wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán_6

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A={x| x là số tự nhiên, x<45}. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

17x17\in x

b)

25  A25\ \in\ A

c)

50 A50\ \in A

d)

45A45\in A

2.

Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8 là:

a)

M={3,4,5,6,7,8}M=\left\{3,4,5,6,7,8\right\}

b)

M={xx N, 2<x8}M=\left\{x\left|x\ \in N,\ 2<x\le8\right|\right\}

c)

M={xxN, 2<x<9}M=\left\{x\left|x\in N,\ 2<x<9\right|\right\}

d)

cả 3 đáp án trên

3.

Viết kết quả phép tính 75777^5\cdot7^7 dưới dạng một lũy thừa là

a)

7357^{35}

b)

727^2

c)

7127^{12}

d)

491249^{12}

4.

Viết kết quả phép tính 510:1255^{10}:125 dưới một dạng lũy thừa là:

a)

575^7

b)

5135^{13}

c)

25725^7

d)

6257625^7

5.

Tập hợp B={xNx chia 3 dư 1, 4x<22}B=\left\{x\in N\left|x\ chia\ 3\ dư\ 1,\ 4\le x<22\right|\right\} được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

a)

B={5,6,7...,20,21}B=\left\{5,6,7...,20,21\right\}

b)

B={7,10,13,16,19}B=\left\{7,10,13,16,19\right\}

c)

B={4,7,10,13,16,19}B=\left\{4,7,10,13,16,19\right\}

d)

B={4,7,10,13,16,19,22}B=\left\{4,7,10,13,16,19,22\right\}

6.

Tổng 1125+34550×151125+34550\times15 chia hết cho số nào dưới đây:

a)

2 và 3

b)

2;3 và 5

c)

5 và 9

d)

3 và 5

7.

Số x7x0\overline{x7x0} chia hết cho cả 2; 3 và 5. Thay x là chữ số:

a)

1

b)

9

c)

1 và 4

d)

1; 4 và 7

8.

Tập hợp A các ước của 12 là:

a)

A={1,2,3,4,6}A=\left\{1,2,3,4,6\right\}

b)

A={0,1,2,3,4,6}A=\left\{0,1,2,3,4,6\right\}

c)

A={0,1,2,3,4,6,12}A=\left\{0,1,2,3,4,6,12\right\}

d)

A={1,2,3,4,6,12}A=\left\{1,2,3,4,6,12\right\}

9.

Viết kết quả phép tính 38343^{8}\cdot3^{4} dưới dạng một lũy thừa là

a)

3123^{12}

b)

3323^{32}

c)

9129^{12}

d)

6126^{12}

10.

Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 15 và chia hết cho 4 là:

a)

D={0,4,8,12}D=\left\{0,4,8,12\right\}

b)

D={1,2,3,4,5}D=\left\{1,2,3,4,5\right\}

c)

D={4,8,12,16}D=\left\{4,8,12,16\right\}

d)

D={2,4,6,8,10,12,14}D=\left\{2,4,6,8,10,12,14\right\}

11.

Cho tập hợp N các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và lớn hơn 5

a)

N={6,7,8,9}N=\left\{6,7,8,9\right\}

b)

N={5,6,7,8,9}N=\left\{5,6,7,8,9\right\}

c)

N={xx N, 5<x<10}N=\left\{x\left|x\ \in N,\ 5<x<10\right|\right\}

d)

cả 3 đáp án trên

12.

Viết kết quả phép tính 45434^{5}\cdot4^{3} dưới dạng một lũy thừa là

a)

484^{8}

b)

4154^{15}

c)

16816^{8}

d)

2162^{16}

13.

Các bội của 7 lớn hơn 20 và nhỏ hơn hoặc bằng 49 là

a)

21; 28; 35; 42

b)

21; 28; 35; 42; 49

c)

14; 21; 28; 35; 42

d)

0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49

14.

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện các phép tính là:

a)

Nhân và chia -> Lũy thừa -> Cộng và trừ

b)

Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ

c)

Cộng và trừ -> Nhân và chia -> Lũy thừa

d)

Lũy thừa -> Cộng và trừ -> Nhân và chia

15.

Tìm số tự nhiên x biết: x  Ư(30) vaˋ 3<x<6x\ \in\ Ư\left(30\right)\ và\ 3<x<6

a)

5

b)

4

c)

6

d)

10

16.

Đặc điểm nào dưới đây không phải tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AC và BD bằng nhau

d)

AC và BD song song với nhau

17.

Bác An muốn dùng sợi thép uốn móc treo hình thoi với độ dài cạnh là 25cm. Hỏi bác An cần bao nhiêu dây thép?

a)
1 m
b)

75cm

c)

50cm

d)

100 dm

18.

Cho một hình vuông nếu tăng mỗi cạnh hình vuông lên 3 lần thì diện tích hình vuông tăng gấp bao nhiêu lần?

a)
6 lần
b)
12 lần
c)

3 lần

d)
9 lần
19.

Viết kết quả phép tính 25232^{5}\cdot2^{3} dưới dạng một lũy thừa là

a)

282^{8}

b)

888^{8}

c)

2152^{15}

d)

484^{8}

20.

Hình nào dưới đây chỉ tam giác đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật có độ dài các cạnh là ab là:

a)

C=a.bC=a.b

b)

C=(a+b):2C=\left(a+b\right):2

c)

C=a+bC=a+b

d)

C=2.(a+b)C=2.\left(a+b\right)

22.

Hình nào trong các hình sau có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình lục giác đều

23.

Cho hình lục giác đều ABCDEG. Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

AD=BE

b)

AD=CG

c)

AB=BE

d)

AB=BC

24.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Trong hình chữ nhật, các cạnh đối song song.

b)

Trong hình chữ nhật có bốn góc vuông.

c)

Trong hình thoi, các cạnh đều bằng nhau.

d)

Trong hình thoi, bốn góc đều bằng nhau.

25.

Hình chữ nhật có chiều rộng là 5cm và chu vi là 22cm. Diện tích hình chữ nhật:

a)

110 cm2cm^2

b)

30 cm2cm^2

c)

85 cm2cm^2

d)

55 cm2cm^2

26.

Cho hai tập hợp sau: A={a; b; c; m; n; q}A=\left\{a;\ b;\ c;\ m;\ n;\ q\right\}B={k; l; m; n; h}B=\left\{k;\ l;\ m;\ n;\ h\right\} . Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng về hai tập hợp trên?

a)

aAa\in A

b)

bBb\in B

c)

m vừa thuộc A vừa thuộc B

d)

n chỉ thuộc A

27.

Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng về tính chất của phép nhân?

a)

Phép nhân có tính chất giao hoán, nghĩa là a×b=b×aa\times b=b\times a

b)

Phép nhân và phép chia đều có tính chất giao hoán

c)

Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng là a×(b+c)=(a+b)×ca\times\left(b+c\right)=\left(a+b\right)\times c

d)

Phép nhân có tính chất kết hợp, nghĩa là (a×b)×c=a×(b×c)\left(a\times b\right)\times c=a\times\left(b\times c\right)

28.

Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu ĐÚNG về Ước và Bội của một số?

a)

Số 15 là bội của số 3

b)

Số 3 là ước của số 10

c)

Số 7 là ước của số 28 vì 28 chia hết cho 7

d)

Số 5 là bội của số 25

29.

Cho mảnh vườn hình chữ nhật như hình bên. Các khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Diện tích của hình chữ nhật là: 28m228m^2

b)

Chu vi của hình chữ nhật là: 14m

c)

Hai đường chéo AC=BD

d)

Người ta muốn làm hàng rào bao quanh mảnh vườn bằng dây thép gai và chừa lại lối đi rộng 2m, giá mỗi mét dây thép gai là 70 000 đồng. Số tiền dùng mua dây thép gai là 1 820 000 đồng.

30.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 6cm. Các khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Diện tích của hình thoi là 48cm248cm^2

b)

Các góc của hình thoi luôn bằng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai cạnh đối của hình thoi không song song

31.

Kết quả của phép tính: {23.2+[32.34(3+53:52)]+10}:3\left\{23.2+\left[3^2.3^4-\left(3+5^3:5^2\right)\right]+10\right\}:3

(a)  

32.

Tìm số tự nhiên x, biết: 49+(x2)=2.5249+\left(x-2\right)=2.5^2

(a)  

33.

Số 72 có bao nhiêu ƯỚC?

a)
12
b)

10

c)

8

d)

14

34.

Cho hình vuông ABCD có diện tích là 9cm29cm^2 . Hỏi chu vi hình vuông bằng bao nhiêu cm?

(a)  

35.

Cho hình chữ nhật EFGH. Biết cạnh EH dài 10cm, cạnh GH gấp đôi cạnh EH. Hỏi diện tích hình chữ nhật EFGH bằng bao nhiêu cm2cm^2 ?

