wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về DNA và Gene

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phần tử DNA có chức năng nào sau đây?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.

c)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

2.

Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Bảo quản thông tin di truyền.

c)

Truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.

3.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ … TACAGCGTCATG… 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

a)

5’ … ATGTCGCATAC… 3’.

b)

3’ … ATGTCGCAGTAC… 5’.

c)

5’ … AUGUGCGACUAC… 3’.

d)

3’ … AUGUGCGACUAC… 5’.

4.

Thành phần nào sau đây của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?

a)

Nitrogenous base.

b)

Đường deoxyribose.

c)

Đường ribose.

d)

Gốc phosphate.

5.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phần tử RNA được gọi là

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

polysome.

d)

gene.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liền tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid (exon) là các đoạn không mã hóa với amino acid (intron).

b)

Gen không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liền tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).

c)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 5' của mạch khuôn của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

7.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là

a)

về cấu trúc của gene.

b)

về khả năng phiên mã của gene.

c)

chức năng của protein do gene tổng hợp.

d)

về vị trí phân bố của gene.

8.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV.

b)

Sơ đồ II.

c)

Sơ đồ III.

d)

Sơ đồ I.

9.

Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử DNA tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' → 3'.

b)

Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

c)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

d)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

10.

Một trong hai mạch mới được tổng hợp liên tục, trong khi đó mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn vì ... (1) ... chỉ tổng hợp theo chiều ... (2) ... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – DNA polymerase, 2 – 5’-3’.

b)

1 – RNA polymerase, 2 – 3’-5’.

c)

1 – RNA polymerase, 2 – 5’-3’.

d)

1 – DNA polymerase, 2 – 3’-5’.

e)

1 – DNA ligase, 2 – 5’-3’.

11.

Hình bên mô tả một đơn vị sao chép của phân tử DNA, trong đó O là điểm khởi đầu sao chép. Kí hiệu I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của phân tử DNA. Đoạn mạch gốc nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

a)

I và IV.

b)

I và III.

c)

I và II.

d)

II và III.

12.

Sơ đồ sau mô tả một đoạn DNA, trong đó O là điểm khởi đầu tái bản; I, II, III, IV là các đoạn mạch đơn của DNA. Khi DNA nhân đôi, mạch mới được tổng hợp liên tục trên các đoạn mạch đơn nào?

a)

II và IV.

b)

I và IV.

c)

II và III.

d)

I và III.

13.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

14.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng gì?

a)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

b)

kết hợp với protein tạo nên ribosome.

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

15.

Phiên mã là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử nào sang phân tử nào?

a)

DNA mạch kép sang phân tử DNA mạch kép.

b)

RNA mạch đơn sang phân tử DNA mạch kép.

c)

RNA mạch đơn sang phân tử RNA mạch đơn.

d)

DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn.

16.

Nếu trình tự các nucleotide trong một đoạn mạch gốc của gene cấu trúc là 3’…TCAGCGCCA…5’. Thì trình tự các nucleotide được tổng hợp từ đoạn gene trên sẽ là:

a)

3’…AGUCGCGGU…5’.

b)

5’…AGUCGCGGU…3’.

c)

3’…UCAGCGCCU…5’.

d)

5’…UCAGCGCCU…3’.

17.

Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (3) là gì?

a)

Phiên mã.

b)

Đột biến gene.

c)

Tái bản DNA.

d)

Dịch mã.

18.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – a, 2 – b, 3 – c.

b)

1 – b, 2 – d, 3 – c.

c)

1 – c, 2 – d, 3 – a.

d)

1 – a, 2 – d, 3 – c.

19.

Hình nào dưới đây mô tả đúng quá trình phiên mã ngược?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

20.

Phiên mã ngược là hiện tượng:

a)

Protein tổng hợp ra DNA.

b)

RNA tổng hợp ra DNA.

c)

DNA tổng hợp ra RNA.

d)

Protein tổng hợp ra RNA.

21.

Khi nói về phiên mã ngược, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp mạch DNA từ khuôn mẫu mRNA.

b)

Phiên mã ngược là công cụ trong kỹ thuật tạo dòng DNA tái tổ hợp.

c)

Phiên mã ngược có ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu sự tiến hóa của sinh giới.

d)

Phiên mã ngược là sự tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn của gene.

22.

