WorksheetsBÀI 8 - HSK5 TIÊU CHUẨN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
显得
xiǎnde đgt. tỏ ra, có vẻ
xiǎnshì đgt. hiển thị, thể hiện
xiǎngyào đgt. muốn, mong muốn
xiǎngqǐ đgt. nghĩ đến, nhớ lại
果实
guǒshí dt. quả, trái cây
shūcài dt. rau củ
mǐfàn dt. cơm
hǎixiān dt. hải sản
结构
jiégòu dt. kết cấu, cấu trúc
jiāgòu dt. 设计, 设计
zhìgòu dt. 组织, 组织
xínggòu dt. 形式, 形式
馒头
mántou dt. màn thầu, bánh bao không nhân
jiaozi, bánh bao có nhân
baozi, bánh bao chiên
chao, cơm chiên
综合
zōnghé đgt./tt. tổng hợp lại; tổng hợp
tōnghé đgt./tt. phân tích
zōnghé đgt./tt. tách rời
tōnghuà đgt./tt. đơn giản hóa
格外
vô cùng, hết sức
không có gì
rất ít
một chút
消费
xiāofèi đgt. tiêu thụ, tiêu dùng
shōurù đgt. thu nhập
zhīfù đgt. chi phí
huòqǔ đgt. nhận được
财产
cáichǎn dt. tài sản, của cải
zīchǎn dt. tài sản, của cải
cáichǎn dt. tài sản, hàng hóa
cáichǎn dt. tài sản, dịch vụ
粮食
liángshi dt. lương thực
mǐfàn dt. cơm
shūcài dt. rau
ròu dt. thịt
家庭
jiātíng dt. gia đình
jiāyù dt. giáo dục
jiānglái dt. tương lai
jiāotōng dt. giao thông
猪
zhū dt. heo
māo dt. cat
gǒu dt. dog
niú dt. cow
固定
gùdìng tt./đgt. cố định; ổn định
gùdǐng tt./đgt. không thay đổi
gùdīng tt./đgt. di động; linh hoạt
gùdīng tt./đgt. tạm thời; không ổn định
哲学家
zhéxuéjiā dt. nhà triết học
lǐlùn jiā dt. nhà lý luận
shèhuìxuéjiā dt. nhà xã hội học
jīngjìxuéjiā dt. nhà kinh tế học
吃亏
chīkuī đgt. chịu thiệt, thiệt thòi
chīfēn đgt. được lợi, có lợi
chīzāi đgt. chịu đựng, chịu khó
chīyǐn đgt. ăn uống, tiêu thụ
哈
hā tượng./ct. (từ tượng thanh chỉ tiếng cười) ha ha, ha ha; (từ cảm thán chỉ sự đắc chí hoặc hài lòng) a ha, ha.
hā (từ chỉ sự ngạc nhiên) oh, wow;
hā (từ chỉ sự buồn bã) sigh, alas;
hā (từ chỉ sự tức giận) grr, argh.
限制
xiànzhì đgt. hạn chế
xiànzhì đgt. tự do
xiànzhì đgt. mở rộng
xiànzhì đgt. phát triển
方式
fāngshì dt. phương thức, cách thức
xíngshì dt. hình thức, kiểu dáng
shìyàng dt. kiểu mẫu, mẫu mã
tíngzhì dt. đình chỉ, ngừng lại
行为
hành vi, hành động
hành động, hành lý
hành vi, hành động lý
hành lý, hành động
情景
qíngjǐng dt. tình cảnh, cảnh tượng
qíngjǐng dt. 生活方式
qíngjǐng dt. 文化背景
qíngjǐng dt. 经济状况
节省
tiết kiệm, dành dụm
tiêu tốn, lãng phí
mua sắm, chi tiêu
tăng cường, phát triển
