wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - TIN HỌC 8

Total questions: 34

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý Archimedes

d)

Nguyên lý Thomas

2.

Ở thế hệ máy tính thứ nhất thì công nghệ nào được sử dụng?

a)

Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)

b)

Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả được in ra giấy.

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

3.

Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ năm là:

a)

Các chíp vi xử lí có nhiều triệu linh kiện điện tử

b)

Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả được in ra giấy.

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

4.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?

a)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác

b)

Từ nhânnhạy và chính xác đến đáng tin cậy

c)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy

d)

Không thay đổi

5.

Khi đi du lịch cùng với gia đình đến một thành phố ở địa phương khác và cần tìm đường đến một bảo tàng nhưng chưa có địa chỉ chính xác, em chọn làm theo cách nào dưới đây?

a)

Hỏi người dân gặp trên đường

b)

Gọi điện thoại cho bạn bè

c)

Tự tìm đường

d)

Tra cứu và tìm đường bằng điện thoại thông minh

6.

Hãy cho biết máy tính mang lại những lợi ích gì trong việc học tập của em?

a)

Học online

b)

Tìm kiếm thông tin hữu ích

c)

Trao đổi, chia sẻ tài liệu với bạn bè

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Đáp án nào dưới đây thể hiện sự phát triển của các công cụ giao tiếp người - máy tính?

a)

Chuyển trang văn bản in thành văn bản số hóa

b)

Chuyển tiếng nói thành văn bản số hóa

c)

Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Sự phát triển của máy tính đã tạo nên bước ngoặt lớn trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, giúp mọi người có thể học mọi lúc mọi nơi và học suốt đời là?

a)

Trong mùa dịch Covid-19, máy tính giúp học từ xa, chỉ cần kết nối với Internet

b)

Nhiều khoá học online giúp mọi người tiết kiệm thời gian, không cần di chuyển nhiều

c)

Có thể trao đổi thông tin bài học giữa thầy và trò, bạn bè với nhau qua Internet

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Dữ liệu số hoá là?

a)

Các dữ liệu số

b)

Các dữ liệu được chuyển thành số

c)

Tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lý

d)

Đáp án khác

10.

Tên một số công cụ tìm kiếm, lưu trữ và truyền dữ liệu số:

a)

Google Driver

b)

Microsoft word

c)

Paint

d)

Photoshop

11.

Đâu không là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

b)

Thông tin số rất đa dạng

c)

Thông tin số có độ tin cậy giống nhau

d)

Thông tin số có tính bản quyền

12.

Vì sao thông tin số có tính bản quyền?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như: chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lý và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

13.

Vì sao thông tin số có độ tin cậy khác nhau?

a)

Tìm kiếm thông tin về một người, vật, sự kiện hay một vấn đề sẽ nhận được nhiều tài liệu liên quan nhưng khó phân biệt tin thật, tin giả

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

14.

Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet

b)

Từ các trang web bí mật

c)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó

d)

Đáp án khác

15.

Các giấy tờ có giá trị pháp lý có đặc điểm?

a)

Được sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

b)

Chứa thông tin có độ tin cậy rất cao

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Điền vào chỗ trống: Có được thông tin ..... là một thách thức?

a)

Cơ mật

b)

Bí mật

c)

Đáng tin cậy

d)

Đáp án khác

17.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể nhận được những tài liệu cung cấp những thông tin như thế nào?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Giống nhau

c)

Không hoàn toàn giống nhau

d)

Khác nhau

18.

Các giấy tờ có giá trị pháp lý có đặc điểm?

a)

Được sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

b)

Chứa thông tin có độ tin cậy rất cao

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Nguồn thông tin có giá trị cao là?

a)

Nguồn thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ

b)

Nguồn thông tin được công bố từ các cấp có thẩm quyền của nhà nước

c)

Nguồn thông tin đã được kiểm chứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin như thế nào?

a)

Những thông tin có giá trị thấp

b)

Những thông tin có giá trị cao

c)

Những thông tin mới lạ

d)

Đáp án khác

21.

Thông tin có giá trị cao thường là?

a)

Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu

b)

Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu

c)

Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học mới lạ

d)

Đáp án khác

22.

Bạn A tìm kiếm thông tin về vắc xin Covid-19, nếu không biết cách khai thác, bạn A sẽ?

a)

Đọc được những thông tin không bổ ích, sai sự thật

b)

Đọc được những thông tin bổ ích, đúng sự thật

c)

Đọc được các thông tin đúng tình hình

d)

Đáp án khác

23.

Hành vi vi phạm đạo đức và thiếu văn hóa là?

a)

Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình

b)

Tạo ra các sản phẩm của riêng mình

c)

Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn

d)

Luôn trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số

24.