Tính thoái hóa mã của mã di truyền là hiện tượng

a)

một mã bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid.

b)

các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gene mà không gối lên nhau.

c)

nhiều mã bộ ba mã hóa cho một amino acid.

d)

các mã bộ ba có thể bị đột biến gene để hình thành nên bộ ba mã mới.

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

Mã di truyền có tính phổ biến.

24.

Theo thông tin từ bảng sau, tính thoái hóa của mã di truyền là gì?

a)

Dùng chung cho mọi sinh vật trên trái đất, trừ một số cá thể ngoại lệ.

b)

Ba nucleotide liên kề quy định một amino acid, không chồng chéo.

c)

Nhiều bộ ba khác nhau có thể mã hóa cùng một amino acid.

d)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid duy nhất.

25.

Quá trình dịch mã là quá trình nào sau đây?

a)

tổng hợp protein.

b)

tổng hợp amino acid.

c)

tổng hợp DNA.

d)

tổng hợp RNA.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methyonine.

b)

Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polypeptide cùng loại.

c)

Khi ribosome tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mRNA.

27.

Trong quá trình dịch mã, hiện tượng polyribosome có tác dụng gì?

a)

Định hướng lượng protein được sản xuất ra.

b)

Giữ cho mRNA lâu bị phân huỷ.

c)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein khác loại.

d)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại.

28.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào.

b)

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các amino acid.

c)

Trong quá trình dịch mã, ribosome dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

d)

Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi polypeptide.

29.

Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây?

a)

Gene (DNA) → mRNA → tRNA → Protein → Tính trạng.

b)

Gene (DNA) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.

c)

Gene (DNA) → mRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

d)

Gene (DNA) → tRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

30.

Để xác định chính xác mối quan hệ phát sinh chủng loại giữa các loài động vật, người ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Chỉnh sửa gene.

b)

Giải trình tự gene.

c)

Gây đột biến gene.

d)

Chuyển gene.

31.

Bước số mấy trong hình dưới đây giúp loại bỏ màng tế bào và màng nhân?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

32.

Bước số mấy trong hình dưới đây nhằm mục đích tách protein histone ra khỏi DNA?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

33.

Hình sau mô tả quy trình tách chiết DNA từ gan gà. Theo lý thuyết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có thể sử dụng các nguyên liệu khác như quả dâu tây, gan lợn hoặc các tế bào sống.

b)

Bước 1 nghiền mẫu vật để phá hủy màng nhân tách lấy DNA.

c)

Có thể thực hiện bước 4 trước bước 3.

d)

Bước 5 do thêm cồn ethanol để tách DNA ra khỏi dịch chiết, vì DNA tan nhiều trong cồn.

34.

Trong thí nghiệm của Jacob và Monod trên operon lac của E.coli, nhận xét nào sau đây là chính xác về sự tổng hợp của 3 loại enzyme phân giải lactose sau khi bổ sung lactose vào môi trường?

a)

Đồng thời tăng, mức độ tăng giống nhau.

b)

Không đồng thời tăng, mức độ tăng khác nhau.

c)

Đồng thời tăng, mức độ tăng khác nhau.

d)

Không đồng thời tăng, mức độ tăng giống nhau.

35.

Trong thí nghiệm trên operon lac của E.coli, khi bổ sung lactose vào môi trường, nồng độ của ba loại enzyme (protein) tham gia vào quá trình phân giải lactose đều đồng thời tăng lên và ngược lại. Điều này đã chứng minh ba enzyme đó được mã hóa bởi

a)

một gene có cơ chế điều hòa riêng biệt.

b)

ba gene trên ba phân tử DNA khác nhau.

c)

ba gene với cùng một cơ chế điều hòa.

d)

một gene với một cơ chế điều hòa.

36.

Theo Jacob và Mono, các thành phần trên operon Lac ở vi khuẩn E.coli gồm:

a)

Vùng operator (O), nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA, vùng promoter. (P).

b)

Gene điều hòa, nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA, operator (O).

c)

Gene điều hòa, nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA, operator (O), vùng promoter. (P)

d)

Gene điều hòa, nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA, vùng promoter. (P).

37.

Trong mô hình cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng promoter (P) có chức năng nào sau đây?

a)

mang thông tin quy định cấu trúc enzim DNA polymerase.

b)

là nơi protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.

c)

là nơi RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

d)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

38.

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi

a)

protein ức chế liên kết để ngăn cản sự phiên mã.

b)

RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gen cấu trúc.

c)

mang thông tin quy định cấu trúc enzyme phân giải lactose.

d)

mang thông tin quy định cấu trúc protein điều hòa.

39.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng nào là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã?

a)

Protein ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.

b)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

c)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.

40.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa lacI mã hóa protein nào sau đây?

a)

Protein Lac Z.

b)

Protein Lac A.

c)

Protein Lac Y.

d)

Protein điều hòa.

41.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách gắn vào vùng số mấy?

a)

Số 1.

b)

Số 2.

c)

Số 3.

d)

Số 4.

42.

Hình nào mô tả đúng cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở E. coli trong môi trường có lactose?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

43.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở E. coli, protein ức chế có chức năng điều hòa tổng hợp có chức năng gắn vào vùng nào để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?

a)

Vùng P

b)

Vùng O

c)

Khởi động

d)

Vùng O; 2 – ức chế

44.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, nhận định nào sau đây sai?

a)

Gen điều hòa lacI nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Vùng operator là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

Khi môi trường không có lactose thì gen điều hòa lacI vẫn có thể phiên mã.

d)

Khi gen cấu trúc lacA và gen cấu trúc lacZ đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc lacY cũng phiên mã 10 lần.

45.

Trong tế bào khả năng biểu hiện của các gene là khác nhau, sự khác nhau đó là do sự biểu hiện của các gene phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điều kiện sống của cá thể và khả năng tìm kiếm thức ăn của từng cá thể.

b)

Chế độ dinh dưỡng và điều kiện môi trường sống xung quanh cá thể.

c)

Giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào.

d)

Nhu cầu dinh dưỡng và điều kiện sức khỏe của cá thể trước môi trường sống.

46.

Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp tế bào tổng hợp protein với lượng vừa đủ.

b)

Giúp tiết kiệm nguyên liệu môi trường cung cấp.

c)

Giúp tế bào tổng hợp protein khi cần thiết.

d)

Giúp tạo ra năng lượng cho hoạt động của tế bào.

47.

Trong cấu trúc của operon lac, vùng O là nơi:

a)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

b)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã.

c)

Protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

d)

Chứa thông tin mã hóa các amino acid.

48.

Đột biến gene là những biến đổi:

a)

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

b)

Trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

c)

Trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

d)

Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

49.

Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

a)

Một số cặp nucleotide.

b)

Hai cặp nucleotide.

c)

Ba cặp nucleotide.

d)

Một cặp nucleotide.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

a)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

d)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

51.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gene chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân.

b)

Đột biến gene liên quan đến 1 cặp nucleotide trong gen gọi là đột biến điểm.

c)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa.

52.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?

a)

Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.

b)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.

c)

Mất một cặp A - T.

d)

Thêm một cặp G - C.

53.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho số liên kết hydrogen của gene giảm 2 liên kết?

a)

Thêm một cặp G – C.

b)

Thêm một cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T.

d)

Thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T.

54.

Một gen sau khi đột biến điểm có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hydrogen. Gene này bị đột biến thuộc dạng:

a)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế một cặp G - C bằng một cặp A - T.

d)

Thêm một cặp A - T.

55.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi thành phần nucleotide của gene?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay cặp A-T bằng cặp T-A.

d)

Thay cặp A-T bằng cặp G-C.

56.

Base nitrogenous dạng hiếm ở hình dưới sẽ tạo nên đột biến điểm như thế nào?

a)

Thay cặp A-T bằng cặp G-C.

b)

Thay cặp G-C bằng cặp A-T.

c)

Thay cặp A-T bằng cặp T-A.

d)

Thay cặp G-C bằng cặp T-A.

57.

Tác nhân gây đột biến gen nào sau đây là tác nhân hóa học?

a)

Virut.

b)

Tia phóng xạ.

c)

5 - BU.

d)

Tia tử ngoại.

58.

Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến mất 1 cặp nucleotide?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình b và hình c.

59.

Giả sử ở 1 chủng vi khuẩn E.Coli chỉ xảy ra đột biến điểm tại bộ 1 bộ ba đang xét, từ thể đại ban đầu người ta phát hiện ra 4 thể đột biến, trong 4 thể trên hãy cho biết thể đột biến nào là đột biến đồng nghĩa?

a)

Thể đột biến 1.

b)

Thể đột biến 2.

c)

Thể đột biến 3.

d)

Thể đột biến 4.

60.

Hình sau đây thể hiện một dạng đột biến gene. Cơ chế phát sinh dạng đột biến này là gì?

a)

Base dạng hiếm bắt cặp nhầm.

b)

Base dạng thường bắt cặp nhầm.

c)

Đột biến mất đoạn.

d)

Đột biến thêm đoạn.

61.

Hình sau đây thể hiện một dạng đột biến gene. Cơ chế phát sinh đột biến này là gì?

a)

Tác nhân virus gây nên.

b)

Tác nhân hóa học gây nên.

c)

Tác nhân sinh học gây nên.

d)

Tác nhân lí học gây nên.

62.

Khi nói về vai trò đột biến gene trong tiến hóa. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giúp đào thải các cá thể có hại.

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

c)

Tạo các biến dị tổ hợp.

d)

Giảm nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

63.

DNA tái tổ hợp là gì?

a)

Là phân tử DNA hình thành từ sự nối hai hay nhiều đoạn DNA cùng nguồn hoặc khác nguồn.

b)

Là phân tử DNA là được chuyển vào tế bào nhận.

c)

Là phân tử DNA được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn.

d)

Là phân tử DNA tham gia cấu tạo nên plasmid.

64.

Kĩ thuật đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là

a)

kĩ thuật tạo tế bào lai

b)

kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp

c)

kĩ thuật cắt gene

d)

kĩ thuật nối gene

65.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ gene.

d)

công nghệ vi sinh vật.

66.

Trong kĩ thuật chuyển gene, loại enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tạo DNA tái tổ hợp?

a)

Restrictase.

b)

Cellulase.

c)

Nitrogenase.

d)

Pepsin.

67.

Trong kĩ thuật chuyển gene, enzyme dùng để nối gene cần chuyển và thể truyền là

a)

restrictase.

b)

DNA polymerase.

c)

RNA polymerase.

d)

ligase.

68.

Restrictase và ligase tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gene?

a)

Tách DNA của NST tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gene được phép biểu hiện.

69.

Trong kĩ thuật chuyển gene, các bước được tiến hành theo trình tự là

a)

tạo DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp

b)

tách gene và thể truyền → cắt và nối DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

DNA tái tổ hợp → phân lập dòng DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp → tạo DNA tái tổ hợp → chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

70.

Chuột nhắt mang hormone sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của

a)

Nhân bản vô tính.

b)

cấy truyền phôi.

c)

Công nghệ gene.

d)

gây đột biến.

71.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β - caroten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

phương pháp cấy truyền phôi.

b)

công nghệ gene.

c)

phương pháp lai xa và đa bội hóa.

d)

phương pháp nhân bản vô tính.

72.

Trong công nghệ gene, để đưa gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là

a)

tế bào thực vật.

b)

tế bào động vật.

c)

nấm.

d)

plasmid.

73.

So đồ hình sau mô tả kỹ thuật chuyển gene từ tế bào người vào vi khuẩn. Theo sơ đồ này, cấu trúc nào (theo số 1 - 4 trong hình dưới) thể hiện DNA tái tổ hợp?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

74.

Sơ đồ hình sau mô tả kỹ thuật chuyển gene từ tế bào người vào vi khuẩn. Theo sơ đồ này, gene người được biểu hiện ở cấu trúc số mấy?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

75.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là:

a)

700nm.

b)

30nm.

c)

10nm.

d)

300nm.

76.

Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực phát biểu nào sai?

a)

Số lượng NST trong tế bào càng nhiều sinh vật càng tiến hoá.

b)

Bộ NST của mỗi loài đặc trưng về hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Giới tính của một loài phụ thuộc vào sự có mặt của cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào.

d)

Hình thái của nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì phân bào.

77.

Nhiễm sắc thể được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ tế bào vì

a)

nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene, mà gene là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

điều hòa hoạt động của các gene thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể.

c)

điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền ở phân bào.

d)

tham gia vào mọi hoạt động sống của tế bào.

78.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

DNA và protein phi histone.

b)

DNA, RNA và protein histone.

c)

DNA và protein histone.

d)

DNA, RNA và protein phi histone.

79.

Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm DNA và protein histone được xoắn lần lượt theo các cấp độ

a)

DNA → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi chromatid → NST.

b)

DNA + histone → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi chromatid → NST.

c)

DNA + histone → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi chromatid → NST.

d)

DNA + histone → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi chromatid → NST.

80.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).

b)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

c)

Chromatid.

d)

Sợi cơ bản.

81.

Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể

a)

thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

b)

thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

c)

thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

d)

giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.

82.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

83.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ.

84.

Ở ruồi giấm, đột biến …(1)… Bar trên nhiễm sắc thể giới tính X làm mắt lồi thành mắt dẹt. Cụm từ (1) là

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

85.

Ở người, đột biến …(1)…nhỏ mang gene mã hóa protein myelin trên cánh ngắn của nhiễm sắc thể số 17 gây rối loạn dây thần kinh ngoại vi (hội chứng Charcot-Marie-Tooth). Cụm từ (1) là

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

e)

Thêm đoạn.

86.

Ở người, đột biến …(1)…vùng quanh tâm động của nhiễm sắc thể số 9 tạo ra các giao tử bất thường làm tăng nguy cơ sảy thai, các trường hợp có khả năng sống sẽ mắc các dị tật bẩm sinh. Cụm từ (1) là

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

87.

Ở người, đột biến …(1)… giữa nhiễm sắc thể số 9 và 22 gây bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính. Cụm từ (1) là

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ.

88.

Một loài thực vật lưỡng bội 2n. Hợp tử của loài có bộ NST 2n - 1 phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể một nhiễm.

c)

Thể ba nhiễm.

d)

Thể tứ bội.

89.

Thể ba nhiễm là gì?

a)

Thể không.

b)

Thể một nhiễm.

c)

Thể ba nhiễm.

d)

Thể bốn nhiễm.

90.

Có bao nhiêu trường hợp dưới đây là hội chứng ở người dạng thể ba? I- Hội chứng Down. II- Hội chứng Klinefelter. III- Hội chứng Turner. IV- Hội chứng AIDS.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

91.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là

a)

4n.

b)

n.

c)

2n.

d)

3n.

92.

Từ sơ đồ kiểu nhân sau, dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể đã xảy ra là

a)

Thể một kép.

b)

Thể ba kép.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể tứ bội.

93.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tam bội?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

c)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n - 1).

d)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

94.

Bộ nhiễm sắc thể của các loài I, II, III, IV và V lần lượt là như thế nào?

a)

46 – 50 – 56 – 66 – 82.

b)

23 – 25 – 28 – 33 – 41.

c)

46 – 56 – 50 – 82 – 66.

d)

92 – 100 – 112 – 132 – 164.

95.

Câu nào sau đây về chức năng của các loại RNA là đúng?

a)

RNA thông tin (mRNA) vận chuyển amino acid đến ribosome.

b)

RNA vận chuyển (tRNA) làm khuôn để tổng hợp protein ở ribosome.

c)

RNA ribosome (rRNA) tham gia cấu tạo nên ribosome, nơi tiến hành tổng hợp protein.

d)

Tất cả các loại RNA đều có chức năng xúc tác phản ứng hóa học như enzyme.

96.

Liên kết Z trong hình 10 là loại liên kết nào?

a)

Liên kết hydro.

b)

Liên kết peptide.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết phosphodiester.

97.

Cấu trúc H trong hình 10 được tạo từ các loại nucleotide nào?

a)

Chỉ từ A, T, G, C.

b)

Từ A, U, G, C và không có liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Từ A, U, G, C và có liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Từ A, T, G, C và có liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung.

98.

Polisome là gì?

a)

Một loại enzyme tham gia tổng hợp protein.

b)

Một cấu trúc gồm nhiều ribosome cùng tổng hợp chuỗi polypeptide trên một phân tử mRNA.

c)

Một loại RNA vận chuyển amino acid.

d)

Một loại protein cấu tạo nên ribosome.

99.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng polisome là gì?

a)

Giúp tăng năng suất quá trình dịch mã.

b)

Giúp tăng tốc độ phiên mã.

c)

Giúp tăng độ bền của mRNA.

d)

Giúp giảm năng suất tổng hợp protein.