wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 6

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

Nhiệt kế

b)

Cân điện tử

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Bình chia độ

2.

Khi làm việc trong phòng thực hành, cần tuân thủ quy tắc nào sau đây để đảm bảo an toàn?

a)

Ăn uống trong phòng thí nghiệm.

b)

Tự ý làm các thí nghiệm không có hướng dẫn.

c)

Mặc áo choàng, đeo kính bảo hộ, găng tay khi làm thí nghiệm.

d)

Vứt bỏ hóa chất dư thừa vào thùng rác thông thường.

3.

Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Tự ý xử lý sự cố.

b)

Gọi bạn xỷ lý giúp.

c)

Báo giáo viên.

d)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

4.

Để nghiên cứu về cấu tạo của tế bào thực vật, người ta sẽ dùng lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hóa học

b)

Vật lí

c)

Sinh học

d)

Khoa học Trái Đất

5.

Các vật sống bao gồm những vật nào?

a)

Mọi vật chất.

b)

Sinh vật và dạng sống đơn giản (như virus).

c)

Sự vật, hiện tượng.

d)

Con người và động, thực vật.

6.

Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nước ta là:

a)

milimét (mm)

b)

centimét (cm)

c)

mét (m)

d)

kilômét (km)

7.

Để đo khối lượng của một vật, người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước dây.

b)

Cân.

c)

Lực kế.

d)

Đồng hồ.

8.

Để đo thời gian một trận bóng đá, người ta thường dùng đơn vị nào?

a)

Giây (s)

b)

Giờ (h)

c)

Phút (min)

d)

Ngày (day)

9.

Giới hạn đo (GHD) của một chiếc cân là gì?

a)

Độ dài giữa hai vạch chia liền tiếp trên cân.

b)

Giá trị nhỏ nhất mà cân có thể đo được.

c)

Giá trị lớn nhất ghi trên cân.

d)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên cân.

10.

Theo em, việc ước lượng khối lượng của một vật trước khi đo có tầm quan trọng như thế nào?

a)

Giúp chọn được cân có giới hạn đo (GHD) phù hợp.

b)

Tăng độ chính xác của phép đo.

c)

Giúp đọc kết quả đo nhanh hơn.

d)

Giúp xác định Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân.

11.

Khi chạm vào một vật, ta cảm thấy vật đó nóng. Điều này được gọi là gì?

a)

Giác quan có thể cảm nhận đúng mọi hiện tượng.

b)

Giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

c)

Cảm giác nóng là nhiệt độ của vật.

d)

Nhiệt độ của vật đang tăng lên.

12.

Bộ phận nào sau đây giúp tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Tí thể.

b)

Không bào.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân tế bào.

13.

Ví dụ nào dưới đây làm thay đổi hướng chuyển động:

a)

Người thợ đẩy hàng đang lên dốc

b)

Quả bóng tennis bay tới, cầu thủ dùng vợt đánh vào quả bóng

c)

Một người dùng tay bóp cút nhựa

d)

Kéo gàu nước từ dưới giếng lên

14.

Đơn vị đo lực là:

a)

mét (m)

b)

kilôgam (kg)

c)

niutơn (N)

d)

giây (s)

15.

Dụng cụ nào dùng để đo độ lớn của lực?

a)

Cân.

b)

Thước dây.

c)

Lực kế

d)

Đồng hồ bấm giây.

16.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Bát xốp khi được cạy xới cẩn thận.

c)

Cành cây du đưa khi có gió thổi.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại

17.

Một người dùng lực 200 N đẩy chiếc xe hàng đi. Để biểu diễn lực này trên hình vẽ, ta cần dùng mũi tên có đặc điểm gì?

a)

Điểm đặt tại người, hướng sang phải, độ dài tùy ý.

b)

Điểm đặt tại xe, hướng cùng chiều đẩy, độ dài tỉ lệ với 200 N.

c)

Điểm đặt tại xe, hướng ngược chiều đẩy, độ dài tùy ý.

d)

Điểm đặt tại xe, hướng cùng chiều đẩy, độ dài không cần tỉ lệ với độ lớn.

18.

Tác dụng của lực làm biến dạng vật được thể hiện trong trường hợp nào?

a)

Chiếc lá đang rơi nhanh dần.

b)

Chiếc lò xo bị nén lại.

c)

Xe ô tô đổi hướng rẽ phải

d)

Quả bóng đang bay bổng dừng bay chậm lại.

19.

Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng?

a)

sợi dây

b)

gang bàn tay

c)

thước đo

d)

bàn chân

20.

Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là

a)

b)

l.

c)

kg

d)

m

21.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là

a)

cân đồng hồ.

b)

cân Roberval.

c)

cân tạ.

d)

cân tiểu li.

