wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra giữa kì I – Tin học 10 (Trắc nghiệm)

Total questions: 100

Worksheet time: 33hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình xử lí thông tin của máy tính gồm các bước nào?

a)

B1. Tiếp nhận dữ liệu; B2. Đưa ra kết quả; B3. Xử lí dữ liệu

b)

B1. Tiếp nhận dữ liệu; B2. Xử lí dữ liệu; B3. Đưa ra kết quả

c)

B1. Xử lí dữ liệu; B2. Đưa ra kết quả; B3. Tiếp nhận dữ liệu

d)

B1. Xử lí dữ liệu; B2. Tiếp nhận dữ liệu; B3. Đưa ra kết quả

2.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong tin học dữ liệu là:

a)

Các hình ảnh, âm thanh, văn bản...

b)

Là 1 dãy số gồm các số 0 và 1

c)

Là thông tin đã được đưa vào máy tính để máy tính có thể nhận biết và xử lí được

d)

Cả 3 đáp án A, B, C

3.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Là một dãy gồm 8 chữ số

4.

Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học

b)

Thiết bị có thể xử lí thông tin

c)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số

d)

Máy tính điện tử

5.

Em hãy chọn phương án sai:

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác

6.

Việc phân loại các kiểu dữ liệu căn cứ chủ yếu vào tiêu chí nào?

a)

Cách mã hóa

b)

Cùng chung các phép xử lí dữ liệu cơ bản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

7.

Unicode mã hóa mỗi kí tự bởi:

a)

1 Byte

b)

2 Byte

c)

4 Byte

d)

Từ 1 đến 4 Byte

8.

Trong các lí do máy tính dùng hệ nhị phân, lí do nào kém xác đáng nhất?

a)

Hệ nhị phân phù hợp với việc lưu trữ dữ liệu trong máy tính bằng dãy bit

b)

Việc thực hiện các phép tính số học trong hệ nhị phân khá đơn giản, dễ thực hiện hơn trên máy tính

c)

Hệ nhị phân là hệ đếm có cơ số nhỏ nhất

d)

Các trạng thái nhị phân phù hợp với việc thể hiện đầu vào/đầu ra theo kiểu đóng/mở của các mạch điện tử, cơ sở thiết kế các mạch điện xử lí dữ liệu nhị phân

9.

Số thập phân 125 được biểu diễn sang hệ nhị phân:

a)

1111101

b)

1111011

c)

1011111

d)

1110011

10.

Số ở hệ nhị phân 10011010 được biểu diễn sang hệ thập phân:

a)

144

b)

154

c)

155

d)

166

11.

Phép toán P OR Q đúng khi nào?

a)

Khi cả p và q đều đúng

b)

Khi ít nhất một trong p hoặc q đúng

c)

Khi p và q có giá trị khác nhau

d)

Cho giá trị đúng nếu p sai và cho giá trị sai nếu p đúng

12.

Chọn câu phát biểu nào đúng cho phép tính 1011 x 101:

a)

101001

b)

100001

c)

110001

d)

100011

13.

Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu kí tự?

a)

254

b)

255

c)

256

d)

257

14.

Với x = 1, y = 0. Biểu thức logic NOT(x) AND NOT(y) cho kết quả:

a)

1

b)

0 AND 1

c)

0

d)

Cả A, B, C đều sai

15.

Việc số hóa âm thanh được thực hiện qua mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Độ sâu bit của ảnh thể hiện điều gì?

a)

Độ lớn của ảnh

b)

Độ chi tiết các thành phần của ảnh khi hiển thị

c)

Độ trung thực của ảnh

d)

Độ tinh tế về màu của ảnh

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được cài đặt trong một phòng

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát Wifi

18.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây

b)

Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện Web) là dịch vụ đám mây

19.

Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động

c)

IoT là mạng của các thiết bị để tiếp nhận tín hiệu

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau

20.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Của một cơ quan

b)

Của một quốc gia

c)

Trong một tỉnh

d)

Toàn cầu

21.

Theo em mạng Internet thuộc sở hữu của ai?

a)

Một cá nhân

b)

Một gia đình

c)

Một tổ chức xác định

d)

Không của riêng ai

22.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

USB

b)

wifi

c)

Bluetooth

d)

Hồng ngoại

23.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Hình ảnh hiển thị trên màn hình máy tính sử dụng hệ màu nào?

a)

Đỏ - Lam - Vàng (RBY)

b)

Đỏ - Lục - Lam (RGB)

c)

Xanh lơ - Hồng sẫm - Vàng (CMY)

d)

Cả A, B, C

25.

Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Xúc giác

c)

Thính giác

d)

Không có giác quan nào

26.

Quy đổi lượng tin sau: 4GB = ? B (byte).

a)

4×2204 \times 2^{20} B

b)

4×2234 \times 2^{23} B

c)

2322^{32} B

d)

2312^{31} B

27.

Viết biểu thức logic tương ứng với biểu thức toán học: |x| ≤ 1 và y ≥ 0.

a)

(x1)(y0)(|x| \le 1) \land (y \ge 0)

b)

(x1)(y0)(|x| \le 1) \lor (y \ge 0)

c)

(x<1)(y>0)(|x| < 1) \land (y > 0)

d)

(x1)(y0)(|x| \ge 1) \land (y \ge 0)

28.

Viết biểu thức logic tương ứng với biểu thức toán học: x + 5 = 0 hoặc x > 10.

a)

(x+5=0)(x>10)(x + 5 = 0) \land (x > 10)

b)

(x+5=0)(x>10)(x + 5 = 0) \lor (x > 10)

c)

(x+50)(x10)(x + 5 \ne 0) \lor (x \le 10)

d)

(x+5=0)(x>10)(x + 5 = 0) \Rightarrow (x > 10)

29.

Thông tin là gì?

a)

Là tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

b)

Là dữ liệu trong máy tính

c)

Là dãy các số 0 và 1

d)

Là ký hiệu để biểu diễn dữ liệu

30.

Trong máy tính, dữ liệu được biểu diễn bằng gì?

a)

Chữ cái và số

b)

Dãy bit gồm 0 và 1

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Các ký tự đặc biệt

31.

Một byte bằng bao nhiêu bit?

a)

2 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

32.

Đơn vị nào sau đây lớn hơn Gigabyte (GB)?

a)

MB

b)

TB

c)

KB

d)

Byte

33.

1 GB bằng bao nhiêu MB?

a)

1000 MB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

512 MB

34.

Ưu điểm của thiết bị số trong việc xử lí thông tin là gì?

a)

Tốc độ chậm nhưng chính xác

b)

Xử lí nhanh, chính xác và ổn định

c)

Khả năng tính toán hạn chế

d)

Giá thành cao và khó sử dụng

35.

Việc gửi thư điện tử so với gửi thư truyền thống qua bưu điện có ưu điểm nào?

a)

Tốn nhiều thời gian hơn

b)

Chi phí cao hơn

c)

Gửi nhanh, tức thời, tiện lợi

d)

Chỉ gửi được trong nước

36.

Nếu số hóa 2000 cuốn sách, mỗi cuốn 50 MB, thì cần bao nhiêu dung lượng lưu trữ?

a)

50 GB

b)

100 GB

c)

200 GB

d)

500 GB

37.

Thiết bị thông minh là gì?

a)

Thiết bị điện tử hoạt động thủ công, cần con người điều khiển

b)

Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ nhờ phần mềm điều khiển

c)

Bất kỳ thiết bị nào kết nối Internet

d)

Tất

38.

Thết bị thông minh là gì?

a)

Thiết bị điện tử hoạt động thủ công, cần con người điều khiển

b)

Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ nhờ phần mềm điều khiển

c)

Bất kỳ thiết bị nào kết nối Internet

d)

Tất cả các thiết bị điện tử

39.

Khả năng 'bắt chước' hành vi con người của thiết bị thông minh được gọi là gì?

a)

Internet vạn vật (IoT)

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

c)

Hệ điều hành

d)

Ngôn ngữ lập trình

40.

Ví dụ nào sau đây thể hiện ứng dụng AI trong thiết bị thông minh?

a)

Xe tự hành giảm tốc khi phát hiện chướng ngại vật

b)

Máy ảnh cơ chụp hình bằng phim

c)

Đồng hồ cơ khí hiển thị thời gian

d)

Máy tính bỏ túi thực hiện phép cộng

41.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn gọi là gì?

a)

Cách mạng công nghiệp điện - hơi nước

b)

Cách mạng công nghiệp 2.0

c)

Cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Cách mạng công nghiệp số liệu

42.

Nền tảng chính của cách mạng công nghiệp 4.0 là gì?

a)

Công nghệ hơi nước

b)

Công nghệ số và công nghệ thông minh

c)

Điện năng và cơ khí

d)

Nông nghiệp hiện đại

43.

IoT (Internet of Things) là gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ lập trình máy tính

c)

Kết nối các thiết bị thông minh để thu thập và xử lí thông tin tự động

d)

Một hệ điều hành của máy tính

44.

Vai trò của thiết bị thông minh trong IoT là gì?

a)

Thành phần chủ chốt

b)

Vai trò thứ yếu

c)

Chỉ để lưu trữ dữ liệu

d)

Không có liên quan

45.

Phát biểu nào đúng khi nói về thành tựu lớn của ngành tin học trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Sản xuất ra được nhiều điện thoại thông minh

b)

Sản xuất ra được nhiều máy tính xách tay.

c)

Big Data;

IoTs;

Deep Learning;

Machine Learning;

AI

d)

Sản xuất ra được nhiều phần mềm (ứng dụng)

46.

Tại sao cần có Unicode?

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia, giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.

d)

Dùng cho quốc gia sử dụng chữ tượng hình.

47.

Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

256

48.

Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Cả hai bộ nhớ.

d)

Không có bộ nhớ nào.

49.

Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?

a)

2015

b)

2016

c)

2017

d)

2018

50.

Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

Từ 1 đến 3 byte.

d)

3 byte.

51.

Tìm phát biểu chính xác nhất khi nói về biểu diễn thông tin?

a)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành dữ liệu nhị phân.

c)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành thông tin nhị phân.

d)

Biểu diễn thông tin là biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân.

52.

Số hóa văn bản có thể thực hiện bằng?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word

b)

Phần mềm Writer của Open Office

c)

Bằng nhận dạng giọng nói

d)

Tất cả phương án trên

53.

Để mã hóa của văn bản chữ Việt ta thường sử dụng bảng mã

a)

ASCII

b)

UNICODE

c)

UTF – 8

d)

Cả 3 phương án

54.

Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)

Đúng hoặc Sai

b)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không thể nhận giá trị nào

55.

Trong một biểu thức lôgic, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép nhân lôgic

b)

Phép cộng lôgic

c)

Phép toán đặt trong dấu ngoặc

d)

Phép phủ định

56.

Phép toán p AND q chỉ đúng khi nào?

a)

Khi ít nhất một trong p hoặc q đúng.

b)

Khi p và q có giá trị khác nhau.

c)

Cho giá trị đúng nếu p sai và cho giá trị sai nếu p đúng.

d)

Khi cả p và q đều đúng.

57.

Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?

a)

0 và 1

b)

1 và 0

c)

-1 và 1

d)

1 và -1

58.

Cho mệnh đề p là “Lan khéo tay”, q là “Lan chăm chỉ”. Khi đó mệnh đề “p AND NOT q” có thể được hiểu là:

a)

Lan khéo tay và chăm chỉ.

b)

Lan khéo tay nhưng không chăm chỉ.

c)

Lan không khéo tay nhưng chăm chỉ.

d)

Lan không khéo tay và không chăm chỉ.

59.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
Trong biểu thức lôgic, nếu có cả phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) thì thực hiện phép AND trước, phép OR sau.
b)
Trong biểu thức lôgic, nếu có cả phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) thì thực hiện phép OR trước, phép AND sau
c)
Trong biểu thức lôgic, nếu có cả phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) thì thực hiện từ phải sang trái.
60.

Biểu thức A AND NOT B (A=0,B=0) Có kết quả?

a)
1
b)

0

61.

Biểu thức (A OR B) AND (NOT C) giá trị A=B=C=1 có kết quả?

a)
0
b)

1

62.

Chọn đáp án đúng cho phép cộng hai dãy bít sau: 10010001 và 10110011

a)

10010011   

b)

01001100   

c)

20120012

d)

A.   10110011

63.

(A AND B) OR (B XOR C) với (A=0,B=0,C=1) kết quả biểu thức?

a)

1

b)

0

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (Trong các đáp án dưới đây)

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.  

b)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

c)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

d)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

65.

Điện thoại thông minh không có chức năng nào sau đây?

a)

Xử lý cảm xúc 

b)

Gửi tin

c)

Nhận tin

d)

Xử lý thông tin

66.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu lớn nhất hiện nay trong máy tính là:

a)

PB

b)

GB

c)

TB

d)

YB

67.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi.

b)

Máy hút mùi.  

c)

Chổi quét nhà.  

d)

Robot lau nhà.

68.

Đâu là nhân vật trung tâm trong Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

 

a)

Máy móc, thiết bị thông minh

b)

Máy hơi nước

c)

Động cơ đốt trong

d)

Động cơ điện

69.

Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là sai?

a)

Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.

b)

Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.

c)

Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.

d)

Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.

70.

Phép đổi (đơn vị )nào sau đây đúng?

  

a)

1B=1024 Bit

b)

1KB=1024 GB  

c)

1GB=1024 MB

d)

1 Bit= 1024 B

71.

Thông tin là gì?

a)

Hình ảnh, âm thanh.

b)

Các văn bản và số liệu.

c)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó.

d)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.

72.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách (tối đa) có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

    

a)

8291   

b)

8000   

c)

8129

d)

8192

73.

Trong các phát biểu dưới đây. Phát biểu nào sau đây là sai?

    

a)

Dữ liệu là lí do tồn tại của thông tin.

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Bài toán xử lí thông tin gồm ba bước.

d)

Dữ liệu là nguồn thông tin.

74.

Dữ liệu là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó.

c)

Hình ảnh, âm thanh.

d)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.

75.

4GB bằng bao nhiêu KB?

a)

2097125

b)

4096

c)

2048

d)

4194250

76.

Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Khứu giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Xúc giác

77.

Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Xúc giác

c)

Thính giác

d)

Không có giác quan nào

78.

Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?

a)

Không.

b)

c)

Chỉ nhận biết dữ liệu âm thanh

d)

Không có dữ liệu âm thanh, hình ảnh.

79.

Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh là gì?

a)

Khuếch đại mã xung

b)

Ngắt mã xung

c)

Truyền mã xung

d)

Điều chế mã xung

80.

Phương pháp điều chế mã xung được thực hiện qua mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Chu kì lấy mẫu là gì?

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần điều chế mã xung

b)

Khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mã xung

c)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mã xung

d)

Là thời điểm cách đều nhau

82.

Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?

a)

Tốc độ bit

b)

Quãng đường bit

c)

Chiều dài bit

d)

Tín hiệu số

83.

Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử DAC làm gì?

a)

Dẫn truyền điện

b)

Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe

c)

Dẫn truyền xung âm thanh.

d)

Không có chức năng gì.

84.

Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là

a)

.PNG.

b)

.jpg.

c)

.bmp.

d)

.pic.

86.

Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?

a)

16.

b)

24.

c)

32.

d)

48.

87.

Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào?

a)

RBY.

b)

RGB.

c)

CMYK.

d)

Cả A, B, C.

88.

Ảnh xám thông dụng có độ sâu màu là bao nhiêu bit?

a)

4.

b)

8.

c)

32.

d)

64.

89.

Điền vào chỗ trống: Dung lượng của ảnh định dạng .jpeg có tệp dung lượng ….

a)

Khá nhỏ.

b)

Lớn.

c)

Rất lớn.

d)

Rất nhỏ.

90.

Ảnh đen trắng có những màu sắc nào dưới đây?

a)

Đỏ và đen.

b)

Vô số màu sắc.

c)

Đỏ, vàng và xanh.

d)

Đen và trắng.

91.
Cho p=1, q=0. Đáp án nào sau đây là sai:
a)
p˅q = 1
b)
p˄q = 0
c)
|p=0
d)
p˄q = 1
92.
: Nếu p=1, q=1 thì:
a)
p˄q = 1
b)
p˅q = 0
c)
p˄q = 0
d)
p˅|q = 0
93.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
AND là phép hội, kí hiệu là ˅
b)
AND là phép hội, còn được gọi là phép cộng lôgic, kí hiệu là ˄
c)
AND là phép hội, còn được gọi là phép nhân lôgic, kí hiệu là ˄
d)
AND là phép hội, còn được gọi là phép nhân lôgic, kí hiệu là ˅
94.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
OR là phép tuyển, kí hiệu là ˄
b)
OR là phép tuyển, còn được gọi là phép cộng lôgic, kí hiệu là ˄
c)
OR là phép tuyển, còn được gọi là phép cộng lôgic, kí hiệu là ˅
d)
OR là phép tuyển, còn được gọi là phép nhân lôgic, kí hiệu là ˅
95.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
Trong biểu thức lôgic, các phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) có thứ ưu tiên ngang nhau.
b)
Trong biểu thức lôgic, nếu có cả phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) thì thực hiện phép AND trước, phép OR sau.
c)
Trong biểu thức lôgic, nếu có cả phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) thì thực hiện phép OR trước, phép AND sau
d)
Trong biểu thức lôgic, nếu có cả phép toán AND và OR (phép nhân và phép cộng) thì thực hiện từ phải sang trái.
96.

Chọn đáp án đúng:

a)

p˄ |q = 1

b)

p˄|p  = 0

c)

p˅|p  = 0

d)

(p˅ |p)˅0 = 0

97.

Chọn đáp án đúng cho phép cộng hai dãy bít sau: 10010001 và 10110011

a)

10010011   

b)

01001100   

c)

20120012

d)

A.   10110011

98.

Chọn đáp án đúng cho phép cộng hai dãy bít sau: 10010001 và 10110011

a)

10010011   

b)

01001100   

c)

20120012

d)

10110011

99.

Chọn đáp án đúng cho phép nhân hai dãy bít sau: 10010001 và 10110011

a)

10010001

b)

01101110

c)

101201220220011

d)

10110011

100.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)

AND là phép hội, kí hiệu là v

b)

AND là phép tuyển, còn được gọi là phép cộng lôgic, kí hiệu là ˄

c)
OR là phép tuyển, còn được gọi là phép cộng lôgic, kí hiệu là ˅
d)

AND là phép tuyển, còn được gọi là phép nhân lôgic, kí hiệu là ˅