Font size
S
M
L
XL
WorksheetsESTC - ÔN TÂP UNIT 4,5,6
Total questions: 113
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
1. Từ “点 (diǎn)” có nghĩa là gì?
a)
A. Phút
b)
B. Giờ
c)
C. Khắc
d)
D. Nửa
2.
2. Từ “分 (fēn)” mang nghĩa nào sau đây?
a)
A. Giờ
b)
B. Nửa
c)
C. Phút
d)
D. Sáng
3.
3. “半 (bàn)” có nghĩa là gì?
a)
A. Một phần tư
b)
B. Một nửa
c)
C. Thiếu
d)
D. Tối
4.
4. Trong câu “现在九点一刻。” thì “一刻” nghĩa là:
a)
A. 15 phút
b)
B. 30 phút
c)
C. 45 phút
d)
D. 5 phút
5.
5. “差十分八点” nghĩa là:
a)
A. 8:10
b)
B. 7:50
c)
C. 8:50
d)
D. 10:08
6.
6. “早上 (zǎoshang)” chỉ khoảng thời gian nào trong ngày?
a)
A. 9:00–12:00
b)
B. 12:00–13:00
c)
C. 5:00–9:00
d)
D. 13:00–18:00
7.
7. “上午 (shàngwǔ)” nghĩa là gì?
a)
A. Buổi sáng sớm
b)
B. Buổi sáng muộn
c)
C. Buổi chiều
d)
D. Buổi tối
8.
8. “中午 (zhōngwǔ)” nghĩa là:
a)
A. Buổi trưa
b)
B. Buổi chiều
c)
C. Buổi sáng
d)
D. Ban đêm
9.
9. “下午 (xiàwǔ)” chỉ thời gian nào?
a)
A. 6:00–12:00
b)
B. 12:00–13:00
c)
C. 13:00–18:00
d)
D. 18:00–24:00
10.
10. “晚上 (wǎnshang)” nghĩa là:
a)
A. Buổi trưa
b)
B. Buổi tối
c)
C. Buổi sáng
d)
D. Buổi đêm khuya
11.
11. 现在六点半。Là chỉ
a)
A. 6:15
b)
B. 6:30
c)
C. 6:45
d)
D. 5:30
12.
12. 现在八点零五分。Là chỉ
a)
A. 8:05
b)
B. 8:50
c)
C. 8:15
d)
D. 8:55
13.
13. 现在十一点一刻。
a)
A. 11:05
b)
B. 11:15
c)
C. 11:30
d)
D. 11:45
14.
14. 现在两点三刻。
a)
A. 2:15
b)
B. 2:30
c)
C. 2:45
d)
D. 3:00
15.
15. 现在差五分九点。
a)
A. 8:55
b)
B. 9:05
c)
C. 9:50
d)
D. 8:50
16.
16. “Bây giờ là 7 giờ 15 phút” → tiếng Trung là:
a)
A. 现在七点三刻。
b)
B. 现在七点一刻。
c)
C. 现在七点半。
d)
D. 现在七点五分。
17.
17. “Bây giờ là 10 giờ kém 10” → nói tiếng Trung là:
a)
A. 现在十点十分。
b)
B. 现在十点半。
c)
C. 现在差十分十点。
d)
D. 现在十点差十分。
18.
18. “现在中午十二点。” nghĩa là:
a)
A. Bây giờ là 12 giờ trưa
b)
B. Bây giờ là 12 giờ tối
c)
C. Bây giờ là nửa đêm
d)
D. Bây giờ là 12 giờ sáng
19.
19. “现在晚上九点。” nghĩa là:
a)
A. 9:00 sáng
b)
B. 9:00 tối
c)
C. 21:30
d)
D. 9:15 tối
20.
20. “现在下午三点半。” nghĩa là:
a)
A. 3:30 chiều
b)
B. 3:30 sáng
c)
C. 15:50
d)
D. 13:30
21.
