wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Gía trị đúng của (-4)2 là:

a)

8

b)

-8

c)

16

d)

-16

2.

Chọn câu khẳng định đúng:

a)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

b)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

c)

Tích của một số nguyên âm và số 0 là một số nguyên âm

d)

Tích của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

3.

Cho biết 3 + x = -2 + 3, thì x =?

a)

-2

b)

-4

c)

4

d)

5

4.

Chọn câu khẳng định đúng:

a)

Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương

b)

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên dương

c)

Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

d)

Tổng một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương

5.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số

b)

Số đối của |-3| là 3

c)

Số đối của 0 là 0

d)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

6.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là:

a)

-1 và 1

b)

5 và -5

c)

1 và 5

d)

-5; -1; 1; 5

7.

Các bội của 6 là:

a)

-6; 6; 0; 23; -23

b)

132; -132; 16

c)

-1; 1; -6; 6; …

d)

0; 6; -6; 12; -12; …

8.

Tập hợp các ước của -8 là:

a)

A = {-1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

b)

A = {0; -1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

c)

A = {1; 2; 4; 8}

d)

A = {0; 1; 2; 4; 8}

9.

Có bao nhiêu ước của -24:

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

10.

Tìm x biết, 12 ⋮ x và x < -2

a)

{-1}

b)

{-3; -4; -6; -12}

c)

{-1; -2}

d)

{-2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}

11.

Có bao nhiêu số nguyên x biết x ⋮ 5 và |x| < 30:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

12.

Gía trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

a)

a = 5

b)

a = 13

c)

a = -13

d)

a = 9

13.

Tìm x biết 25.x = -225

a)

x = -25

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 9

14.

Tìm x biết (-8).x = 160

a)

x = -20

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 20

15.

Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280

b)

1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291

c)

0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280

d)

1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52

16.

Cho M = {-5; 7; 8}. Kết luận nào sau đây đúng:

a)

M ∈ Z

b)

M ⊂ N

c)

M ⊂ N*

d)

M ⊂ Z

17.

Cho E = {3; -8; 0}. Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng:

a)

F = {3; 8; 0; -3}

b)

F = {-3; -8; 0}

c)

F = {3; -8; 0; -3}

d)

F = {3; 8; 0; -3; -8}

18.

Cho x – 236 là số đối của số 0 thì x là:

a)

-234

b)

234

c)

0

d)

236

19.

Tính tổng các số nguyên x, biết -7 < x ≤ 5:

a)

0

b)

-6

c)

-13

d)

5

20.

Bỏ ngoặc rồi tính (52 – 69 + 17) – (52 + 17) ta được kết quả là:

a)

34

b)

0

c)

52

d)

-69

21.

Kết quả của phép tính (-35)+(-65) là

a)

100

b)

-90

c)

-100

d)

Đáp án khác

22.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

23.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

24.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

25.

(-3) + 5

a)

8

b)

2

c)

-2

d)

-8

26.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

27.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

28.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

29.

(2)5=\left(-2\right)-5=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

30.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

31.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào khoảng năm 2879 trước Công nguyên và được viết là năm ...

(a)  

32.

Độ sâu của Biển Chết là -392 mét. Dấu "-" là biểu thị độ sâu của biển

a)

cao hơn mực nước biển

b)

thấp hơn mực nước biển

33.

Viết các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -4; 5; 1; -10

a)

-10; -4; 0; 1; 5

b)

0; 1; -4; 5; -10

c)

0; -5; 5; 1; -10

d)

-4; -10; 0; 1; 5

34.

A = - 2 + (- 14 - 8)

Bỏ dấu ngoặc cho phép tính trênđược kết quả là:

a)

-2 + 14 - 8

b)

2 - 14 - 8

c)

2 - 14 - 8

d)

- 2 - 14 - 8

35.

B = (a -b) - (-a)


Bỏ dấu ngoặc của biểu thức trên được kết quả là:

a)

a - b - a

b)

a - b + a

c)

- a + b + a

d)

- a - b - a

36.

Kết quả của phép tính 5 - ( - 108) là

a)

113

b)

103

c)

- 103

d)

- 113

37.

Tập hợp Z gồm các loại số nào?

a)

Số tự nhiên

b)

Số âm

c)

số dương và số 0

d)

số 0, số âm, số dương

38.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.

39.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

40.

Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280

b)

1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291

c)

0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280

d)

1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52

41.

 Chọn câu ĐÚNG:

a)

B(2)={0;2;2;4;4;6;6;...}B\left(2\right)=\left\{0;2;-2;4;-4;6;-6;...\right\}  

b)

B(2)={0;2;4;6;....}B\left(2\right)=\left\{0;2;4;6;....\right\}  

c)

B(2)={1;2}B\left(2\right)=\left\{1;2\right\}  

d)

B(2)={1;1;2;2}B\left(2\right)=\left\{1;-1;2;-2\right\}  

42.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Ư(9)={1;3;9}Ư\left(9\right)=\left\{1;3;9\right\}

b)

Ư(9)={0;9;18;27;...}Ư\left(9\right)=\left\{0;9;18;27;...\right\}

c)

Ư(9)={1;1;3;3;9;9}Ư\left(9\right)=\left\{1;-1;3;-3;9;-9\right\}

d)

Ư(9)={0;9;9;18;18;27;27;...}Ư\left(9\right)=\left\{0;9;-9;18;-18;27;-27;...\right\}

43.

B(25)=B\left(-25\right)=  

a)

{0;25;50;...}\left\{0;25;50;...\right\}  

b)

{1;5;25}\left\{1;5;25\right\}  

c)

{25;25;50;50;...}\left\{25;-25;50;-50;...\right\}  

d)

{0;25;25;50;50;...}\left\{0;25;-25;50;-50;...\right\}  

44.

Ư(16)=Ư\left(-16\right)=  

a)

{1;2;4;8;16}\left\{-1;-2;-4;-8;-16\right\}  

b)

{1;1;2;2;4;4;8;8;16;16}\left\{1;-1;2;-2;4;-4;8;-8;16;-16\right\}  

c)

{1;2;4;8;16}\left\{1;2;4;8;16\right\}  

d)

{2;2;4;4;8;8;16;16}\left\{2;-2;4;-4;8;-8;16;-16\right\}  

45.


Cho a;b;qZa;b;q\in Z  và  a=b.qa=b.q  với  q0q\ne0  
Chọn câu SAI:

a)

a là bội của b

b)

b là ước của a

c)

a chia hết cho b

d)

b chia hết cho a

46.

Chọn câu SAI:

a)

Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.

b)

Số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào.

c)

Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên.

d)

Các số 1 và -1 là bội của mọi số nguyên.

47.

Chọn câu SAI:

a)

3ƯC(6;9)-3\inƯC\left(6;9\right)  

b)

21BC(3;7)-21\in BC\left(3;7\right)  

c)

8BC(2;8)8\in BC\left(2;8\right)  

d)

1BC(1;5)-1\in BC\left(1;5\right)  

48.

Chọn câu SAI:

a)

148 chia he^ˊt cho 37; 444 chia he^ˊt cho 37-148\ chia\ hết\ cho\ 37;\ 444\ chia\ hết\ cho\ 37
nên 148444 chia he^ˊt cho 37-148-444\ chia\ hết\ cho\ 37

b)

207 chia he^ˊt cho 23207\ chia\ hết\ cho\ 23
nên 5.207 chia he^ˊt cho 235.207\ chia\ hết\ cho\ 23

c)

105 kho^ng chia he^ˊt cho 14105\ không\ chia\ hết\ cho\ 14
nên 105.2 kho^ng chia he^ˊt cho 14105.2\ không\ chia\ hết\ cho\ 14

d)

576 chia he^ˊt cho 48 maˋ 48 chia he^ˊt cho 6576\ chia\ hết\ cho\ 48\ mà\ 48\ chia\ hết\ cho\ 6
nên 576 chia he^ˊt cho 6576\ chia\ hết\ cho\ 6

49.

Chọn câu SAI:

a)

11799441 chia he^ˊt cho 3117-99-441\ chia\ hết\ cho\ 3  

b)

804+103+1 kho^ng chia he^ˊt cho 2-804+103+1\ không\ chia\ hết\ cho\ 2  

c)

4.37.(11) chia he^ˊt cho 114.37.\left(-11\right)\ chia\ hết\ cho\ 11  

d)

(61).8.9 chia he^ˊt cho 4\left(-61\right).8.9\ chia\ hết\ cho\ 4  

50.

Chọn câu SAI:

a)

3 chia he^ˊt cho 0-3\ chia\ hết\ cho\ 0  

b)

3 chia he^ˊt cho 1-3\ chia\ hết\ cho\ 1  

c)

0 chia he^ˊt cho 30\ chia\ hết\ cho\ 3  

d)

0 chia he^ˊt cho 10\ chia\ hết\ cho\ -1  

51.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

52.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

53.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

54.

9.(9)=\left|-9\right|.\left(-9\right)=  

a)

81

b)

-81

c)

18

d)

-18

55.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

56.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

57.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

58.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

59.

55+(1)10=\left|-55\right|+\left(-1\right)^{10}=  

a)

56

b)

45

c)

-65

d)

65

60.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

61.

(-17) + 10 = ?

a)

-7

b)

7

c)

27

d)

-27

62.

15 + (-20) = ?

a)

15

b)

-20

c)

-5

d)

5

63.

14 + 6 =?

a)

14

b)

20

c)

6

64.

(6)+12\left(-6\right)+12  

a)

6-6  

b)

66  

c)

1818  

d)

18-18  

65.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

66.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

67.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

68.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

69.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.

70.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313