wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I- CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy lớn nhất trong các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật được quy định là loại nào?

a)

A4

b)

A2

c)

A1

d)

A0

2.

Trong bản vẽ kĩ thuật, tỉ lệ T=1:2 có ý nghĩa là gì?

a)

Kích thước trên bản vẽ lớn gấp đôi kích thước thực tế.

b)

Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực tế.

c)

Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực tế.

d)

Kích thước trên bản vẽ bằng hai phần ba kích thước thực tế.

3.

Hình chiếu là kết quả của phép chiếu nào được sử dụng phổ biến trong vẽ kĩ thuật để biểu diễn hình dạng của vật thể?

a)

Phép chiếu xuyên tâm

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu xiên

4.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A. A0, A1, A2.

b)

B. A0, A1, A2, A.

c)

C. A3, A1, A2, A4.

d)

D. A0, A1, A2, A3, A4.

5.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường giống.

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy.

c)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm.

d)

Nét lượn sóng biểu diễn đường giống.

6.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

Phía sau vật thể.

b)

Bên trên vật thể.

c)

Bên phải vật thể.

d)

Bên trái vật thể.

7.

Bản vẽ dùng để diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy là:

a)

Bản vẽ nhà.

b)

Bản vẽ chi tiết.

c)

Bản vẽ lắp.

d)

Hình biểu diễn.

8.

Ống nước dùng trong gia đình em được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Phi kim loại.

b)

Kim loại màu.

c)

Hợp kim.

d)

Kim loại.

9.

Dụng cụ dùng để đo đường kính ngoài, đường kính trong, chiều sâu của lỗ của một vật có tên gọi là:

a)

thước cặp.

b)

e ke.

c)

thước dây.

d)

ê tô.

10.

Để cắt kim loại ta dùng dụng cụ gia công thô là:

a)

kim.

b)

cưa sắt.

c)

đũa.

d)

dũa.

11.

Đồ dùng nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm vật liệu phi kim loại?

a)

Lõi dây điện.

b)

Tay cầm của chảo.

c)

Ghế nhựa.

d)

Ống hút.

12.

Vật liệu phi kim loại có đặc điểm chung nào cho dưới đây?

a)

Dẫn điện tốt.

b)

Dẫn nhiệt tốt.

c)

Không dẫn điện.

d)

Dễ bị mài mòn.

13.

Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

a)

Tỉ lệ carbon.

b)

Các nguyên tố tham gia.

c)

Tỉ lệ carbon, các nguyên tố tham gia.

d)

Thép, gang.

14.

Khi đọc bản vẽ lắp, sau khi đọc Khung tên, bước tiếp theo cần thực hiện là đọc nội dung nào?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Bảng kê.

c)

Kích thước.

d)

Phân tích chi tiết.

15.

Bản vẽ nhà bao gồm các hình biểu diễn nào?

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

b)

Hình chiếu và mặt cắt.

c)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

d)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.

16.

Các vật liệu cơ khí thông dụng được chia thành mấy nhóm chính?

a)

Một nhóm (Kim loại).

b)

Hai nhóm (Kim loại và Phi kim loại).

c)

Ba nhóm (Gang, thép, chất dẻo).

d)

Bốn nhóm (Kim loại đen, kim loại màu, chất dẻo, cao su).

17.

Bước đầu tiên trong quy trình dũa vật thể là gì?

a)

Dũa phá.

b)

Dũa hoàn thiện.

c)

Lấy dấu trên vật.

d)

Kẹp vật cần dũa vào ê tô.

18.

Theo quy trình đo kích thước bằng thước cặp, sau khi chuẩn bị thước và vật cần đo (đóng mở đo, vệ sinh vật), bước tiếp theo cần làm là gì?

a)

Đọc phần lẻ của kích thước.

b)

Mở vít hãm, đẩy du xích di chuyển tới tiếp xúc với bề mặt cần đo.

c)

Đọc phần chẵn của kích thước.

d)

Tính kết quả cần đo.

19.

Khi lắp lưỡi cưa vào khung cưa, để đảm bảo an toàn và hiệu quả, cần lắp lưỡi cưa như thế nào?

a)

Lưỡi cưa trùng với vạch dấu.

b)

Răng cưa hướng vào tay nắm.

c)

Răng cưa không cần theo hướng nào.

d)

Răng cưa hướng ra xa tay nắm.

20.

Khi dũa, để bóc lớp phoi mỏng dưới 0,5 mm, ta nên sử dụng cách đánh búa nào?

a)

Đánh búa quanh bả vai.

b)

Đánh búa bằng cánh tay.

c)

Đánh búa quanh cổ tay.

d)

Đánh búa bằng khuỷu tay.

21.

Theo quy trình dũa, mặt phẳng cần dũa nên cách mặt ê tô một khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 20–30 mm.

b)

Khoảng 10 - 20 mm

c)

Khoảng 5–10 mm.

d)

Khoảng 30–40 mm.

22.

Quy trình cưa gồm:

a)

Lắp lưỡi cưa vào khung cưa, lấy dấu trên vật cần cưa, cưa theo vạch dấu, kẹp vật cần cưa lên ê tô.

b)

Lắp lưỡi cưa vào khung cưa, kẹp vật cần cưa lên ê tô, lấy dấu trên vật cần cưa.

c)

Lắp lưỡi cưa vào khung cưa, lấy dấu trên vật cần cưa, cưa theo vạch dấu.

d)

Lắp lưỡi cưa vào khung cưa, lấy dấu trên vật cần cưa, kẹp vật cần cưa lên ê tô, cưa theo vạch dấu.

23.

Hình chiếu đứng được tạo ra khi chiếu vật thể theo hướng nào lên mặt phẳng hình chiếu đứng?

a)

Từ trên xuống.

b)

Từ trái sang.

c)

Từ trước tới.

d)

Từ sau ra.

24.

Hình chiếu bằng (nhìn từ trên xuống) của khối hình trụ là hình dạng nào?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình thang

d)

Hình tròn

25.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào?

a)

Bên phải hình chiếu đứng.

b)

Ngay dưới hình chiếu đứng.

c)

Bên trái hình chiếu đứng.

d)

Ngay trên hình chiếu đứng.

26.

Đặc điểm chung về hình chiếu của khối tròn xoay (ngoại trừ hình cầu) là gì?

a)

Cả ba hình chiếu đều là hình tròn.

b)

Cả ba hình chiếu đều là các đa giác khác nhau.

c)

Có một hình chiếu là hình tròn và hai hình chiếu còn lại là các đa giác có hình dạng khác nhau.

d)

Có một hình chiếu là hình tròn, hai hình chiếu còn lại là các đa giác có hình dạng giống nhau.

27.

Nội dung nào sau đây không được thể hiện trên bản vẽ chi tiết?

a)

Hình dạng của chi tiết.

b)

Kích thước của chi tiết.

c)

Vật liệu chế tạo chi tiết.

d)

Vị trí tương quan giữa các chi tiết.

28.

Bản vẽ lắp diễn tả nội dung gì?

a)

. Vật liệu và yêu cầu kĩ thuật của từng chi tiết.

b)

Hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy.

c)

Chi tiết và kích thước của ngôi nhà.

d)

Trình tự đọc bản vẽ.

29.

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà và được dùng để làm tài liệu gì?

a)

Lắp đặt và vận hành sản phẩm.

b)

Kiểm tra chi tiết máy.

c)

Thi công xây dựng ngôi nhà.          

d)

Thiết kế chi tiết máy.

30.

Kim loại đen (gang và thép) được phân loại tuỳ theo hàm lượng thành phần nào?

a)

Silicon

b)

Lưu huỳnh

c)

. Carbon

d)

Photpho.

31.

Chất dẻo và cao su thuộc nhóm vật liệu nào trong vật liệu cơ khí?

a)

Kim loại đen.         

b)

Kim loại màu.     

c)

Hợp kim

d)

Phi kim loại

32.

Để chế tạo những chi tiết chịu lực tốt như khung xe máy, vật liệu nào thường được lựa chọn?

a)

Kim loại màu (như nhôm).                    

b)

. Chất dẻo nhiệt rắn.

c)

Cao su

d)

Thép (một dạng của kim loại đen).

33.

Trong thực tế, hợp kim của kim loại màu (ví dụ: hợp kim của nhôm với đồng, thiếc,...) được sử dụng rộng rãi hơn so với vật liệu kim loại màu nguyên chất vì?

a)

Chúng có khả năng chống gỉ sét tốt hơn.

b)

Chúng dễ gia công hơn.

c)

Chúng cứng hơn, bền hơn.

d)

Chúng nhẹ hơn.

34.

Dụng cụ nào được sử dụng trong ngành cơ khí để đo kích thước ngoài, kích thước trong và chiều sâu của sản phẩm với độ chính xác cao?

a)

Thước lá

b)

Thước cuộn

c)

Thước đo góc

d)

Thước cặp