WorksheetsĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KỲ 1 - MÔN TIN HỌC 12
Total questions: 100
Worksheet time: 51mins
Phát biểu sau đây đúng hay sai về Ưu điểm và nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?
Giao tiếp trong không gian mạng thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.
Không gian mạng giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong giao tiếp.
Mối quan hệ được xây dựng trong không gian mạng thường chặt chẽ hơn so với giao tiếp trực tiếp.
Công cụ giao tiếp trong không gian mạng thường ít đa dạng.
Khi giao tiếp trong không gian mạng, việc cần trọng với ngôn từ là vì lý do nào?
Để tránh làm tổn thương người khác.
Để tạo ấn tượng tốt.
Để được nhiều người theo dõi.
Để lượt lượt chia sẻ.
Ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng sau đây đúng hay sai?
Thể hiện sự tôn trọng người khác là một cách ứng xử nhân văn trong không gian mạng.
Việc sử dụng ngôn từ khiêu khích hoặc phân biệt chủng tộc là chấp nhận được trong một số tình huống.
Kiểm tra tính chính xác của thông tin trước khi chia sẻ là không cần thiết trong không gian mạng.
Hỗ trợ người khác phát triển là một biểu hiện của ứng xử nhân văn.
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?
format.
style.
design.
set.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào sau đây?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng đồng thời, nên ngăn cách các cặp tên: giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì sau đây?
Dấu ";".
Dấu ",".
Dấu ".".
Dấu cách.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
<em>.
<u>.
<u>.
<del>.
Giá trị nào sau đây trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ
dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ đến
Cặp thẻ
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Để giảm cỡ chữ, nên sử dụng thẻ nào trong HTML sau đây?
<small>.
<downsize>.
<sup>.
<figure>.
Trong HTML5, thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu xóa (bằng nét gạch giữa chữ)?
<u>.
<del>.
<cut>.
<remove>.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là đoạn nào sau đây?
<p><u>Note</u></p>
<p style="font-decoration:underline">Note</p>.
<p style="text-decoration:underline">Note</p>.
<p style="font-style:underline">Note</p>.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào sau đây?
<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
.
<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
.
<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
Thẻ nào dùng để bắt đầu một danh sách không có thứ tự trong HTML?
<ol>
<ul>
<list>
<dl>
Câu 2. Thẻ nào dùng để tạo mục trong danh sách không có thứ tự?
<li>
<ul>
<ol>
<item>
Thẻ nào dùng để bắt đầu một danh sách có thứ tự trong HTML?
<ul>
<list>
<ol>
<dl>
Câu 4. Thẻ nào dùng để tạo một mục trong danh sách có thứ tự?
<li>
<ol>
<ul>
<item>
Câu 5. Thẻ nào dùng để tạo một bảng trong HTML?
<tr>
<td>
Câu
<row>
Thẻ nào được sử dụng để tạo một hàng trong bảng?
<tr>
<td>
Câu
<row>
Thẻ nào được sử dụng để tạo một ô trong bảng?
<td>
Câu
<tr>
<cell>
Thẻ nào dùng để tạo một tiêu đề cột trong bảng?
Câu
<td>
<tr>
<header>
Câu 9. Thẻ nào dùng để chèn một tiêu đề cho bảng?
