wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TB 53-110

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tính lượng Pb(NO3)2 tinh thể cần lấy để pha được 250 ml Pb(NO3)2 20% (kl/tt) (cho biết M của Pb(NO3)2 : 331,2):

a)

50 g

b)

100 g

c)

150 g

d)

25 g

2.

Hãy tính thể tích dung dịch HCl 6 M cần lấy để pha thành 750 ml HCl 2M:

a)

250 ml

b)

500 ml

c)

125 ml

d)

75 ml

3.

Hãy tính khối lượng Na2SO4 tinh thể (M : 142) cần lấy để pha được 5,00 lít dung dịch chứa 60,0 ppm Na+:

a)

0,9201 g

b)

0,5756 g

c)

0,7665 g

d)

0,6654 g

4.

Một loại nước biển có nồng độ muối MgCl2 là 0,054M. Hỏi có bao nhiêu gam MgCl2 trong 25 ml nước biển trên? (Mg : 24; Cl : 35,5):

a)

0,256g

b)

0,513g

c)

0,128g

d)

0,248g

5.

Tính lượng NaCl cần lấy để pha thành 100ml dung dịch có nồng độ 2M (cho biết M của NaCl : 58,4)

a)

11,7g

b)

18,0g

c)

36,0g

d)

18,0g

6.

Tính lượng glucose (C6H12O6) cần lấy để pha thành 1000ml dung dịch có nồng độ 1M (cho biết M của C6H12O6 : 180):

a)

360g

b)

180g

c)

36g

d)

18g

7.

Tính lượng NaHCO3 cần lấy để pha thành 100ml dung dịch có nồng độ 1N (cho biết M của NaHCO3: 84):

a)

3,6g

b)

8,4g

c)

36,0g

d)

18,0g

8.

Để pha 2 lít dung dịch acid oxalic (H2C2O4.2H2O) M: 126 có nồng độ 0,1N cần lấy khối lượng H2C2O4.2H2O là:

a)

25,2 g

b)

6,3 g

c)

12,6 g

d)

126 g

9.

Tính lượng glucose (C6H12O6) tinh khiết cần lấy để pha thành 250ml dung dịch có nồng độ 5% (cho biết M của C6H12O6 : 180):

a)

12,5g

b)

50,0g

c)

6,75 g

d)

67,5,0g

10.

Tính lượng Na2CO3 tinh khiết cần lấy để pha thành 250ml dung dịch có nồng độ 0,1N (cho biết E của Na2CO3 : 53):

a)

1,3250 g

b)

5,3000 g

c)

6,6250 g

d)

3,3125 g

11.

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch khi hòa tan 1,003g CuSO4.5H2O thành 250ml (cho biết M của CuSO4: 160):

a)

0,032 N

b)

0,050 N

c)

0,012 N

d)

0,0080 N

12.

Cho phản ứng chuẩn độ sau: MnO4- + 5 Fe2+ + 8 H+ → Mn2+ + 5 Fe3+ + 4H2O Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO4 0,01 M (cho biết M của KMnO4: 158) là:

a)

0,05 N

b)

0,01 N

c)

0,1 N

d)

0,5 N

13.

Nồng độ mol của dung dịch NaH2PO4 khi hòa tan 0,384g NaH2PO4 (M:120) thành 500ml dung dịch là:

a)

0,0128 M

b)

0,0064 M

c)

0,0256 M

d)

0,128 M

14.

Khối lượng AgNO3 tinh thể cần lấy để pha được 500 ml AgNO3 0,1N (cho biết M của AgNO3: 170) là:

a)

8,5000g

b)

6,5000g

c)

7,5000g

d)

5,5000g

15.

pH của dung dịch đệm khi trộn 100ml CH3COOH 0,2M với 200ml CH3COONa 0,1M (pKa = 4,75) là:

a)

4,75

b)

4,75 + lg1/2

c)

4,75 – lg1/2

d)

4,75 + lg2

16.

pH của dung dịch NaOH 0,01M bằng:

a)

14,14

b)

14.40

c)

13,14

d)

12,00

17.

pH của dung dịch KOH 0,001M bằng:

a)

14,13

b)

14.10

c)

13,13

d)

11,00

18.

Ag+ tạo phức với ion:

a)

Cl-

b)

Br-

c)

CN-

d)

NO3-

19.

Định lượng bằng phương pháp thuỷ ngân dựa trên phản ứng tạo phức giữa Hg2+ với SCN- và ion:

a)

Cl-, Br-, I-

b)

NO3-

c)

CO3-

d)

SO42-

20.

