wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về sản xuất, tiêu dùng và phân phối

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

phân phối

2.

Phân phối là hoạt động phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất, các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm và phân chia kết quả sản xuất cho

a)

dự trữ.

b)

công bằng.

c)

hoạch định.

d)

tiêu dùng.

3.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

tiêu dùng.

b)

phân phối.

c)

sản xuất.

d)

trao đổi.

4.

Hoạt động sản xuất có vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong

a)

điều tiết thị trường.

b)

các hoạt động của con người.

c)

triệt tiêu lạm phát.

d)

trao đổi, lưu thông hàng hóa.

5.

Phân phối có vai trò thúc đẩy sản xuất phát triển nếu

a)

dựa hoàn toàn vào tư nhân.

b)

quan hệ phân phối phù hợp.

c)

tạo ra sự lũng đoạn thị trường.

d)

triệt tiêu được lạm phát.

6.

Trao đổi giúp người tiêu dùng

a)

mua được thứ mình cần.

b)

bảo lưu nguồn tài chính.

c)

ổn định sản xuất.

d)

chi phối thị trường.

7.

Tiêu dùng là hoạt động con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu

a)

sản xuất và sinh hoạt.

b)

thăng tiến trong xã hội.

c)

tạo ra hiện tượng độc quyền.

d)

riêng lẻ của một cá nhân.

8.

Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là trung gian kết nối sản xuất với tiêu dùng?

a)

Hoạch định chiến lược.

b)

Phân phối và trao đổi.

c)

Tiêu dùng và trao đổi.

d)

Tăng cường hợp tác.

9.

Vai trò nào dưới đây thể hiện vai trò hoạt động tiêu dùng trong kinh tế xã hội?

a)

Phân phối và tư sản xuất.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Mua sữa về làm bánh kem.

d)

Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi.

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Là đơn đặt hàng cho sản xuất.

c)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

d)

Quyết định phân phối thu nhập.

11.

Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất?

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Phân phối.

d)

Lao động.

12.

Cơ sở nào sau đây là một trong những nơi diễn ra hoạt động trao đổi?

a)

Siêu thị.

b)

Xí nghiệp.

c)

Nhà máy.

d)

Xưởng sản xuất.

13.

Chủ thể sản xuất là

a)

người tạo ra hàng hóa, dịch vụ.

b)

người tiêu dùng sản phẩm hàng hóa.

c)

tổ chức bảo vệ quyền lợi người mua.

d)

cơ quan quản lý thị trường nhà nước.

14.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất là chủ thể nào sau đây?

a)

Chủ thể tiêu dùng.

b)

Chủ thể trung gian.

c)

Chủ thể nhà nước.

d)

Chủ thể sản xuất.

15.

Vai trò của nhà nước trong quản lí nền kinh tế được thể hiện ở việc tạo ra môi trường kinh tế để

a)

tạo ra định hướng cho sự phát triển.

b)

kiểm chế các hoạt động kinh tế.

c)

quyết định mức tăng trưởng.

d)

áp đặt trật tự thương mại.

16.

Căn cứ vào đối tượng mua bán, thị trường được chia thành thị trường

a)

lúa gạo hay dầu mỏ.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

trong nước, ngoài nước.

d)

dịch vụ lao động.

17.

Căn cứ vào vai trò của đối tượng mua bán, thị trường được chia thành thị trường

a)

chứng khoán.

b)

tư liệu tiêu dùng.

c)

trong nước.

d)

ở nước ngoài.

18.

Thị trường tiền tệ là một ví dụ về loại thị trường nào sau đây?

a)

Theo phạm vi quan hệ giao dịch.

b)

Theo cơ chế vận hành.

c)

Theo đối tượng giao dịch.

d)

Theo vai trò của hàng hóa.

19.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

đầu cơ tích trữ.

b)

duy trì lợi nhuận.

c)

cho vay tín dụng.

d)

điều tiết hàng hóa.

20.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

a)

phương tiện lưu thông.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

tín dụng đối với hàng hóa.

d)

phương tiện thanh toán.

