wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về dụng cụ điện cơ bản và thiết bị điện

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây có vai trò lấy điện cung cấp cho đồ dùng điện?

a)

Cầu dao

b)

Aptomat

c)

Ổ cắm

d)

Cầu chì

2.

(NB) Vỏ và nút bật tắt của công tắc thường được làm bằng vật liệu gì?

a)

Cao su

b)

Đồng

c)

Nhựa

d)

Thủy tinh

3.

(NB) Trên vỏ aptomat có ghi 16A – 250V là:

a)

A. Thông số kĩ thuật

b)

B. Cách sử dụng

c)

C. Nguy hiểm

d)

D. Chú ý

4.

(NB) Để thực hiện việc đóng cắt một đèn ở hai nơi khác nhau người ta cần sử dụng công tắc nào:

a)

Công tắc 2 cực

b)

Cầu dao 1 pha

c)

Công tắc 3 cực

d)

Cầu dao 3 pha

5.

Cầu dao có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Thiết bị nào thường được lắp trên dây pha sau aptomat hoặc cầu chì, nối tiếp với đồ dùng điện?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao

c)

Aptomat

d)

Phích cắm điện

7.

(TH) Trên cần đóng cắt của cầu dao có ghi 15A – 600V, thông số 15A có ý nghĩa :

a)

Khối lượng định mức

b)

Điện áp định mức

c)

Công suất định mức

d)

Dòng điện định mức

8.

Thiết bị nào có khả năng tự động cắt để bảo vệ mạng điện khi xảy ra sự cố như quá tải hoặc ngắn mạch?

a)

Cầu dao

b)

Aptomat

c)

Công tắc

d)

Phích cắm điện

9.

Dụng cụ nào không phải là dụng cụ đo điện cơ bản?

a)

Ampe kim

b)

Công tơ điện

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Công tơ mét

10.

Dụng cụ nào dùng để đo điện năng tiêu thụ của phụ tải điện?

a)

Ampe kim

b)

Công tơ điện

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Vôn kế

11.

(NB) Trên các loại dụng cụ đo điện cơ bản, kết quả đo được hiển thị ở bộ phận nào?

a)

Vỏ

b)

Giắc cắm que đo

c)

Màn hình hiển thị

d)

Thang đo

12.

Cấu tạo của đồng hồ vạn năng không có bộ phận chính nào sau đây?

a)

Các cực nối điện

b)

Giắc cắm que đo

c)

Que đo

d)

Thang đo

13.

Công tơ điện của một hộ gia đình hiển thị lượng điện năng tiêu thụ vào 01/10/2024 là 2165 kWh, đến 01/11/2024 lượng điện năng tiêu thụ hiển thị là 2880 kWh. Vậy lượng điện năng tiêu thụ của hộ gia đình đó trong tháng 10 sử dụng là bao nhiêu?

a)

A. 715 kWh

b)

B. 517 kWh

c)

C. 517 Wh

d)

D. 157 kWh

14.

Quan sát hình bên và cho biết đây là dụng cụ gì?

a)

Công tơ điện.

b)

Ampe kim.

c)

Đồng hồ vạn năng.

d)

Aptomat

15.

(TH) Khi đo đại lượng nào bằng ampe kim thì phải lồng hàm kim vào dây dẫn điện?

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Điện trở

d)

Công suất

16.

Khi đang có điện, đồng hồ vạn năng và ampe kìm không được đo đại lượng nào?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Điện áp

c)

Tần số

d)

Điện trở

17.

Lõi dây điện thường làm bằng vật liệu:

a)

Đồng.

b)

Bạc.

c)

Kẽm.

d)

Chì.

18.

Dụng cụ nào dùng để giữ dây dẫn điện khi nối?

a)

Kìm cắt

b)

Kìm tuốt

c)

Kìm điện

d)

Tua vít

19.

Dòng điện định mức (Idm) ghi trên vỏ ổ cắm điện (OC) phải:

a)

≥ Idm của các thiết bị cắm vào OC

b)

= Idm của các thiết bị cắm vào OC

c)

≤ Idm của các thiết bị cắm vào OC

d)

> tổng Idm của các thiết bị cắm vào OC

20.

Vật liệu cần được lựa chọn để bảo vệ dây dẫn điện tránh bị ảnh hưởng bởi tác động bên ngoài:

a)

Băng nhựa

b)

Ống luồn dây

c)

Dây dẫn điện

d)

Băng cách điện

21.

Thiết bị điện hoặc đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với mạng điện trong nhà ở Việt Nam?

a)

Bóng đèn 12V – 20W

b)

Nồi cơm điện 220V – 750W

c)

Công tắc 16A – 200V

d)

Phích cắm điện 20A – 110V

22.

Kí hiệu nào sau đây là của dây pha?

a)

(hình vẽ A)

b)

(hình vẽ B)

c)

(hình vẽ C)

d)

(hình vẽ D)

23.

Để tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà cần phải căn cứ vào:

a)

Sơ đồ lắp đặt mạng điện + giá thành thiết bị, vật liệu

b)

Sơ đồ nguyên lí mạng điện + giá thành thiết bị, vật liệu

c)

Sơ đồ lắp đặt mạng điện

d)

Sơ đồ nguyên lí mạng điện

24.

Sơ đồ nguyên lí thể hiện:

a)

Vị trí cụ thể của các phần tử trong mạng điện

b)

Mối liên hệ điện của các phần tử trong mạng điện

c)

Chi phí cần đầu tư cho các phần tử của mạng điện

d)

Quy trình lắp đặt các phần tử trong mạng điện

25.

Giá các thiết bị, vật liệu của mạng điện trong nhà không được tham khảo ở đâu?

a)

B. Cửa hàng điện, cửa hàng vật liệu xây dựng

b)

C. Trung tâm điện tử

c)

D. Trang web mua sắm trực tuyến

26.

Tại sao người ta không nối trực tiếp các đồ dùng điện như bàn là, quạt bàn,... vào đường dây điện mà phải dùng các thiết bị lấy điện?

a)

Dùng các thiết bị lấy điện giúp đồ dùng điện không phải hoạt động 24/24 và thuận tiện trong việc di chuyển nhiều vị trí khác nhau trong quá trình sử dụng

b)

... (các đáp án khác)

27.

Trong gia đình có sử dụng 2 quạt điện, 1 bếp điện, 1 tivi, 1 nồi cơm điện có công suất mỗi đồ dùng điện lần lượt là 250W, 1500W, 200W, 600W. Cường độ dòng điện qua các đồ dùng điện trong gia đình đó là:

a)

11,59A

b)

12,72A

c)

6,36A

d)

30,8A

28.

Phòng bếp của nhà bạn Quỳnh gồm có một bếp hồng ngoại đơn (2000W – 220V), một nồi cơm điện (950W – 220V), một quạt điện (150W – 220V), một tủ lạnh (90W – 220V), hai đèn LED (mỗi đèn 15W – 220V). Bạn Quỳnh nên lựa chọn aptomat nào sau đây cho phù hợp:

a)

10A

b)

12A

c)

16A

d)

20A

29.

Các thông số kĩ thuật chính trên cầu dao gồm:

a)

Điện áp định mức, công suất điện

b)

Cường độ dòng điện định mức, điện trở

c)

Điện áp định mức và cường độ dòng điện định mức

d)

Công suất điện, điện trở

30.

Ổ cắm điện là gì?

a)

Là thiết bị điện dùng để đóng, cắt mạch điện.

b)

Là thiết bị bảo vệ an toàn cho các đồ dùng điện.

c)

Là thiết bị lấy điện để cung cấp cho các đồ dùng điện

d)

Là thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện

31.

Quan sát hình sau và cho biết đây là thiết bị gì?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì

d)

Aptomat

32.

Cầu dao có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cấu tạo của ổ cắm điện có bộ phận nào sau đây?

a)

Nút bật tắt

b)

Vỏ công tắc

c)

Các cực nối điện

d)

Các cực tiếp điện

34.

Vị trí số 3 trong hình sau là bộ phận nào của cầu dao?

a)

Chốt gài

b)

Tay cầm

c)

Đế cầu dao

d)

Cực động

35.

Công tắc có chức năng:

a)

Đóng, cắt tự động dòng điện chạy qua bóng đèn

b)

Lấy điện để cung cấp cho bóng đèn

c)

Bảo vệ sự cố ngắn mạch

d)

Đóng, cắt bằng tay dòng điện qua bóng đèn

36.

Phích cắm điện có chức năng:

a)

Đóng, cắt tự động dòng điện chạy qua các đồ dùng điện

b)

Lấy điện từ ổ cắm để cung cấp cho các đồ dùng điện

c)

Bảo vệ sự cố ngắn mạch

d)

Đóng, cắt bằng tay dòng điện qua các đồ dùng điện

37.

Aptomat không có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng, cắt nguồn điện bằng tay

b)

Tự động cắt nguồn điện khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

c)

Tự động đóng, cắt nguồn điện khi dòng điện rò

d)

Lấy điện để cung cấp cho các đồ dùng điện trong sinh hoạt

38.

Quan sát hình sau và cho biết vị trí thứ 3 trong hình là bộ phận nào của công tơ điện?

a)

Vỏ công tơ điện

b)

Màn hình hiển thị

c)

Các cực nối điện

d)

Giắc cắm que đo

39.

Thang đo của đồng hồ vạn năng dùng để làm gì?

a)

Hiển thị chỉ số đo được

b)

Lựa chọn giới hạn giá trị cần đo

c)

Cho biết giá trị giới hạn tối đa mà phép đo có thể thực hiện được

d)

Đưa tín hiệu cần đo vào đồng hồ đo để xác định giá trị cần đo

40.

Quan sát hình sau và cho biết đây là dụng cụ đo điện nào?

a)

AMPE KÌM

b)

Màn hình hiển thị

c)

Các cực nối điện

d)

Thang đo

41.

Quan sát hình sau và cho biết đây là dụng cụ đo điện nào?

a)

Ampe kìm

b)

Vôn kế

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Công tơ điện

42.

Muốn đo dòng điện một chiều giá trị nhỏ bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)

Thang đo V==

d)

Thang đo A==

43.

Muốn đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)

Thang đo V==

d)

Thang đo A==

44.

Muốn đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo Ω

c)

Thang đo V==

d)

Thang đo A==

45.

Khi sử dụng VOM cần lựa chọn thang đo có giá trị như thế nào?

a)

Gần nhất với giá trị cần đo

b)

Nhỏ hơn và gần nhất với giá trị cần đo

c)

Lớn hơn và gần nhất với giá trị cần đo

d)

Bằng giá trị cần đo

46.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Công tắc một cực.

b)

Công tắc ba cực.

c)

Công tắc hai cực.

d)

Ổ lấy điện.

47.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Ổ lấy điện.

b)

Bóng đèn.

c)

Công tắc hai cực.

d)

Công tắc ba cực.

48.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Hai dây dẫn chéo nhau.

b)

Hai dây dẫn nối nhau.

c)

Bóng đèn.

d)

Ổ lấy điện.

49.

Sơ đồ nguyên lí thường được dùng làm gì?

a)

Sửa chữa mạch điện

b)

Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện

c)

Tính toán số lượng thiết bị điện

d)

Dự trù vật tư lắp đặt các phần tử của mạch điện

50.

Trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí, ở bước xác định nhiệm vụ thiết kế cần đảm bảo yêu cầu nào dưới đây?

a)

Xác định đúng chủng loại thiết bị và dự về số lượng

b)

Xác định đúng mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Xác định đúng chức năng mạch điện cần thiết kế theo mục đích sử dụng

d)

Xác định đúng vị trí lắp đặt trong thực tế

51.

Aptomat (CB) để lắp đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào?

a)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải nhỏ hơn điện áp nguồn

b)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn

c)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn

d)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn

52.

Cường độ dòng điện định mức ghi trên vỏ CB phải:

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thụ điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

b)

Bằng cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thụ điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng tổng cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thụ điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

d)

Lớn hơn hoặc bằng tổng cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thụ điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

53.

Quan sát hình sau và cho biết tên của dụng cụ sau:

a)

Tua vít 2 cạnh

b)

Kìm cắt

c)

Panme

d)

Bút thử điện

54.

Để chứa dây dẫn và cố định tuyến dây dẫn của mạng điện trong nhà người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Băng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

55.

(TH) Để lắp đặt các thiết bị điện như: CB, công tắc, ổ cắm điện, người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Băng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa