Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K_Linh_Toan

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây SAI

a)

Số đối của 109\frac{10}{9} là −109\frac{-10}{9}

b)

Số đối của −109\frac{-10}{9} là −10−9\frac{-10}{-9}

c)

Số đối của 109\frac{10}{9} là −10−9\frac{-10}{-9}

d)

Số đối của 109\frac{10}{9} là 10−9\frac{10}{-9}

2.

Trong các số 0,5; 1341\frac{3}{4} ; −6−11\frac{-6}{-11} ; 0; −511\frac{-5}{11} ; 3514\frac{35}{14} có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Số −23\frac{-2}{3} được biểu diễn trên trục số bằng hình vẽ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

4.

Số đối của −43\frac{-4}{3} là:

a)

−43\frac{-4}{3}

b)

−34\frac{-3}{4}

c)

43\frac{4}{3}

d)

34\frac{3}{4}

5.

Trong số các câu sau, số nào là số vô tỉ?

a)

3143\frac{1}{4}

b)

1,123(12)

c)

5\sqrt[]{5}

d)

4\sqrt[]{4}

6.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

7.

Kết quả của phép tính (−56)3\left(\frac{-5}{6}\right)^3 : (−56)\left(\frac{-5}{6}\right) bằng:

a)

256\frac{25}{6}

b)

−256\frac{-25}{6}

c)

−2536\frac{-25}{36}

d)

2536\frac{25}{36}

8.

So sánh cặp số hữu tỉ sau: 0,85 và 1720\frac{17}{20} ?

a)

0,85= 1720\frac{17}{20}

b)

0,85<17200,85<\frac{17}{20}

c)

0,85>17200,85>\frac{17}{20}

d)

0,85≤17200,85\le\frac{17}{20}

9.

Đặc điểm không phải hình hộp chữ nhật là:

a)

Có hai đường chéo

b)

Các mặt đều là hình chữ nhật

c)

Các cạnh bên bằng nhau

d)

Có 8 đỉnh

10.

Đặc điểm của hình lập phương là:

a)

Có 6 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

b)

Có 4 đường chéo

c)

Các cạnh bên dài hơn cạnh đáy

d)

Các mặt bên là hình chữ nhật, mặt đáy hình vuông

11.

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

12.

Mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Tam giác

13.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

a)

ABDE

b)

ADFC

c)

MNPQ

d)

DEF

14.

Nếu độ dài cạnh hình lập phương tăng 2 lần thì thể tích thay đổi thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

15.

Nếu ∣x∣=50\left|x\right|=50 thì x bằng:

a)

50

b)

-50

c)

50 hoặc -50

d)

100

16.

Nếu ∣x−3∣=0\left|x-3\right|=0 thì x bằng:

a)

3

b)

-3

c)

3 hoặc -3

d)

0

17.

Biết góc xOy có độ lớn bằng 50050^0 . Nếu Om là tia phân giác của góc này thì độ lớn của góc mOy bằng:

a)

1000100^0

b)

50050^0

c)

25025^0

d)

1300130^0

18.

Một hình lăng trụ đứng tam giác có:

a)

5 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh

b)

6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh

c)

6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

d)

5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh

19.

Một hình hộp chữ nhật có:

a)

6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

b)

6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh

c)

6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

d)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

20.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800180^0

d)

Một góc có duy nhất một tia phân giác

21.

Nếu ∣x−3∣=0\left|x-3\right|=0 thì x bằng bao nhiêu?

(a)  

22.

Hai góc xOt và tOy bù nhau. Biết góc xOt= 80080^0 , số đo góc tOy bằng bao nhiêu độ?

a)

80080^0

b)

10010^0

c)

1000100^0

d)

1200120^0

23.

Thể tích của một hình lập phương có độ dài cạnh bằng 4dm là bao nhiêu dm3dm^3 ?

(a)  

24.

56+32:x=0,4+35\frac{5}{6}+\frac{3}{2}:x=0,4+\frac{3}{5} . Giá trị của x bằng bao nhiêu?

(a)  

25.

Kết quả của phép tính (100−4)2\left(\sqrt[]{100}-4\right)^2 bằng bao nhiêu?

(a)  

26.

Một kho lương thực nhập gạo vào 4 đợt. Đợt đầu nhập 3,15 tấn gạo. Đợt thứ hai nhập ít hơn đợt đầu là 0,7 tấn và ít hơn đợt thứ ba là 1,05 tấn. Đợt thứ tư nhập ít hơn mức trung bình của cả bố đợt là 0,1 tấn gạo. Hỏi đợt thứ tư nhập bao nhiêu tấn gạo?

(a)  

27.

Cho góc xOy=800xOy=80^0 . Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, On là tia phân giác của góc yOm. Số đo góc xOn bằng bao nhiêu độ?