Đâu là điều em cần chú ý khi tạo ra các sản phẩm số?

a)

Luôn trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số

b)

Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo

c)

Nội dung và hình thức các sản phẩm tạo ra không được vi phạm các quy định, chuẩn mực về đạo đức, văn hóa trong xã hội nói chung

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Vì sao em cần bảo đảm được sản phẩm số do bản thân tạo ra?

a)

Thể hiện được đạo đức

b)

Thể hiện tính văn hóa

c)

Không vi phạm pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số cần phải:

a)

Tránh vi phạm pháp luật

b)

Thể hiện đạo đức và văn hóa

c)

Trung thực, lịch sự, tôn trọng người khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Hành vi vi phạm pháp luật và vô đạo đức là

a)

Sử dụng email, điện thoại, mạng xã hội để lừa đảo người khác

b)

Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác

c)

Có tính thu âm, quay phim, chụp ảnh người khác khi chưa có sự đồng ý của họ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Theo em, khi tạo ra một sản phẩm số như bài viết, video, tranh quảng cáo,... cần phải tránh gì?

a)

Sao chép tác phẩm của người khác

b)

Tạo ra các sản phẩm của riêng mình

c)

Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình

d)

Thể hiện đạo đức và văn hóa

29.

Hành vi vi phạm đạo đức và thiếu văn hóa là?

a)

Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội

b)

Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử) để biết mật khẩu đăng nhập của bạn

c)

Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Khi các văn bản, hình ảnh, video trên Internet có bản quyền thì người dùng phải?

a)

Xin phép trước khi sử dụng

b)

Tự ý sử dụng

c)

Sử dụng rồi rối xin phép sau

d)

Đáp án khác

31-34.

Máy tính đã trải qua một quá trình phát triển đáng kể từ những ngày đầu. Bắt đầu từ những năm 1940, máy tính đầu tiên như ENIAC được phát triển, sử dụng hàng triệu bóng đèn điện và chiếm không gian lớn. Đến những năm 1950, transistor thay thế bóng đèn, giúp máy tính nhỏ gọn và tiết kiệm năng lượng hơn. Trong thập niên 1970, vi mạch ra đời, cho phép tích hợp hàng triệu linh kiện trong một chip nhỏ. Những năm 1980 đánh dấu sự xuất hiện của máy tính cá nhân, mở rộng khả năng sử dụng máy tính đến nhiều người dùng hơn. Hiện nay, máy tính không chỉ là thiết bị tính toán mà còn là công cụ hỗ trợ đa dạng trong công việc, học tập và giải trí, với khả năng kết nối internet và trí tuệ nhân tạo ngày càng phát triển.

31.

EIAC là một trong những chiếc máy tính điện tử đầu

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Máy tính thế hệ thứ 2 sử dụng công nghệ mạch tích hợp (IC)

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Máy tính thế hệ thứ 4 có tính di động, dễ sử dụng, chạy nhanh và đáng tin cậy

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Lịch sử máy tính đã ghi nhận có 5 thế hệ máy tính kế tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

35-38.

Giao tiếp giữa người và máy tính đã trải qua nhiều hình thức khác nhau qua các thế hệ. Ở giai đoạn đầu, người dùng chủ yếu sử dụng băng và bìa đục lỗ để nhập dữ liệu và lệnh. Về sau, với sự ra đời của bàn phím và chuột, việc giao tiếp trở nên dễ dàng và trực quan hơn. Bàn phím cho phép người dùng nhập lệnh, trong khi chuột giúp họ tương tác với giao diện đồ họa, kéo thả và chọn lựa thông tin. Từ đó, các công nghệ giao tiếp ngày càng trở nên phong phú và trực quan hơn, như màn hình cảm ứng và công nghệ nhận diện giọng nói, tạo ra những trải nghiệm người dùng tốt hơn.

35.

Trong quá trình phát triển máy tính, con người và máy tính đã trải qua nhiều hình thức giao tiếp khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Ở giai đoạn đầu, việc giao tiếp giữa người và máy tính khá tốn thời gian và yêu cầu độ chính xác

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sự ra đời của chuột và bàn phím giúp giao tiếp trở lên dễ dàng hơn nhưng khó tiếp cận cho số

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các công cụ giao tiếp giữa người và máy tính ngày càng phát triển với công nghệ mới, hiện đại, tiện dụng cho người

a)

Đúng

b)

Sai

39-42.

Thông tin số đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bới nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả.

39.

Thông tin số thể hiện dưới dạng khá nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh,

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Thông tin số có từ nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Người dùng có thể sử dụng bất kỳ hình ảnh nào trên mạng trong những bài đăng của mình mà không cần xin

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Kiểm tra lại thông tin một lần nữa là một kỹ năng quan trọng trong thời đại công nghệ

a)

Đúng

b)

Sai

43-46.

Biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy rất quan trọng trong hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp. Các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ cần thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng, về giá hàng, …để đảm bảo cho các hoạt động của họ. Nếu thông tin không đáng tin cậy, doanh nghiệp có thể bị thiệt hại.

43.

Người dùng có thể dễ dàng tìm kiếm được thông tin đáng tin

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thông tin đóng vai trò thiết yêu trong hoạt động hàng ngày của các cơ quan và doanh

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Để có được thông tin khách hàng, doanh nghiệp có thể thu nhập thông tin từ bất cứ nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thông tin giúp các tổ chức đưa ra quyết định chính xác và kịp thời, từ việc lập kế hoạch đến triển khai các chiến lược kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai