wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TIN HỌC 10

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB

b)

1PB = 1024 GB

c)

1ZB = 1024PB

d)

1Bit = 1024B

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

9.

Chốt quá trình mã hóa thông tin là gì?

a)

Xác nhận hoàn thành việc mã hóa thông tin

b)

Bắt đầu quá trình giải mã thông tin

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu đã mã hóa

d)

Tạm dừng quá trình mã hóa thông tin

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

11.

1 byte có thể biểu diễn được bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8.

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.

13.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

14.

1GB bằng bao nhiêu KB?

a)

1024 KB

b)

1048576 KB

c)

2048 KB

d)

1000000 KB

15.

Câu 15. Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:

a)

thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

thiết bị có thể xử lí thông tin.

c)

máy tính điện tử.

d)

thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

16.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?

a)

Đĩa hát

b)

Điện thoại bàn

c)

Đồng hồ cơ

d)

Máy tính xách tay

17.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị số?

a)

Đĩa DVD.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đồng hồ cơ.

d)

Đĩa CD.

18.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bỏ túi.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Điện thoại di động kết nối được wifi

d)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

19.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Camera kết nối Internet

c)

Máy fax truyền tải liệu qua đường điện thoại.

d)

Máy ảnh số

20.

Khẳng định nào sai trong các phương án sau:

a)

Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn.

b)

IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Khả năng “bắt chước” của thiết bị thông minh nói riêng và của máy móc nói chung được gọi chung là trí tuệ nhân tạo.

d)

Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính

21.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên máy tính?

a)

WINDOWS

b)

MS DOS

c)

UNIX

d)

ANDROID

22.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại?

a)

WINDOWS PHONE

b)

MS DOS

c)

iOS

d)

ANDROID

23.

Một số thành tự phát triển của Tin học là:

a)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Hệ điều hành, Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Tự động hóa.

c)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

d)

Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao, Tự động hóa.

24.

Phương án nào sau đây không phải mạng xã hội?

a)

Youtube

b)

Twitter

c)

Instagram

d)

Google

25.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

26.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

4 lines
27.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

28.

Trợ thủ cá nhân hay còn gọi là

a)

PDA.

b)

PAD.

c)

ADP.

d)

APD.

29.

Trong bảng mã UNICODE, mỗi kí tự Tiếng Việt theo UTF-8 được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

4 byte.

d)

từ 1 đến 3 byte.

30.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi.

b)

Bluetooth.

c)

Hồng ngoại.

d)

USB.

31.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

32.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

33.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

Gọi điện.

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ.

d)

Tất cả các chức năng.

34.

Tại sao cần xây dựng bảng mã Unicode?

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mà hoá mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hoá bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia) giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số quốc gia) đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.

d)

Dùng cho các quốc gia sử dụng chữ tượng hình.

35.

“Em nghe loa phát thanh, biết hôm nay là Kỉ niệm 10 năm thành lập trường”. Theo em, đó là thông tin dạng gì?

a)

Thông tin dạng hình ảnh

b)

Thông tin dạng văn bản

c)

Thông tin dạng âm thanh

d)

Thông tin dạng video

36.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ vạn niên.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.

d)

Máy tính xách tay.

37.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

38.

Đặc điểm quan trọng của PDA là

a)

Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi.

b)

Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.

c)

Có chức năng liên lạc.

d)

Có khả năng kết nối mạng.

39.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

40.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

41.

Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

42.

LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Area Network

b)

Large Area Network

c)

Long Area Network

d)

Light Access Node

43.

Các dịch vụ đám mây là:

a)

Google Docs, Google Drive, Dropbox

b)

Gmail, Google Drive, Zoom

c)

Google Drive, Dropbox, Báo điện tử

d)

Gmail, Báo điện tử, Zoom

44.

Dịch vụ đám mây nào sau đây dùng để tìm đường?

a)

Google Drive

b)

Google Docs

c)

Google maps

d)

Dropbox

45.

Phương án nào sau đây không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây?

a)

Cho thuê phần mềm ứng dụng

b)

Cho thuê thiết bị

c)

Cho thuê nền tảng

d)

Cho thuê hạ tầng

46.

Lợi ích của IoT là:

a)

Có thể thu thập dữ liệu trên diện rộng nhờ mạng máy tính.

b)

Có thể làm việc ở những nơi có điều kiện bất lợi mà con người không làm được.

c)

Có thể hoạt động liên tục, tự động, cung cấp dữ liệu tức thời.

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

48.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

49.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B.

d)

Không là phần mềm gì cả.

50.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án trên.

51.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

52.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

53.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDriver.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

54.

Bài 9 - Câu 1: Cho đoạn thông tin: An toàn trên không gian mạng là một vấn đề quan trọng trong thời đại số. Người dùng cần nhận thức được các nguy cơ như tin giả, lừa đảo trực tuyến và việc lộ thông tin cá nhân để bảo vệ bản thân. (Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: a) Tin giả có thể gây ra hiểu lầm và hoang mang trong cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bài 9 - Câu 1: Cho đoạn thông tin: An toàn trên không gian mạng là một vấn đề quan trọng trong thời đại số. Người dùng cần nhận thức được các nguy cơ như tin giả, lừa đảo trực tuyến và việc lộ thông tin cá nhân để bảo vệ bản thân. (Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: b) Lừa đảo trực tuyến chỉ xảy ra với những người không hiểu biết về công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Bài 9 - Câu 1: Cho đoạn thông tin: An toàn trên không gian mạng là một vấn đề quan trọng trong thời đại số. Người dùng cần nhận thức được các nguy cơ như tin giả, lừa đảo trực tuyến và việc lộ thông tin cá nhân để bảo vệ bản thân. (Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: c) Việc lộ thông tin cá nhân có thể dẫn đến các rủi ro về an ninh.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bài 9 - Câu 1: Cho đoạn thông tin: An toàn trên không gian mạng là một vấn đề quan trọng trong thời đại số. Người dùng cần nhận thức được các nguy cơ như tin giả, lừa đảo trực tuyến và việc lộ thông tin cá nhân để bảo vệ bản thân. (Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: d) Người dùng cần phải cẩn trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Bài 9 - Câu 2: Cho đoạn thông tin: Phần mềm độc hại (malware) bao gồm nhiều loại, như virus, trojan và worm, có thể gây hại cho máy tính và dữ liệu của người dùng. Chúng thường lây lan qua email hoặc tải xuống từ các trang web không an toàn. (Nguồn: Norton) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: a) Virus chỉ hoạt động khi người dùng mở tệp tin bị nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho đoạn thông tin: Phần mềm độc hại (malware) bao gồm nhiều loại, như virus, trojan và worm, có thể gây hại cho máy tính và dữ liệu của người dùng. Chúng thường lây lan qua email hoặc tải xuống từ các trang web không an toàn. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: b) Trojan có thể tự lây lan mà không cần sự can thiệp của người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bài 9 - Câu 2: Cho đoạn thông tin: Phần mềm độc hại (malware) bao gồm nhiều loại, như virus, trojan và worm, có thể gây hại cho máy tính và dữ liệu của người dùng. Chúng thường lây lan qua email hoặc tải xuống từ các trang web không an toàn. (Nguồn: Norton) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: c) Worm là một loại phần mềm độc hại có khả năng tự sao chép và lây lan qua mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bài 9 - Câu 2: Cho đoạn thông tin: Phần mềm độc hại (malware) bao gồm nhiều loại, như virus, trojan và worm, có thể gây hại cho máy tính và dữ liệu của người dùng. Chúng thường lây lan qua email hoặc tải xuống từ các trang web không an toàn. (Nguồn: Norton) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: d) Phần mềm độc hại không thể gây hại cho điện thoại di động.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bắt nạt trên không gian mạng (cyberbullying) là hành vi sử dụng công nghệ để làm tổn thương hoặc đe dọa người khác. Điều này có thể xảy ra trên mạng xã hội, trò chơi trực tuyến hoặc qua tin nhắn. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: a) Bắt nạt trên mạng chỉ xảy ra giữa những người không quen biết nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bắt nạt trên không gian mạng (cyberbullying) là hành vi sử dụng công nghệ để làm tổn thương hoặc đe dọa người khác. Điều này có thể xảy ra trên mạng xã hội, trò chơi trực tuyến hoặc qua tin nhắn. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: b) Bắt nạt trên mạng có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về tâm lý cho nạn nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bắt nạt trên không gian mạng (cyberbullying) là hành vi sử dụng công nghệ để làm tổn thương hoặc đe dọa người khác. Điều này có thể xảy ra trên mạng xã hội, trò chơi trực tuyến hoặc qua tin nhắn. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: c) Bắt nạt trên mạng chỉ xảy ra trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bắt nạt trên không gian mạng (cyberbullying) là hành vi sử dụng công nghệ để làm tổn thương hoặc đe dọa người khác. Điều này có thể xảy ra trên mạng xã hội, trò chơi trực tuyến hoặc qua tin nhắn. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: d) Nạn nhân của bắt nạt trên mạng nên tìm kiếm sự hỗ trợ từ người lớn hoặc cơ quan chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Để phòng chống phần mềm độc hại, người dùng nên cài đặt phần mềm diệt virus, thường xuyên cập nhật hệ điều hành và không nhấp vào các liên kết không rõ nguồn gốc. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Cài đặt phần mềm diệt virus là một biện pháp hiệu quả để bảo vệ máy tính.

b)

Người dùng không cần cập nhật hệ điều hành nếu đã cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Nhấp vào các liên kết không rõ nguồn gốc có thể dẫn đến lây nhiễm phần mềm độc hại.

d)

Phần mềm diệt virus có thể phát hiện và loại bỏ tất cả các loại phần mềm độc hại.

67.

Nghiện mạng là tình trạng người dùng dành quá nhiều thời gian trên internet, dẫn đến ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm lý và thể chất. Nghiện mạng có thể gây ra các vấn đề như lo âu, trầm cảm và giảm hiệu suất học tập. (Nguồn: Tổ chức Y tế Thế giới) Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

a) Nghiện mạng chỉ ảnh hưởng đến trẻ em và thanh thiếu niên.

b)

b) Thời gian sử dụng internet quá mức có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

c)

c) Người dùng có thể kiểm soát thời gian sử dụng internet để tránh nghiện mạng.

d)

d) Nghiện mạng không có ảnh hưởng gì đến cuộc sống hàng ngày.

68.

Thông tin và dữ liệu khác nhau như thế nào?

a)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu, còn dữ liệu là các giá trị chưa được xử lý.

b)

Thông tin và dữ liệu hoàn toàn giống nhau.

c)

Dữ liệu là ý nghĩa của thông tin, còn thông tin là các giá trị chưa được xử lý.

d)

Thông tin và dữ liệu đều không có ý nghĩa.

69.

Có thể chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ thông tin nào sau đây?

a)

B, KB, MB, ...

b)

B, GB, TB, ...

c)

MB, GB, PB, ...

d)

KB, MB, GB, ...

70.

Khai thác được một số nguồn học liệu mở trên Internet là:

a)

Tìm kiếm và sử dụng tài liệu miễn phí trên mạng

b)

Chỉ sử dụng sách giáo khoa

c)

Chỉ học qua thầy cô

d)

Chỉ học qua bạn bè