(a)  

36.

Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử: Tập A gồm các số chia hết cho 3 và không vượt quá 21?

a)

A={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18}

b)
A={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21}
c)

A={3; 6; 9; 12; 15; 18; 21}

d)

A={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24}

37.

Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử: Tập B gồm các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 13?

a)

B={1; 2; 3; 5; 7; 11; 13}

b)
B={2; 3; 5; 7; 11; 13}
c)

B={2; 3; 5; 7; 11}

d)

B={2; 3; 7; 11; 13}

38.

Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử: Tập C gồm các ước của 24?

a)

C={2; 3; 4; 6; 8; 12}

b)
C={1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}
c)

C={2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

d)

C={1; 2; 3; 4; 6; 8; 12}

39.

Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử: D={0; 3; 6; 9; 15}D=\left\{0;\ 3;\ 6;\ 9;\ 15\right\} . Hãy chọn tất cả các đáp án đúng?

a)
D={x thuộc N| x chia hết cho 3 và không vượt quá 15}
b)
D={x là số tự nhiên, sao cho x chia hết cho 3 và không lớn hơn 15}
c)
D={x thuộc N| x chia hết cho 3 và nhỏ hơn 16}
d)
D={x thuộc N| x chia hết cho 3 và nhỏ hơn 18}
e)

D={x thuộc N*| x chia hết cho 3 và không lớn hơn 15}

40.

Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử: E={5; 10; 15; 20; 25; 30}E=\left\{5;\ 10;\ 15;\ 20;\ 25;\ 30\right\}

a)
D={x thuộc N*| x chia hết cho 5 và không vượt quá 30}
b)

D={x là số tự nhiên khác 0, sao cho x chia hết cho 5 và không lớn hơn 30}

c)
D={x thuộc N*| x chia hết cho 5 và nhỏ hơn 31}
d)
D={x thuộc N*| x chia hết cho 5 và nhỏ hơn 35}
e)

D={x thuộc N| x chia hết cho 5 và nhỏ hơn 31}

41.

Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử: I={1; 4; 7; 10; 13}I=\left\{1;\ 4;\ 7;\ 10;\ 13\right\}

a)
D={x thuộc N| x chia cho 3 dư 1 và không vượt quá 13}
b)
D={x là số tự nhiên, sao cho x chia cho 3 dư 1 và không lớn hơn 13}
c)
D={x thuộc N| x chia cho 3 dư 1 và nhỏ hơn 14}
d)
D={x thuộc N| x chia cho 3 dư 1 và nhỏ hơn 16}
e)

D={x thuộc N| x chia hết cho 3 và không vượt quá 13}

42.

Thực hiện phép tính: 882+139+18+61882+139+18+61

(a)  

43.

Thực hiện phép tính: 6.2327:326.2^3-27:3^2

(a)  

44.

Thực hiện phép tính: 15.19+80.15+1515.19+80.15+15

(a)  

45.

Thực hiện phép tính: 17.75+17.2512517.75+17.25-125

(a)  

46.

Thực hiện phép tính: 2363:62+15.222^3-6^3:6^2+15.2^2

(a)  

47.

Thực hiện phép tính: 5.4.35.25.205.4.35.25.20

(a)  

48.

Thực hiện phép tính: 4.52+3:71054:334.5^2+3:71^0-54:3^3

(a)  

49.

Thực hiện phép tính: 52+[250150:(35.2290)]5^2+\left[250-150:\left(35.2^2-90\right)\right]

(a)  

50.

Thực hiện phép tính: 2020[45(61)2]+202402020-\left[45-\left(6-1\right)^2\right]+2024^0

(a)  

51.

Thực hiện phép tính: 160:{17+[32.5(14+211:28)]}160:\left\{17+\left[3^2.5-\left(14+2^{11}:2^8\right)\right]\right\}

(a)  

52.

Tìm số tự nhiên x, biết: x7=15x-7=15

(a)  

53.

Tìm số tự nhiên x, biết: 2x49=5.322x-49=5.3^2

(a)  

54.

Tìm số tự nhiên x, biết: 3x157=4583x-157=458

(a)  

55.

Tìm số tự nhiên x, biết: 25+(x75)=13025+\left(x-75\right)=130

(a)  

56.

Tìm số tự nhiên x, biết: 10+2x=47:4510+2x=4^7:4^5

(a)  

57.

Tìm số tự nhiên x, biết: x+23.4=40x+2^3.4=40

(a)  

58.

Tìm số tự nhiên x, biết: 1313(x+4)=23131-3\left(x+4\right)=23

(a)  

59.

Tìm số tự nhiên x, biết: 36:(x5)=3236:\left(x-5\right)=3^2

(a)  

60.

Tìm số tự nhiên x, biết: 16.4x=4516.4^x=4^5

(a)  

61.

Tìm số tự nhiên x, biết: x chia he^ˊt cho 18 vaˋ 0<x<80x\ chia\ hết\ cho\ 18\ và\ 0<x<80

(a)  

62.

Tìm chữ số x và y biết: 375y\overline{375y} chia hết cho 2

a)

y={1; 2; 4; 6; 8}

b)
y={0; 2; 4; 6; 8}
c)

y={0; 1; 2; 6; 8}

d)

y={0; 2; 4; 6}

63.

Tìm chữ số x và y biết: 203y\overline{203y} chia hết cho 3

a)

y={2; 4; 7}

b)
y={1; 4; 7}
c)

y={1; 4; 7; 9}

d)

y={1; 4; 8}

64.

Tìm chữ số x và y biết: 2x5y\overline{2x5y} chia hết cho 5 và 9

a)

x=2; y=5 và x=6; y=5

b)
x= 2; y= 0 và x= 6; y= 5
c)

x=2, y=0 và x=2, y=5

d)

x= 2, y= 0 và x= 5, y= 6

65.

Tìm chữ số x và y biết: 12x1y\overline{12x1y} chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

a)
x=5; y=0
b)

x=0; y=5

c)

x= 5; y= 5

d)

x= 0, y= 0

66.

Không làm phép tính, hãy giải thích tại sao: A=1385+2870925A=1385+2870-925 chia hết cho 5

a)

vì các số 1385; 2870; 925 đều chia hết cho 5

b)

vì số 1385 chia hết cho 5

c)

vì số 2870 chia hết cho 5

d)

vì số 925 chia hết cho 5

67.

Không làm phép tính, hãy giải thích tại sao: B=7326+6298+113B=7326+6298+113 không chia hết cho 2

a)
vì số 113 không chia hết cho 2
b)

vì số 7326 chia hết cho 2

c)

vì số 7326 không chia hết cho 2

d)

vì số 6298 chia hết cho 2

68.

Không làm phép tính, hãy giải thích tại sao: C=17+172+135.17512C=17+17^2+135.17^5-12 không chia hết cho 17

(a)  

69.

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi bằng 100m. Tính độ dài cạnh (m) mảnh vườn đó?

(a)  

70.

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi bằng 100m. Tính diện tích ( m2m^2 ) mảnh vườn đó?

(a)  

71.

Một chiếc gương dạng hình thoi có độ dài một cạnh là 5cm, độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm. Tính chu vi (cm) và diện tích ( cm2cm^2 ) của chiếc gương đó?

(a)  

72.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 15m, chiều dài 30m.

a) Tìm diện tích ( m2m^2 ) thửa ruộng đó?

b) Vụ mùa vừa qua, người ta trồng lúa ST25 trên thửa ruộng đó; cứ 10m210m^2 thu hoạch được 7kg thóc. Hỏi số lượng thóc ST25 thu được trên mảnh ruộng đó là bao nhiêu kg?

c) Biết mỗi kg thóc ST25 bán giá 10500 đồng. Hỏi bán số thóc ST25 thu được ở thửa ruộng nói trên thì được bao nhiêu tiền (đồng)?

a)

a) 450m2450m^2

b) 315kg315kg

c) 3 307 500 đồng

b)

a) 450m2450m^2

b) 310kg310kg

c) 3 307 500 đồng

c)

a) 400m2400m^2

b) 300kg300kg

c) 3 300 000 đồng

d)

a) 450m2450m^2

b) 315kg315kg

c) 3 000 000 đồng

73.

Bạn Minh vẽ một hình chữ nhật. Trong hình chữ nhật có 4 hình vuông với độ dài cạnh như trong hình vẽ. Biết tổng chu vi cả 4 hình vuông đó bằng 144cm. Tính tổng diện tích ( cm2cm^2 ) của bốn hình vuông đó?

a)

360cm2360cm^2

b)

260cm2260cm^2

c)

460cm2460cm^2

d)

300cm2300cm^2