(a)  

28.

Một hình lăng trụ đứng tam giác có độ dài cạnh bên bằng 16cm và đáy là tam giác với độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 8cm, 11cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó bằng bao nhiêu cm2cm^2 ?

(a)  

29.

Kết quả của phép tính 29\frac{2}{9} . 157\frac{15}{7} - 29\frac{2}{9} . 87\frac{8}{7} + 67\frac{6}{7} bằng bao nhiêu?

(a)  

30.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có AB=10cm; EH=18cm; CG=8cm.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng bao nhiêu cm2cm^2 ?

(a)  

31.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có AB=10cm; EH=18cm; CG=8cm. Thể tích của hình hộp bằng bao nhiêu cm3cm^3 ?

(a)  

32.

Tính giá trị biểu thức: 23−0,1\frac{2}{3}-0,1

(a)  

33.

Tính giá trị biểu thức: 0,5.16−340,5.\frac{1}{6}-\frac{3}{4}

(a)  

34.

Tính giá trị biểu thức: 5.196−49:495.\sqrt[]{196}-49:\sqrt[]{49}

(a)  

35.

Tính giá trị biểu thức: 23:−54+135\frac{2}{3}:\frac{-5}{4}+1\frac{3}{5}

(a)  

36.

Tính giá trị biểu thức: (12)3.815−145.(23)2\left(\frac{1}{2}\right)^3.\frac{8}{15}-1\frac{4}{5}.\left(\frac{2}{3}\right)^2

(a)  

37.

Tính giá trị biểu thức: (−2)3.(114−0,25)−(213−113)4\left(-2\right)^3.\left(1\frac{1}{4}-0,25\right)-\left(2\frac{1}{3}-1\frac{1}{3}\right)^4

(a)  

38.

Tính giá trị biểu thức: ∣−15∣+∣−27∣\left|-15\right|+\left|-27\right|

(a)  

39.

Tính giá trị biểu thức: (∣−5∣+6)2\left(\left|-5\right|+6\right)^2

(a)  

40.

Tính giá trị biểu thức: ∣−2∣3.∣0,25∣−(213−113)4\left|-2\right|^3.\left|0,25\right|-\left(2\frac{1}{3}-1\frac{1}{3}\right)^4

(a)  

41.

Tính giá trị biểu thức: ∣5−∣−15∣∣+∣−3∣+(−3)\left|5-\left|-15\right|\right|+\left|-3\right|+\left(-3\right)

(a)  

42.

Tìm x biết: x+34=−13x+\frac{3}{4}=\frac{-1}{3}

(a)  

43.

Tìm x biết: 25−x=−0,3\frac{2}{5}-x=-0,3

(a)  

44.

Tìm x biết: −x+38=0,5-x+\frac{3}{8}=0,5

(a)  

45.

Tìm x biết: 56+32:x=0,4+35\frac{5}{6}+\frac{3}{2}:x=0,4+\frac{3}{5}

(a)  

46.

Tìm x biết: −23.x+(−32)2=12\frac{-2}{3}.x+\left(-\frac{3}{2}\right)^2=\frac{1}{2}

(a)  

47.

Tìm x biết: (3x−1)2=49\left(3x-1\right)^2=\frac{4}{9}

(a)  

48.

Tìm x biết: (2x+13)3=−127\left(2x+\frac{1}{3}\right)^3=\frac{-1}{27}

(a)  

49.

Tìm x biết: ∣x∣=12\left|x\right|=\frac{1}{2}

(a)  

50.

Tìm x biết: ∣25−x∣=0\left|\frac{2}{5}-x\right|=0

(a)  

51.

Tìm x biết: ∣35+x∣=0,5\left|\frac{3}{5}+x\right|=0,5

(a)  

52.

Tìm x biết: ∣14−12∣:x=25\left|\frac{1}{4}-\frac{1}{2}\right|:x=\frac{2}{5}

(a)  

53.

Tìm x biết: ∣5x+1∣=18\left|5x+1\right|=18

(a)  

54.

Tính một cách hợp lý: 213+1,5+1113\frac{2}{13}+1,5+\frac{11}{13}

(a)  

55.

Tính một cách hợp lý: 8.713.0,1258.\frac{7}{13}.0,125

(a)  

56.

Tính một cách hợp lý: 34−(215−14)\frac{3}{4}-\left(\frac{2}{15}-\frac{1}{4}\right)

(a)  

57.

Tính một cách hợp lý: −58−(712+38)+912-\frac{5}{8}-\left(\frac{7}{12}+\frac{3}{8}\right)+\frac{9}{12}

(a)  

58.

