wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về mô hình OSI, TCP/IP và thiết bị mạng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng phát hiện lỗi và xử lý lỗi dữ liệu nhận:

a)

Tầng giao dịch

b)

Tầng mạng

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vận chuyển

2.

Tầng liên kết dữ liệu được chia ra bao nhiêu tầng con:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Tất cả đều sai

3.

Chuẩn IEEE nào quy định tính độc lập quản lý các liên kết dữ liệu với đường truyền vật lý:

a)

A. IEEE 802.1

b)

B. IEEE 802.2

c)

C. IEEE 802.3

d)

D. IEEE 802.4

4.

Điểm khác biệt giữa mô hình OSI và TCP/IP:

a)

TCP/IP được chuẩn hóa trên toàn thế giới

b)

TCP/IP kết hợp lớp Presentation và lớp Session vào lớp Application

c)

TCP/IP kết hợp lớp Datalink và Physical vào lớp Network Interface

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

5.

Việc tạo ra các OU (Organization Unit) có tác dụng:

a)

Quản lý dễ dàng hơn bằng việc trao quyền cho người quản trị nhóm

b)

Chia sẻ tài nguyên mạng nhanh hơn

c)

Phân cấp nhóm quản trị mạng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Thiết bị hoạt động ở tầng Vật Lý (Physical)

a)

Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater

d)

Router

7.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện?

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Transport

8.

Hai giao thức của lớp Transport trong mô hình OSI là:

a)

TCP và IP

b)

TCP và UDP

c)

TCP và IPX

d)

TCP và DNS

9.

FTP là từ viết tắt của:

a)

File transfer protocol

b)

Folder transfer protocol

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

10.

TFTP là từ viết tắt của:

a)

Trivial file transfer protocol

b)

Text folder transfer protocol

c)

Trivial folder transfer protocol

d)

Text file transfer protocol

11.

HTTP là từ viết tắt của:

a)

Hypertext transfer protocol

b)

Hypertext transfer protocol secure

c)

Hyperterminal transfer protocol

d)

Không có đáp án đúng

12.

HTTPs là từ viết tắt của:

a)

Hypertext transfer protocol secure

b)

Hypertext transfer protocol

c)

Hyperterminal transfer protocol secure

d)

Không có đáp án đúng

13.

DNS là từ viết tắt của:

a)

Domain name system

b)

Domain network system

c)

Domain name systems

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

14.

ISP là từ viết tắt của:

a)

Internet service provider

b)

Interconnection system provider

c)

Interconnection service provider

d)

tất cả các đáp án trên đều sai

15.

IAP là từ viết tắt của:

a)

Internet access provider

b)

Interconnection access provider

c)

Internet advanced provider

16.

Thiết bị mạng nào có chức năng giảm bớt sự va chạm (collisions)

a)

HUB

b)

NIC

c)

SWITCH

d)

ROUTER

17.

Khi sử dụng Switch, phương thức nào giúp cả hai bên đồng thời gửi dữ liệu đi:

a)

Simplex

b)

Half-duplex

c)

Full-duplex

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

Dịch vụ DNS?

a)

Cấp địa chỉ cho máy

b)

Phân giải tên, địa chỉ

c)

Truyền file và lưu trữ

d)

Gửi thư điện tử

19.

Giao thức nào hoạt động trong tầng Transport của mô hình OSI

a)

TCP và UDP

b)

HTTP và FTP

c)

SMTP và TFTP

d)

HTTPS

20.

Giao thức hướng kết nối (connection-oriented) là:

a)

TCP

b)

UDP

c)

IP

d)

TCP VÀ IP

21.

Giao thức không hướng kết nối (connectionless) là:

a)

TCP

b)

UDP

c)

IP

d)

TCP VÀ IP

22.

Các phát biểu nào về nguyên tắc phân tầng là đúng?

a)

Chức năng các tầng độc lập với nhau và có tính mở.

b)

Xác định mối quan hệ giữa các tầng kề nhau và xác định mối quan hệ giữa các đồng tầng.

c)

Dữ liệu không truyền trực tiếp giữa các tầng đồng hệ thống (trừ tầng vật lý).

d)

Cả 3 phát biểu đều đúng.

23.

Kiến trúc mạng (Network Architecture) là?

a)

Giao diện interface giữa 2 tầng kề nhau.

b)

Giao thức tầng - quan hệ đồng tầng.

c)

Dịch vụ tầng.

d)

Số lượng tầng và các giao thức tầng.

24.

Điểm truy nhập dịch vụ SAP (Service Access Point) là gì?

a)

Nơi trao đổi cung cấp dịch vụ các tầng kề nhau.

b)

Nơi hoàn tất các dịch vụ.

c)

Nơi cung cấp dịch vụ của tầng dưới cho các hoạt động tầng trên.

d)

Nơi cung cấp dịch vụ của tầng trên cho các hoạt động tầng dưới.

25.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI?

a)

Tầng ứng dụng.

b)

Tầng trình bày.

c)

Tầng phiên.

d)

Tầng vận chuyển.

26.

Tầng nào cung cấp một dạng biểu diễn truyền thông chung cho phép chuyển đổi từ dạng biểu diễn cục bộ sang biểu diễn chung và ngược lại?

a)

Tầng trình bày.

b)

Tầng phiên.

c)

Tầng vật lý.

27.

Tầng nào thiết lập, duy trì, huỷ bỏ "các giao dịch" giữa các thực thể đầu cuối?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng liên kết dữ liệu.

c)

Tầng phiên.

d)

Tầng vật lý.

28.

Tầng nào có liên quan đến các giao thức trao đổi dữ liệu?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

29.

Những thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu sử dụng trong tầng liên kết dữ liệu?

a)

Datagram.

b)

Packet.

c)

Message.

d)

Frame.

30.

Tầng nào thực hiện mã hoá dữ liệu?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng trình bày.

31.

Chọn chức năng của tầng Presentation?

a)

A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu.

b)

B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng.

c)

C. Đánh địa chỉ.

d)

D. Tất cả đều sai.

32.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application?

a)

A. Mã hoá dữ liệu.

b)

B. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.

c)

C. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền dữ liệu.

d)

D. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống.

33.

Đánh dấu các tầng trong mô hình OSI?

a)

Tầng liên mạng (internet layer).

b)

Tầng truy nhập (access layer).

c)

Tầng liên kết (datalink layer).

d)

Tầng phương tiện (medium layer).

34.

Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là?

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical.

b)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical.

c)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical.

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Network, Data Link, Physical.

35.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

36.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Truyền dữ liệu.

c)

Đóng gói dữ liệu.

d)

Mã hoá dữ liệu.

37.

Mô hình OSI tổ chức các giao thức truyền thông thành bao nhiêu tầng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Tầng nào thực hiện bàn giao các thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết bị?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng phiên.

39.

Tầng nào thực hiện việc phân giải địa chỉ/tên?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng ứng dụng.

40.

Điều khiển cuộc liên lạc là chức năng của tầng?

a)

Vật lý.

b)

Tầng mạng.

c)

Tầng phiên.

d)

Tầng trình bày.

41.

Số host tối đa có thể có trong lớp B là:

a)

256

b)

65536

c)

16777216

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

42.

Số địa chỉ mạng (NetID) sử dụng được của lớp C là:

a)

221 – 2

b)

221

c)

224 – 2

d)

224

43.

Giá trị nhị phân tương ứng của Octet thứ nhất lớp B là:

a)

A. 0xxxxxxx

b)

B. 10xxxxxx

c)

C. 110xxxxx

d)

D. 1110xxxx

44.

Mặt nạ mạng mặc định của lớp C là:

a)

255.255.0.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.255.0

d)

Tất cả đều sai

45.

Mặt nạ mạng mặc định của lớp A là:

a)

255.255.0.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.255.0

d)

Tất cả đều sai

46.

Mặt nạ mạng mặc định của lớp B là:

a)

255.255.0.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.255.0

d)

Tất cả đều sai

47.

