Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8 - HSK5 TIÊU CHUẨN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

显得

a)

xiǎnde đgt. tỏ ra, có vẻ

b)

xiǎnshì đgt. hiển thị, thể hiện

c)

xiǎngyào đgt. muốn, mong muốn

d)

xiǎngqǐ đgt. nghĩ đến, nhớ lại

2.

果实

a)

guǒshí dt. quả, trái cây

b)

shūcài dt. rau củ

c)

mǐfàn dt. cơm

d)

hǎixiān dt. hải sản

3.

结构

a)

jiégòu dt. kết cấu, cấu trúc

b)

jiāgòu dt. 设计, 设计

c)

zhìgòu dt. 组织, 组织

d)

xínggòu dt. 形式, 形式

4.

馒头

a)

mántou dt. màn thầu, bánh bao không nhân

b)

jiaozi, bánh bao có nhân

c)

baozi, bánh bao chiên

d)

chao, cơm chiên

5.

综合

a)

zōnghé đgt./tt. tổng hợp lại; tổng hợp

b)

tōnghé đgt./tt. phân tích

c)

zōnghé đgt./tt. tách rời

d)

tōnghuà đgt./tt. đơn giản hóa

6.

格外

a)

vô cùng, hết sức

b)

không có gì

c)

rất ít

d)

một chút

7.

消费

a)

xiāofèi đgt. tiêu thụ, tiêu dùng

b)

shōurù đgt. thu nhập

c)

zhīfù đgt. chi phí

d)

huòqǔ đgt. nhận được

8.

财产

a)

cáichǎn dt. tài sản, của cải

b)

zīchǎn dt. tài sản, của cải

c)

cáichǎn dt. tài sản, hàng hóa

d)

cáichǎn dt. tài sản, dịch vụ

9.

粮食

a)

liángshi dt. lương thực

b)

mǐfàn dt. cơm

c)

shūcài dt. rau

d)

ròu dt. thịt

10.

家庭

a)

jiātíng dt. gia đình

b)

jiāyù dt. giáo dục

c)

jiānglái dt. tương lai

d)

jiāotōng dt. giao thông

11.

猪

a)

zhū dt. heo

b)

māo dt. cat

c)

gǒu dt. dog

d)

niú dt. cow

12.

固定

a)

gùdìng tt./đgt. cố định; ổn định

b)

gùdǐng tt./đgt. không thay đổi

c)

gùdīng tt./đgt. di động; linh hoạt

d)

gùdīng tt./đgt. tạm thời; không ổn định

13.

哲学家

a)

zhéxuéjiā dt. nhà triết học

b)

lǐlùn jiā dt. nhà lý luận

c)

shèhuìxuéjiā dt. nhà xã hội học

d)

jīngjìxuéjiā dt. nhà kinh tế học

14.

吃亏

a)

chīkuī đgt. chịu thiệt, thiệt thòi

b)

chīfēn đgt. được lợi, có lợi

c)

chīzāi đgt. chịu đựng, chịu khó

d)

chīyǐn đgt. ăn uống, tiêu thụ

15.

哈

a)

hā tượng./ct. (từ tượng thanh chỉ tiếng cười) ha ha, ha ha; (từ cảm thán chỉ sự đắc chí hoặc hài lòng) a ha, ha.

b)

hā (từ chỉ sự ngạc nhiên) oh, wow;

c)

hā (từ chỉ sự buồn bã) sigh, alas;

d)

hā (từ chỉ sự tức giận) grr, argh.

16.

限制

a)

xiànzhì đgt. hạn chế

b)

xiànzhì đgt. tự do

c)

xiànzhì đgt. mở rộng

d)

xiànzhì đgt. phát triển

17.

方式

a)

fāngshì dt. phương thức, cách thức

b)

xíngshì dt. hình thức, kiểu dáng

c)

shìyàng dt. kiểu mẫu, mẫu mã

d)

tíngzhì dt. đình chỉ, ngừng lại

18.

行为

a)

hành vi, hành động

b)

hành động, hành lý

c)

hành vi, hành động lý

d)

hành lý, hành động

19.

情景

a)

qíngjǐng dt. tình cảnh, cảnh tượng

b)

qíngjǐng dt. 生活方式

c)

qíngjǐng dt. 文化背景

d)

qíngjǐng dt. 经济状况

20.

节省

a)

tiết kiệm, dành dụm

b)

tiêu tốn, lãng phí

c)

mua sắm, chi tiêu

d)

tăng cường, phát triển