EDTA có tính chất cực kỳ quý giá là tạo phức bền và tan trong nước với nhiều ion kim loại không phụ thuộc vào điện tích cation theo tỉ lệ:

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:3

21.

pH của dung dịch KOH 0,5N bằng:

a)

13,699

b)

14,130

22.

pH của dung dịch KOH 0,5N bằng:

a)

13,699

b)

14,130

c)

14,440

d)

13,139

23.

pH của dung dịch HCl 10% bằng:

a)

0,438

b)

0,219

c)

0,442

d)

0,325

24.

pH của dung dịch HCl 0,01N bằng:

a)

0,7

b)

0,2

c)

0,1

d)

1,0

25.

pH của dung dịch H2SO4 0,05M bằng:

a)

1,0

b)

0,5

c)

1,3

d)

1,5

26.

pH của dung dịch CH3COOH 0,1M với pKa = 4,75 bằng:

a)

2,28

b)

4,75

c)

2,88

d)

2,16

27.

pH của dung dịch CH3COOH 0,5N với pKa = 4,75 bằng:

a)

2,28

b)

4,75

c)

2,52

d)

2,16

28.

pH của dung dịch acid oxalic 10% với pKa1 = 1,27 và pKa2 = 4,27 bằng:

a)

0,08

b)

1,27

c)

0,61

d)

0,58

29.

pH của dung dịch acid oxalic 1M với pKa1 = 1,27 và pKa2 = 4,27 bằng:

a)

0,08

b)

1,27

c)

0,64

d)

1,14

30.

pH của dung dịch acid oxalic 0,1N với pKa1 = 1,27 và pKa2 = 4,27 bằng:

a)

0,08

b)

1,29

c)

0,64

d)

0,58

31.

pH của dung dịch citric (C6H8O7) 5% với pKa = 6,39 bằng:

a)

3,49

b)

6,39

c)

3,25

d)

3,19

32.

pH của dung dịch citric (C6H8O7) 0,1M với pKa = 6,39 bằng:

a)

3,49

b)

3,69

c)

3,25

d)

3,19

33.

pH của dung dịch citric (C6H8O7) 0,1N với pKa = 6,39 bằng:

a)

3,93

b)

6,39

c)

3,25

d)

3,19

34.

pH của dung dịch NaCl 5% bằng:

a)

7,00

b)

6,65

c)

7,86

d)

6,25

35.

pH của dung dịch NH4Cl 0,1M với pKb = 9,23 bằng:

a)

5,615

b)

9,230

c)

9,885

d)

5,115

36.

pH của dung dịch NH4Cl 0,1M với pKb = 9,23 bằng:

a)

5,615

b)

9,230

c)

9,885

d)

5,115

37.

pH của dung dịch CH3COONa 0,1M với pKa = 4,75 bằng:

a)

10,125

b)

11,125

c)

10,625

d)

12,625

38.

Khối lượng muối Na2H¬2Y.2H2O (M = 372,24) cần lấy để pha 100 ml dung dịch EDTA 0,1N là:

a)

1,8612g

b)

0,9307g

c)

2,7920g

d)

1,7920g

39.

Chuẩn độ dung dịch EDTA mới pha bằng Mg2+ với chỉ thị ETOO thực hiện trong khoảng pH nào sau đây:

a)

3 – 4

b)

4 – 6

c)

4 – 10

d)

9 – 10

40.

Chuẩn độ dung dịch EDTA mới pha bằng Zn2+ ở pH = 10 với chỉ thị nào sau đây:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

ETOO

d)

Murexid

41.

Chuẩn độ 5 ml dung dịch Ca2+ bằng EDTA 0,1N với chỉ thị murexid, kết quả lặp lại 3 lần như sau (thể tích của EDTA): 4,1 ml; 4,2 ml; 4,1 ml. Hỏi nồng độ Ca2+ là:

a)

0,0827N

b)

0,827N

c)

0,0984N

d)

0,984N

42.

Trong quy trình xác định độ cứng toàn phần của nước máy, vai trò của KCN 5% là:

a)

Tạo môi trường acid

b)

Che ảnh hưởng của các ion kim loại nặng khác

c)

Tạo môi trường base

d)

Tạo môi trường trung tính

43.

Hút 10ml dung dịch mẫu chứa hỗn hợp Ca2+và Mg2+. Thêm vào dung dịch 10ml dung dịch đệm amoni pH=10 và 1 ít chỉ thị ETOO. Chuẩn độ dung dịch này bằng dung dịch EDTA 0,02N thì tốn hết 8ml. Nồng độ tổng hai ion Ca2+ và Mg2+ là:

a)

0,016N

b)

0,022N

c)

0,026N

d)

0,023N

44.

Hút 10ml dung dịch mẫu chứa Mg2+. Thêm vào dung dịch 10ml dung dịch đệm amoni pH=10 và 1 ít chỉ thị ETOO. Chuẩn độ dung dịch này bằng dung dịch EDTA 0,02N thì tốn hết 6ml. Nồng độ Mg2+ là:

a)

0,178g/l

b)

0,126g/l

c)

0,144g/l

d)

0,132g/l

45.

