wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Informatics Grade 6 Test Matrix 2025-2026

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị kiến thức B1 trong Ma trận Kiểm tra Tin học lớp 6 năm 2025-2026 là gì?

a)

Thông tin và dữ liệu

b)

Mạng máy tính

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Công dân số

2.

Đơn vị kiến thức B2 trong Ma trận Kiểm tra Tin học lớp 6 năm 2025-2026 là gì?

a)

Xử lý thông tin

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Bảo mật mạng

d)

Cơ bản lập trình

3.

What is the knowledge unit B3 in the Informatics Grade 6 Test Matrix 2025-2026?

a)

Information in computers

b)

Computer hardware components

c)

Programming languages

d)

Internet safety rules

4.

Đơn vị kiến thức B4 trong Ma trận Kiểm tra Tin học lớp 6 năm 2025-2026 là gì?

a)

Mạng máy tính

b)

Thuật toán và lập trình

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Công dân số

5.

Phần trăm tổng điểm được phân bổ cho chủ đề 'Mạng máy tính' trong Ma trận Kiểm tra Tin học lớp 6 năm 2025-2026 là bao nhiêu?

a)

32.5%

b)

25%

c)

40%

d)

15%

6.

Trong Ma trận Kiểm tra Tin học Lớp 6 năm 2025-2026 có tổng cộng bao nhiêu câu hỏi?

a)

16

b)

12

c)

20

d)

25

7.

Phân biệt giữa thông tin và các đối tượng mang thông tin.

a)

Thông tin là ý nghĩa hoặc thông điệp, trong khi các đối tượng mang thông tin là các hình thức vật lý lưu trữ hoặc truyền tải nó.

b)

Thông tin và các đối tượng mang thông tin là cùng một thứ.

c)

Các đối tượng mang thông tin luôn là kỹ thuật số, trong khi thông tin luôn là vật lý.

d)

Thông tin chỉ có trong sách, trong khi các đối tượng mang thông tin chỉ là thiết bị điện tử.

8.

Sự khác biệt giữa thông tin và dữ liệu là:

a)

Dữ liệu là những sự thật thô, trong khi thông tin là dữ liệu đã được xử lý.

b)

Thông tin và dữ liệu hoàn toàn giống nhau.

c)

Thông tin là không có tổ chức, trong khi dữ liệu là có tổ chức.

d)

Dữ liệu luôn hữu ích hơn thông tin.

9.

Which of the following best illustrates the relationship between information and data?

a)

A list of numbers (data) is analyzed to find the average (information).

b)

A storybook is read for entertainment (information) without any facts (data).

c)

A painting is admired for its beauty (information) without any colors (data).

d)

A song is played (information) without any notes (data).

10.

Một ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông tin là:

a)

Một bác sĩ sử dụng lịch sử bệnh nhân để chẩn đoán bệnh.

b)

Một đầu bếp bỏ qua hướng dẫn công thức.

c)

Một sinh viên quên mang bút đến lớp.

d)

Một tài xế không kiểm tra mức nhiên liệu trước chuyến đi.

11.

Which of the following best illustrates the relationship between information and data?

a)

A list of numbers (data) is analyzed to find the average (information).

b)

A storybook is read for entertainment (information) without any data.

c)

A computer stores only information, not data.

d)

Data and information are always the same thing.

12.

Liệt kê các bước cơ bản trong quá trình xử lý thông tin.

a)

Nhập, xử lý, xuất và lưu trữ.

b)

Lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá và phản hồi.

c)

Thu thập, phân tích, báo cáo và xóa bỏ.

d)

Thu nhận, truyền tải, mã hóa và giải mã.

13.

Máy tính là công cụ hiệu quả cho việc xử lý thông tin vì:

a)

chúng có thể xử lý một lượng lớn dữ liệu nhanh chóng và chính xác.

b)

chúng không cần điện để hoạt động.

c)

chúng chỉ được sử dụng cho mục đích giải trí.

d)

chúng không bao giờ mắc phải sai sót nào.

14.

Đơn vị nhỏ nhất của lưu trữ thông tin trong máy tính là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Nibble

d)

Word

15.

Thứ tự nào sau đây là đúng về các đơn vị lưu trữ dữ liệu từ nhỏ nhất đến lớn nhất?

a)

A. Byte, KB, MB, GB

b)

B. KB, Byte, MB, GB

c)

C. MB, GB, Byte, KB

d)

D. GB, MB, KB, Byte

16.

1 KB tương đương với bao nhiêu byte?

a)

1.000 byte (hoặc 1.024 byte trong hệ nhị phân)

b)

10 byte

c)

100 byte

d)

10.000 byte

17.

1 MB khoảng bằng bao nhiêu byte?

a)

1.000.000 byte (hoặc 1.048.576 byte trong hệ nhị phân)

b)

10.000 byte

c)

100.000 byte

d)

1.000 byte

18.

1 GB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?

a)

1.000.000.000 byte (hoặc 1.073.741.824 byte trong hệ nhị phân)

b)

1.000.000 byte

c)

1.024 byte

d)

1.000.000.000.000 byte

19.

Thông tin có thể được biểu diễn chỉ bằng các ký hiệu 0 và 1. Hệ thống này được gọi là:

a)

Hệ thống nhị phân

b)

Hệ thống thập phân

c)

Hệ thống thập lục phân

d)

Hệ thống bát phân

20.

Một ví dụ về thiết bị lưu trữ thường được sử dụng trong máy tính là:

a)

Ổ cứng HDD

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Máy in

21.

Mạng máy tính là:

a)

Một nhóm máy tính liên kết với nhau có thể chia sẻ tài nguyên và thông tin.

b)

Một máy tính đơn lẻ chỉ được sử dụng cho các tác vụ cá nhân.

c)

Một thiết bị được sử dụng để in tài liệu.

d)

Một chương trình được sử dụng để viết mã.

22.

Which of the following is NOT a basic component of a computer network?

a)

Computer

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Printer

23.

Một ví dụ cụ thể về trường hợp mà mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây là:

a)

Thiết lập truy cập internet trong một hội trường lớn với nhiều thiết bị di động

b)

Kết nối máy tính để bàn trong một bố trí văn phòng cố định

c)

Chuyển các tệp lớn giữa hai máy chủ trong một trung tâm dữ liệu

d)

Cung cấp internet cho một thiết bị tĩnh duy nhất trong văn phòng tại nhà

24.

Một ví dụ cụ thể về trường hợp mà mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây là:

a)

Thiết lập truy cập internet trong một hội trường lớn với nhiều thiết bị di động

b)

Kết nối máy tính để bàn trong một bố trí văn phòng cố định

c)

Chuyển các tệp lớn giữa hai máy chủ trong một trung tâm dữ liệu

d)

Cung cấp internet cho một thiết bị tĩnh duy nhất trong văn phòng tại nhà

25.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

26.

Thông tin là gì?

a)

Thông tin là những gì đem lại cho con người sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình

b)

Thông tin là các con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Thông tin là vật chứa dữ liệu

d)

Thông tin là những gì đem lại cho con người sự hiểu biết về thế giới xung quanh

27.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

28.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

16:00

b)

0123456789

c)

Tệp lưu trữ tài liệu

d)

Hãy gọi cho tôi lúc 16:00 theo số điện thoại 0123456789

29.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

30.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

CPU

d)

Bàn phím

31.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

32.

“Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy” được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin của con người?

a)

A. Thu nhận thông tin.

b)

B. Lưu trữ thông tin.

c)

C. Xử lý thông tin.

d)

D. Truyền thông tin.

33.

Bao nhiêu bit tạo thành 1 byte?

a)

8

b)

64

c)

256

d)

1024

34.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Megabyte

b)

Gigabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

35.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Một chữ cái.

b)

Chữ số bất kì.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

36.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

37.

Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Trao đổi thông tin.

b)

Chia sẻ dữ liệu.

c)

Dùng chung các thiết bị mạng.

d)

Kiểm soát độc quyền dữ liệu.

38.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

39.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Bộ định tuyến.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

40.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

Máy in.

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu

41.

Phát biểu “Đa số học sinh sử dụng mạng Internet để giải trí: Nghe nhạc, xem phim, đọc truyện” là?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

42.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

b)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

44.

Đặc điểm nào sau đây để máy tính là thiết bị hỗ trợ con người xử lí thông tin một cách hiệu quả?

a)

Thực hiện tính toán nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Phân biệt được mùi vị.

45.

Vì sao dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit?

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử lý dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

46.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số.

b)

Biểu diễn văn bản.

c)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Biểu diễn hình ảnh.

47.

Cho qui ước ô màu trắng là 0, ô màu đen là 1. Hãy mã hóa hình sau theo dạng dãy bit:

a)

1001001.

b)

01001011.

c)

10110100.

d)

01001001.

48.

Phát biểu “Kết nối không dây chỉ sử dụng cho thiết bị di động” là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

49.

Trong trường hợp nào dưới đây cho thấy kết nối không dây thuận tiện hơn kết nối có dây?

a)

Trao đổi thông tin cần có tính bảo mật cao.

b)

Trao đổi thông tin tốc độ cao.

c)

Trao đổi thông tin khi di chuyển.

d)

Trao đổi thông tin cần có tính ổn định.

50.

Phát biểu nào sau đây là SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây.

b)

Kết nối không dây có thể kết nối mọi địa hình.

c)

Đường truyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng.

d)

Đường truyền dữ liệu có 2 loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.

51.

Điều nào sau đây đúng khi phân biệt giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là các con số, ký hiệu chưa có ý nghĩa; thông tin là dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa.

b)

Dữ liệu là thông tin đã được xử lý; thông tin là các con số, ký hiệu chưa có ý nghĩa.

c)

Dữ liệu và thông tin là giống nhau, không có sự khác biệt.

d)

Thông tin là các con số, ký hiệu chưa có ý nghĩa; dữ liệu là thông tin đã được xử lý.

52.

Với dung lượng còn trống 5GB, điện thoại có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh nếu mỗi bức ảnh có dung lượng khoảng 2MB?

a)

2500 bức ảnh

b)

500 bức ảnh

c)

1000 bức ảnh

d)

200 bức ảnh

53.

Trong môi trường công ty mà nhân viên thường xuyên di chuyển để bàn bạc công việc và trình chiếu dữ liệu, mạng có dây có phù hợp không?

a)

Không phù hợp vì hạn chế di chuyển linh hoạt.

b)

Rất phù hợp vì tốc độ cao.

c)

Phù hợp vì dễ lắp đặt.

d)

Phù hợp vì tiết kiệm chi phí.

54.

Câu 29: Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh. Ví dụ: Cho tấm bảng sau: (Hình ảnh: Đào Tô Xương may 40.000đ 35 phút). Hãy cho biết dữ liệu trên tấm bảng là gì?

a)

Dữ liệu trên tấm bảng là: Đào Tô Xương may, 40.000đ, 35 phút.

b)

Dữ liệu trên tấm bảng là: Thông tin về các loại vải khác nhau.

c)

Dữ liệu trên tấm bảng là: Số lượng khách hàng trong ngày.

d)

Dữ liệu trên tấm bảng là: Địa chỉ của cửa hàng.

55.

Câu 30: Vì 1 GB = 1024 MB nên số bức ảnh có thể lưu trữ trong điện thoại di động là: ________ (5x1024)/2 = 5120/2 = 2560 (bức ảnh)

a)

2560

b)

1024

c)

1280

d)

2048

56.

Mạng có dây không phù hợp với môi trường làm việc như vậy. Vì nếu sử dụng mạng có dây, dù các nhân viên đi đâu, làm gì thì máy tính của họ luôn bị gắn với sợi cáp mạng, làm vướng víu, bất tiện. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False