22.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi giá thấp thì người tiêu dùng thường mua nhiều hàng hóa là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị hàng hóa.

b)

Điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

c)

Hỗ trợ công nghệ sản xuất.

d)

Phân tích thị trường tiêu thụ.

23.

Một trong những đặc điểm của thị trường là

a)

Chính sách nhà nước.

b)

Cơ chế quản lí.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Chính sách tài chính.

24.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

làm giảm chất lượng sản phẩm.

b)

phân bổ lại nguồn lực hiệu quả.

c)

cản trở đổi mới công nghệ.

d)

làm tăng rào cản kinh tế.

25.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

làm giảm khả năng cạnh tranh.

b)

thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội.

c)

thu hẹp cơ hội phát triển cá nhân.

d)

tạo áp lực lên chi tiêu công.

26.

Một trong những hạn chế của cơ chế thị trường là các chủ thể kinh tế sử dụng những thủ đoạn để

a)

tìm kiếm nguồn nguyên liệu.

b)

nâng cao trình độ người lao động.

c)

đảm bảo nguồn cung hàng hóa.

d)

cạnh tranh không lành mạnh.

27.

Nội dung nào sau đây là một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Sử dụng chất cấm.

b)

Hợp lí hoá sản xuất.

c)

Bán hàng không rõ nguồn gốc.

d)

Làm nhái kiểu dáng sản phẩm.

28.

Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng người mua hàng hóa thường có xu hướng

a)

giảm xuống.

b)

không tăng.

c)

mất đi.

d)

tăng lên.

29.

Trên thị trường, khi giá cả giảm, lượng người mua hàng hóa thường có xu hướng

a)

giảm xuống.

b)

không tăng.

c)

triệt tiêu.

d)

tăng lên.

30.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người kinh doanh thực hiện việc làm nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành của sản phẩm.

b)

Bán hàng không rõ nguồn gốc.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

31.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thống kê thu nhập cá nhân.

b)

Báo cáo tài chính định kì.

c)

Quan hệ cung cầu.

d)

Chính sách xã hội.

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường có vai trò nào sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

Giảm sự phát triển tiêu dùng cá nhân.

c)

Tạo ra sự cạnh tranh phi pháp lý.

d)

Thay thế hoàn toàn vai trò nhà nước.

33.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường có chức năng nào sau đây?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Kích thích tiêu dùng.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

34.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường có chức năng nào sau đây?

a)

Đo lường giá trị hàng hóa.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Tín dụng đối với hàng hóa.

d)

Phương tiện lưu thông.

35.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường có chức năng nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

b)

Đo lường giá trị hàng hóa.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện lưu thông.

36.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường có chức năng nào sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

Giảm sự phát triển tiêu dùng cá nhân.

c)

Tạo ra sự cạnh tranh phi pháp lý.

d)

Thay thế hoàn toàn vai trò nhà nước.

37.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thống kê thu nhập cá nhân.

b)

Báo cáo tài chính định kì.

c)

Quan hệ cung cầu.

d)

Chính sách xã hội.

38.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả?

a)

Cung cấp thông tin cho chủ thể kinh tế.

b)

Điều tiết quy mô sản xuất.

c)

Điều tiết hành vi của người tiêu dùng.

d)

Thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội.

39.

Nhược điểm nào sau đây thường thấy trong cơ chế thị trường?

a)

Tạo ra sự phát triển đồng đều.

b)

Làm tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Có nguy cơ xảy ra khủng hoảng.

d)

Giảm sức cạnh tranh của thị trường.

40.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sáng tạo sản xuất.

b)

Gây thiệt hại cho người tiêu dùng.

c)

Tăng chất lượng hàng hóa bán ra.

d)

Giảm giá thành sản phẩm.

41.

Cơ chế thị trường có hạn chế nào sau đây về mặt xã hội?

a)

Không tạo ra bất bình đẳng.

b)

Tự động điều chỉnh thu nhập.

c)

Làm phân hoá xã hội sâu sắc.

d)

Phân phối tài sản công bằng hơn.