Một cửa hàng nhập về 50 túi xách với giá gốc 150000 đồng/cái. Cửa hàng đã bán 30 cái với giá mỗi chiếc lãi 30% so với giá gốc; 20 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 50 túi xách, cửa hàng đó lãi (+) hay lỗ (-) bao nhiêu tiền?

(a)  

59.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Số đối của 3\sqrt[]{3} là −3-\sqrt[]{3}

b)

Số đối của -1,25 là 54\frac{5}{4}

c)

Số đối của −5-\sqrt[]{5} là -5

d)

Số đối của 109\frac{10}{9} là 10−9\frac{10}{-9}

60.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tập hợp số thực gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ

b)

10\sqrt[]{10} là một số vô tỉ

c)

1,(3) là một số thập phân hữu hạn

d)

7,121212 là một số vô tỉ

61.

Cho hình vẽ ở bên, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

In là tia phân giác góc bIc

b)

Ib là tia phân giác góc nIa

c)

Góc cIn kề bù với góc aIb

d)

Góc aIm và góc bIn là hai góc kề nhau

62.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tập hợp số thực lấp đầy trục số

b)

Trên trục số nằm ngang, điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên phải điểm biểu diễn số lớn hơn

c)

Trên trục số thẳng đứng, điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên trên điểm biểu diễn số lớn hơn

d)

Tập hợp số thực âm được biểu diễn bên trái điểm 0

63.

Hình lập phương ABCD.EFGH có HG = 5cm. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

ABCD là hình chữ nhật

b)

Thể tích bằng 125cm3125cm^3

c)

EG=25cm

d)

Diện tích xung quanh bằng 100cm2100cm^2

64.

Một khối bê tông có dạng hình lập phương với chiều dài cạnh là 50cm. Khối bê tông đó có mấy mặt; mỗi mặt hình gì?

(a)  

65.

Một khối bê tông có dạng hình lập phương với chiều dài cạnh là 50cm. Diện tích xung quanh ( cm2cm^2 ); thể tích ( cm3cm^3 ) của khối bê tông đó?

(a)  

66.

Cho hai góc kề nhau xOy và yOz, biết góc xOz bằng 70070^0 , góc yOz bằng 35035^0 . Tính số đo góc xOy (độ)?

(a)  

67.

Cho hai góc kề nhau xOy và yOz, biết góc xOz bằng 70070^0 , góc yOz bằng 35035^0 . Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

a)

Không, vì nó chia góc xOz thành 2 góc xOy và yOz có giá trị khác nhau

b)

Có, vì nó chia góc xOz thành 2 góc xOy và yOz có giá trị bằng nhau và bằng 35035^0

c)

Có, vì góc xOz bằng 70070^0

d)

Có, vì góc yOz bằng 35035^0

68.

Cho hai góc kề nhau xOy và yOz, biết góc xOz bằng 70070^0 , góc yOz bằng 35035^0 . Tính số đo góc xOy (độ)?

(a)  

69.

Cho hai góc kề nhau xOy và yOz, biết góc xOz bằng 70070^0 , góc yOz bằng 35035^0 . Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox, tia Ot là phân giác góc x'Oz. Tính số đo góc tOy (độ)?

(a)  

70.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Hãy kể tên các mặt đáy?

(a)  

71.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Hãy kể tên các đỉnh?

(a)  

72.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Hãy kể tên các cạnh đáy?

(a)  

73.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Biết AB=15cm; AD=8cm; AA'=10cm. Tính diện tích xung quanh ( cm2cm^2 ) và thể tích ( cm3cm^3 ) của hình hộp?

(a)  

74.

Một chiếc lồng đèn có dạng lăng trụ tam giác đứng, có các kích thước như hình vẽ. Chiếc lòng đèn có mấy mặt bên? Các mặt bên là hình gì?

(a)  

75.

Một chiếc lồng đèn có dạng lăng trụ tam giác đứng, có các kích thước như hình vẽ. Người ta chuẩn bị giấy dán xung quanh một chiếc lồng đèn (trừ hai đáy). Tính diện tích giấy màu tối thiểu cần chuẩn bị tính theo m2m^2 ?

(a)  

76.

Nhà bạn An đang tiến hành làm một con dốc bằng bê tông để dẫn xe vào nhà có hình là một lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Tính chi phí (đồng) để đúc con dốc, biết để làm 1dm31dm^3 bê tông hết 5000 đồng.

(a)  

77.

Mẹ Nhàn gửi vào ngân hàng 20 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 7% năm. Sau kì hạn 1 năm, Mẹ Nhàn rút ra 340\frac{3}{40} số tiền (cả gốc và lãi) để mua cho Linh một chiếc xe đạp. Tính số tiền (đồng) mẹ đã mua xe đạp cho Linh?

(a)