Font size
WorksheetsToán
Total questions: 52
Worksheet time: 30mins
Trắc nghiệm
Câu1:Trong các mệnh đề sau,đâu không là mệnh đề toán học?
A.2024 chia hết cho 2
B.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
C.3,14 là số hữu tỉ
D.2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
Câu2:Trong các câu sau,câu nào là mệnh đề
A.Số 2 là số chẵn
B.Trời hôm nay mát quá!
C.Bạn có thích học toán không?
D.Bạn bao nhiêu tuổi?
Câu3:Cho mệnh đề P=>Q.Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Q là điều kiện cần và đủ để có P
B. P là điều kiện cần để có Q
C. Q là điều kiện đủ để có P
D. P là điều kiện đủ để có Q
Câu 4: Cho định lí: “Nếu một tứ giác nội tiếp thì tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180°". Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. Tứ giác nội tiếp là điều kiện đủ để tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180°.
B. Tứ giác nội tiếp là điều kiện cần và đủ để tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180°.
C. Tứ giác nội tiếp là điều kiện cần để tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180°.
D. Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180° là điều kiện đủ để tứ giác nội tiếp.
Câu 5: Cho mệnh đề: "Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích hai tam giác đó bằng nhau". Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A. "Nếu hai tam giác có diện tích không bằng nhau thì hai tam giác đó không bằng nhau".
B. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó có chu vi bằng nhau."
C. "Nếu hai tam giác không bằng nhau thì diện tích hai tam giác đó không bằng nhau".
D. "Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.”
Câu 6: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x² + 3x + 1 > 0 , với mọi x ∈ R” là
A. Tồn tại x ∈ R sao cho x² + 3x + 1 > 0 .
B. Tồn tại x ∈ R sao cho x² +3x+1≤0.
C. Tồn tại x ∈ R sao cho x²+ 3x + 1 = 0.
D. Tồn tại x ∈ R sao cho x² +3x+1<0.
Câu 7: Cho mệnh đề P: "Vx ∈ R: x² + 1 > 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A. P: "Vx ∈ R: x² + 1 = 0".
B. P: "3x ∈ R: x² + 1 < 0".
C. P: "∀x ∈ R: x² + 1 ≤ 0".
D. P: "3x ∈ R: x² + 1 ≤ 0".
Câu 8: Mệnh đề “∃x ∈ R, x² = 13" được phát biểu là
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 13.
B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 13.
C. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 13.
D. Bình phương của mỗi số thực đều không bằng 13.
Câu 9: Cho tập hợp A = {x ∈ R|x2 - x - 2 = 0}. Viết lại tập 4 bằng cách liệt kê các phần tử?
A={-1;2}.
B. A = {-1}
C. A = {2}.
D. A = {1;-2}.
Câu 10: Hãy viết lại tập hợp B={x ∈ N:x2 – 9=0} theo dạng liệt kê các phần tử
A. B = {-3;3).
B. B = {3}.
C. B = {9}.
D. B = {-9;9} .
Câu 11: Cho tập hợp A = {x ∈ R|0 ≤ x ≤ 2026}. Khi đó
A. A = (0;2026).
B. A = (0;2026].
C. A = [0;2026).
D. A = [0;2026].
Câu 12: Cho tập hợp M = {x ∈ R|2 ≤ x < 5}. Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn.
A. M = (2;5)
B. M = (2,5].
C. M = [2;5].
D. M = [2;5).
Câu 13: Cho A, B là hai tập hợp bất ki. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới minh họa tập hợp nào sau đây?
A. A∪B
B. B\A
C. A\B
D.A∩B
Câu14:Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là con của tập hợp B?
A
B
C
Câu 15: Cho hai tập hợp A ={x∈N]x<5},B ={x ∈ Z)(x-4)(2x²+x–1)=0}và bốn biểu đồ Ven như hình vẽ sau:
Miền tô đậm trong hình vẽ nào ở trên biểu diễn tập hợp A∩B?
A.Hình1
B.Hình2
C.Hình3
D.Hình4
Câu16:Cho các tập hợp A,B,C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ
A. ( A ∩ B ) \ C
B. (A \ C) ∪ (A \ B)
C. ( A ∪ B ) \ C
D. A ∩ B ∩ C
Câu 17: Cho hai tập hợp C = {x ∈ R |–4 ≤ x ≤ −1}, D = {x ∈ R | −5 ≤ x ≤ 0} .Tìm tập hợp C ∩ D.
A. [-5;0].
B. {0,-1,-5,-4,-3,-2}.
C.[-4;-1].
D. Ø.
Câu 18: Cho hai tập hợp M = {x ∈ R |-6≤x<1} và N = {x ∈ R|−1 < x ≤ 2}. Tìm tập hợp M\N
A.[-6;-1].
B. [-6;2].
C. [1;2].
D. Ø.
Câu 19: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3x-5y+7z≤0.
B. 9x²+11y>13
C. 15x²+17x-19>0.
D. 21x+23y<25
Câu 20: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1
Α. (-2;1).
Β. (3;-7).
C. (0;1).
D. (0;0).
Câu 21: Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm (phần không gạch sọc không kể đường thẳng d ) như hình vẽ dưới?
A. 3x-2y>-6
B. x-2y+2<0.
C. 3x-2y<-6
D. x-2y+2>0
Câu22:Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y>-6 là hình nào trong các hình sau:
A.Hình1
B.Hình4
C.Hình3
D.Hình2
Câu23:Miền nghiệm của hệ bất phương trình
x-2y<0
{x+3y>-2
y-x<3
Chứa điểm nào sau đây?
A. A(1;0)
B. B(-2;3)
C. C(0;-1)
D. D(-1;0)
Câu24:Cho hệ bất phương trình.Cặp số (x;y) nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
A. (3;1)
B. (1;-5)
C. (3;-1)
D. (1;2)
Câu 25: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
B
C
D
Câu 26: Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a²=b²+c²+2bc cos A
B. a²=b²+c²-2bc cos A
C. a²=b²+c²-2bc cos C
D. a²=b²+c²-2bc cos B
Câu 27: Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
B
C
D
Câu 28: Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 7 cm, AC = 9 cm. Tính cos A.
A
B
C
D
Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1: Cho hai tập hợp. M = {x ∈ N/-1 ≤ x ≤ 2}, N = {-1;0; 2}.
a) Viết lại tập M bằng cách liệt kê các phần tử, ta có M = {0;1;2).
Đ
S
Câu 1: Cho hai tập hợp. M = {x ∈ N/-1 ≤ x ≤ 2}, N = {-1;0; 2}.
b) M∩N = {0;2}.
Đ
S
Câu 1: Cho hai tập hợp M = {x ∈ N/-1 ≤ x ≤ 2}, N = {-1;0; 2}.
c) M U N = {0;2}
Đ
S
Câu 1: Cho hai tập hợp. M = {x ∈ N/-1 ≤ x ≤ 2}, N = {-1;0; 2}.
d) M\N = {-1}
Đ
S
Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Việt Nam là quốc gia thuộc Châu Á
Đ
S
Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
b) √5 là số vô tỉ.
Đ
S
Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
c) Phương trình x²+ 3 =0 có nghiệm.
Đ
S
Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
d) Hai đường chéo của một hình bình hành bằng nhau.
Đ
S
Câu 3: Biết tan a = 2 và 0° < a < 90°. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Đ
S
Câu 3: Biết tan a = 2 và 0° < a < 90°. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Đ
S
Câu 3: Biết tan a = 2 và 0° < a < 90°. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Đ
S
Câu 3: Biết tan a = 2 và 0° < a < 90°. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Đ
S
Câu 4: Cho cosα = - 2/3 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) 90° < α <180°
Đ
S
Câu 4: Cho cosα = - 2/3 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
b) cotα<0
Đ
S
Câu 4: Cho cosα = - 2/3 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Đ
S
Câu 4: Cho cosα = - 2/3 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Đ
D
Trắc nghiệm trả lời ngắn
(a)
(a)
ره
Câu 3: Bạn An thống kê số ngày có mưa và có nắng tại sân nhà của mình vào khung giờ từ 12 giờ đến 13 giờ trong tháng 8 năm 2024 và được kết quả như sau: 12 ngày có mưa, 24 ngày có nắng, trong đó có 10 ngày vừa có cả mưa và có cả nắng. Trong khoảng thời gian bạn An thống kê, số ngày không có mưa và cũng không có nắng là bao nhiêu?
(a)
Câu 4: Trong một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 28 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 21 học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn. Biết rằng chỉ có 11 học sinh không đạt học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn?
(a)
Câu 5: Cho tập A = {3; 4; 5; 6; 7} và B = {3; 5; 7} . Tìm số tập X sao cho X ∪ B = A
(a)
Câu 6: Ở giữa một cái hồ có một cái đảo nhỏ. Để tính khoảng cách từ điểm A trên đảo đến điểm B trên bờ hồ, người ta chọn điểm C. Sau đó thực hiện đo các góc B, C và khoảng cách BC. Biết B = 88°, C = 85° và BC = 50m. Hãy tỉnh khoảng cách từ A đến B (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 7: Phần nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể đường thẳng d ) ở hình vẽ sau là miền nghiệm của bất phương trình x + my > n. Giá trị của biểu thức S = 5m + n bằng bao nhiêu?
(a)
Câu 8: Phần nửa mặt phẳng bờ d không bị gạch ở hình vẽ sau là miền nghiệm của bất phương trình ax + by ≥ c (a, b, c ∈ Z)
Giá trị của biểu thức S = 2a + 3b - c bằng bao nhiêu?
(a)