21. Câu nào không đúng về nghĩa?
a)
A. 现在六点半。→ Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
b)
B. 现在六点三十分。→ Bây giờ là sáu giờ ba mươi phút.
c)
C. 现在六点一刻。→ Bây giờ là sáu giờ bốn mươi lăm phút.
d)
D. 现在六点十五分。→ Bây giờ là sáu giờ mười lăm phút.
22.
22. Câu nào diễn đạt cùng thời gian với “现在两点四十五分”?
a)
A. 现在两点一刻。
b)
B. 现在两点半。
c)
C. 现在两点三刻。
d)
D. 现在两点五十分。
23.
23. Chọn cách nói đúng của “7 giờ kém 10”
a)
A. 差十分七点。
b)
B. 七点差十分。
c)
C. 七点十分。
d)
D. 七点差十分。
24.
24. “现在上午十点五十分。” → Thời điểm này tương đương với:
a)
A. 10:50 sáng
b)
B. 10:50 tối
c)
C. 22:50
d)
D. 11:50
25.
25. “现在中午十二点。” nghĩa là:
a)
A. Bây giờ là 0 giờ
b)
B. Bây giờ là 12 giờ trưa
c)
C. Bây giờ là 12 giờ tối
d)
D. Bây giờ là 11 giờ 30
26.
26. “现在下午五点五十五分。” là thời gian nào?
a)
A. 5:55
b)
B. 17:55
c)
C. 23:55
d)
D. 15:55
27.
27. Trong câu “现在几点了?”, từ “了 (le)” có chức năng ngữ pháp gì?
a)
A. Biểu thị hành động đã hoàn thành
b)
B. Biểu thị sự thay đổi trạng thái
c)
C. Dùng để hỏi lý do
d)
D. Là lượng từ chỉ thời gian
28.
28. 28. Điền từ thích hợp:
“现在_____八点零五分。”
a)
A. 上午
b)
B. 中午
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
29.
29. Đâu là câu chỉ giờ có thể dùng vào buổi tối?
a)
A. 现在早上六点。
b)
B. 现在上午十点。
c)
C. 现在中午十二点。
d)
D. 现在晚上九点。
30.
30. Tình huống: Bạn hẹn bạn đi xem phim lúc 19:45. Cách nói nào đúng nhất?
a)
A. 我们晚上七点一刻去看电影。
b)
B. 我们晚上七点三刻去看电影。
c)
C. 我们晚上七点半去看电影。
d)
D. 我们晚上八点差十五分去看电影。
31.
31. “早上 (zǎoshang)” chỉ thời gian nào trong ngày?
a)
A. 5:00 – 9:00
b)
B. 9:00 – 12:00
c)
C. 13:00 – 18:00
d)
D. 18:00 – 24:00
32.
32. “上午 (shàngwǔ)” nghĩa là gì?
a)
A. Buổi sáng từ 5:00 đến 9:00
b)
B. Buổi sáng từ 9:00 - 12:00
c)
C. Buổi trưa 12:00 - 13:00
d)
D. Buổi tối 13:00 - 18:00
33.
33. “中午 (zhōngwǔ)” thường là vào thời điểm nào?
a)
A. 11:00 – 13:00
b)
B. 7:00 – 9:00
c)
C. 13:00 – 18:00
d)
D. 18:00 – 22:00
34.
34. “下午 (xiàwǔ)” là:
a)
A. Buổi sáng
b)
B. Buổi chiều
c)
C. Buổi trưa
d)
D. Buổi tối
35.
35. “晚上 (wǎnshang)” chỉ khoảng thời gian nào?
a)
A. 9:00 – 12:00
b)
B. 12:00 – 18:00
c)
C. 18:00 – 00:00
d)
D. 0:00 – 6:00
36.
36. 现在是十二点整,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 中午
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
37.
37. 现在是十四点整,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 中午
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
38.
38. 现在九点半,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 早上
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
39.
39. 现在二十三点三刻,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 早上
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
40.
40. 现在六点五十五分,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 早上
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
41.
Câu 1: Từ “他” đọc là:
a)
A. tā
b)
B. tuō
c)
C. tá
d)
D. tǎ
42.
Câu 2: Từ “谁” đọc là:
a)
A. shuí
b)
B. shéi
c)
C. cả A và B đều đúng
d)
D. shěi
43.
Câu 3: Từ “今年” đọc là:
a)
A. jīnnián
b)
B. jìngnián
c)
C. jīngnián
d)
D. jìnnián
44.
Câu 4: Đâu là cách phiên âm đúng của từ “岁” đọc là:
a)
A. suì
b)
B. shuì
c)
C. sùi
d)
D. shǔi
45.
Câu 5: Từ “朋友” đọc là:
a)
A. péngyou
b)
B. pěngyǒu
c)
C. péngyǒu
d)
D. pénɡyóu
46.
Câu 6: Từ “他” nghĩa là:
a)
A. Cô ấy
b)
B. Anh ấy
c)
C. Ai
d)
D. Tôi
47.
Câu 7: Từ “她” nghĩa là:
a)
A. Anh ấy
b)
B. Cô ấy
c)
C. Họ
d)
D. Bạn
48.
Câu 8: Từ “谁” là từ để hỏi:
a)
A. Cái gì?
b)
B. Ai?
c)
C. Ở đâu?
d)
D. Tại sao?
49.
Câu 9: Từ “也” là phó từ mang nghĩa là:
a)
A. Nhưng
b)
B. Cũng
c)
C. Rất
d)
D. Không
50.
Câu 10: Cụm “多大” nghĩa là:
a)
A. Bao nhiêu tuổi
b)
B. Rất lớn
c)
C. Bao nhiêu người
d)
D. Bao nhiêu tiền
51.
Câu 11: Câu “他是谁?” nghĩa là:
a)
A. Cô ấy là ai?
b)
B. Anh ấy là ai?
c)
C. Bạn là ai?
d)
D. Ai là anh ta?
52.
Câu 12: Câu “她也是我的好朋友。” nghĩa là:
a)
A. Cô ấy là bạn tốt của tôi.
b)
B. Cô ấy cũng là bạn tốt của tôi.
c)
C. Tôi là bạn tốt của cô ấy.
d)
D. Cô ấy không phải là bạn tốt của tôi.
53.
Câu 13: Câu “他今年几岁?” nghĩa là:
a)
A. Anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi ?
b)
B. Anh ấy ở đâu?
c)
C. Anh ấy làm gì?
d)
D. Anh ấy có bao nhiêu bạn?
54.
Câu 14: Câu “我有很多朋友。” nghĩa là:
a)
A. Tôi không có bạn.
b)
B. Tôi có rất nhiều bạn.
c)
C. Tôi chỉ có một người bạn.
d)
D. Tôi không biết.
55.
Câu 15: Câu “有朋友,真好!” nghĩa là:
a)
A. Có bạn thật tốt!
b)
B. Tôi có bạn.
c)
C. Tôi không có bạn.
d)
D. Bạn thật tốt.
56.
Câu 16: Từ nào dưới đây có nghĩa là “năm nay”?
a)
A. 去年 (qùnián)
b)
B. 明年 (míngnián)
c)
C. 今年 (jīnnián)
d)
D. 岁 (suì)
57.
Câu 17: Chữ Hán nào có nghĩa là “tuổi”?
a)
A. 多
b)
B. 岁
c)
C. 大
d)
D. 年
58.
Câu 18: “Tā jīnnián jǐ suì?” (他今年几岁?) nghĩa là gì?
a)
A. Năm nay anh ấy bao nhiêu tuổi?
b)
B. Anh ấy học lớp mấy?
c)
C. Anh ấy có mấy người bạn?
d)
D. Anh ấy sinh năm nào?
59.
Câu 19: Pinyin đúng của chữ “她” là gì?
a)
A. tā
b)
B. shéi
c)
C. hǎo
d)
D. yě
60.
Câu 20: Cụm “多大” có nghĩa là gì?
a)
A. Bao nhiêu tuổi
b)
B. Rất nhiều
c)
C. Cũng vậy
d)
D. Lớn lên
61.
Câu 21: Chọn câu có nghĩa là “Cô ấy là bạn tốt của tôi”:
a)
A. 她是我的朋友。
b)
B. 她是我的好朋友。
c)
C. 她也是朋友。
d)
D. 她是好朋友。
62.
Câu 22: Từ “也 (yě)” có chức năng ngữ pháp là gì?
a)
A. Danh từ
b)
B. Động từ
c)
C. Phó từ
d)
D. Lượng từ
63.
Câu 23: Từ nào có pinyin là “duō”?
a)
A. 多
b)
B. 岁
c)
C. 很
d)
D. 大
64.
Câu 24: Nghĩa của câu “我有很多朋友。” là gì?
a)
A. Tôi có rất nhiều bạn bè.
b)
B. Tôi có rất ít bạn.
c)
C. Tôi không có bạn.
d)
D. Tôi thích có bạn.
65.
Câu 25: Từ nào dưới đây không thể dùng để hỏi tuổi?
a)
A. 几岁? (jǐ suì)
b)
B. 多大 ?(duō dà)
c)
C. 多少 ?(duō shǎo)
d)
D. 星期几?
66.
Câu 1. Chữ 好 (hǎo) trong câu 你好! mang nghĩa gì?
a)
a) Tốt đẹp
b)
b) Xin lỗi
c)
c) Dùng để chào lịch sự
d)
d) Tạm biệt
67.
Câu 2. Câu 你好! có nghĩa là:
a)
a) Xin chào
b)
b) Tạm biệt
c)
c) Chúc ngủ ngon
d)
d) Cảm ơn
68.
Câu 3. Từ nào có nghĩa là “họ (surname)”?
a)
a) 好
b)
b) 姓
c)
c) 名字
d)
d) 再见
69.
Câu 4. Câu 我姓王。 có nghĩa là:
a)
a) Tôi tên là Vương
b)
b) Tôi họ Vương
c)
c) Tôi chào Vương
d)
d) Tôi gặp Vương
70.
Câu 5. Từ nào có nghĩa là “tên là, gọi là”?
a)
a) 叫
b)
b) 马
c)
c) 见
d)
d) 名字
71.
Câu 6. Nếu được hỏi 你叫什么名字?, ta sẽ trả lời là:
a)
a) 谢谢
b)
b) 我姓马
c)
c) 我叫马小明
d)
d) 我叫马
72.
Câu 7. Trả lời đúng cho câu hỏi: 你叫什么名字?
a)
a) 我叫王小红。
b)
b) 我姓王。
c)
c) 我姓小红。
d)
d) 我好王小红。
73.
Câu 8. Từ 再见 (zàijiàn) có nghĩa là:
a)
a) Hẹn gặp lại / Tạm biệt
b)
b) Xin chào
c)
c) Gặp gỡ
d)
d) Ngủ ngon
74.
Câu 9. “早上好!” thường dùng khi nào?
a)
a) Buổi chiều
b)
b) Buổi sáng
c)
c) Buổi tối
d)
d) Trước khi ngủ
75.
Câu 10. Câu nào dùng để chào buổi chiều?
a)
a) 你好!
b)
b) 早上好!
c)
c) 下午好!
d)
d) 再见!
76.
Câu 11. Câu nào sau đây nghĩa là “Tôi họ Vương”?
a)
a) 我叫王。
b)
b) 我姓王。
c)
c) 你好王。
d)
d) 我见王。
77.
Câu 12. Câu hỏi “Bạn tên gì?” viết đúng là:
a)
a) 你姓什么?
b)
b) 你叫名字?
c)
c) 你叫什么名字?
d)
d) 你好名字?
78.
Câu 13. Câu nào dùng để nói “Xin chào buổi sáng”?
a)
a) 你好!
b)
b) 下午好!
c)
c) 早上好!
d)
d) 再见!
79.
Câu 14. Chữ 见 trong từ 再见 có nghĩa là gì?
a)
a) Gọi
b)
b) Gặp
c)
c) Họ
d)
d) Tốt
80.
Câu 15. Câu nào dưới đây sai ?
a)
a) 我姓李。
b)
b) 我叫王小红。
c)
c) 你好!
d)
d) 我姓名字。
81.
1. “这” (zhè) nghĩa là gì?
a)
A. Kia, đó
b)
B. Đây, này
c)
C. Ở đâu
d)
D. Ai
82.
2. Cấu trúc đúng để nói “Đây là bố tôi” là:
a)
A. 那是我爸爸。
b)
B. 这是我爸爸。
c)
C. 我是这爸爸。
d)
D. 爸爸是我。
83.
3. Từ “们” (men) biểu thị gì?
a)
A. Số ít
b)
B. Số nhiều
c)
C. Thời gian
d)
D. Địa điểm
84.
4. “这是我们一家人。” nghĩa là:
a)
A. Đây là gia đình chúng tôi
b)
B. Kia là nhà hàng xóm
c)
C. Đây là bạn của tôi
d)
D. Kia là lớp học
85.
5. Chọn câu đúng:
a)
A. 那是我姐姐。
b)
B. 那我姐姐是。
c)
C. 是那我姐姐。
d)
D. 那姐姐是我。
86.
6. Trong câu “这是我妈妈,她叫李美。” nếu thêm chữ “的” vào “我妈妈” → “这是我的妈妈”,thì sắc thái thay đổi thế nào?
a)
A. Không thay đổi nghĩa, dùng thay thế hoàn toàn
b)
B. Nhấn mạnh quan hệ sở hữu
c)
C. Câu trở nên sai ngữ pháp
d)
D. Câu chỉ dùng trong khẩu ngữ
87.
7. Câu nào có nghĩa là “Gia đình tôi hiện đang ở Bắc Kinh”?
a)
A. 我们一家人住北京。
b)
B. 我家北京在
c)
C. 我们一家人现在住在北京。
d)
D. 我住北京家。
88.
8. Câu nào có nghĩa là “Bố tôi năm nay 45 tuổi”?
a)
A. 我爸爸四十五岁。
b)
B. 我爸爸今年四十五岁。
c)
C. 我爸爸是四十五岁。
d)
D. 我爸爸四十五岁是今年。
89.
9. Câu nào có nghĩa là “Mẹ tôi sinh năm 1978”?
a)
A. 我妈妈是1978年出生。
b)
B. 我妈妈1978年生。
c)
C. 我妈妈一九七八年出生。
d)
D. 我妈妈出生1978年。
90.
10. Câu nào có nghĩa là “Em trai tôi tên Mã Tinh Tinh”?
a)
A. 我弟弟是马星星。
b)
B. 我弟弟叫马星星。
c)
C. 我弟弟有马星星。
d)
D. 我弟弟住在马星星。
91.
11. Câu nào có nghĩa là “Em gái tôi có rất nhiều bạn bè”?
a)
A. 我妹妹朋友很多。
b)
B. 我妹妹有很多朋友。
c)
C. 我妹妹朋友有很多。
d)
D. 我妹妹是很多朋友。
92.
12. Câu nào có nghĩa là “Chị gái tôi sinh ngày 8 tháng 8 năm 2008”?
a)
A. 我姐姐八月八日出生。
b)
B. 我姐姐二〇〇八年八月八号出生。
c)
C. 我姐姐2008年八月八日生。
d)
D. 我姐姐出生在八号八月二〇〇八年。
93.
13. Chữ nào nghĩa là “gia đình”?
a)
A. 人
b)
B. 家
c)
C. 爸
d)
D. 妈
94.
