wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 7 Vật lí

Total questions: 46

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi em soi gương vào buổi tối, để nhìn rõ khuôn mặt của mình trong gương nhất, em nên chiếu sáng vào:

a)

Khuôn mặt

b)

Gương

c)

Ảnh khuôn mặt trong gương

2.

Chiếu một tia sáng đến gương phẳng với góc tới i = 60°i\ =\ 60\degree . Góc phản xạ i' có độ lớn là:

a)

i=60°i'=60\degree

b)

i=30°i'=30\degree

c)

i=45°i'=45\degree

d)

i=90°i'=90\degree

3.

Cho đường truyền tia sáng như hình vẽ. Góc phản xạ i' nhận giá trị nào dưới đây.

a)

i=0°i'=0\degree

b)

i=90°i'=90\degree

c)

i=180°i'=180\degree

d)

Không xác định được

4.

Cho đường truyền tia sáng như hình vẽ. Xác định độ lớn góc tới i.

a)

i=65°i=65\degree

b)

i=55°i=55\degree

c)

i=45°i=45\degree

d)

i=35°i=35\degree

5.

Chọn phát biểu đúng về nam châm

a)

Nam châm có hai cực: cực Nam (N), cực Bắc (S)

b)

Nam châm có hai cực: cực Nam (S), cực Bắc (N)

c)

Nam châm có hai cực: cực Dương (S), cực Âm (N)

d)

Nam châm có hai cực: cực Dương (N), cực Âm (S)

6.

Đâu là VẬT LIỆU TỪ?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Vàng

d)

Bạc

7.

(a)   là môi trường bao xung quanh nam châm hoặc dòng điện

8.

Đâu là phát biểu đúng về đường sức từ

a)

Có chiều ra Bắc vào Nam

b)

Có chiều ra Nam vào Bắc

c)

Càng gần nam châm, số đường sức từ càng thưa

d)

Mỗi nam châm chỉ có 1 đường sức từ

9.

Cực Bắc địa lí và cực từ Bắc (của Trái Đất) có trùng với nhau không?

a)

b)

Không

10.

Khi bàn là hoạt động, 90% điện năng đã được chuyển hóa thành:

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

11.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

b)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau.

d)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

12.

Đường sức từ là

a)

hình ảnh cụ thể của từ trường.

b)

hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm.

c)

môi trường tồn tại xung quanh nam châm.

d)

các đường mạt sắt sắp xếp mau thưa.

13.

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về

a)

đám mây điện tử.

b)

hướng địa lí.

c)

từ trường.

d)

về điện từ.

14.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực.

b)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ.

c)

Là dụng cụ để đo tốc độ.

d)

Là dụng cụ để xác định phương hướng.

15.

Hiện tượng nào liên quan đến từ trường Trái Đất

a)

Nhật thực

b)

Thủy triều

c)

Ngày và đêm

d)

Cực quang

16.

Đường sức từ của từ trường Trái Đất có chiều từ

a)

Nam Bán Cầu đến Bắc Bán cầu

b)

Bắc Bán Cầu đến Nam Bán cầu

c)

Trái qua phải

d)

Phải qua trái

17.

Xác định từ cực của nam châm

a)
  1. 1. S

  2. 2. N

b)
  1. 1. N

  2. 2. S

c)
  1. 1. N

  2. 2. N

d)
  1. 1. S

  2. 2. S

18.

Xác định từ cực của nam châm

a)

A là S

B là N

b)

A là N

B là S

c)

A là S

B là S

d)

A là N

B là N

19.

Biết nữ vận động viên Việt Nam – Lê Tú Chinh đoạt Huy chương Vàng SEA Games 2019 chạy 100 m hết 11,54 s. Tính tốc độ của vận động viên này.

a)

A.   8,7(m/s);                 

b)

B.  7 (m/s);             

c)

C. 11,54(m/s )             

d)

D.100(m/s)

20.

Câu 8 (TH): Trong Hình 1.1, ban đầu bình a chứa nước,
bình b chứa một vật rắn không thấm nước.
Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì
mức nước trong bình b được vẽ trong hình.

Thể tích của vật rắn là:

a)

A. 33 ml.                    

b)

B. 73 ml

c)

C. 32,5 ml

d)

D. 35,2 ml

21.

Đoạn đường dài 8 km bạn Hùng đã đi với tốc độ 12 km/h. Hỏi thời gian bạn Hùng đi hết quảng đường này là bao nhiêu?

a)

23h\frac{2}{3}h

b)

43h\frac{4}{3}h

c)

53h\frac{5}{3}h

d)

1h1h

22.

Bạn Hùng đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 min đầu đi được đoạn đường dài 6 km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà bạn tới trường là bao nhiêu?

a)

8km

b)

6km

c)

14km

d)

18km

23.

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 min đầu đi được đoạn đường dài 6 km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Hỏi tổng thời gian bạn đi từ nhà đến trường là bao nhiêu?

a)

1h

b)

2h

c)

0,5h

d)

1,5h

24.

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 min đầu đi được đoạn đường dài 6 km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là bao nhiêu?

a)

14km/h

b)

20km/h

c)

12km/h

d)

6km/h

25.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Tốc độ của vật là

(a)  

26.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

amu

c)

km/h

d)

m/min

27.

