WorksheetsBÀI 15 - HSK5 TIÊU CHUẨN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
阵地
/zhèndì/ dt. trận địa, mặt trận
/zhèndì/ dt. chiến lược, kế hoạch
/zhèndì/ dt. quân đội, lực lượng
/zhèndì/ dt. chiến thắng, thành công
胜利
/shènglì/ đgt. thắng lợi
/shīlì/ đgt. thất bại
/zhànlì/ đgt. chiến thắng
/shèngqì/ đgt. thành công
再三
/zàisān/ phó. nhiều lần, hết lần này đến lần khác
/yīcì/ phó. một lần
/sānshì/ phó. ba mươi
/liǎngcì/ phó. hai lần
讽刺
/fěngcì/ đgt. châm biếm, mỉa mai
/fěngcì/ đgt. khen ngợi, ca tụng
/fěngcì/ đgt. bình thường, không đặc biệt
/fěngcì/ đgt. vui vẻ, hài hước
进攻
/jìngōng/ đgt. tấn công, công kích
/zhànzhēng/ đgt. chiến tranh, xung đột
/fāng'àn/ đgt. kế hoạch, phương án
/tīng/ đgt. nghe, lắng nghe
命令
/mìnglìng/ đgt./dt. ra lệnh; mệnh lệnh
/zhǐlìng/ đgt./dt. chỉ thị; chỉ lệnh
/zhèngmíng/ đgt./dt. chứng minh; chứng nhận
/xǐhào/ đgt./dt. yêu cầu; yêu cầu
公元
/gōngyuán/ dt. công nguyên
/gōngyuán/ dt. công nguyên 1
/gōngyuán/ dt. công nguyên 2
/gōngyuán/ dt. công nguyên 3
调 (动)
/diào (dòng)/ đgt. điều động, thuyên chuyển
/tiáo (dòng)/ đgt. điều chỉnh, sửa đổi
/zhào (dòng)/ đgt. kêu gọi, triệu tập
/dào (dòng)/ đgt. dẫn dắt, chỉ huy
绝对
/juéduì/ tt./phó. tuyệt đối; nhất định
/zhèngquè/ tt. chính xác; đúng
/bùtóng/ tt. khác nhau; không giống
/kěnéng/ tt. có thể; khả năng
赵奢
/Zhào Shē/ Triệu Xa
/Zhào Shā/ Triệu Sa
/Zhào Shè/ Triệu Xã
/Zhào Shī/ Triệu Thị
资格
/zīgé/ dt. tư cách
/zhèngcè/ dt. chính sách
/xuéshēng/ dt. học sinh
/shēnghuó/ dt. cuộc sống
道理
/dàolǐ/ dt. lý lẽ, lý thuyết
/zhènglǐ/ dt. chính lý, lý do
/shìlì/ dt. thực lý, lý luận
/tǒnglǐ/ dt. tổng lý, lý thuyết tổng quát
理论
/lǐlùn/ dt. lý luận, lý thuyết
/xuéxí/ dt. học tập, nghiên cứu
/shíjiàn/ dt. thực hành, thực tiễn
/zhèngcè/ dt. chính sách, quy định
秦国
/Qínguó/ nước Tần
/Qín/ nước Tần
/Zhōngguó/ nước Trung Quốc
/Hàn/ nước Hàn
纸上谈兵
/zhǐshàng tánbīng/ bàn chuyện đánh giặc trên giấy (lý luận suông)
/zhǐshàng tánbīng/ thảo luận về chiến tranh trên giấy
/zhǐshàng tánbīng/ nói chuyện về quân sự
/zhǐshàng tánbīng/ lý thuyết quân sự không thực tế
主动
/zhǔdòng/ tt. chủ động
/zhǔdòng/ tt. bị động
/zhǔdòng/ tt. thụ động
/zhǔdòng/ tt. phản động
阻止
/zǔzhǐ/ đgt. ngăn cản, cản trở
/zhùzhǐ/ đgt. hỗ trợ, giúp đỡ
/zǔzhì/ đgt. khuyến khích, thúc đẩy
/zǔzhì/ đgt. từ chối, bác bỏ
胆小鬼
/dǎnxiǎoguǐ/ dt. kẻ hèn nhát
/dǎnxiǎoguǐ/ dt. người dũng cảm
/dǎnxiǎoguǐ/ dt. người thông minh
/dǎnxiǎoguǐ/ dt. người mạnh mẽ
盲目
/mángmù/ tt. mù quáng
/mángmù/ tt. mù sáng
/mángmù/ tt. mù tối
/mángmù/ tt. mù lòa
宝贵
/bǎoguì/ tt. quý báu, quý giá
/zhēnzhū/ tt. ngọc trai
/shū/ tt. sách
/píngguǒ/ tt. táo