Địa chỉ MAC là địa chỉ có:

a)

32 Bit

b)

16 Bit

c)

48 Bit

d)

Tất cả đều sai

48.

Mặt nạ mạng con (subnet mask):

a)

Giúp máy tính xác định được địa chỉ mạng con của một địa chỉ host

b)

Giúp máy tính xác định được địa chỉ Host

c)

Giúp máy tính xác định được địa chỉ Host của một địa mạng

d)

Tất cả đều đúng

49.

Giá trị của 11101101 (giá trị các bit nhị phân) trong hệ cơ số 16 là?

a)

CB

b)

ED

c)

CF

d)

EC

50.

Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?

a)

10100100

b)

10010100

c)

10101000

d)

10101010

51.

Giá trị của 11001010 (giá trị các bit nhị phân) trong hệ cơ số 16 là?

a)

CE

b)

DE

c)

FE

d)

CA

52.

Giá trị của 10111101 (giá trị các bit nhị phân) trong hệ cơ số 16 là?

a)

BD

b)

AD

c)

ED

d)

CA

53.

Giá trị của số 195 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11011110

b)

11000011

c)

10100001

d)

10000001

54.

Giá trị của số 223 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11011111

b)

11010111

c)

11011011

d)

11011001

55.

Giá trị của số 205 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11001101

b)

11001011

c)

11101101

d)

11011001

56.

Giá trị của số 192 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11000000

b)

11001011

c)

11011011

d)

11101101

57.

Giá trị của số 191 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

10111111

b)

11001011

c)

11011011

d)

11101101

58.

Giá trị của số 232 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11101000

b)

11001011

c)

11011011

d)

11101101

59.

Giá trị của số 172 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

10101100

b)

11001011

c)

11011011

d)

11101101

60.

Giá trị của số 185 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

10111001

b)

11001011

c)

11011011

d)

11101101

61.

Giá trị của số 97 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

1100001

b)

1011001

c)

1010011

d)

1100001

62.

Số host tối đa có thể có trong lớp C là:

a)

256

b)

65536

c)

16777216

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

63.

Khi mask lớp B là 255.255.192.0 thì số bit của mạng con là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Khi mask lớp C là 255.255.255.248 thì số bit của mạng con là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Khi mask lớp A là 255.224.0.0 thì số bit mạng con là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Hai địa chỉ sau có cùng mạng con hay không?

a)

b)

Không

67.

Khi chia 1 mạng thành 12 mạng con thì cần lấy bao nhiêu bit từ phần hostid chuyển sang phần netid:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)?

a)

192.168.1.11

b)

19.2.16.81.11

c)

19-02-68-1b-01-0a

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

69.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)?

a)

17-0B-6E-6A-1F-3E

b)

192.168.0.1

c)

00-07-E9-57-0E-1F

d)

19-02-68-1B-01-0A

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

70.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)?

a)

1A2B.2C3B

b)

00-0C-45-BC-22-18

c)

Cả hai đáp án trên đúng

d)

Cả hai đáp án trên sai

71.

Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, ta căn cứ vào thành phần nào?

a)

Mặt nạ mạng (subnet mask)

b)

Số dấu chấm trong địa chỉ

c)

Giá trị của octet (byte) đầu

d)

Địa chỉ của DHCP

72.

Một địa chỉ mạng lớp C được chia thành 5 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask) cần dùng?

a)

255.255.255.252

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.248

73.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ

a)

192.168.1.2

b)

255.255.255.255

c)

230.20.30.40

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Cho địa chỉ 192.64.10.0/28. Hãy cho biết số lượng mạng con và số lượng máy trên mỗi mạng con?

a)

16 mạng con, mỗi mạng con có 2 máy

b)

8 mạng con, mỗi mạng con có 32 máy

c)

16 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy

75.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây:

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.192.0

d)

255.255.255.224

76.

Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28?

a)

A. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63

b)

B. từ 131.107.2.107 đến 131.107.2.62

c)

C. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63

d)

D. từ 131.107.2.55 đến 131.107.2.126

77.