Một xe đạp đi với vận tốc 14 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

A. Thời gian đi của xe đạp.              

b)

B. Quãng đường đi của xe đạp.

c)

C. Xe đạp đi 1 giờ được 14 km.       

d)

D. Mỗi km xe đạp đi trong 14 giờ.

28.

Điền đáp án thích hợp vào chỗ trống: 10 m/s = …. km/h.

a)

A. 0,36 km/h;              

b)

B. 3,6 km/h;                

c)

C. 36 km/h;       

d)

D. 360 km/h.

29.

Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả

a)

A. liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

C. liên hệ giữa hướng chuyển động của vật và thời gian.

c)

D. liên hệ giữa vận tốc của vật và hướng chuyển động của vật.

d)

B. liên hệ giữa vận tốc của vật trên quãng đường và thời gian

30.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?

a)

A. Quãng đường.

b)

B. Thời gian.

c)

C. Tốc độ.

d)

D. Nhiệt độ.

31.

Để đo tốc độ chuyển động ta cần sử dụng các dụng cụ gì?

a)

A. Dụng cụ đo độ dài.

b)

B. Dụng cụ đo thời gian.

c)

C. Dụng cụ đo khối lượng.

d)

D. Cả A và B.

32.

Dựa vào đồ thị 3 biểu diễn quãng đường theo thời gian của một xe máy, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Tốc độ của xe máy là 120 km/h.

b)

Quãng đường xe máy đi được sau 2,5 giờ là 75 km.

c)

Thời điểm xe máy cách vị trí xuất phát 15 km là 0,5 giờ.

d)

Quãng đường xe máy đi được trong 2 giờ cuối là 120 km.

33.

Một ô tô đi từ A đến B với tốc độ 40 km/h trong 1,5 giờ. Sau đó, xe tăng tốc và đi thêm 60 km nữa trong 2 giờ. Quãng đường từ A đến điểm kết thúc hành trình là ... km

(a)  

34.

Âm thanh có thể truyền được trong các môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.

35.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số dao động

b)

Tốc độ dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Thời gian dao động.

36.

Ngưỡng đau làm đau nhức tai người có giá trị vào khoảng

a)

50 dB.

b)

70 dB.

c)

100 dB.

d)

130 dB.

37.

Tần số là gì?

a)

Là số dao động trong một giờ

b)

Là số dao động trong một giây

c)

Là số dao động trong một phút

d)

Là số dao động trong một khoảng thời gian xác định

38.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giờ.

b)

Là độ lệch của vật trong một giây.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

39.

Trong tự nhiên, vận tốc của cái gì là lớn nhất, khoảng

300.000.000 m/s

a)

Ánh sáng

b)

Âm thanh

c)

Máy bay

d)

Viên đạn

40.

Lần nhật thực xuất hiện ở Việt Nam ấn tượng và gây xôn xao nhất là lần xuất hiện hiện tượng nhật thực toàn phần ngày 24/10/1995 tại Phan Thiết, thu hút đông đảo những nhà thiên văn trên khắp thế giới và Việt Nam. Trong khoảng thời gian đó, tại Phan Thiết đang là

a)

ban ngày và hoàn toàn không nhìn thấy Mặt Trời

b)

ban ngày và nhìn thấy một phần Mặt Trời

c)

ban đêm và hoàn toàn không nhìn thấy Mặt Trăng

d)

ban đêm và chỉ nhìn thấy một phần Mặt Trăng

41.

Ngày 4/4/2015, hàng ngàn người dân Hà Nội đã tụ tập tại khu vực Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình để chiêm ngưỡng hiện tượng “Trăng máu” (nguyệt thực toàn phần). Đặc biệt, các em nhỏ rất thích thú được ngắm nguyệt thực bằng kính thiên văn. Trong khoảng thời gian đó, Hà Nội

a)

đang là ban ngày và không nhìn thấy ánh sáng Mặt Trời

b)

nằm trong vùng bóng đen của Mặt Trăng và không được Mặt Trời chiếu sáng

c)

đang là ban đêm và chỉ nhìn thấy một phần Mặt Trăng

d)

đang là ban đêm, cả Mặt Trăng và địa phương đó đều không được chiếu sáng

42.

Trong 10 giây, một cái thước thực hiện được 450 dao động. Tần số dao động của thước là

a)

45 Hz

b)

15 Hz

c)

10 Hz

d)

450 Hz

43.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng cao

b)

Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm

c)

Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng bổng

d)

Tần số dao động không ảnh hưởng tới âm phát ra

44.

Một nguồn sáng điểm S cách gương phẳng một khoảng 80 cm. Hỏi nếu S dịch chuyển lại gần gương một khoảng 20 cm thì ảnh của S dịch chuyển như thế nào so với gương ?

a)

Dịch chuyển lại gần gương một đoạn 20 cm.

b)

Dịch chuyển ra xa gương một đoạn 20 cm.

c)

Dịch chuyển lại gần gương một đoạn 10 cm.

d)

Dịch chuyển ra xa gương một đoạn 20 cm.

45.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi uốn cong vật.

b)

Khi làm vật dao động.

c)

Khi kéo căng vật.

d)

Khi nén vật.

46.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.