Thuộc tính nào của thẻ
b) c) 25. Thẻ nào dùng để tạo một ô trong bảng có thể chứa nhiều dòng văn bản? a) <td rowspan="2"> b) <td colspan="2"> c) Câu d) <tr> 26. Thẻ nào dùng để tạo một ô trong bảng có thể chứa nhiều cột? a) b) c) d) 27. Thẻ nào được sử dụng để nhóm các ô trong một hàng thành một nhóm trong bảng? a) b) Thẻ nào dùng để định nghĩa một ô trong bảng có thể được gộp ngang nhiều cột? colspan rowspan merge span Câu 16. Thẻ nào dùng để định nghĩa một ô trong bảng có thể được gộp dọc nhiều hàng? A. rowspan B. colspan C. merge D. span Thẻ nào được sử dụng để tạo một bảng không có viền trong HTML? border="0" border="none" border="solid" border="dashed" Thẻ nào dùng để tạo một bảng có viền trong HTML? Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc của bảng? Cú pháp HTML nào sau đây là đúng để tạo một bảng có độ rộng 400px? Câu 21 (Nhận biết) Tạo danh sách không thứ tự (unordered list), đoạn mã HTML sau được sử dụng để tạo danh sách: a) Thẻ b) Thẻ c) Danh sách không thứ tự hiển thị các mục với ký hiệu dấu chấm (bullet). d) Thẻ Hãy viết mã HTML để tạo bảng có hai cột: Họ tên và Tuổi. Một học sinh có nhận định sau:
Hãy xác định các nhận định Đúng hoặc Sai. Thẻ Thẻ Thẻ Bảng trong HTML yêu cầu phải có thuộc tính border. Căn chỉnh nội dung trong bảng, đoạn mã html sau căn giữa nội dung trong ô bảng: Thuộc tính text-align căn chỉnh văn bản theo chiều ngang trong ô bảng. Giá trị center căn giữa nội dung trong ô. Thuộc tính text-align không thể áp dụng trực tiếp lên thẻ Bạn có thể dùng CSS để thay thế hoàn toàn thuộc tính text-align. Câu 24. (Vận dụng) Đoạn mã html tạo bảng chứa danh sách: Bạn có thể đặt danh sách bên trong ô bảng. Thẻ Mã trên tạo một bảng với một ô chứa danh sách. Danh sách trong bảng không thể định dạng bằng CSS. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là: Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến? Thuộc tính src. Thuộc tính target. Thuộc tính class. Thuộc tính id. Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn? .. ./ ../ /.. Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài? Liên kết tới một trang web với một trang web khác trên Internet. Liên kết tới một trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web. Liên kết tới trang web cùng thư mục. Câu 6. Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối? /html/cach_tao_lien_ket.html. http://google.com. mail.google.com/mail/u/#inbox/FMfcgzGMpKDHQFWcdfxcmMtxvZ. zaho.google.com/mail/u/#inbox/FMfcgzGMpKDHQFWcdfxcmMtxvZ. Siêu văn bản là gì? Siêu văn bản là văn bản có chứa các liên kết (hyperlink) tới các tài liệu khác hoặc các phần khác trong cùng tài liệu. Siêu văn bản là văn bản chỉ chứa hình ảnh mà không có chữ viết. Siêu văn bản là văn bản được mã hóa để chỉ máy tính mới đọc được. Siêu văn bản là văn bản chỉ có thể đọc trên giấy. Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy. Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy. Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác. Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh. Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác. Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào? Đường dẫn tuyệt đối. Đường dẫn tương đối. Đường dẫn ảo. Đường dẫn liên kết. Liên kết nội bộ là gì? Liên kết tới một trang web khác trên Internet. Liên kết tới một phần khác của cùng trang web. Liên kết tới một máy chủ khác. Liên kết tới một tài liệu khác trên cùng máy chủ. Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo mã định danh cho phần tử, giúp liên kết đến vị trí cụ thể trong trang web? Câu 11. Thuộc tính nào của thẻ dùng để xác định đường dẫn liên kết? src href link target Để mở liên kết trong một cửa sổ hoặc tab mới, ta sử dụng thuộc tính nào của thẻ ? target="_blank" href="_blank" rel="_blank" window="_blank" Để tạo liên kết đến hình ảnh, ta cần chỉ định URL của hình ảnh và thuộc tính nào của thẻ ? src img href alt Trong HTML, để tạo liên kết nội bộ đến một phần tử có id là "footer", cú pháp đúng là gì? Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web? target type open rel Phát biểu nào sau đây là sai? Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn. Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản. Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác. Phát biểu nào sau đây là đúng? Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối. Thuộc tính id được gọi là mã định danh. Câu 21: Trong buổi học lý thuyết môn tin học 12 tại một trường THPT thầy giáo cho học sinh thảo luận về siêu văn bản và đường dẫn tương đối. Siêu văn bản là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác. Đường dẫn tương đối trong HTML không cần phải chỉ định giao thức hay tên miền, chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu. Từ một vị trí trong trang web, ta có thể tạo liên kết tới bất kì tài liệu nào, kể cả các trang web ở trên cùng máy chủ hay liên kết tới những vị trí khác trong cùng trang web. Một bạn học sinh có ý kiến như sau: c) Đường dẫn tương đối được sử dụng khi liên kết đến các tài liệu khác trên cùng trang web hoặc cùng máy chủ. ĐÚNG a) Đường dẫn tương đối luôn yêu cầu phải có giao thức và tên miền. SAI b) Siêu văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy, không có liên kết. SAI e) Thuộc tính href không liên quan đến việc tạo liên kết trong HTML. SAI Câu 1: Thẻ HTML lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì? in mm rem px Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web? Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, nên sử dụng thuộc tính nào dưới đây? size dimension width và height scale Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web? Câu 5: Thuộc tính nào không có trong thẻ controls autoplay poster src Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web? Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến? Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào? Câu 9: Thuộc tính nào của thẻ src width height alt Thuộc tính nào của thẻ alt src width height Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ controls poster autoplay loop Trong buổi họp của công ty chuyên thiết kế trang Web, trưởng phòng thiết kế web có nói: Bạn có thể thấy liên kết xuất hiện trên hầu hết tất cả các website. Liên kết cho phép người dùng chuyển từ trang này tới một trang khác. Các liên kết trong HTML được gọi là những siêu liên kết, chúng ta sẽ hiểu siêu liên kết là một đoạn chữ hoặc một bức ảnh mà bạn có thể nhấn vào để chuyển tới một trang khác. Tên liên kết không chỉ bao gồm chữ. Nó có thể là một ảnh hoặc bất kỳ thành phần HTML nào khác. Có một nhân viên trong phòng đưa ra các ý kiến sau và các ý kiến liên kết tới một trang web: a) Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet được gọi là liên kết ngoài và sử dụng đường dẫn tương đối. b) Liên kết trong web là liên kết tới các trang trong cùng một trang web và thường sử dụng đường dẫn tương đối. c) Để liên kết tới một vị trí khác trong cùng trang web, chúng ta cần sử dụng một đường dẫn tuyệt đối và đi kèm danh mục phân từ mục tiêu. d) Thẻ Theo dõi lịch hoạt động các CLB Thể thao tạo liên kết đến bằng "Lịch hoạt động các CLB Thể thao" có mã định danh id="CLBTTT". Trong buổi học thiết dạy giáo mới một môi trường ứng dụng siêu văn bản thực sự, người đọc có thể trở vào chỗ tô sáng (highlight) bất kì từ nào của tài liệu và tức khắc này đến những tài liệu khác có văn bản liên quan đến nó. Siêu văn bản (tiếng Anh: hypertext) là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác. Siêu văn bản là văn bản của một tài liệu có thể được truy tìm không theo tuần tự. Người đọc có thể tự do đuổi theo các dấu vết liên quan qua suốt tài liệu đó bằng các mối liên kết xác định sẵn do người sử dụng tự lập nên. Một nhóm học sinh đưa ra các ý kiến sau: a) Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản. b) Trong HTML, người ta sử dụng thẻ c) Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. d) Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn. Câu 24: Trong buổi ngoại khoá tại trường THPT, bạn tổ chức đã đưa ra câu hỏi về liên kết, trong đó có nói về chủ đề tạo các liên kết tới trang web, chắc hẳn bạn cũng đã biết, 1 website luôn tồn tại các liên kết qua lại giữa các trang khác nhau và những liên kết này được gọi là Hyperlinks (siêu liên kết). Liên kết trong có thể tạm hiểu là dạng bổ sung của liên kết thông thường, nó cho phép chúng ta chỉ định một vị trí cụ thể bên trong trang web và người dùng sẽ được chuyển đến khi họ nhấp vào liên kết. External link (outbound links là gì, link out, liên kết ngoài) là một dạng liên kết ra ngoài trang web của bạn. Tức là một liên kết từ trang website của bạn tới đến một trang website khác hoặc một tài nguyên khác trên Internet. Một nhóm học sinh cho rằng: a) Để tạo liên kết ngoài, ta sử dụng thẻ và truyền đường dẫn tuyệt đối cho thuộc tính href. ĐÚNG b) Để tạo liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, đối một cấp. Đường dẫn tới trang web khác thư mục, dưới một cấp gồm tên thư mục và tên tệp được phân cách bằng dấu "../". SAI c) Để tạo liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới một cấp. Đường dẫn tới trang web khác thư mục, dưới một cấp gồm tên thư mục và tên tệp được phân cách bằng dấu "/". ĐÚNG d) Để tạo liên kết trong, ta sử dụng thẻ và truyền đường dẫn tuyệt đối cho thuộc tính href. SAI Câu 25: Đáp án A Đáp án B Đáp án C Đáp án D Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ src link ref url Thẻ preload width muted autoplay Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau? type source control form Cho ảnh có kích thước gốc là 960 x 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: 800 x 590 pixel 800 x 590 pixel 800 x 625 pixel 800 x 675 pixel Thẻ Controls. Width. Height. Poster. Phát biểu sau đây ĐÚNG hay SAI về chèn tệp ảnh vào trang web? Thẻ Thuộc tính alt trong thẻ Kích thước của ảnh trong thẻ Để tránh lỗi khi ảnh trên mạng bị thay đổi, nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối khi chèn ảnh vào trang web. Đánh dấu đúng hay sai các ý sau đây khi chèn âm thanh và video vào trang web? Thẻ Thẻ Thuộc tính controls trong thẻ Thẻ Việc chèn ảnh vào trang web là một kỹ năng cần thiết nhưng không kém phần quan trọng trong thiết kế web. Để chèn ảnh vào trang web, ta có thể sử dụng định dạng ảnh PNG và JPEG. Thuộc tính src trong thẻ Thuộc tính alt trong thẻ Thuộc tính class dùng để gán một hoặc nhiều class cho một phần tử HTML, giúp chúng ta áp dụng các kiểu CSS cho phần tử đó. Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web? Thẻ Nhập dữ liệu Nhóm phần tử Định nghĩa nhãn cho phần tử input Hiển thị các lựa chọn Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng? Khi sử dụng thẻ với type="radio", mục đích của nó là để: Cho phép chọn nhiều tuỳ chọn Cho phép chọn một tuỳ chọn duy nhất trong một nhóm Nhập dữ liệu dạng chữ Nhập dữ liệu dạng số Câu 5. Để tạo một trường nhập dữ liệu cho số, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào? type="number" type="text" type="date" type="password" Thẻ nào không hỗ trợ thuộc tính width và height? Câu 7. Thuộc tính nào của thẻ không phải là thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào? A. id B. name C. type D. value Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào? type="text" type="submit" type="button" type="reset" Khi nào người dùng cần nhập vào nút submit trên biểu mẫu? Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web Việc sắp xếp các điều khiển nhập liệu và nút lệnh hợp lý trên biểu mẫu có tác dụng gì? Tăng tốc độ xử lý của máy chủ Giảm số lượng dữ liệu nhập sai Tăng độ phức tạp của biểu mẫu Giúp người dùng dễ dàng sử dụng Biểu mẫu trên trang web là gì? Là một giao diện để thu thập thông tin từ ứng dụng điện thoại Là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng web Là một giao diện để hiển thị thông tin Biểu mẫu gồm những gì? Các điều kiện tồn tại của thông tin Các điều khiển ứng dụng Các điều khiển nhập dữ liệu Các điều kiện kết quả Pháp sau dùng để làm gì? HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu HTML định nghĩa phần tử form để tạo bảng biểu Nhập điều kiện của biểu mẫu Nhập điều kiện của bảng biểu Câu 14. Thuộc tính method thường có giá trị là gì? GOT GUES GET TEG Sử dụng GET, dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện ở đâu? Trong ô tìm kiếm Trong ô địa chỉ của trình duyệt Trong ô Search Trong ô xử lí dữ liệu Thuộc tính method="POST" khác với method="GET" như thế nào? POST mã hóa dữ liệu, còn GET không mã hóa dữ liệu. GET gửi dữ liệu qua URL, còn POST gửi trong phần thân (body). POST nhanh hơn GET. GET an toàn hơn POST. |
|---|



. Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?