Ba byte đầu tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì?

a)

Tên nhà sản xuất card mạng (NIC)

b)

Số hiệu phiên bản của card mạng

c)

Vùng địa lý của card mạng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

78.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp B

b)

Lớp D

c)

Lớp C

d)

Lớp A

79.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 11000011.10101011.00101100.11010111 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

80.

Địa chỉ IP 127.0.0.1 thuộc lớp nào?

a)

A. Lớp A

b)

B. Lớp B

c)

C. Lớp C

d)

D. Tất cả đều sai

81.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 10111101.10001111.1101010.00001001 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

82.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 01110010.11000011.10101101.00111100 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

83.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 11100011.11000011.11001100.00001001 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

84.

Số mạng tối đa có thể có trong lớp A là:

a)

128

b)

16384

c)

2097152

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

85.

Số mạng tối đa có thể có trong lớp B là:

a)

128

b)

16384

c)

2097152

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

86.

Số mạng tối đa có thể có trong lớp C là:

a)

128

b)

16384

c)

2097152

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

87.

Lớp A nhận bao nhiêu bit của byte đầu tiên để nhận diện mạng?

a)

1bit

b)

2bit

c)

3bit

d)

4bit

88.

Cho địa chỉ IP 192.168.5.39/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này

a)

192.168.5.0

b)

192.168.5.39

c)

192.168.5.32

d)

Tất cả đều sai

89.

Cho kết xuất lệnh route print trên máy A như sau: Network Destination : 172.16.9.12 Netmask : 255.255.255.255 Gateway : 127.0.0.1 Interface : 127.0.0.1 Địa chỉ của A:

a)

127.0.0.1

b)

172.16.9.12

c)

255.255.255.255

d)

172.16.9.0

90.

Số host tối đa có thể có trong lớp A là:

a)

256

b)

65536

c)

16777216

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

91.

Trong hệ thống địa chỉ IP, địa chỉ IP nào không sử dụng cho địa chỉ máy tính:

a)

Địa chỉ mạng

b)

Địa chỉ broadcast

c)

Địa chỉ subnetmask

d)

Địa chỉ mạng, địa chỉ broadcast

92.

Số địa chỉ mạng (Net ID) khả dụng trong lớp C là

a)

216-2

b)

224-2

c)

216

d)

224

93.

Số địa chỉ mạng (Net ID) khả dụng trong lớp B là

a)

216-2

b)

224-2

c)

216

d)

224

94.

Số địa chỉ mạng (Net ID) khả dụng trong lớp A là

a)

216-2

b)

224-2

c)

216

d)

28

95.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau : 11001010.11101001.00010101.11000010/24 địa chỉ IP dạng thập phân là :

a)

210.232.21.194/24

b)

210.230.21.190/24

c)

210.232.20.194/24

d)

210.2224.21.194/24

96.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau : 10001010.01101001.000000101.00000010/16 địa chỉ IP dạng thập phân là :

a)

138.105.3.2/16

b)

136.113.3.2/16

c)

148.105.3.2/16

d)

146.113.3.2/16

97.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau : 01101100.11100000.00100101.00111010/8 địa chỉ IP dạng thập phân là :

a)

108.192.37.58/8

b)

195.162.3.10/8

c)

118.192.37.58/8

d)

110.192.37.58/8

98.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau : 11000000.10101000.00000001.00100010/24 địa chỉ IP dạng thập phân là :

a)

192.168.14.34/24

b)

192.168.16.36/24

c)

192.168.5.34/24

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

99.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau : 11000011.10100011.00000011.00001010/24 địa chỉ IP dạng thập phân là :

a)

195.163.3.10/24

b)

195.162.3.10/24

c)

195.163.5.10/24

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

100.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau : 10001011.11101001.00001001.10000010/16 địa chỉ IP dạng thập phân là :

a)

139.169.5.130/16

b)

139.168.5.130/16

c)

139.169.5.136/16

d)

139.163.3.130/16