14. Chữ “妈” có bộ gì?
a)
A. bộ nữ
b)
B. bộ khẩu
c)
C. bộ nhân đứng
d)
D. bộ tâm đứng
95.
15. Từ nào có nghĩa là “chị gái”?
a)
A. 妹妹
b)
B. 姐姐
c)
C. 且且
d)
D. 阻阻
96.
16. Từ nào có nghĩa là “em gái”?
a)
A. 妺妺
b)
B. 妹妹
c)
C. 姝姝
d)
D. 姀姀
97.
17. Từ nào có nghĩa là “em trai”?
a)
A. 等等
b)
B. 第第
c)
C. 弟弟
d)
D.睇睇
98.
18. Từ nào có nghĩa là “bố”?
a)
A. 把把
b)
B. 巴巴
c)
C. 爸爸
d)
D.爷爷
99.
19. Từ nào có nghĩa là “mẹ”?
a)
A. 马马
b)
A. 妈妈
c)
C. 吗吗
d)
C. 码码
100.
20. Câu nào có nghĩa là “Anh trai tôi sinh ở Thượng Hải”?
a)
A. 我哥哥在上海出生。
b)
B. 我哥哥住在上海。
c)
C. 我哥哥出生上海。
d)
D. 我哥哥在上海住。
101.
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống “我们三个____关系很好,大哥今年23岁,小哥今年18岁,我今年12岁”
a)
A. 姐妹
b)
B.兄弟
c)
C.家人
d)
D.哥哥
102.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống “我们家有三___人
a)
A.位
b)
B.条
c)
C.头
d)
D.口
103.
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống
“小美: 那个漂亮的小姐是不是你的姐姐?
小明: ___。我___姐姐。我是独子 (con trai độc nhất)。”
a)
A.是。。。。不是
b)
B.不是。。。没有
c)
C.没有。。。是
d)
D.是。。。。是
104.
(Trợ từ nghi vấn “à / không?” dùng ở cuối câu hỏi Yes-No)
a)
A. 呢 ne
b)
B. 吗 ma
c)
C. 吧 ba
d)
D. 啊 a
105.
Đâu là lượng từ chỉ số thành viên trong gia đình
a)
A. 口 kǒu
b)
B. 人 rén
c)
C. 个 gè
d)
D. 家 jiā
106.
Từ nào mang ý nghĩa "Không có"
a)
A. 不 bù
b)
B. 没有 méiyǒu
c)
C. 没 méi
d)
D. 无 wú
107.
Từ nào mang ý nghĩa "Không phải"
a)
A. 没有 méiyǒu
b)
B. 不是 bú shì
c)
C. 不会 bú huì
d)
D. 不要 bú yào
108.
Từ nào chỉ anh chị em ruột?
a)
A. 家人 jiārén
b)
B. 朋友 péngyou
c)
C. 兄弟姐妹 xiōngdì jiěmèi
d)
D. 同学 tóngxué
109.
Điền vào chỗ trống câu hỏi đúng:
— ________?
— 五口人。
a)
A. 你家有谁
b)
B. 你家有几口人
c)
C. 你家住在哪儿
d)
D. 你家有几个人
110.
Chọn câu đúng với nghĩa “Tôi không có anh chị em.”
a)
A. 我不有兄弟姐妹。
b)
B. 我没有兄弟姐妹。
c)
C. 我没兄弟姐妹。
d)
D. 我不是兄弟姐妹。
111.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi “那个人是你妹妹吗?”
a)
A. 是,她是我姐姐。
b)
B. 不是,她是我的朋友。
c)
C. 是,她是我弟弟。
d)
D. 是,她是我哥哥。
112.
Điền từ thích hợp:
我家有爸爸、妈妈、哥哥、妹妹___我。
a)
A. 是
b)
B. 和
c)
C. 有
d)
D. 在
113.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Nhà bạn có mấy người?”
a)
A. 你家有几个人?
b)
B. 你家有几口人?
c)
C. 你的家人是谁?
d)
D. 你家几口人?
Reset