Về cấu trúc hóa học của dạng tủa và dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Có thể giống nhau hoặc khác nhau

d)

Khác nhau ở lượng H2O có trong mẫu

46.

Một trong các yêu cầu của dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:

a)

Có thành phần không đổi sau khi sấy hoặc nung

b)

Tủa dễ lọc, rửa

c)

Phải ở dạng tinh thể

d)

Có thành phần giống dạng tủ

47.

Một trong các yêu cầu đối với thuốc thử để tạo tủa là:

a)

Thuốc thử phải vừa pha

b)

Thuốc thử cần phải tạo phức với tủa

c)

Thuốc thử phải có độ chính xác cao

d)

Thuốc thử phải dễ loại bỏ khi lọc và rửa

48.

Trong phương pháp bay hơi gián tiếp, ta tính được lượng nước đã mất đi từ khối lượng của:

a)

Mẫu sau khi sấy khô

b)

Mẫu trước và sau khi sấy khô

c)

Bình hút ẩm sau thí nghiệm

d)

Bình hút ẩm trước và sau thí nghiệm

49.

Cho 25ml dung dịch AgNO3 0,1248N vào 20ml dung dịch NaCl. Chuẩn độ lượng AgNO3 dư thấy tiêu tốn hết 11,54 ml dung dịch KCNS 0,0875 N. Tính nồng độ của dung dịch NaCl.

a)

0,1N

b)

0,1055N

c)

0,102N

d)

0,1079N

50.

Cho 50,00ml dung dịch natri bromid phản ứng với một lượng dư bạc nitrat thu được 0,2476g bạc bromid. Nồng độ CN của dung dịch natri bromid là bao nhiêu? (Cho biết M của Na = 22,989; Br = 79,904; Ag = 107,868; Cl = 35,452):

a)

0,029N

b)

0,0264N

c)

0,0346N

d)

0,035N

51.

Cho 50,00ml dung dịch có chứa ion Cl- phản ứng với một lượng thừa Bạc nitrat thu được 0,2568g bạc clorid. Tính nồng độ % Cl- ? (Cho biết Ag = 107,8682; Cl = 35,4527):

a)

0,172%

b)

0,127%

c)

0,130%

d)

0,140%

52.

Cho 100,00ml dung dịch có chứa ion Cl- phản ứng với một lượng thừa Bạc nitrat thu được 0,4396g bạc clorid. Tính nồng độ % Cl- ?

a)

0,190

b)

0,109

c)

0,110

d)

0,120

53.

Câu hỏi 95: Cân 1,3250g CaCO3 tinh khiết, hòa tan thành 250ml dung dịch chuẩn Ca2+để định lượng lại nồng độ dung dịch EDTA. Biết rằng 26,47ml dung dịch EDTA này đã được dùng để chuẩn độ 25,00ml dung dịch Ca2+ở điều kiện thích hợp. Nồng độ EDTA là:

a)

[A]. 0,1006N

b)

[B]. 0,1001N

c)

[C]. 0,1008N

d)

[D]. 0,1007N

54.

Câu hỏi 96: Sử dụng nồng độ phân tích không phù hợp dẫn đến sai số nào trong các sai số sau:

a)

[A]. Sai số hệ thống

b)

[B]. Sai số ngẫu nhiên

c)

[C]. Sai số bất thường

d)

[D]. Sai số tích lũy

55.

Câu hỏi 97: Để loại trừ sai số hệ thống, cần phải:

a)

[A]. Tiến hành phân tích với mẫu chuẩn

b)

[B]. Loại bỏ sai số thô

c)

[C]. Lặp lại thí nghiệm nhiều lần

d)

[D]. Chỉ 1 người thành thạo để phân tích mẫu

56.

Câu hỏi 98: Số 2,35 làm tròn đến hàng thập phân là:

a)

[A]. 2,4

b)

[B]. 2,3

c)

[C]. 2

d)

[D]. 3

57.

Câu hỏi 99: Số 25,25  có các chữ số có nghĩa là:

a)

[A]. 4 chữ số

b)

[B]. 2 chữ số

c)

[C]. 3 chữ số

d)

[D]. 1 chữ số

58.

Số 0,0241 có số chữ số có nghĩa là:

a)

[A]. 3 chữ số

b)

[B]. 2 chữ số

c)

[C]. 4 chữ số

d)

[D]. 1 chữ số

59.

Câu hỏi 101: Số 15,00 có các chữ số có nghĩa là:

a)

[A]. 4 chữ số

b)

[B]. 2 chữ số

c)

[C]. 3 chữ số

d)

[D]. 1 chữ số

60.

Câu hỏi 110: Khi chuẩn độ 34,02 mg bạc nitrat tác dụng vừa đủ 20,02 ml dung dịch HCl 0,1N thì THCl/AgNO3 là:

a)

[A]. 1,703

b)

[B]. 1,689

c)

[C]. 1,699

d)

[D]. 1,678