiệt kế