wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

2.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

3.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

b)

Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển

c)

Sự tách biệt về kinh tế và điều kiện tự nhiên người sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế xã hội phát triển

4.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Tất cả những gì có ích

c)

Những gì có thể mua bán

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Có thể mua bán

b)

Là công dụng của hàng hóa

c)

Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

d)

Là giá cả của hàng hóa

6.

Hai thuộc tính của hàng hóa gồm:

a)

Kết quả vật chất và được trao đổi

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng

d)

Thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

7.

 Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc

ngang giá nghĩa là gì?

a)

Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị

b)

Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hoá

8.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người.

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

9.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

c)

Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa

d)

Lao động xã hội

10.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được

b)

Là lao động trí óc

c)

Lao động ở dạng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Lao động của cả cộng đồng xã hội

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Do trao đổi

c)

Do sự thừa nhận của xã hội

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất

12.

Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn

b)

Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn

c)

Xác định giá trị thị trường trong dài hạn

d)

Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn

13.

Lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương

b)

Hao phí vật chất của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

14.

Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Tiền

b)

Năng lượng

c)

  Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

15.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa

b)

Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân

c)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

a)

Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

b)

Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

c)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

d)

Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

17.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

b)

Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm

c)

Năng xuất lao động

d)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

18.

Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

a)

Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

b)

Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

c)

Lượng giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

19.

Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

a)

Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động

b)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận với mức độ phức tạp của lao động

c)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với mức độ phức tạp của lao động

d)

Lượng giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

20.

Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

a)

Từ chi phí nguyên vật liệu và tiền lương

b)

Từ các loại chi phí lưu thông

c)

Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

d)

Giá cả hàng hóa đó trên thị trường

21.

Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

22.

Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động tập thể

23.

Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

a)

Hình thái giản đơn và hình thái mở rộng

b)

Hình thái mở rộng và hình thái chung

c)

Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

24.

Tiền tệ có những chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

25.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng

c)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận

d)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

26.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Trao đổi sử dụng để thỏa mãn nhu cầu

c)

Trao đổi giá trị

d)

Phát triển thị trường

27.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

b)

Quan hệ cung cầu

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Cả ba phương án trên

28.

Nội dung của quy luật giá trị là:

a)

Mọi hàng đều có giá trị

b)

Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị

c)

Giá cả phải bằng giá trị độc quyền

     

d)

   Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

29.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?

a)

Giá cả phải nhất trí với giá trị

b)

Giá cả không lệ thuộc vào giá trị

c)

Giá cả phải xoay quanh giá trị

d)

Giá cả là cơ sở để tính giá trị

30.

Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

c)

Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giàu và người nghèo

d)

Cả ba phương án trên

31.

Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hóa:

a)

Tăng cường độ lao động.

b)

Tăng thời gian lao động.

c)

Tăng điều kiện vật chất của lao động.

d)

Tăng năng suất lao động.

32.

Lao động trừu tượng:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Tạo ra giá trị của hàng hóa.

c)

Là phạm trù vĩnh viễn.

d)

Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hóa.

33.

Tiền là hàng hóa đặc biệt:

a)

Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hóa khác.

b)

Có giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Có thể để mua bán các hàng hóa.

d)

Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột.

34.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Biểu hiện của giá trị trao đổi.

b)

Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa.

c)

Mối quan hệ lượng của những giá trị sử dụng khác nhau.

d)

Biểu hiện của giá trị sử dụng.

35.

Chức năng cơ bản của tiền là gì?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Công cụ sản xuất

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Thược do giải trí

36.

Sản xuất hàng hoá giản đơn ra đời do:

a)

Mong muốn của con người tồn tại và phát triển.

b)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất phát triển.

37.

Giá trị của hàng hoá:

a)

Do lao động cụ thể tạo ra.

b)

Do lao động trừu tượng tạo ra.

c)

Phạm trù vĩnh viễn.

d)

Do lao động phức tạp.

38.

Hai hàng hoá trao đổi ngang giá với nhau được vì:

a)

Cùng là sản phẩm của lao động.

b)

Có giá trị sử dụng giống nhau.

c)

Do hợp vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

39.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60USD. Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?

a)

45 sản phẩm – 2USD

b)

30 sản phẩm – 2USD

c)

60 sản phẩm – 2USD

d)

60 sản phẩm – 1USD

40.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

41.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt, đó là:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

42.

Chọn đáp án sai:

a)

Giá trị mới của sản phẩm: v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới: v + m

c)

Giá trị của sức lao động: v

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất: c

43.

Tăng năng suất lao động là do:

a)

Thay đổi cách thức lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian

d)

Không phương án nào đúng

44.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng về số lượng, giảm về chất lượng

45.

Cường độ lao động là:

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động

b)

Hiệu quả của lao động

c)

Hiệu suất của lao động

d)

Tất cả đều sai

46.

Xác định đúng các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

b)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

c)

Phân phối – trao đổi – sản xuất – tiêu dùng

d)

Trao đổi – tiêu dùng – phân phối – sản xuất

47.

Giá cả thị trường của hàng hóa được xác định bởi:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Số lượng tiền tệ trong lưu thông

c)

Cung và cầu về hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

48.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Phải dựa trên số lượng hàng hóa sản xuất ra

c)

Phải dựa trên thu nhập trung bình của xã hội

d)

Phải dựa trên tỉ lệ hiệu quả tiêu dùng

49.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong quá trình trao đổi hàng hóa?

a)

Phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải bán cao hơn giá trị để có lời

c)

Phải dựa vào số lượng hàng hóa trên thị trường

50.

Lạm phát là hiện tượng xảy ra khi nào?

a)

Giá cả của thị trường tăng đột biến trong một thời gian nhất định

b)

Giá cả thị trường giảm mạnh trong một thời gian nhất định

c)

Thu nhập của người lao động tăng nhanh trong một thời gian nhất định

d)

Thu nhập của người lao động giảm nhanh trong một thời gian nhất định

51.

Trong những sản phẩm dưới đây sản phẩm nào không phải là hàng hóa?

a)

Vắc xin Astrazeneca nhập khẩu

b)

Bình oxy trong bệnh viện

c)

Dịch vụ khám chữa bệnh

d)

Gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình

52.

Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Tất cả phương án đều sai

53.

"Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa là:

a)

. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt

về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu dùng

c)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

54.

Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào?

a)

Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu lao động

c)

Khi có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

d)

Khi có sự tách biệt về công cụ lao động

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt trái của sản xuất hàng hóa:

a)

Các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau

b)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

56.

Hình thái đo lường giá trị dựa trên việc cộng đồng đã chọn một hàng hóa làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác là:

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giản đơn (ngẫu nhiên) của giá trị

c)

Hình thái đầy đủ ( hay mở rộng) của giá trị

d)

Tất cả các hình thái đều đúng

57.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá trị:

a)

1 con gà = 10 kg thóc; hoặc 1 con gà = 2 cái rìu; hoặc 1 con gà = 5 mét vải,...

b)

2 cái rìu hoặc 3 mét vải hoặc 5kg thóc = 0,1 gram vàng

c)

2 cái rìu; 3 mét vải; 5 kg thóc = 0,2 gr vàng

d)

Tất cả ví dụ đều đúng

58.

Chọn ý sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

b)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm

c)

Mọi hàng hóa đều là kết quả của lao động sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

59.

Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng:

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Tất cả các chức năng của tiền

60.

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là thực hiện chức năng:

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

61.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông như thế nào so với tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn

62.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

63.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị luôn cao hơn giá cả

d)

Giá trị luôn thấp hơn giá cả

64.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

65.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của người sản xuất hàng hoá đều có cả lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

66.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện cất trữ và chức năng thước đo giá trị

67.

Thị trường có vai trò gì?

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Thị trường gắn nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức tổ chức quản lý mới, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

68.

Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

70.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

71.

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến.

72.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

c)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

73.

Thế nào là cầu hàng hoá?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.

74.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

75.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế không giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng