wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm mạng máy tính (trích nguyên văn)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Số địa chỉ mạng (Net ID) khả dụng trong lớp B là

a)

21622^{16}-2

b)

22422^{24}-2

c)

2162^{16}

d)

2242^{24}

2.

Số địa chỉ mạng (Net ID) khả dụng trong lớp A là

a)

21622^{16}-2

b)

22422^{24}-2

c)

2162^{16}

d)

2242^{24}

3.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 11001010.11101001.00010101.11000010/24 địa chỉ IP dạng thập phân là:

a)

210.232.21.194/24

b)

210.230.21.190/24

c)

210.232.20.194/24

d)

210.2224.21.194/24

4.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 10001010.01101001.00000101.00000010/16 địa chỉ IP dạng thập phân là:

a)

138.105.3.2/16

b)

136.113.3.2/16

c)

148.105.3.2/16

d)

146.113.3.2/16

5.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 01101010.11100000.00100101.00111010/8 địa chỉ IP dạng thập phân là:

a)

108.192.37.58/8

b)

110.224.37.58/8

c)

118.192.37.58/8

d)

110.192.37.58/8

6.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 11000000.10101000.00000101.00100010/24 địa chỉ IP dạng thập phân là:

a)

192.168.14.34/24

b)

192.168.16.36/24

c)

192.168.5.34/24

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

7.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 11000011.10100011.00000111.00001010/24 địa chỉ IP dạng thập phân là:

a)

195.163.3.10/24

b)

195.162.3.10/24

c)

193.163.3.10/24

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

8.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 10001011.10101001.00000101.10000010/16 địa chỉ IP dạng thập phân là:

a)

139.169.5.130/16

b)

138.169.5.130/16

c)

139.165.5.130/16

d)

139.163.5.130/16

9.

MTU là từ viết tắt của:

a)

Message transmission unit

b)

Max transmission unit

c)

Multiaccess transmission unit

10.

Độ rộng của trường version trong khung định địa chỉ IP là:

a)

4bit

b)

8bit

c)

16bit

d)

32 bit

11.

Độ rộng của trường IHL (IP Header Length) trong khung định địa chỉ IP là:

a)

4bit

b)

8bit

c)

16bit

d)

32 bit

12.

Độ rộng của trường TTL (Time To Live) trong khung định địa chỉ IP là:

a)

4bit

b)

8bit

c)

16bit

d)

32 bit

13.

Độ rộng của trường Options trong khung định địa chỉ IP là:

a)

4bit

b)

8bit

c)

16bit

d)

24 bit

14.

Độ rộng của trường Header Checksum trong khung định địa chỉ IP là:

a)

4bit

b)

8bit

c)

16bit

d)

32 bit

15.

Việc xây dựng SubDomain nhằm mục đích gì

a)

Tăng khả năng kết nối

b)

Tăng khả năng chia sẻ tài nguyên mạng

c)

Tạo ra các miền con

d)

Tất cả đều đúng

16.

Việc tạo ra các OU (Organizational Unit) nhằm mục đích gì

a)

Quản lý dễ dàng hơn bằng việc trao quyền cho người quản trị nhóm

b)

Chia sẻ tài nguyên mạng nhanh hơn

c)

Phân cỡ mô hình quản trị mạng

d)

Tất cả đều đúng

17.

Số nhận dạng bảo mật SID được tạo ra nhằm mục đích

a)

Dễ dàng thay đổi tên người dùng mà quyền hệ thống và quyền truy cập không thay đổi

b)

Dễ dàng thay đổi tên OU mà quyền hệ thống và quyền truy cập không đổi

c)

Dễ dàng thay đổi tên miền mà quyền hệ thống và quyền truy cập không thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

18.

Để cài đặt Active Directory

a)

Chọn Star->Run->Gõ DCPROMO

b)

Chọn Star->Administrator->Chọn DCPROMO

c)

Chọn Star->Run->Gõ DCBROMO

d)

Chọn Star->Adminstrator->Gõ DCPROMO

19.

Lệnh Net Group có chức năng

a)

Tạo mới nhóm tài khoản người dùng trên nhóm toàn cục

b)

Tạo thêm mới, hiệu chỉnh, hiển thị thông tin nhóm tài khoản người dùng trên nhóm toàn cục

c)

Hiển thị nhóm tài khoản người dùng trên nhóm toàn cục

d)

Tất cả đều sai

20.

Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên?

a)

Cổng 25

b)

Cổng 404

c)

Cổng 125

d)

Cổng 80

21.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ hoạ, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

Netscape

22.

HTTP làm nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client

b)

Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng

c)

Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt, v.v

d)

Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức chuyển file (File Transport Protocol)

23.

Trên Internet, email được gửi từ máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP đến một cổng cụ thể trên máy đích. Cổng đó là?

a)

80

b)

110

c)

25

d)

404

24.

Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật?

a)

Số thứ tự (sequence number)

b)

Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)

c)

Bộ định thời (timer)

d)

Checksum

25.

Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?

a)

TCP

b)

ASP

c)

UDP

d)

ARP

26.

Checksum trong gói dữ liệu UDP có độ dài?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bit

27.

Thông điệp ICMP được đặt trong gói dữ liệu?

a)

UDP

b)

TCP

c)

IP

d)

KHÔNG XÁC ĐỊNH

28.

TCP port mặc định được sử dụng cho FTP server có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 và 21

b)

80 và 8080

c)

110 và 80

d)

8080 và 1080

29.

Chức năng của Proxy là gì?

a)

Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó

b)

Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

30.

Trong mô hình OSI, việc xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic là trách nhiệm của?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng mạng

d)

Tầng giao vận

31.

Câu lệnh sử dụng để đăng nhập vào mode Privileged từ mode User là:

a)

Enable

b)

Configure terminal

c)

Exit

32.

Câu lệnh sử dụng để đăng nhập vào mode Global là:

a)

Enable

b)

Configure terminal

c)

Exit

33.

Câu lệnh sử dụng để quay lại mode Privileged từ Global là:

a)

Enable

b)

Configure terminal

c)

Exit

34.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

a)

IP

b)

TCP_IP

c)

FTP

d)

IPCONFIG

35.

Trong thiết bị mạng, để quay lại mode User ta thực hiện:

a)

Lệnh Exit

b)

Ctrl+Z

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

36.

Trong thiết bị mạng, để kết nối mạng Wan sử dụng cổng:

a)

Serial

b)

Ethernet

c)

VTY

37.

Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?

a)

Hub

b)

Bridge

c)

Ethernet switch

d)

Router

38.

Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì?

a)

Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)

b)

Phân giải địa chỉ MAC

c)

Phân giải tên netbios

d)

Tất cả đều sai

39.

Khi đăng nhập vào thiết bị mạng, mode đầu tiên là:

a)

User mode

b)

Privileged mode

c)

Global mode

d)

Sub global mode

40.

Câu lệnh enable được sử dụng để:

a)

Chuyển từ mode user sang mode global

b)

Chuyển từ mode user sang mode privileged

c)

Chuyển từ mode privileged sang mode global

d)

Chuyển từ mode global sang mode privileged

41.

Để vào cấu hình cho cổng Fast Ethernet (F0/0) sử dụng lệnh?

a)

Config t

b)

Show ip int brief

c)

Interface s0/0

d)

Interface f0/0

42.

Để cấu hình địa chỉ cho cổng Serial (S0/1) sử dụng lệnh?

a)

Config t

b)

Show ip int brief

c)

Interface s0/0

d)

Ip address

43.

Để cấu hình hiển thị thông số hoạt động trong Ram sử dụng lệnh?

a)

Show running-config

b)

Show startup-config

c)

Show cdp

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Để cấu hình hiển thị thông số hoạt động trong Rom sử dụng lệnh?

a)

Show running-config

b)

Show startup-config

c)

Show cdp

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Để cấu hình hiển thị chi tiết thông tin các cổng sử dụng lệnh?

a)

Config t

b)

Show ip int brief

c)

Interface s0/0

d)

Ip address

46.

Để cấu hình hiển thị hoạt động bộ nhớ Ram sử dụng lệnh?

a)

Show running-config

b)

Show startup-config

c)

Show interface

d)

Show ip interface

47.

Để lưu bộ nhớ Ram sang bộ nhớ Rom sử dụng lệnh?

a)

Copy running-config startup-config

b)

Copy startup-config running-config

48.

Để cấu hình hiển thị thông tin các thiết bị kết nối trong mạng sử dụng lệnh?

a)

Show cdp

b)

Show neighbors

c)

Show cdp neighbors

d)

Show root

49.

Câu lệnh sử dụng cấu hình tên cho thiết bị mạng là:

a)

Hostname

b)

Casename

c)

Username

d)

Name

50.

Câu lệnh sử dụng vào cấu hình đường console là:

a)

Config terminal

b)

Interface

c)

Line console 0

d)

Line vty

51.

Câu lệnh sử dụng vào cấu hình đường terminal ảo là:

a)

Line vty 0 4

b)

Line console 0

c)

Line vty

d)

Line console 0

52.

Câu lệnh đặt enable pass cho chế độ Priviledged mode là:

a)

Enable password

b)

Enable secret

c)

Enable password class

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

53.

Câu lệnh được sử dụng để mã hóa password là:

a)

Service password-encryption

b)

Enable password-encryption

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

54.

Câu lệnh được sử dụng để dò tìm địa chỉ là:

a)

Domain-lookup

b)

Ip domain-lookup

c)

No ip domain-lookup

d)

Không có đáp án đúng

55.

Câu lệnh được sử dụng để xem lịch sử cấu hình trong thiết bị mạng:

a)

Show brief

b)

Show history

c)

Show config

56.

Giao thức nào sau thực hiện trên nền giao thức UDP:

a)

ARP

b)

DNS

c)

TELNET

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

57.

Giao thức định tuyến nào sau đây thuộc giải thuật chọn đường Distance Vector ?

a)

RIP

b)

OSPF

c)

BGP

d)

EIGRP

58.

Giao thức định tuyến nào sau đây thuộc giải thuật chọn đường Link State?

a)

RIP

b)

OSPF

c)

BGP

d)

EIGRP

59.

Cơ chế ACKnowledgement thuộc lớp nào trong mô hình OSI ?

a)

Lớp mạng

b)

Lớp liên kết dữ liệu

c)

Lớp vật lý

d)

Lớp vận chuyển

60.

Dịch vụ Telnet

a)

Dịch vụ đăng nhập từ xa.

b)

Dịch vụ giúp người sử dụng làm việc trên một máy tính khác từ xa qua mạng.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Sẽ tạo ra một môi trường làm việc giúp cho người sử dụng có thể thao tác trên một máy tính ở xa như đang làm việc trên chính máy của mình.

61.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hệ thống mạng máy tính

c)

Hệ thống máy chủ chia sẻ tài nguyên với các máy tính khách

d)

Hệ thống cơ sở hạ tầng mạng

62.

Để xem một trang Web, ta gõ địa chỉ của trang đó vào:

a)

Thanh công cụ của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

63.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có phần“Mil” thì website đó thường thuộc về:

a)

Lĩnh vực chính phủ

b)

Lĩnh vực cung cấp thông tin

c)

Lĩnh vực quân đội

d)

Lĩnh vực giáo dục

64.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ tin điện tử ?

a)

Mail Service

b)

Remote Login

c)

News

d)

World Wide Web

65.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có phần“.gov” thì website đó thuộc về lĩnh vực:

a)

Tổ chức quốc tế

b)

Nhà nước

c)

Tổ chức khác

d)

Quân đội

66.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có phần“.com” thì website đó thuộc về lĩnh vực:

a)

Thương mại

b)

Giáo dục

c)

Tài nguyên trên mạng

d)

Các tổ chức khác

67.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì ?

a)

Tên miền dễ xử lý hơn bởi máy tính

b)

Dễ nhớ hơn địa chỉ IP

c)

Đẹp hơn địa chỉ IP

d)

Thiếu địa chỉ IP để đặt

68.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có phần“.edu” thì website đó thuộc về lĩnh vực:

a)

Thương mại

b)

Giáo dục

c)

Tài nguyên trên mạng

d)

Các tổ chức khác

69.

Khi tham gia vào Internet, mỗi máy tính gọi là:

a)

Domain

b)

Địa chỉ IP

c)

FTP

d)

Host

70.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

b)

Là trang văn bản thông thường

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

71.

Trong các tên sau đây, tên nào là chỉ nhà cung cấp dịch vụ internet?

a)

ISP

b)

IAP

c)

FTP

d)

ICP

72.

Port của giao thức SMTP có giá trị là :

a)

23

b)

25

c)

21

d)

110

73.

Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số:

a)

21

b)

25

c)

53

d)

110

74.

Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai

a)

SMTP: TCP Port 25

b)

FTP: UDP Port 22

c)

HTTP: TCP Port 80

d)

DNS: UDP Port 53

75.

Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

76.

Trường Window trong header của gói TCP liên quan đến

a)

Kích thước bộ nhớ khả dụng

b)

Kích thước màn hình

c)

Hệ điều hành

d)

Tất cả đều sai

77.

Để triển khai một mạng vừa, mà loại mạng này không chống bị tổn hại bởi chịu nhiều EMI, loại cáp nào ta nên sử dụng ?

a)

Cáp xoắn.

b)

Cáp đồng trục mảnh

c)

Cáp quang

d)

Cáp đồng trục dày

78.

Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng?

a)

FTP

b)

Telnet

c)

Email

d)

WWW

79.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

b)

Là trang văn bản thông thường

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

80.

Trong mô hình Internet, chuẩn UNICODE (cho việc mã hóa các ký tự) sẽ nằm ở tầng?

a)

Ứng dụng

b)

Giao vận

c)

Mạng

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về giao thức HTTP?

a)

Phiên bản giao thức luôn được đặt trong tất cả thông điệp

b)

Tất cả các tiêu đề đều dưới dạng text

c)

Tất cả dữ liệu đều truyền dưới dạng văn bản (text)

d)

A và B

82.

Những thông điệp nào dưới đây được giao thức POP3 hỗ trợ?

a)

Kiểm chứng (Authorization)

b)

Đọc một thư (Retrieving a message)

c)

Xoá một thư

d)

Tất cả đều đúng

83.

Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa?

a)

Đối tượng client yêu cầu không có

b)

Server không hiểu yêu cầu của client

c)

Không có câu trả lời nào đúng

d)

Yêu cầu của Client không hợp lệ

84.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu "."

b)

Dấu ","

c)

Dấu "#"

d)

Dấu ";"

85.

Webmail là hệ thống cung cấp các dịch vụ gì?

a)

Email thông qua Website

b)

Gửi tin điện tử qua Website

c)

Xem thông tin trên Website

d)

Cả ba đáp án đều đúng

86.

Xem các trang web đã đánh dấu trong trình duyệt web tại đâu?

a)

Mục Favourite

b)

Mục All Windows

c)

Mục Bookmark

d)

Mục History

87.

Trong trình duyệt web Internet Explorer để lưu các địa chỉ trang web thường dùng ta thực hiện vào:

a)

Tools chọn File then Save as

b)

Favorites chọn Add to Favorites

c)

Cả hai cách trên đều thực hiện được

d)

Cả hai cách trên đều không thực hiện được

88.

Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

89.

Trong các tên sau đây, tên nào là chỉ nhà cung cấp dịch vụ internet?

a)

ISP

b)

IAP

c)

FTP

d)

ICP

90.

Trong các tên sau đây, tên nào là chỉ nhà cung cấp dịch vụ đường truyền để kết nối với internet?

a)

ISP

b)

IAP

c)

FTP

d)

ICP

91.

Lệnh Xem địa chỉ IP bằng của sổ Command Prompt là

a)

check /ip

b)

ipconfig

c)

IP

d)

IPstruction

92.

Hệ thống phân giải tên miền Url sang địa chỉ IP là:

a)

DNS

b)

FTP

c)

HTTP

93.

FTP (File Transfer Protocol) là dịch vụ gì trên internet?

a)

Dịch vụ truy xuất từ xa

b)

Dịch vụ tin điện tử

c)

Dịch vụ chuyển tải tệp tin

d)

Dịch vụ hỗ trợ tệp tin từ xa