22.

Diện vào đâu...1,25m = ... dm?

a)

1,25m = 1,25 dm

b)

1,25m = 125 dm

c)

1,25m = 12,5 dm

d)

1,25m = 1250 dm

23.

Đâu là đơn vị đo chiều dài?

a)

Gam

b)

Kilômét

c)

Kilogam

d)

Giây

24.

Tế bào là gì?

a)

Đơn vị cấu tạo nên vật không sống.

b)

Đơn vị cơ sở của sự sống.

c)

Đơn vị đo kích thước của sinh vật.

d)

Đơn vị chức năng của cơ quan.

25.

Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Tế bào nào sau đây thường có hình sao?

a)

Tế bào thực vật.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào trứng cá.

d)

Tế bào hồng cầu.

26.

Người ta dùng thước dây trong trường hợp nào?

a)

Thợ mộc dùng để đo chiều dài các sản phẩm bàn, cửa

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, công trình

c)

Dùng để đo 1 cuốn sách

d)

Thợ may dùng để đo kích thước cơ thể người

27.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa hai vạch chia liền tiếp trên thước.

d)

Độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.

28.

Câu 28: Đáp án nào sau đây sai khi đổi khối lượng?

a)

1 lang = 100gam

b)

1 cân = 1kg

c)

1 gam = 1000kg

d)

1 kg = 1000gam

29.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

37°F

b)

66,6°F

c)

98,6°F

d)

310°F

30.

Muốn kiểm tra chính xác mình có sốt hay không ta sẽ chọn loại nhiệt kế nào trong các loại nhiệt kế sau:

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế thủy ngân

d)

Cả 3 loại nhiệt kế

31.

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

a)

100°C

b)

212°F

c)

273°F

d)

32°F

32.

Trong thang nhiệt độ Cencius nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

a)

100°C

b)

212°F

c)

273°F

d)

32°F

33.

Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào là gì?

a)

Giúp cơ thể trao đổi chất.

b)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển, thay thế các tế bào già, chết.

c)

Giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

d)

Giúp cơ thể cảm nhận và phản ứng với kích thích.

34.

Tế bào được cấu tạo từ mấy thành phần chính?

a)

Hai: Màng tế bào và Chất tế bào.

b)

Ba: Màng tế bào, Chất tế bào và Nhân tế bào.

c)

Bốn: Màng tế bào, Nhân tế bào, Lục lạp và Không bào.

d)

Năm: Màng tế bào, Thành tế bào, Chất tế bào, Nhân tế bào và Lục lạp.

35.

Thành phần nào của tế bào giữ vai trò là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Lục lạp.

36.

Màng tế bào có vai trò gì?

a)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

c)

Kiểm soát sự di chuyển các chất vào và ra khỏi tế bào.

d)

Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng.

37.

Một tế bào sau khi trải qua 5 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

38.

Ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng: Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường

a)

A. chỉ làm mặt tường bị biến dạng

b)

B. chỉ làm biến đổi chuyển động của mặt tường

c)

C. không làm mặt tường biến dạng nhưng làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

d)

D. không gây ra tác dụng nào cả

39.

Cách diễn tả lực phù hợp với hình vẽ là: (cho tỉ lệ xích 1 cm ứng với 10N)

a)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái

b)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 60N, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải

c)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 3N, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái

d)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải

40.

Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

a)

Carotenoid

b)

Diệp lục

c)

Phycobilin

d)

Xanthophyll

41.

Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?

a)

Ti thể

b)

Thể Golgi

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

42.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà.

d)

Cây bạch đàn.

43.

Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Thành tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Nhân/vùng nhân

44.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

c)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

45.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào vảy hành

b)

Tế bào trứng cá

c)

Tế bào mỡ giàu

d)

Tế bào vi khuẩn

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Đơn vị đo lực là Newton.

b)

Lực hướng theo phương ngang được vẽ bằng hình mũi tên hướng thẳng đứng lên trên.

c)

Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu chuyển động trên bàn nhờ hợp lực kéo làm nó bắt đầu chuyển động trên sàn nhà.

47.

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên nghiên cứu về vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng là:

a)

Sinh học

b)

Vật lí

c)

Hóa học

d)

Khoa học Trái Đất.

48.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

b)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

c)

Phát triển công nghệ, ứng dụng vào đời sống.

d)

Giúp con người cảm thụ nghệ thuật, giải trí.

49.

Khi em tay lên quả bóng bay, ta đã tác dụng …… lên vỏ quả bóng.

a)

lực kéo

b)

lực nâng

c)

lực ấn

d)

lực kéo